Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

Tìm thấy: 10:44 24/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu GTNT bắt qua Kênh Ngang
Gói thầu
Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Cầu GTNT bắt qua Kênh Ngang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:39 24/08/2022
đến
15:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Tên dự án là: Cầu GTNT bắt qua Kênh Ngang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tam Kiệt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm Kiểm Định Chất Lượng Công Trình Giao Thông. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.023.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.022.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)1- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông Công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc ngành khác phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẦU CHÍNH: Đúc cọc BTCT 30x30cm
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1165tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3083tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,9283tấn
4Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, KL Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3468tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3468tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,7128100m2
7Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M350, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt235,692m3
BGia công hộp nối cọc
1Sản xuất các kết cấu thép tấm hộp nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8556tấn
2Lắp đặt kết cấu thép tấm hộp nối cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8556tấn
CLàm khung định vị đóng cọc mũ trụ
1Hao phí vật liệu cọc thép hình I450Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100m
2Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9744100m
3Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4256100m
4Nối cọc thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8mối nối
5C/c thép hình U300 hệ khung giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7404tấn
6Gia công thép hình U300 hệ khung giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7404tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,4808tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,4808tấn
9Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9744100m cọc
DLàm khung định vị đóng cọc trụ chống va (4 lần luân chuyển)
1Hao phí vật liệu cọc thép hình I450Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
2Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1376100m
3Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2624100m
4Nối cọc thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4mối nối
5C/c thép hình U300 hệ khung giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7473tấn
6Gia công thép hình U300 hệ khung giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7473tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,989tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,989tấn
9Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1376100m cọc
ELàm khung định vị đóng cọc Nhịp Dẫn Đúc Tại Chỗ (Bản A) (2 lần luân chuyển)
1Hao phí vật liệu cọc thép hình I450Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8100m
2Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,851100m
3Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,749100m
4Hao phí thép hình I350 hệ khung giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5248tấn
5Gia thép hình I350 hệ khung giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5248tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,0496tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,0496tấn
8Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,851100m cọc
FLàm khung định vị đóng cọc Nhịp Dẫn Đúc Tại Chỗ (Bản B) (4 lần luân chuyển)
1Hao phí vật liệu cọc thép hình I450Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,64100m
2Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9136100m
3Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6464100m
4C/c thép hình I350 hệ khung giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2049tấn
5Gia thép hình I350 hệ khung giằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2049tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,8196tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,8196tấn
8Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9136100m cọc
GBAN CHỈ HUY, LÁNG TRẠI VÀ BÃI CHỨA VẬT TƯ
1Đá 0x4, k98Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6543100m3
2Đất tận dụng, k95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0255100m3
3Vét hữu cơ, 30cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9814100m3
HĐóng cọc
1Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,28100m
2Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần không ngập đất(HS= 0,75)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84100m
3Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,5523100m
4Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần không ngập đất(HS= 0,75)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7545100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100mối nối
6Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6m3
7Đóng cọc thử BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8997100m
8Đóng cọc thử BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần không ngập đất HS*0,75Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1211100m
9Ca máy chờ vỗ lại cọc thử 7 ngày (TT13)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7ca
IThi công dầm mũ Trụ + trụ cảnh giới và đá kê gối dưới nước (trụ đài cao)
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9142100m2
2Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0971tấn
3Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6506tấn
4Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2604tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,98m3
JDầm dọc + Dầm ngang + giằng ngang + giằng dọc
1Ván khuôn thép dầm ngang + dầm dọc + giằng ngang + giằng dọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,0803m2
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1231tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2198tấn
4Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK>18mm bằng cần cẩuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1605tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,88m3
KHỆ GIÀN THÉP
1Cung cấp, vận chuyển , lắp đặt cầu thép mạ kẽm NT3.6MB, kết cấu 1/1; 1 nhịp dài 24m, tải xe đơn 08 tấn; bề rộng mặt sàn cầu 3.5m, TL 750kg/mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cầu
2C/c lắp đăt gối cầu thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
LMặt cầu và gờ lan can
1Ván khuôn thép bản mặt cầu và gờ lan can, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,5019100m2
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,711tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu và gờ lan can, ĐK Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,7603tấn
4Bê tông gờ bê tông gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,51m3
5Bê tông bản mặt cầu, bù gân dầm chủ và gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt131,94m3
6Quét lớp phòng nước bản mặt cầu Radcon7Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt663,798m2
7Sơn gờ lan can bê tông (sơn PQ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,4m2
MLắp dựng lan can thép bằng bu lông
1Sản xuất kết cấu thép tấm lan can cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5027tấn
2Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4495tấn
3Lắp dựng kết cấu thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5027tấn
4Lắp dựng kết cấu thép ốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4495tấn
5Mạ kẽm lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,9522tấn
6Cung cấp bulong D5, L=5mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt894cái
7Cung cấp bulong D12, L=15mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt652cái
NĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Nền đường
1Đào nền đường, máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,381100m3
2Đắp nền đường bằng đất khai thác hầm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9444100m3
3Đóng cừ tràm gia cố nền đất yếu, đường kính 8-10cm dài 4.5m, đất C1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,757100m
4Lắp đặt cừ tràm dọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7946100m
5Thép buộc D6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0088tấn
OĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Mặt đường
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3393100m3
2Trải ni long lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7021100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2978100m2
4Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,2336m3
PĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Lề đường
1Đắp lề bằng đất chọn lọc, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1464100m3
QĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Vạch sơn, biển báo hiệu giao thông
1Cung cấp biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
2Cung cấp, biển báo phản quang, chữ nhật 45x90cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
3Trụ biển báo STK D90mm dài 4.5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Bu lông D10mm, L = 100mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
RĐƯỜNG ĐẦU CẦU: Biển báo giao thông thủy
1Cung cấp biển báo đường thủy 1.2x1.2mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
2Cung cấp biển báo đường thủy 0.4x0.4mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
3Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
4Cùm giữ biển báo ( thép tấm)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,049tấn
5Bu lông D10mm, L=30Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
SĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Trụ đỡ biển báo (D141 DÀY 5MM) , L=4,8mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Cái
2Bê tông cột biển báo (M200)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,548m3
3Cung cấp đèn chớp nháy ban đêmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4Cái
TBiển báo hiệu tổ chức giao thông đường bộ
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x100cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Nhân điết giao thông đường bộTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28công
UĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,504m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,64100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,864m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,864m3
5Bê tông cột biển báo (M200)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,304m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1474tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,014tấn
8Gia công thép hình biển báoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0979tấn
9Tole dày 6mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1097tấn
10Tole dày 3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4069tấn
11Cung cấp trụ đỡ biển báo D=141mm, dày 5mm, L=9m ( sơn trắng đỏ )Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6Cái
12Bu lông D12, L=30mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72cái
VBiển báo hiệu tổ chức giao thông đường thuỷ
1Cung cấp biển báo đường thủy 1.2x1.2mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
2Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
WHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng chiều cao cột 6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 cột
2Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 cần đèn
3Lắp Bộ đèn năng lượng mặt trời 80W/DC 12V tích hợp Pin Litium+ tấm Pin năng lượng mặt trời+ giá đỡTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
4Cáp CVV - 0,6/1Kv (2 x 2.5 ) mm2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ủiCông suất ≤ 110CV hoặc tương đương1
2Máy đàoCông suất ≤ 0,8m31
3Xà lan≤ 200T1
4Máy đầm≥ 9T hoặc tương đương1
5Ô tô tải≤ 5T1
6Cần cẩu bánh xích25T1
7Tàu đóng cọc búa3,5T1
8Máy trộn bê tôngSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ủi
Công suất ≤ 110CV hoặc tương đương
1
2
Máy đào
Công suất ≤ 0,8m3
1
3
Xà lan
≤ 200T
1
4
Máy đầm
≥ 9T hoặc tương đương
1
5
Ô tô tải
≤ 5T
1
6
Cần cẩu bánh xích
25T
1
7
Tàu đóng cọc búa
3,5T
1
8
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK
7,1165 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK
2,3083 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm
55,9283 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
4 Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc, KL
3,3468 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
3,3468 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc
15,7128 100m2 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M350, PCB40
235,692 m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
8 Sản xuất các kết cấu thép tấm hộp nối cọc
2,8556 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
9 Lắp đặt kết cấu thép tấm hộp nối cọc
2,8556 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
10 Hao phí vật liệu cọc thép hình I450
1,2 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
11 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất
0,9744 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
12 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất
1,4256 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
13 Nối cọc thép hình
8 mối nối Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
14 C/c thép hình U300 hệ khung giằng
4,7404 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
15 Gia công thép hình U300 hệ khung giằng
4,7404 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước
9,4808 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
17 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước
9,4808 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
18 Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nước
0,9744 100m cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
19 Hao phí vật liệu cọc thép hình I450
0,6 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
20 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất
1,1376 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
21 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất
1,2624 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
22 Nối cọc thép hình
4 mối nối Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
23 C/c thép hình U300 hệ khung giằng
4,7473 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
24 Gia công thép hình U300 hệ khung giằng
4,7473 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
25 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước
18,989 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
26 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước
18,989 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
27 Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nước
1,1376 100m cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
28 Hao phí vật liệu cọc thép hình I450
1,8 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
29 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất
1,851 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
30 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất
1,749 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
31 Hao phí thép hình I350 hệ khung giằng
7,5248 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
32 Gia thép hình I350 hệ khung giằng
7,5248 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
33 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước
15,0496 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
34 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước
15,0496 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
35 Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nước
1,851 100m cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
36 Hao phí vật liệu cọc thép hình I450
2,64 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
37 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -Phần ngập đất
5,9136 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
38 Đóng cọc thép hình I450 trên mặt nước, đất C1 -không ngập đất
4,6464 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
39 C/c thép hình I350 hệ khung giằng
7,2049 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
40 Gia thép hình I350 hệ khung giằng
7,2049 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
41 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước
28,8196 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
42 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước
28,8196 tấn Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
43 Nhổ cọc thép hình I450, làm sàn thao tác ở dưới nước
5,9136 100m cọc Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
44 Đá 0x4, k98
0,6543 100m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
45 Đất tận dụng, k95
3,0255 100m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
46 Vét hữu cơ, 30cm
0,9814 100m3 Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
47 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đất
2,28 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
48 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần không ngập đất(HS= 0,75)
0,84 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
49 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần ngập đất
18,5523 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
50 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu 24m, KT 30x30cm-Cọc thẳng- Phần không ngập đất(HS= 0,75)
2,7545 100m Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây