Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 16:35 13/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới Bưu điện huyện Chi Lăng, Bưu điện tỉnh Lạng Sơn
Gói thầu
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu giai đoạn đầu tư
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn khấu hao cơ bản và vốn chi phí sản xuât kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 19/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:04 11/07/2022
đến
09:00 19/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 19/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
53.442.389 VND
Bằng chữ
Năm mươi ba triệu bốn trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm tám mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/07/2022 (16/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Buu dien tinh Lang Son
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Xây mới Bưu điện huyện Chi Lăng, Bưu điện tỉnh Lạng Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn khấu hao cơ bản và vốn chi phí sản xuât kinh doanh của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Buu dien tinh Lang Son , địa chỉ: So 49, duong Le Loi, phuong Vinh Trai, thanh pho Lang Son
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư là: TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng – Phường Mỹ Đình 2 – Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 02437689367 Fax: 02437689368 E-mail: 2. Đơn vị được uỷ quyền : Bưu điện tỉnh Lạng Sơn - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 33, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Điện thoại : 02053 870 156 Mã số thuế: 4900266031 Đại diện là bà: Phạm Thị Thanh Xuân Chức vụ: Giám Đốc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trung Sơn - Đại diện: Ông Bùi Vũ Sơn - Chức vụ: Giám đốc - Địa chỉ: Số 68, phố Phai Luông 5, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Mã số thuế: 4900733328 - Điện thoại: 0205.3.887.389; Fax: 0205.3.887.289

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Buu dien tinh Lang Son , địa chỉ: So 49, duong Le Loi, phuong Vinh Trai, thanh pho Lang Son
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư là: TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng – Phường Mỹ Đình 2 – Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 02437689367 Fax: 02437689368 E-mail: 2. Đơn vị được uỷ quyền : Bưu điện tỉnh Lạng Sơn - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 33, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Điện thoại : 02053 870 156 Mã số thuế: 4900266031 Đại diện là bà: Phạm Thị Thanh Xuân Chức vụ: Giám Đốc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Nhà thầu phải nộp các giấy tờ, tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính phủ). 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung thực hiện gói thầu theo quy định tại Thông tư 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của Bộ Xây Dựng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.442.389   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư là: TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng – Phường Mỹ Đình 2 – Quận Nam Từ Liêm - Hà Nội Điện thoại: 02437689367 Fax: 02437689368 E-mail: 2. Đơn vị được uỷ quyền : Bưu điện tỉnh Lạng Sơn - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 33, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Điện thoại : 02053 870 156 Mã số thuế: 4900266031 Đại diện là bà: Phạm Thị Thanh Xuân Chức vụ: Giám Đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III, tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng1- Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng32
3Cán bộ kỹ thuật điện1- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng32
4Cán bộ phụ trách PCCC1- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ về PCCC trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AA. Hạng mục phá dỡ
1Tháo dỡ cửa nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
2Tháo dỡ cửa gỗ (Phần cánh không tính khuôn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,66m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m
4Tháo dỡ cửa sắt xếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,628m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
9Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
10Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,309m2
11Tháo dỡ hệ xà gồ cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
12Tháo dỡ trần nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133m2
13Tháo dỡ lan can, chớp nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,36m
14Tháo dỡ chớp nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,548m2
15Phá dỡ cột đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,053m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,16m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,216m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,424100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,424100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m3/1km
BB. Hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng
CI. Phần kết cấu
DI.1. Phần cọc
1Mua cọc BTCT 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,91md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,78100m
3Phá đầu cọc bằng búa cănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,355m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3/1km
EI.2. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,271m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,558m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. DT: -1.46*0.22*(0.6-0.45)/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,471m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,623m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,491100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,722100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,483tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,873tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,642m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,514tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,406m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,974m3
FI.3. Phần bể nước, bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,494m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,444m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,331m3
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,614m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,614m2
24Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,904m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,768m2
GI.4. Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,942m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,958100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,724tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,602tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,335m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,682100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,075tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,284tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,909m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,613100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,155tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,758m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,167tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,671m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
22Khoan tạo lỗ để cấy thép vào cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 lỗ khoan
23Vệ sinh lỗ khoan, sử dụng Epcon Ramset G5 để cấy thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4lỗ
HII. Phần kiến trúc
III.1. Phần xây, trát, sơn
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,19m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,087m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,908m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,492m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,074m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật687,936m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,391m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,951m2
9Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,19m2
10Kẻ chỉ âm 20x10 (mặt tiền)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật437,155md
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,074m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.042,468m2
JII.2. Phần nền sàn
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,537m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật388,113m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật388,113m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,772m2
6Ốp gạch chân tường 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,378m2
KII.3. Phần nền sàn
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328,575m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328,575m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328,575m2
4Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,178m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,481m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,481m2
LII.4. Phần mái tôn, mái nựa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,031m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,943m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,296m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ chống thấm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,024m3
8Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,171tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,171tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,113m2
11Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,046100m2
12Phụ kiện mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,51md
13Lá sách thông gió dưới mái nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,122m2
14Lợp tấm nhựa Polycacbonate dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m2
MII.5. Phần mái sảnh
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
3Tấm ốp nhôm Alunium dày 0.4mm (bao gồm khung xương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,586m2
NII.6. Phần WC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
2Quét dung dịch chống thấm khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,954m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,882m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,694m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,576m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,951m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,576m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,576m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,576m2
OII.7. Phần thang
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,106m3
2Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,022m2
3Gia công lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,333m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,642m2
6Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
7Lắp dựng thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,525m2
9Nắp đậy lỗ thăm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
PII.8. Phần cửa
1Cửa cuốn khe thoáng dày 1.1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,272m2
2Hộp che cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,606m2
3Bộ tời cửa cuốn 300kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Bộ lưu điện UPS 2000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tay cầm điều khiểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Kính cường lục - kính Temper dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,16m2
7Phụ kiện tay nắm INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Khóa bán nguyệt képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Ray treo trượt inox d25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6md
10Dẫn hướng cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Bánh xe treo đơn D25 (2 chiếc/1 cánh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
12Kẹp kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13U INoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6md
14Chặn bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
15Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
16Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
17Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,58m2
18Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
19Cửa đi mở trượt khung nhôm dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,41m2
20Phụ kiện cửa đi mở trượtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm định hình dày 1.2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
22Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
23Vách kính cố định kính cường lực dày 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,75m2
24U INoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,2md
25Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1.2mm, kính an toàn màu trắng sữa dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,5m2
26Lắp dựng cửa khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,11m2
27Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,7m2
28Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
30Phụ kiện bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Phụ kiện chốt ngangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Phụ kiện chốt âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,75m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
QII.9. Dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,971100m2
RII.10. Phần hoàn trả vỉ hè, sân
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m3
3Đệm cát vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lục giác, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m2
SII.11. Phần vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,956m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,156m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,999tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,58310m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67710m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,459100m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,925tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,77310m2
TIII. Hệ thống điện
UIII.1. Thiết bị điện
1Đèn máng 600x600 3x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
2Đèn Lốp trần vuông ánh sáng trắng bóng LED 24WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Đèn ốp trần WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
4Đèn cầu thang 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Quạt trần + chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Quạt hút mùi gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Điều hòa Casset âm trần cục bộ CSL:11KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3máy
9Điều hòa cục bộ treo tường CSL:3,5KW (1 chiều inverter)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
10Điều hòa cục bộ treo tường CSL:5KW (1 chiều inverter)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
11Lắp đặt Điều hòa Casset âm trần cục bộ CSL: 11kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3máy
12Lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường CSL: 5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
13Lắp đặt Điều hòa cục bộ treo tường CSL: 3.5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
14Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
15Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
16Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
17Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
22Ống nước ngưng D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
23Ống nước ngưng D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
24Ống nước ngưng D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
25Công tắc đảo chiều 10A loại đơn (CT 3 chấu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Công tắc đảo chiều 10A loại đôi (CT 3 chấu)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Hạt đảo chiều 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Hạt công tắc 1 chiều 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
32Ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Đế âm tường, âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56hộp
VIII.2. Tủ điện tổng TĐ.T
1Tủ điện 600x400x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2MCB-3P-100A-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3MCB-2P-63A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Đầu cốt đồng dùng dây 35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5MCB-1P-32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
WIII.3. Tủ điện TĐ.T1
1Tủ điện 4 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Hộp đấu dây 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3MCB-2P-40A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4MCB-1P-32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cầu đấu 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cầu đấu 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
XIII.4. Tủ điện TĐ.T2
1Tủ điện 4 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Hộp đấu dây 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3MCB-2P-40A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Cầu đấu 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cầu đấu 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
YIII.5. Tủ điện TĐ.T3
1Tủ điện 4 ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Hộp đấu dây 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3MCB-2P-40A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4MCB-1P-20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Cầu đấu 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cầu đấu 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
ZIII.6. Cáp điện
1Dây bọc CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
2Dây bọc CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
3Dây bọc CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Dây bọc CU/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
5Dây bọc CU/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
6Dây CU/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
7Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
8Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
9Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
10Dây tiếp địa bọc CU/PVC 1x10mm2 - màu đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
11Ống nhựa luồn dây PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
12Ống nhựa luồn dây PVC D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
13Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460m
14Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
15Ống ruột gà D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
AAIII.7. Phần điện nhẹ
1Tủ điện nhẹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Ổ cắm InternetChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
3Ổ cắm Internet âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Moderm QuangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Switch 8 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Switch 16 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7WifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Dây Cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
9Ống nhựa luồn dây PVD D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
10Ống nhựa luồn dây PVD D30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
ABIII.8. Phần điểm đấu
1Cụm chi tiết móc vào cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cụm chi tiết đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Khóa neo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Cụm chi tiết kẹp cáp (Ghíp nhôm đồng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Nắp bịt đầu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Nhân công đấu nối cáp nguồn vào cột điện hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
ACIII.9. Phần nối đất an toàn
1Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
2Dây nối đất thép D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
3Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
4Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
ADIII.10. Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
4Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
AEIV. Hệ thống cấp thoát nước
AFIV.1. Phần thiết bị
1Chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Bộ xả LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Dây mềm cấp nước cho lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Vòi chậu lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Dây mềm cấp nước cho xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Vòi nước D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Cầu chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Phễu thu nước sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Xi phong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Y lọc cặn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Rọ bơm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Két nước INOX 1.5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
16Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H= 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
AGIV.2. Phần cấp nước
1Ống PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
2Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
3Ống PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Van chặn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Van chặn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Van 1 chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Tê PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Tê PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Tê ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Tê thu PPR D40x25x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Tê thu PPR D25x20x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Côn PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Cút PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Rắc co PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Măng xông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Măng xông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
21Măng xông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
AHIV.3. Phần thoát nước
1Ống uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
2Ống uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
3Ống uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
4Ống uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
5Tê uPVC 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Tê uPVC 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Tê uPVC 45 độ D75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Chếch uPVC 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Chếch uPVC 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Chếch uPVC 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
11Chếch uPVC 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Cút uPVC 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Cút uPVC 90 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Tê uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Côn uPVC D110x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Côn uPVC D75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Măng xông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Măng xông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Măng xông uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
20Măng xông uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Giá treo ống D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Giá treo ống D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AIV. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
AJV.1. Phần báo cháy
1Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Bộ lưu điện UPS 2000VAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu
4Đế đầu báo khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đế
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo .Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45 nút
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 đèn
9Điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
11Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
12Ống nhựa luồn dây PVD D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
13Vật tư phụ (Chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
AKV.2. Phần đèn sự cố
1Đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
2Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Loại có chỉ hướng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
3Đèn chỉ dẫn thoát nạn (Loại không có chỉ hướng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
4Dây bọc CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
5Ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
ALV.3. Phần chữa cháy
1Hộp đựng PTCC vách tường 800x650x180 sơn đỏ tĩnh điện (Lắp chìm).Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
4Bình chữa cháy CO2 - MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bình
AMHạng mục nội thất văn phòng
ANNội thất phòng giáo đốc
1Bàn làm việc gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Ghế làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tủ hồ sơ gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Hộc di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AONội thất phòng phó giáo đốc
1Bàn làm việc gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Ghế làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Tủ hồ sơ gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Hộc di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
APNội thất hội trường
1Bàn hội trường gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Ghế gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
3Tủ hồ sơ thấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AQNội thất phòng tài chính kế toán
1Bàn làm việc gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Ghế làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Tủ hồ sơ gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Hộc di độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải ≥ 3,5 tấn≥ 3,5 tấn2
2Máy trộn vữa ≥ 80 lít.≥ 80 lít1
3Máy trộn bê tông 250 lít250 lít1
4Giáo hoàn thiệnm2400

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải ≥ 3,5 tấn
≥ 3,5 tấn
2
2
Máy trộn vữa ≥ 80 lít.
≥ 80 lít
1
3
Máy trộn bê tông 250 lít
250 lít
1
4
Giáo hoàn thiện
m2
400

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa nhôm kính
33,6 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ cửa gỗ (Phần cánh không tính khuôn)
28,66 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
81 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tháo dỡ cửa sắt xếp
15,628 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính khung nhôm
24,48 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
3 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
3 bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ
1 trọn gói Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tháo dỡ hệ thống điện cũ
1 trọn gói Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tháo dỡ mái tôn
147,309 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tháo dỡ hệ xà gồ cũ
1 hệ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tháo dỡ trần nhựa
133 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tháo dỡ lan can, chớp nhôm
18,36 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tháo dỡ chớp nhôm
48,548 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phá dỡ cột đồng hồ
1 cái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
124,053 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
28,16 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
0,282 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
190,216 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
3,424 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
3,424 100m3/1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,282 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,282 100m3/1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Mua cọc BTCT 250x250
268,91 md Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
2,78 100m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Phá đầu cọc bằng búa căn
1,355 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,014 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,014 100m3/1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,523 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
3,271 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
2,558 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. DT: -1.46*0.22*(0.6-0.45)/100
0,217 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,364 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,364 100m3/1km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
5,471 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
23,623 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,491 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng
0,722 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,291 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,483 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,873 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột
0,642 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột
0,096 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,019 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,514 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
1,406 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,128 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,127 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,013 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
5,974 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Buu dien tinh Lang Son như sau:

  • Có quan hệ với 34 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,67 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 11,11%, Xây lắp 88,89%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 28.259.495.602 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 27.568.516.589 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,45%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây