Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Xây dựng trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn khấu hao |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk ; Điện thoại: 0262 3635 116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Tất Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3939 011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262 3635 116. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.348.934.349 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.069.786.870 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hợp đồng cung cấp thiết bị. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng và hợp đồng cung cấp thiết bị. - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. (Tất cả các tài liệu chứng minh trên phải là bản gốc hoặc bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 482.502.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.502.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 482.502.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đáp ứng các điều kiện như sau:+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BAO CHE MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản (thay đá 4x6) xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Gia công hệ khung thép | Chương 5, E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 14,135 | m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 9 | Lợp mái + tường bao che kết hợp cửa ra vào bằng tôn sóng dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| B | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng) | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 15 | Cáp giằng Inox 304, D16 | Chương 5, E-HSMT | 40 | md |
| 16 | CC&LD tăng đơ cáp | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 22,18 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,637 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,144 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 2,305 | m3 |
| 10 | Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng) | Chương 5, E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,669 | tấn |
| 15 | Cáp giằng Inox 304, D16 | Chương 5, E-HSMT | 75 | md |
| 16 | CC&LD tăng đơ cáp | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 50,91 | m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 0,333 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương 5, E-HSMT | 0,333 | 10m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 47,27 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 22,818 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm Sika Latex mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,79 | m2 |
| 38 | Kẻ roan 20x10 | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,2 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 91,11 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 33,438 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 57,89 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 66,658 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống thép STK D32 | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép STK D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | CC&LD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 54 | CC&LD cửa sổ 2,3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 55 | CC&LD cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 56 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 10,58 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương 5, E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn Led Batten 1.2m - 1x20W | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 8Module | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 400x300x250 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 32 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 17 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 19 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 19 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x6 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 16 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 9 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương 5, E-HSMT | 0,59 | 100m |
| E | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,815 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 10,101 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,387 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 11,414 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,036 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,879 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 4,283 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương 5, E-HSMT | 4,283 | 10m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 3,546 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 15,735 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,54 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,109 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,444 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,241 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,561 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 35,169 | m3 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương 5, E-HSMT | 89,39 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 147,45 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 230,77 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 91,45 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 99,53 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,172 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 56,75 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 52,6 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 469,67 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 118,702 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 349,472 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 238,9 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm Sika Latex mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 chống trượt | Chương 5, E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 45,43 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 100,65 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương 5, E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 4,898 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 15,353 | m2 |
| 62 | CC&LD cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 63 | CC&LD cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 12,57 | m2 |
| 64 | CC&LD cửa sổ 2,3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 65 | CC&LD cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 66 | CC&LD của nhôm lá cho bếp nấu | Chương 5, E-HSMT | 2,752 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 68 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống thép STK D32 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,525 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi cổ ngỗng | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Lavabo kết hợp vòi rửa + hệ thống xi phong | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt kệ kính + kệ đựng xà phòng… | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa inox ren ngoài D27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nươc sàn | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D27 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn uPVC D90/60 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê uPVC D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê uPVC D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 2 chiều DN34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 2 chiều DN42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Dây cáp quang 12C | Chương 5, E-HSMT | 42 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Đèn Led downlight 18W gắn nổi | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led Batten 1.2m - 1x20W | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 8Module | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 18Module | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt quạt đảo trần 50W | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 202 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 256 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 36 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 | Chương 5, E-HSMT | 69 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x6 | Chương 5, E-HSMT | 36 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x16 | Chương 5, E-HSMT | 69 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 101 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 128 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 36 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,63 | 100m |
| F | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 2,34 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 62,594 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,082 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 25,889 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,895 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 13,533 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,453 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,045 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,799 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 2,923 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,581 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 5,807 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km | Chương 5, E-HSMT | 5,807 | 10m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 14,098 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,892 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,825 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,065 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 37,81 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,711 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,284 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,49 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 54,986 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 5,435 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 6,376 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày | Chương 5, E-HSMT | 11,338 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,689 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 300x300mm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cửa |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 7,861 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,159 | m3 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 25,112 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 88,744 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương 5, E-HSMT | 310,7 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 564,648 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 196,952 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 914,669 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,55 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 28,846 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 68,6 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.427,98 | m |
| 58 | Kẻ roan 10x10 a300 | Chương 5, E-HSMT | 285,6 | m |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương 5, E-HSMT | 221,47 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm khung chìm | Chương 5, E-HSMT | 166,19 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.676,268 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 230,586 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.145,255 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 761,599 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 143,53 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 143,53 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0,45ly | Chương 5, E-HSMT | 2,966 | 100m2 |
| 70 | CC&LD Trụ Giả lan can tầng 2 | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 71 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,081 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 363,21 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Chương 5, E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương 5, E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương 5, E-HSMT | 21,515 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,253 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 6,144 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,704 | m2 |
| 79 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước6x8cm | Chương 5, E-HSMT | 9,62 | m |
| 80 | Trụ cái cầu thang chất liệu gỗ được sơn xịt PU | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Trụ khung xương inox 304 cầu thang được ốp gỗ 2 bên mặt | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Thanh inox 304 chắn dọc theo tay vịn cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 48,1 | m |
| 83 | CC&LD Bộ kẹp pát inox, khóa âm nền, bản lề thủy lực tay nắm cho hệ cửa mặt tiền D1 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | CC&LD Vách hệ xingfa kính cường lực 12ly | Chương 5, E-HSMT | 13,945 | m2 |
| 85 | CC&LD vách hệ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 47,259 | m2 |
| 86 | CC&LD Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực 12ly | Chương 5, E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 87 | CC&LD Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 27 | m2 |
| 88 | CC&LD Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 11,045 | m2 |
| 89 | CC&LD Cửa sổ 2-3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 20,596 | m2 |
| 90 | CC&LD Cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 91 | CC&Lắp dựng cửa kho tiền chuyên dụng đặc biệt theo tiêu chuẩn ngân hàng nhà nước (thông số kỹ thuật nằm trong thẩm định giá và báo giá) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Cục chặn cửa DoorStop | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,746 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Chân inox đỡ vách ngăn nhà vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Thi công vách ngăn bằng ván ép (tấm compact dày 12ly) thi công kết hợp cửa ra vào có chốt khóa bản lề được viền cạnh vết cắt | Chương 5, E-HSMT | 14,736 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,384 | m2 |
| 98 | Lắp đặt gương soi khổ lớn cho nhà vs nữ | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi khổ lớn cho nhà vs nam | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 101 | CC&LD cửa cửa cuốn tự động có thanh cảm biến dừng khẩn cấp khi gặp vật cản | Chương 5, E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 102 | Động cơ Motor cửa cuốn 400kg, hộp điều khiển bình lưu điện 500kg, 2 bộ điều khiển từ xa, 2 bộ điều khiển âm tường đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản kèm bộ lưu điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống thép STK D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép STK D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 0,481 | m2 |
| 106 | Bảng tên ngân hàng được thiết kế theo mẫu của NHCS | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 108 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 109 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạchXMCL 4x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 5,522 | m3 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 61,462 | m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn + thép La L50x3 cho hố ga | Chương 5, E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 116 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 117 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt van phao điều chỉnh bơm nước tự động | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt Lavabo kết hợp vòi rửa + hệ thống xi phong | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt kệ kính + kệ đựng xà phòng… | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa inox ren ngoài D27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu nươc sàn | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 nằm ngang | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Đầu nối ren trong D27 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 38 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút uPVC D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút uPVC D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút uPVC D90/60 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn uPVC D60/34 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê uPVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê uPVC D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê uPVC D42/34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê uPVC D60/90 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 2 chiều DN34 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt van 2 chiều DN42 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp nút Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp nút Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp nắp bịt nhựa uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp nắp bịt nhựa uPVC D110 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | CC&LD xi phong uPVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn Led Batten 1.2m - 1x20W | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Led Panel 40W 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 60 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12W âm trần | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Đèn Led downlight 9W âm trần | Chương 5, E-HSMT | 75 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Đèn Led downlight 18W gắn trần | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Đèn chống nổ 1.2m (loại 1 bóng 1x36W) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt Đèn trang trí gắn tường 3W | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chương 5, E-HSMT | 51 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Volt kế, ampe kế | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | CC&LD biến tần CT100A/5A | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 177 | lắp đặt cầu chì 5A | Chương 5, E-HSMT | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đèn pha chiếu sáng gắn tường 150W | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 8Module | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 183 | Lắp đặt hộp automat tủ điện âm tường 12Module | Chương 5, E-HSMT | 3 | hộp |
| 184 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 185 | Lắp đặt tủ điện điều khiển + bộ chuyển nguồn tự động ATS - 63A (hợp bộ) | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 26 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCCB3 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCCB4 pha, cường độ dòng điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 1.574 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 699 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x4 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x6 | Chương 5, E-HSMT | 92 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x10 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1x16 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 42 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 92 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4,0 | Chương 5, E-HSMT | 38 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35 | Chương 5, E-HSMT | 124 | m |
| 203 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 835 | m |
| 204 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 324 | m |
| 205 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D25 | Chương 5, E-HSMT | 172 | m |
| 206 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D32 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 207 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D40 | Chương 5, E-HSMT | 14 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Chương 5, E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 209 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 212 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường | Chương 5, E-HSMT | 4 | máy |
| 213 | Lắp đặt máy điều hoà không khí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 2 | máy |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4 | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9 | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 218 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D6,4 | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 219 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5 | Chương 5, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 220 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D15,9 | Chương 5, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x0,75 | Chương 5, E-HSMT | 19 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 223 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 224 | Đóng cọc chống sét Đồng D16-L2,4m | Chương 5, E-HSMT | 16 | cọc |
| 225 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương 5, E-HSMT | 16 | mối |
| 226 | Thanh nối đất 4 tiếp điểm (375x90x90) | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 227 | Thanh nối đất 8 tiếp điểm (575x90x90) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở inox 304 300x250 | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 229 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 1x50 | Chương 5, E-HSMT | 99 | m |
| 230 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 231 | CC&LD Trụ Inox 304 D60 | Chương 5, E-HSMT | 3 | m |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 3,0m E.S.E bảo vệ cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | CC&LD dây cáp lụa 6mm2 (inox 304) | Chương 5, E-HSMT | 18 | m |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 235 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 237 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 238 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 239 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 240 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 241 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (điện trở cuối tuyến) | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 242 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (tủ báo cháy 4zone) | Chương 5, E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy Cu/PVC/FR 2x0,75 | Chương 5, E-HSMT | 281 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/FR 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 245 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 246 | m |
| 246 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Camera | Chương 5, E-HSMT | 11 | thiết bị |
| 247 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt Monitor | Chương 5, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 249 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cáp tín hiệu CAT 6E | Chương 5, E-HSMT | 311 | m |
| 250 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D16 | Chương 5, E-HSMT | 163 | m |
| 251 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 4 | m |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 253 | Lắp đặt tủ Rack 42U | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 254 | Dây Patch cord cat 6 UTP 2m (dây nhảy) | Chương 5, E-HSMT | 47 | sợi |
| 255 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cáp tín hiệu CAT 6E | Chương 5, E-HSMT | 822 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 257 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Dây cáp quang 12C | Chương 5, E-HSMT | 109 | m |
| 258 | Lắp đặt ống luồn đặt chìm PVC D20 | Chương 5, E-HSMT | 411 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chương 5, E-HSMT | 0,99 | 100m |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương 5, E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương 5, E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,756 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 0,478 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 61,89 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 61,89 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 61,89 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox + khắc chữ chìm theo LOGO Ngân hàng | Chương 5, E-HSMT | 0,69 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 47,024 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 47,024 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương 5, E-HSMT | 47,024 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 23 | Bánh xe cổng + Bản lề | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (chông sắt) | Chương 5, E-HSMT | 26,734 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 514,285 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 30 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 544,285 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Chương 5, E-HSMT | 26,734 | m2 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 19,072 | m3 |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5, E-HSMT | 1.078 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 124,358 | m3 |
| 34 | Cắt khe co giãn 3x3m sâu 7cm | Chương 5, E-HSMT | 64,68 | 10m |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 95,7 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 65,84 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,556 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương 5, E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 65,84 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương 5, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 22,927 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 22,927 | m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh | -Treo tường - Remost từ xa - Model: FTKY35WAVMV/RKB50WAVMV - Công suất: 1.5hp – 12.000btu | 4 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh | - Treo tường - Remost dây - Model:FCFC125DVM/RZFC125DVM - Công suất: 5.0HP -42.000btu/h | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp phối quang Dintex ODF 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chia quang 1 to 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Patch panel 24 port Cat6 Commscope | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Switch dlink 24 port POE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ phát sóng wifi chuẩn 802.11ac | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Camera ip hikvision dome poe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 9 | Camera ip hikvision thân ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 10 | Dđầu ghi hình hikvision 32 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Ổ cứng Seagate 6TB | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Màn hình hikvision 21 inch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Switch dlink 24 port POE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ lưu điện ups 5kvs | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ máy tính điều khiển hệ thống camera + mạng thông tin (Core i3 Ram4GB màn hình 22inch) | -PC Dell Inspiron 3891 MT GTT0X1(Intel Core i3-10105/4GB/1TBHDD/Windows 11 Home SL 64-bit + Office 2021 Home & Student/WiFi 802.11ax) - Màn Hình Dell 21.5" E2216HV (1920x1080/TN/60Hz/5ms) | 1 | Bộ |
| 16 | Quầy giao dịch | - Khung sườn làm bằng ván MDF Veneer xoan đào sơn phủ PU màu nâu cánh gián, mặt quầy bằng đá Hoa cương màu đỏ tự nhiên xuất xứ Bình Định rộng 810mm. quầy cao 810mm, Phần ngăn cách khách hàng với nhân viên làm bằng kính trắng 10, cao 600mm, mài bóng cạnh trụ kính làm bằng gỗ tự nhiên sơn PU Quy cách: 12,1x0,81x0,81/1,4m kèm theo - Một bộ cửa bản lề bật tự động xoay 2 chiều làm bằng ván MDF Veneer xoan đào, trụ gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu nâu cánh dán. | 12,1 | m |
| 17 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bình |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bình |
| 19 | Bình chữa cháy tự động bột ABC 12kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bình |
| 20 | Bộ lưu điện ups 3kvs | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh | Theo quy định hiện hành | 127.380.672 | Toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn 23 kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1.7 kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Tời điện, sức nâng 0.8T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy mài 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5-7T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn 23 kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
1 |
Máy hàn 23 kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
1 |
Máy hàn 23 kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
2 |
Máy đục bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
2 |
Máy đục bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
2 |
Máy đục bê tông |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
3 |
Cần trục ô tô ≥ 10T |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
3 |
Cần trục ô tô ≥ 10T |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
3 |
Cần trục ô tô ≥ 10T |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
4 |
Máy cắt bê tông 1.5kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
4 |
Máy cắt bê tông 1.5kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
4 |
Máy cắt bê tông 1.5kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
5 |
Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
5 |
Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
5 |
Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá 1.7 kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá 1.7 kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá 1.7 kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5 kW |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5 kW |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5 kW |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
8 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
8 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
8 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
11 |
Tời điện, sức nâng 0.8T |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
11 |
Tời điện, sức nâng 0.8T |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
11 |
Tời điện, sức nâng 0.8T |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
12 |
Máy mài 1.7kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
12 |
Máy mài 1.7kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
12 |
Máy mài 1.7kw |
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
13 |
Ô tô tự đổ 5-7T |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
13 |
Ô tô tự đổ 5-7T |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
13 |
Ô tô tự đổ 5-7T |
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,01 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản (thay đá 4x6) xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,696 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,188 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,156 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 6 | Gia công hệ khung thép | 0,175 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,135 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,175 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 9 | Lợp mái + tường bao che kết hợp cửa ra vào bằng tôn sóng dày 0,45ly | 0,277 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,028 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 11 | Bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6) sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,447 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,694 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,063 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,26 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | 0,461 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 2,304 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,014 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng) | 24 | cái | Chương 5, E-HSMT | ||
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | 0,123 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,265 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,123 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,265 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 24 | Cáp giằng Inox 304, D16 | 40 | md | Chương 5, E-HSMT | ||
| 25 | CC&LD tăng đơ cáp | 8 | cái | Chương 5, E-HSMT | ||
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,18 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 27 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45ly | 0,353 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,041 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 29 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,704 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,925 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,062 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | 1,637 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 12,144 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,305 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 37 | Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng) | 32 | cái | Chương 5, E-HSMT | ||
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | 0,181 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,669 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,181 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,669 | tấn | Chương 5, E-HSMT | ||
| 42 | Cáp giằng Inox 304, D16 | 75 | md | Chương 5, E-HSMT | ||
| 43 | CC&LD tăng đơ cáp | 12 | cái | Chương 5, E-HSMT | ||
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,91 | m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 45 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45ly | 0,886 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,077 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,014 | 100m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 48 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,064 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,162 | m3 | Chương 5, E-HSMT | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,183 | 100m2 | Chương 5, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chẳng có bông tuyết nào cảm thấy có trách nhiệm khi tuyết lở xảy ra. "
Voltaire
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk ; Điện thoại: 0262 3635 116 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Krông Ana; Địa chỉ: Số 04 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk ; Điện thoại: 0262 3635 116 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.