Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và dự phòng

Tìm thấy: 11:19 01/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tu bổ, chống xuống cấp di tích đình Bo Chợ, xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Tòa Đại Đình
Gói thầu
Thi công xây dựng và dự phòng
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Tu bổ, chống xuống cấp di tích đình Bo Chợ, xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Tòa Đại Đình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn hỗ trợ của nhà nước, ngân sách địa phương, của nhân dân và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 11/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:09 01/03/2022
đến
14:00 11/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 11/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
54.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/03/2022 (09/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Đông Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng
Tên dự án là: Tu bổ, chống xuống cấp di tích đình Bo Chợ, xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Tòa Đại Đình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn hỗ trợ của nhà nước, ngân sách địa phương, của nhân dân và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đông Sơn , địa chỉ: Đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 02043877329
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thảo Hương. Địa chỉ: Thôn Cao Lôi, xã Ninh Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. Địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đông Sơn , địa chỉ: Đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 02043877329

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 02043877329
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quý Hưng. Chủ tịch UBND xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043877329
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, tương tự với tính chất công việc của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)31
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, tương tự với tính chất công việc của gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3Cán bộ kế toán1- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5Đội trưởng đội mộc1- Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Hạ giải các cửa đi, cửa sổChương V của E-HSMT3công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT18,4544m3
3Vệ sinh viên gạch để tận dụng lại. Tận dụng lại 15% gạchChương V của E-HSMT3,045công
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Nền nhàChương V của E-HSMT11,8639m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT22,48571m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,528100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,528100m3/1km
8Hạ giải nền, đá viên, đá tảng, dày Chương V của E-HSMT12,657m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,7742m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT17,6443m3
11Khối lượng gạch xâyChương V của E-HSMT8.181,877viên
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT32,222m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT77,3386m2
14Miết mạch tường gạch loại lồiChương V của E-HSMT73,76m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT109,5606m2
16Tủ điện kt 240x180x110Chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT10bộ
18Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT12cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT18cái
22Lắp đặt các automat 2 pha 16AChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT125m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,0mm2Chương V của E-HSMT180m
26Máng điện tiền phong 28x10Chương V của E-HSMT250m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT1hộp
28Tổ hợp bọt MEZ4 chữa cháyChương V của E-HSMT2bình
29Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương V của E-HSMT2bình
30Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2bộ
31Bảng nội quy tiên lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bộ
32Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECChương V của E-HSMT151,96791m2
33Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗChương V của E-HSMT1.524,71051m2
BPHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng có D Chương V của E-HSMT2con
2Hạ giải con giống các loại khác, dài >=0,7m, đắp sành sứChương V của E-HSMT10con
3Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1Chương V của E-HSMT250,9759m2
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V của E-HSMT42,352m
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao Chương V của E-HSMT11,6115m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao Chương V của E-HSMT7,5468m3
7Bao che các cấu kiện sau khi hạ giải bằng bạtChương V của E-HSMT1khoản
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V của E-HSMT1,3444m3
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Chương V của E-HSMT0,608m3
10Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V của E-HSMT0,1205m3
11Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V của E-HSMT0,018m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V của E-HSMT0,3483m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V của E-HSMT0,9306m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V của E-HSMT1,327m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnChương V của E-HSMT0,2364m3
16Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V của E-HSMT0,5812m3
17Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, phức tạpChương V của E-HSMT2,2639m3
18Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnChương V của E-HSMT10,5462m2
19Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V của E-HSMT3,5643m2
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, trònChương V của E-HSMT1,951m3
21Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V của E-HSMT2,5043m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V của E-HSMT7,5468m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V của E-HSMT12,4503m3
24Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT42,352m
25Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứChương V của E-HSMT4hiện vật
26Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT2con
27Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT6con
28Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứChương V của E-HSMT0,702m2
29Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V của E-HSMT1,35m2
30Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V của E-HSMT250,9759m2
31Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V của E-HSMT150,5856m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1,5286100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,7533100m2
34Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V của E-HSMT12,657m3
35Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V của E-HSMT1,978m3
36Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V của E-HSMT1,2236m3
37Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V của E-HSMT0,2363m3
38Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT1,3319m3
39Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnChương V của E-HSMT6,45m2
40Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V của E-HSMT2,9605m2
41Khóa cửa đi then cài:Chương V của E-HSMT5bộ
42Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V của E-HSMT5,3922m2
43Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpChương V của E-HSMT2,8742m3
44Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V của E-HSMT136,0125m2
45Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V của E-HSMT9,0665m2
CNHÀ BAO CHE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT1,98m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,132100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,2m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,968m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1824100m2
6Lắp đặt bu lông trong móng (bao gồm cả vật liệu, nhân công)Chương V của E-HSMT24cái
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,044100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,648m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT2,2184tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT2,2184tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT2,8059tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT2,8059tấn
13Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT1,0433tấn
14Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT1,0433tấn
15Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,3094tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,3094tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,8866100m2
18Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nướcChương V của E-HSMT91,528m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,45100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT6cái
22Đai giữ ốngChương V của E-HSMT48cái
23Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT2,8866100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E-HSMT4,1153tấn
25Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT1,0433tấn
26Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V của E-HSMT2,2184tấn
27Tháo dỡ tôn úp nóc, máng nước, ống thoát nước máiChương V của E-HSMT2công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thépdùng cắt uốn thép2
2Máy đầm cócđầm đất1
3Máy đầm dùiđầm bê tông2
4Máy đầm bànđầm bê tông2
5Máy đào0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu1
6Máy hànhàn kim loại1
7Máy trộn bê tông250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông2
8Ô tô tự đổ5 tấn -:- 10 tấn2
9Máy cắt gạch, đáCắt gạch đá2
10Máy trộn vữa≤ 150 lít; trộn vữa1
11Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bìnhTrắc đạc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
dùng cắt uốn thép
2
1
Máy cắt uốn cốt thép
dùng cắt uốn thép
2
2
Máy đầm cóc
đầm đất
1
2
Máy đầm cóc
đầm đất
1
3
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
3
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
4
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
4
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
5
Máy đào
0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu
1
5
Máy đào
0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu
1
6
Máy hàn
hàn kim loại
1
6
Máy hàn
hàn kim loại
1
7
Máy trộn bê tông
250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông
2
7
Máy trộn bê tông
250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông
2
8
Ô tô tự đổ
5 tấn -:- 10 tấn
2
8
Ô tô tự đổ
5 tấn -:- 10 tấn
2
9
Máy cắt gạch, đá
Cắt gạch đá
2
9
Máy cắt gạch, đá
Cắt gạch đá
2
10
Máy trộn vữa
≤ 150 lít; trộn vữa
1
10
Máy trộn vữa
≤ 150 lít; trộn vữa
1
11
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
Trắc đạc
1
11
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
Trắc đạc
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 183

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây