Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Đông Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng Tên dự án là: Tu bổ, chống xuống cấp di tích đình Bo Chợ, xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Tòa Đại Đình Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn hỗ trợ của nhà nước, ngân sách địa phương, của nhân dân và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công. - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 02043877329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Quý Hưng. Chủ tịch UBND xã Đông Sơn, huyện Yên Thế Đ/c: xã Đông Sơn, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043877329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, tương tự với tính chất công việc của gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc ngành kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, tương tự với tính chất công việc của gói thầu.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 1 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội mộc | 1 | - Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Hạ giải các cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 18,4544 | m3 |
| 3 | Vệ sinh viên gạch để tận dụng lại. Tận dụng lại 15% gạch | Chương V của E-HSMT | 3,045 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Nền nhà | Chương V của E-HSMT | 11,8639 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 22,4857 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m3/1km |
| 8 | Hạ giải nền, đá viên, đá tảng, dày | Chương V của E-HSMT | 12,657 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,7742 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,6443 | m3 |
| 11 | Khối lượng gạch xây | Chương V của E-HSMT | 8.181,877 | viên |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,222 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 77,3386 | m2 |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Chương V của E-HSMT | 73,76 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 109,5606 | m2 |
| 16 | Tủ điện kt 240x180x110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Máng điện tiền phong 28x10 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Tổ hợp bọt MEZ4 chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 29 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Bảng nội quy tiên lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Chương V của E-HSMT | 151,9679 | 1m2 |
| 33 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre các loại gỗ | Chương V của E-HSMT | 1.524,7105 | 1m2 |
| B | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại khác, dài >=0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 10 | con |
| 3 | Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1 | Chương V của E-HSMT | 250,9759 | m2 |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 42,352 | m |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | Chương V của E-HSMT | 11,6115 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao | Chương V của E-HSMT | 7,5468 | m3 |
| 7 | Bao che các cấu kiện sau khi hạ giải bằng bạt | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V của E-HSMT | 1,3444 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V của E-HSMT | 0,1205 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng | Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,3483 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,9306 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V của E-HSMT | 1,327 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,2364 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,5812 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, phức tạp | Chương V của E-HSMT | 2,2639 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Chương V của E-HSMT | 10,5462 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V của E-HSMT | 3,5643 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | Chương V của E-HSMT | 1,951 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V của E-HSMT | 2,5043 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 7,5468 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 12,4503 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT | 42,352 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 26 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 27 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT | 0,702 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V của E-HSMT | 250,9759 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V của E-HSMT | 150,5856 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,5286 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,7533 | 100m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V của E-HSMT | 12,657 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V của E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V của E-HSMT | 1,2236 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,2363 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT | 1,3319 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V của E-HSMT | 2,9605 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi then cài: | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V của E-HSMT | 5,3922 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 2,8742 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V của E-HSMT | 136,0125 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V của E-HSMT | 9,0665 | m2 |
| C | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bu lông trong móng (bao gồm cả vật liệu, nhân công) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,2184 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 2,2184 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 2,8059 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 2,8059 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,0433 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 1,0433 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3094 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3094 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,8866 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng nước | Chương V của E-HSMT | 91,528 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 23 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 2,8866 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 4,1153 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,0433 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V của E-HSMT | 2,2184 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ tôn úp nóc, máng nước, ống thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | dùng cắt uốn thép | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | đầm đất | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy đào | 0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn kim loại | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5 tấn -:- 10 tấn | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Trắc đạc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
dùng cắt uốn thép |
2 |
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
dùng cắt uốn thép |
2 |
2 |
Máy đầm cóc |
đầm đất |
1 |
2 |
Máy đầm cóc |
đầm đất |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
đầm bê tông |
2 |
3 |
Máy đầm dùi |
đầm bê tông |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
đầm bê tông |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
đầm bê tông |
2 |
5 |
Máy đào |
0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu |
1 |
5 |
Máy đào |
0,8m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu |
1 |
6 |
Máy hàn |
hàn kim loại |
1 |
6 |
Máy hàn |
hàn kim loại |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông |
250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ |
5 tấn -:- 10 tấn |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ |
5 tấn -:- 10 tấn |
2 |
9 |
Máy cắt gạch, đá |
Cắt gạch đá |
2 |
9 |
Máy cắt gạch, đá |
Cắt gạch đá |
2 |
10 |
Máy trộn vữa |
≤ 150 lít; trộn vữa |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
≤ 150 lít; trộn vữa |
1 |
11 |
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình |
Trắc đạc |
1 |
11 |
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình |
Trắc đạc |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước. "
Hồ Chí Minh
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.