Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường Đại Học Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Xây dựng khu B Trường trung học thực hành Sài Gòn, thực hiện mô hình tiên tiến theo xu thế hội nhập khu vực và quốc tế Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn vay kích cầu và Quỹ Phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: 1. Nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh thực hiện công việc xây lắp, không xét đến các công việc cung cấp lắp đặt thiết bị) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên và lĩnh vực thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc, xử lý nền móng) Hạng III trở lên và còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu). 2. Nhà thầu (hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ do nhà thầu đề xuất) phải đáp ứng điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực). b) Bảo lãnh dự thầu (Bản gốc); c) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (báo cáo tài chính của 03 năm 2019; 2020; 2021), kinh nghiệm của nhà thầu (các hợp đồng tương tự); d) Hồ sơ nhân sự (Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan) e) Tài liệu về thiết bị, máy móc phục vụ thi công f) Các tài liệu khác... Trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sài Gòn; Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sài Gòn Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sài Gòn; Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 79.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 15.600.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng, loại công trình giáo dục có cấp công trình từ cấp III trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục công việc chính: móng cọc BTCT, khung nhà BTCT, hoàn thiện công trình, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện nhẹ, hệ thống PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 03 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 36.600.000.000 đồng. hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 36.600.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng có giá trị ≥ 109.800.000.000 đồng Nhà thầu Kèm bản sao y chứng thực: 1. Hợp đồng thi công + Bảng khối lượng hợp đồng ký kết.Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. 3. Bảng xác nhận khối lượng quyết toán công trình hoặc hóa đơn VAT. 4. Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác. Lưu ý: (a) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (c) Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu phải đính kèm hồ sơ chứng minh (Văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư công trình hoặc hồ sơ hợp pháp khác). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 109.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.600.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 109.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.d./Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.e/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.f./CMND hoặc CCCD của nhân sự. Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C, Chương IV). Kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng phải đáp ứng điều kiện sau: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên và có giá trị ≥ 36.600.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công;Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp:Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 10 | 10 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Kinh nghiệm của Chỉ huy phó phải đáp ứng điều kiện sau:Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng và nghiệm thu hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng/Chỉ huy phó 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 7 | 7 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.e/CMND hoặc CCCD của nhân sựThời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công điện – cơ điện | 3 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học thuộc chuyên ngành điệnb/Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lựcc/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 5 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp - thoát nước | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị hoặc Hạ tầng kỹ thuật (cấp – thoát nước).b/Chứng chỉ hành nghề Giám sát Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) công trình và còn hiệu lực c/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật. d/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 6 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc thuộc chuyên ngành khác.b/Chứng chỉ hành nghề thiết kế phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.c/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.d./Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 7 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật giao thông và hạ tầng kỹ thuật. | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./ Bằng đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.b/Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên và còn hiệu lực.c/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.d./Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 8 | Nhân sự phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./Bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc thuộc các chuyên nghành xây dựng.b./Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực d/CMND hoặc CCCD của nhân sựĐã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp I trở lên hoặc 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 9 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.e/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV)Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 5 | 5 |
| 10 | Nhân sự phụ trách trắc đạc (trắc địa) | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a./Bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc hoặc đo đạc bản đồ hoặc trắc đạc.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV)Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:1/Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự.2/Tài liệu chứng minh cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp: Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ chứng minh hợp pháp khác theo quy định | 3 | 3 |
| 11 | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất/thiết bị văn phòng (không bao gồm thiết bị xây lắp) | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền):a/Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử/Mộc/Nội thất.b/Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.c/Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật.d/CMND hoặc CCCD của nhân sự.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động tương ứng với phần công việc đảm nhận đến ngày đóng thầu. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C – Chương IV).Đã từng tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ kỹ thuật tương ứng với phần công việc đảm nhận: ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng (hạng mục) cung cấp lắp đặt thiết bị; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đối với công việc tương tự. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC THỬ TĨNH 2 TIM | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300 M800, đất cấp I | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | md |
| 2 | Khoan dẫn cọc, khoan rút đất tạo lỗ (cao độ -12m so với mặt đất tự nhiên) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | md |
| 3 | Ép trước cọc BT dự ứng lực D=300 M800, đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100md |
| 4 | Ép trước cọc BT dự ứng lực D=300 M800, đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100md |
| 5 | Nối cọc dự ứng lực D300 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | mối nối |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | tấn/lần |
| 7 | Vận chuyển vật tư thiết bị thử tĩnh cọc đi và về 11km (Hệ số Máy TC: 11) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,963 | 10T/km |
| 8 | Cẩu trung chuyển hệ dầm thép lên phương tiện vận chuyển, P ≤ 2T | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Cấu kiện |
| 9 | Cẩu trung chuyển hệ đối trọng lên phương tiện vận chuyển (P≤5T) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | Cấu kiện |
| 10 | Cẩu trung chuyển hệ dầm thép từ phương tiện vận chuyển xuống, P ≤ 2T | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Cấu kiện |
| 11 | Cẩu trung chuyển hệ đối trọng từ phương tiện vận chuyển xuống (P≤5T) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | Cấu kiện |
| 12 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300 M800, đất cấp I | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.147,3 | md |
| 13 | Khoan dẫn cọc, khoan rút đất tạo lỗ (cao độ -12m so với mặt đất tự nhiên) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.172 | md |
| 14 | Ép âm trước cọc bằng cọc thép dẫn, đất cấp I | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,012 | 100m |
| 15 | Nhỏ cọc thép âm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,012 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc BT dự ứng lực D=300 M800, đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,473 | 100md |
| 17 | Nối cọc dự ứng lực D300 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181 | mối |
| B | PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lực D=300 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,884 | m |
| 2 | Sản xuất thép mặt bít dày 2mm nối đầu cọc vào đài | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép mặt bít dày 2mm nối đầu cọc vào đài | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,073 | tấn |
| 4 | GCLD thép nối đầu cọc Ф ≤ 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 5 | GCLD thép nối đầu cọc 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,857 | tấn |
| 6 | Bê tông bịt đầu cọc đá 1x2 M350 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,191 | m3 |
| 7 | Đào đất móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,082 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0,85 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,161 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền đầm chặt, k=0,9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,861 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m, đất cấp I | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,055 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,055 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp I | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,055 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót: móng đá 1x2 M150, chiều rộng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,541 | m3 |
| 14 | Bê tông lót: móng đá 1x2 M150, chiều rộng >250cm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,051 | m3 |
| 15 | Bê tông lót: giằng móng đá 1x2 M150 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,089 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,832 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dầm; h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,268 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M350 móng, chiều rộng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,105 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M350 móng, chiều rộng >250cm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,639 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,131 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,353 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện >0,1m2, h≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,867 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện >0,1m2, h ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,173 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M350 vách hố pít thang máy, h ≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,66 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M350 sàn tầng, ramp dốc, bậc cấp; h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,785 | m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M350 sàn mái, sê nô ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 390,23 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M350 giằng móng, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,26 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M350 dầm, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,62 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M350 dầm, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,209 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 bổ trụ, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,979 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M200 bổ trụ, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,07 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bệ cửa, giằng tường, đan ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,477 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bệ cửa, giằng tường đan ≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,435 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M350 cầu thang, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,116 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M350 cầu thang, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,496 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,017 | m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ M150 tôn nền bục giảng, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,045 | m3 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ M150 tôn nền bục giảng, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,135 | m3 |
| 39 | Bê tông đá mi M200 dày trung bình 5cm sàn Ramp dốc (Sr), ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,506 | m3 |
| 40 | Bê tông đá mi M200 dày trung bình 5cm sàn hành lang nối, sàn mái thang (Mbt),≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,412 | m3 |
| 41 | CCLĐ Lưới thép D6 @200 (sàn bê tông đá mi) sàn hành lang nối, sàn mái thang (Mbt) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,215 | m2 |
| 42 | Kẻ roan chống trượt khoảng cách @300mm, rộng 20 mm, sâu 10mm Ramp dốc (Sr), ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,126 | m2 |
| 43 | Phủ chất làm cứng bề mặt Hardener Ramp dốc (Sr), ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,126 | m2 |
| 44 | CCLĐ Băng cản nước mạch ngừng WATER BAR V250 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | md |
| 45 | CCLĐ Lớp bạt nhựa lót sàn dày 0.3mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,985 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 230 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,629 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột, cột, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,451 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,93 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vách hố pít thang máy, h ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,799 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,484 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tầng, h ≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,96 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,666 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,108 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,528 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô ≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,87 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô ≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,529 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,928 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,579 | 100m2 |
| 62 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - móng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,635 | tấn |
| 63 | GCLD cốt thép 10≤ Ф ≤ 18 - móng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,516 | tấn |
| 64 | GCLD cốt thép Ф > 18 - móng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 65 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cột ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,892 | tấn |
| 66 | GCLD cốt thép 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,024 | tấn |
| 67 | GCLD cốt thép Ф > 18 - cột ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,464 | tấn |
| 68 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cột ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,589 | tấn |
| 69 | GCLD cốt thép 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,67 | tấn |
| 70 | GCLD cốt thép Ф > 18 - cổ cột, cột ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,394 | tấn |
| 71 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,945 | tấn |
| 72 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,578 | tấn |
| 73 | GCLD cốt thép Ф > 18 - dầm, ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,001 | tấn |
| 74 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,483 | tấn |
| 75 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,398 | tấn |
| 76 | GCLD cốt thép Ф > 18 - dầm, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,129 | tấn |
| 77 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - sàn, ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,285 | tấn |
| 78 | GCLD cốt thép Ф > 10 - sàn lầu, sê nô ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,377 | tấn |
| 79 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,13 | tấn |
| 80 | GCLD cốt thép Ф > 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,745 | tấn |
| 81 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,243 | tấn |
| 82 | GCLD cốt thép Ф > 10 - lanh tô, đan BT, giằng tường ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,314 | tấn |
| 83 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,33 | tấn |
| 84 | GCLD cốt thép Ф > 10 - cầu thang ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,393 | tấn |
| 85 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cầu thang ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,32 | tấn |
| 86 | GCLD cốt thép Ф > 10 - cầu thang ≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,816 | tấn |
| 87 | Xây gối đỡ đan bê tông dày | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,295 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ đan bê tông dày | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,885 | m3 |
| 89 | Xây gối đỡ đan bê tông dày | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,488 | m3 |
| 90 | Xây bậc cấp dày | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,27 | m3 |
| 91 | Xây bậc thang dày | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,398 | m3 |
| 92 | Xây bậc thang dày | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,92 | m3 |
| 93 | Xây lan can dày ≤ 30cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,285 | m3 |
| 94 | Xây lan can, sê nô dày ≤ 30cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,608 | m3 |
| 95 | Xây bồn bông dày ≤10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,547 | m3 |
| 96 | Xây sê nô dày ≤10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,721 | m3 |
| 97 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111,179 | m3 |
| 98 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 445,116 | m3 |
| 99 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,044 | m3 |
| 100 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,978 | m3 |
| 101 | Xây tường hộp gen gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,509 | m3 |
| 102 | Xây tường hộp gen gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,665 | m3 |
| 103 | Đóng lưới mắt cáo trước khi trát tường | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.300,23 | m2 |
| 104 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 764,637 | m2 |
| 105 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.754,252 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 728,433 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.327,074 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142,23 | m2 |
| 109 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 697,532 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 145,545 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 591,005 | m2 |
| 112 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,66 | m2 |
| 113 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246,044 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm trong nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,488 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm trong nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 623,387 | m2 |
| 116 | Trát lanh tô, giằng tường trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,425 | m2 |
| 117 | Trát lanh tô, giằng tường trong nhà dày 1,5cm, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 175,71 | m2 |
| 118 | Trát lanh tô, giằng tường ngoài nhà, vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,694 | m2 |
| 119 | Trát lanh tô, giằng tường ngoài nhà, vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 861,009 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm ngoài nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,933 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm ngoài nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.183,903 | m2 |
| 122 | Trát trần trong nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM M75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 369,036 | m2 |
| 123 | Trát trần trong nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM M75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.548,602 | m2 |
| 124 | Trát trần ngoài nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM M75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 278,557 | m2 |
| 125 | Trát trần ngoài nhà (có lớp xi măng nguyên chất bám dính), vữa VXM M75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.358,246 | m2 |
| 126 | Trát dạ cầu thang trong nhà dày 1,5cm (có lớp xi măng nguyên chất bám dính) VXM M75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,924 | m2 |
| 127 | Trát dạ cầu thang trong nhà dày 1,5cm (có lớp xi măng nguyên chất bám dính) VXM M75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 206,048 | m2 |
| 128 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 701,025 | m2 |
| 129 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.746,642 | m2 |
| 130 | Bả bột bả cột, dầm, trần, trong nhà, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 813,078 | m2 |
| 131 | Bả bột bả cột, dầm, trần, sênô trong nhà, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.390,796 | m2 |
| 132 | Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 676,283 | m2 |
| 133 | Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.327,074 | m2 |
| 134 | Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 688,414 | m2 |
| 135 | Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.100,69 | m2 |
| 136 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.514,103 | m2 |
| 137 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.137,438 | m2 |
| 138 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.364,697 | m2 |
| 139 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.427,764 | m2 |
| 140 | Lát gạch granite nhân tạo 600x600 (N1, S1) trong phòng; VXM M75; h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 719,31 | m2 |
| 141 | Lát gạch granite nhân tạo 600x600 (S1) trong phòng; VXM M75; h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.384,999 | m2 |
| 142 | Lát gạch granite nhám nhân tạo 600x600 (N2, S2); VXM M75; h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 447,812 | m2 |
| 143 | Lát gạch granite nhám nhân tạo 600x600 (S2); VXM M75; h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 879,694 | m2 |
| 144 | Lát vệ sinh gạch ceramic nhám 300x600 (N3, S3); VXM M75; h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,53 | m2 |
| 145 | Lát vệ sinh gạch ceramic nhám 300x600 (S3); VXM M75; h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 233,06 | m2 |
| 146 | Lát ngạch cửa đá granite màu đen dày 18 ±2 mm, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,412 | m2 |
| 147 | Lát ngạch cửa đá granite màu đen dày 18 ±2 mm, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,104 | m2 |
| 148 | Lát đá granite màu đen bậc cấp VXM M75 dày 18 ±2 mm (Sb), h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,248 | m2 |
| 149 | CCLĐ Gân chống trượt bằng đồng 5x1mm, a=25mm bậc cấp, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,2 | md |
| 150 | Lát gạch granite nhân tạo 300x600 bậc thang, có khía mũi bậc chống trượt bậc thang, 3 khía một bậc @5mm VXM M75 (St), h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,925 | m2 |
| 151 | Lát gạch granite nhân tạo 300x600 bậc thang, có khía mũi bậc chống trượt bậc thang, 3 khía một bậc @5mm VXM M75 (St), h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250,4 | m2 |
| 152 | Ốp len cầu thang gạch granite nhân tạo, VXM M75, h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,832 | m2 |
| 153 | Ốp len cầu thang gạch granite nhân tạo, VXM M75, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,624 | m2 |
| 154 | Ốp đá granite màu đen dày 18 ±2 mm bàn lavabo, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,99 | m2 |
| 155 | Ốp đá granite màu đen dày 18 ±2 mm bàn lavabo, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,95 | m2 |
| 156 | CCLĐ hệ khung đỡ mặt bàn lavabo (khung thép hộp 30x30x3mm, kt khung 0,8x0,13) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 157 | Ốp gạch ceramic 600x300 , VXM M75 (T4), h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 187,29 | m2 |
| 158 | Ốp gạch ceramic 600x300 , VXM M75 (T4), h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 936,45 | m2 |
| 159 | Ốp gạch len tường gạch granite 600x100 (cùng loại với N1, S1); VXM M75; h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,18 | m2 |
| 160 | Ốp gạch len tường gạch granite 600x100 (cùng loại với S1); VXM M75; h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,994 | m2 |
| 161 | Ốp gạch chân bục giảng gạch granite nhân tạo 600x600 (cùng loại với S1); VXM M75; h≤6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,925 | m2 |
| 162 | Ốp gạch chân bục giảng gạch granite nhân tạo 600x600 (cùng loại với S1); VXM M75; h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,775 | m2 |
| 163 | Ốp đá granite màu đen dày 18 ±2 mm vị trí thang máy VXM M75 (T5), h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,44 | m2 |
| 164 | Ốp đá granite màu đen dày 18 ±2 mm vị trí thang máy VXM M75 (T5), h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,05 | m2 |
| 165 | Ốp đá chẻ kt(100x200) chống rêu mốc chân tường xung quanh nhà VXM M75 (Tb), h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,447 | m2 |
| 166 | Láng nền dày trung bình 3cm tạo dốc về rãnh thu nước và phễu thu VXM M75, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 564,342 | m2 |
| 167 | Láng nền dày trung bình 3cm tạo dốc về rãnh thu nước và phễu thu VXM M75, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.263,392 | m2 |
| 168 | Láng nền dày trung bình 3cm tạo dốc về phễu thu VXM M75 có trộn phụ gia chống thấm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,3 | m2 |
| 169 | Quét hóa chất chống thấm theo chỉ dẫn nhà sản xuất, h≤28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.061,61 | m2 |
| 170 | Đắp chỉ nước sê nô, h≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 238,539 | md |
| 171 | Kẻ roan tường ngoài nhà kt 10x20mm, h≤ 28m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.084,79 | md |
| 172 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 (Tr2), h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 480,169 | m2 |
| 173 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Tr3), h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58,485 | m2 |
| 174 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 (Tr3), h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 292,425 | m2 |
| 175 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở (nhôm kính kết hợp pano nhôm) + cửa sổ 3 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,8 | m2 |
| 176 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở (nhôm kính kết hợp pano nhôm) + cửa sổ 3 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154 | m2 |
| 177 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở (nhôm kính kết hợp pano nhôm) + cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,6 | m2 |
| 178 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở (nhôm kính kết hợp pano nhôm) + cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 133 | m2 |
| 179 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm kính kết hợp pano nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 180 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm kính kết hợp pano nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 181 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm kính kết hợp pano nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 182 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm kính kết hợp pano nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 183 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa thép lá sách, khung thép (kt:40x80x2mm) lá sách tôn dày 0.8mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 184 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, cửa thép lá sách, khung thép (kt:40x80x2mm) lá sách tôn dày 0.8mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,78 | m2 |
| 185 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 186 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168 | m2 |
| 187 | CCLĐ Cửa sổ 1 cánh bật (kt:0.6x0.6), khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 188 | CCLĐ Cửa sổ 1 cánh bật (kt:0.6x0.6), khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 189 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh bật (kt:2.4x0.6), khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 190 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh bật (kt:2.4x0.6), khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ, kính cường lực dày 5mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 191 | CCLĐ Lam nhôm hình chữ Z đúc sẵn (kt:41x70@100mm), sơn tĩnh điện màu trắng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 222,755 | m2 |
| 192 | CCLĐ Vách nhôm kính + cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm, h | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,294 | m2 |
| 193 | CCLĐ Vách nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,299 | m2 |
| 194 | CCLĐ Vách nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | m2 |
| 195 | CCLĐ Song inox bảo vệ kích thước 15x15 dày 0,7mm; cách khoảng 100 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 201,6 | m2 |
| 196 | CCLĐ Khóa tay gạt cửa đi | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | bộ |
| 197 | Sơn dầu 3 lớp sắt thép các loại | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 252,017 | m2 |
| 198 | CCLĐ Vách thạch cao, khung kim loại đỡ vách 600x600, tấm thạch cao (Vtc) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,104 | m2 |
| 199 | CCLĐ Vách ngăn + cửa đi cánh mở nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, (đã bao gồm phụ kiện inox304, thanh chặn trên vách và chân vách) (Tcp) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207 | m2 |
| 200 | CCLĐ Vách ngăn bồn tiểu nam bằng tấm compact dày 12mm (kt:0,4x1,2) (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 201 | CCLĐ Lan can ram dốc bằng inox 304 (tay vịn, trụ đứng D60,5x1,4mm; thanh đứng thanh xiên D31,8x1,2mm; song đứng D22,2x1,2mm) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,902 | m2 |
| 202 | CCLĐ Tay vịn cầu thang bằng inox 304 (tay vịn D60,5x1,4mm; ống D22,2x1,2mm liên kết hàn giữ tay vịn) (Lc1) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,78 | md |
| 203 | CCLĐ Lan can cầu thang bằng inox 304 (tay vịn D60,5x1,4mm; thanh ngang trụ đứng D31,8x1,2mm; song đứng D22,2x1,2mm@100) (Lc2) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,02 | m2 |
| 204 | CCLĐ Lan can hành lang bằng inox 304 (tay vịn D60,5x1,4mm; thanh đứng D22,2x1,2mm H=150 @1200mm) (Lc) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 357,75 | md |
| 205 | CCLĐ Thang thép lên mái (Thanh đứng D38,1x1,4mm; thanh ngang D22,2x1,4mm@300; liên kết hàn với kết cấu công trình bằng bu lông nở) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,65 | md |
| 206 | CCLĐ Cửa thăm mái (hệ khung thép hộp 30x30x2mm; ốp tấm tôn phẳng dày 1mm trên cùng và xung quanh) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,69 | m2 |
| 207 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,45mm (Mt) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,573 | 100m2 |
| 208 | SX xà gồ thép | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,567 | tấn |
| 209 | LĐ xà gồ thép | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,567 | tấn |
| 210 | CCLĐ Bulon nở M12_L=150 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 364 | bộ |
| 211 | Xẻ rãnh thu nước hành lang (kt:20x10) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,33 | 10md |
| 212 | Khoan tạo lỗ bê tông D16_L=150mm - cấy thép chờ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | lỗ khoan |
| 213 | Cấy thép bằng hóa chất theo chỉ dẫn nhà sản xuất D16-L=150mm (không bao gồm công đoạn khoan tạo lỗ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | lỗ khoan |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, H≤28m (8 tháng) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,291 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo trong, H>3.6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,677 | 100m2 |
| 216 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 554,654 | m3 |
| 217 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,624 | m3 |
| 218 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,346 | Tấn |
| 219 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 385,103 | 10m2 |
| 220 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,086 | Tấn |
| 221 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao trần các loại | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,726 | 100m2 |
| 222 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,369 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | CCLĐ ACB 4P_630A, 42KA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Shunt trip coil for NF630 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RED | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YELLOW | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -GREEN | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32A | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | CCLĐ Multifuntion Meter-3P4W-LCD display (96*96) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ MCT 630/5A , CLASS 1 , 15VA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | CCLĐ EARTH FAULT / OVERCURRENT RELAY - (Analog Display) - IDMTL type | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ UNDER/ OVER VOLTAGE RELAY (Chức năng bảo vệ Quá áp, Thấp áp và Mất pha) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ PCT 630/5A - 15VA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | CCLĐ MCCB 3P_100A, 25kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | CCLĐ MCCB 3P_80A, 25KA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ MCCB 3P_60A, 25kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | CCLĐ MCCB 3P_30A, 25kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ RCBO 2P_25A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | CCLĐ MCCB 3P_250A, 36kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ MCCB 3P_50A, 36kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | CCLĐ Contactor 3P_50A . Coil 220V | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | CCLĐ Power Factor Regulator 6 Step (144*144) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | CCLĐ Capacitor Bank 25KAVR , 3P , 415VAC , 50HZ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | CCLĐ Temperature Controller & Fan D200 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ Enclosure H2200xW1600xD900mmxT2.0mm, IP42, INDOOR + Busbar Systems, Power & Control Wire + Accessories & Labor | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ Thiết bị chống sét 3pha, lắp song song (- MOV; - Dòng cắt sét: 160KA/pha(8/20µs); - Dòng cắt sét: 60KA/pha (10/350µs); - Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs; - Độ nhạy đáp: | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 1 - DB.T1- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 2 - DB.T2- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 3 - DB.T3- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 4 - DB.T4- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 5 - DB.T5- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 6 - DB.T6- H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | CCLĐ Thiết bị chống sét 3pha, lắp song song (- MOV; - Dòng cắt sét: 80KA/pha(8/20µs); - Dòng cắt sét: 30KA/pha (10/350µs); - Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs; - Độ nhạy đáp: | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 33 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RED | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YELLOW | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 35 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -GREEN | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | CCLĐ Control Fuse Link 6A & Fuse base 1P 32A | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 37 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đường | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 9 đường | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 39 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 7 đường | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | CCLĐ MCCB 3P_100A, 25kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | CCLĐ MCCB 3P_60A, 25kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | CCLĐ MCB 3P_32A, 6kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | CCLĐ MCB 3P_16A, 4.5kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 44 | CCLĐ MCB 2P_50A, 6kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 45 | CCLĐ MCB 2P_40A, 6kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | CCLĐ MCB 1P_20A, 4.5kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 47 | CCLĐ MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 48 | CCLĐ MCB 1P_10A, 4.5kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 49 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 50 | CCLĐ Contactor 2P_16A | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | CCLĐ Time switch | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 4Cx10mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 133 | m |
| 53 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 3Cx4mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 54 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 3Cx2.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 55 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx25mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 56 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 57 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 113 | m |
| 58 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 59 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 60 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx10mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 912 | m |
| 61 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162 | m |
| 62 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.621 | m |
| 63 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 1Cx2.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 695 | m |
| 64 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17.162 | m |
| 65 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.510 | m |
| 66 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 67 | CCLĐ Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W100xH75xT1.2 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 396 | m |
| 68 | CCLĐ Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W200xH100xT1.2 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 69 | CCLĐ Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện W100xH75xT1.2 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 70 | CCLĐ Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện W200xH100xT1.2 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 71 | CCLĐ Co 90 200x200x1.2 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 72 | CCLĐ Co 90 200x200x1.2 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | CCLĐ Đèn led áp trần 12W, D200 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | bộ |
| 74 | CCLĐ Đèn led Downlight âm trần 9W | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108 | bộ |
| 75 | CCLĐ Đèn led tube đơn gắn áp trần, tường 1x9W-0,6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | CCLĐ Đèn led tube đơn gắn áp trần, tường 1x18W-1,2m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 77 | CCLĐ Đèn led tube đôi gắn áp trần, tường 2x18W-1,2m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 78 | CCLĐ Đèn led chiếu sáng bảng học, máng vòm nhôm phản quang, bóng led tube 1,2m - 18W | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 79 | CCLĐ Đèn máng vòm gắn phản quang gắn trần, 2 bóng led tube 1,2m - 2x18W | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | bộ |
| 80 | CCLĐ Đèn phản quang âm trần 600x600 3 bóng led tube 0,6m - 3x9W | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 81 | CCLĐ Đèn EMERGENCY, LED 2x3W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ. | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 5bộ |
| 82 | CCLĐ Đèn EXIT, LED 3W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ. | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5bộ |
| 83 | CCLĐ Quạt đảo gắn tường (55W) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 84 | CCLĐ Quạt trần (65W) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 85 | CCLĐ Hộp box 100x100 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 86 | CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.050 | cái |
| 87 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 281 | cái |
| 88 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 89 | CCLĐ Dimmer quạt | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 90 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 91 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103 | cái |
| 92 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 93 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 94 | CCLĐ Mặt công tắc loại 5 lỗ cho thiết bị | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 95 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 167 | cái |
| 96 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 346 | cái |
| 97 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.260 | m |
| 98 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ Xí bệt + thùng nước | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 2 | CCLĐ Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 3 | CCLĐ Hộp đựng giấy | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 4 | CCLĐ Van góc nhánh DN15 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 5 | CCLĐ Tay vịn xí bệt khuyết tật (bộ 2 tay vịn) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | CCLĐ Tay vịn chậu tiểu khuyết tật | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | CCLĐ Lavabo + bộ xả | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 8 | CCLĐ Vòi rửa lavabo | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 9 | CCLĐ Gương soi lavabo | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 10 | CCLĐ Tay vịn lavabo khuyết tật | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 12 | CCLĐ Chậu tiểu nam + bộ xả | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 13 | CCLĐ Vòi rửa gắn tường | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 14 | CCLĐ Móc treo | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 15 | CCLĐ Cầu thu rác D90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 16 | CCLĐ Phễu thu sàn D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 17 | CCLĐ Ống uPVC D60-PN9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m |
| 18 | CCLĐ Ống uPVC D42-PN9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 19 | CCLĐ Ống PPR D50-PN10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | CCLĐ Ống PPR D40-PN10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 21 | CCLĐ Ống uPVC D27-PN12 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 22 | CCLĐ Ống uPVC D21-PN15 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m |
| 23 | CCLĐ Co uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 24 | CCLĐ Co uPVC D42 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 25 | CCLĐ Co PPR D50 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | CCLĐ Co PPR D40 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 27 | CCLĐ Co uPVC D27 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 28 | CCLĐ Co uPVC D21 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | cái |
| 29 | CCLĐ Co uPVC D21 ren trong thau D21 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156 | cái |
| 30 | CCLĐ Tê PPR D50 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | CCLĐ Tê PPR D40 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | CCLĐ Tê uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 33 | CCLĐ Tê uPVC D42 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | CCLĐ Tê uPVC D27 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 35 | CCLĐ Tê uPVC D21 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 36 | CCLĐ Tê rút uPVC D60x42 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 37 | CCLĐ Tê rút uPVC D60x27 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | CCLĐ Tê rút uPVC D60x21 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 39 | CCLĐ Tê rút uPVC D42x21 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 40 | CCLĐ Nối rút uPVC D60x42 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | CCLĐ Nối uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 42 | CCLĐ Nối uPVC D42 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 43 | CCLĐ Nối PPR D50 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | CCLĐ Nối PPR D40 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 45 | CCLĐ Nối uPVC D27 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 46 | CCLĐ Nối uPVC D21 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 47 | CCLĐ Nối rút uPVC D27x21 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 48 | CCLĐ Van Khóa D50 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 49 | CCLĐ Van Khóa D42 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 50 | CCLĐ Nối 2 đầu ren ngoài D50 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 51 | CCLĐ Nối 2 đầu ren ngoài D42 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 52 | CCLĐ Luppe D50 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | CCLĐ Y lọc D50 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | CCLĐ Khớp nối mềm D50 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | CCLĐ Khớp nối mềm D40 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | CCLĐ Đồng hồ áp lực | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | CCLĐ Van bi tay gạt DN15 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | CCLĐ Van 1 chiều D50 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | CCLĐ Đồng hồ nước D60 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | CCLĐ Công tắc mực nước | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | CCLĐ Van phao D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | CCLĐ Van phao D40 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | CCLĐ Bồn inox 4m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | CCLĐ Bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=33m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | CCLĐ Bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=43m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | CCLĐ Tủ điều khiển bơm sinh hoạt | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Tủ |
| 67 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D60 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 175 | Bộ |
| 68 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D42 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | Bộ |
| 69 | CCLĐ Kiềng neo ống PPR DN40 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | Bộ |
| 70 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D27 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 71 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D21 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 550 | Bộ |
| 72 | CCLĐ Ống uPVC D168-PN9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 73 | CCLĐ Ống uPVC D114-PN9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,46 | 100m |
| 74 | CCLĐ Ống uPVC D90-PN9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m |
| 75 | CCLĐ Ống uPVC D60-PN9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,84 | 100m |
| 76 | CCLĐ Ống uPVC D34-PN9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 77 | CCLĐ Lơi uPVC D168 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 78 | CCLĐ Lơi uPVC D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 174 | cái |
| 79 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 80 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | cái |
| 81 | CCLĐ Y uPVC D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 82 | CCLĐ Y uPVC D90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 83 | CCLĐ Y uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 84 | CCLĐ Y uPVC D114x90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 85 | CCLĐ Y uPVC D90x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 86 | CCLĐ Co uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | cái |
| 87 | CCLĐ Co uPVC D34 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 88 | CCLĐ Tê cong uPVC D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 89 | CCLĐ Tê cong uPVC D90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 90 | CCLĐ Tê cong uPVC D114x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | CCLĐ Tê cong uPVC D90x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 92 | CCLĐ Tê uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 93 | CCLĐ Tê rút uPVC D114x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 94 | CCLĐ Tê rút uPVC D90x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 95 | CCLĐ Nối rút uPVC D114x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | CCLĐ Nối rút uPVC D90x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | CCLĐ Nối rút uPVC D60x34 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 98 | CCLĐ Con thỏ uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 99 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 100 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 184 | cái |
| 101 | CCLĐ Nắp bịt uPVC D34 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 102 | CCLĐ Bít thông tắc D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 103 | CCLĐ Bít thông tắc D90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 104 | CCLĐ Nối trơn uPVC D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 105 | CCLĐ Nối trơn uPVC D90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | cái |
| 106 | CCLĐ Nối trơn uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 107 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D114 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146 | Bộ |
| 108 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D90 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 182 | Bộ |
| 109 | CCLĐ Kiềng neo ống uPVC D60 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 284 | Bộ |
| 110 | CCLĐ Ống uPVC D90-PN9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9 | 100m |
| 111 | CCLĐ Ống uPVC D60-PN9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 112 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 113 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 190 | cái |
| 114 | CCLĐ Tê cong uPVC D90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 115 | CCLĐ Tê cong uPVC D90x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 116 | CCLĐ Nối rút uPVC D90x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 117 | CCLĐ Nối trơn uPVC D90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | cái |
| 118 | CCLĐ Nối trơn uPVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng bể tự hoại, hố ga | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,948 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát lót nền | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,546 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,653 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,295 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,295 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,295 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, hố ga, mương thu nước đá 1x2 M150 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,295 | m3 |
| 126 | Bê tông đáy bể tự hoại, hố ga, mương thu nước đá 1x2 M250 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,59 | m3 |
| 127 | Bê tông thành bể tự hoại, hố ga, mương thu nước đá 1x2 M250 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,911 | m3 |
| 128 | Bê tông dầm bể tự hoại, cổ hố ga đá 1x2 M250 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,429 | m3 |
| 129 | Bê tông đúc sẵn đan nắp đan đá 1x2 M250 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,365 | m3 |
| 130 | Ván khuôn đáy bể tự hoại, hố ga, mương thu nước | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thành bể tự hoại, hố ga, mương thu nước | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,638 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn dầm bể tự hoại, cổ hố ga | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m2 |
| 134 | Xây tường dày | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch bể tự hoại dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,28 | m2 |
| 136 | Láng đáy mương thu nước dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,9 | m2 |
| 137 | GCLD cốt thép D ≤ 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,21 | tấn |
| 138 | GCLD cốt thép 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 139 | SX giằng thép nắp đan | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,877 | tấn |
| 140 | LD giằng thép nắp đan | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,877 | tấn |
| 141 | Sơn dầu 3 nước sắt thép | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,063 | m2 |
| 142 | LD nắp đan hố ga | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129 | cái |
| 143 | Quét 2 nước xi măng thành, đáy bể tự hoại; hố ga; mương thu nước | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 264,13 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (ĐIỆN THOẠI, MẠNG INTERNET, CAMERA. ÂM THANH CÔNG CỘNG) | |||
| 1 | CCLD Tủ Rack 42U 19" + 2 PDU 6 Outlet | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | CCLD Tủ Rack 9U 19" + PDU 6 Outlet | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | tủ |
| 3 | CCLĐ Mặt ổ cắm loại 1 lỗ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 4 | CCLĐ Mặt ổ cắm loại 2 lỗ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 5 | CCLĐ Đế âm tường | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 6 | CCLĐ Ổ cắm mạng vi tính, kiểu RJ45 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 7 | CCLĐ Ổ cắm điện thoại, kiểu RJ45 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 8 | CCLĐ Accesspoint POE | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 9 | CCLĐ Tủ đấu nối điện thoại MDF 20 pair | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | CCLĐ Tủ đấu nối điện thoại IDF 10 pair | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | CCLĐ Cáp điện thoại 10 pair | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67 | m |
| 12 | CCLĐ Cáp điện thoại 20 pair | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 13 | CCLĐ Core Switch 24 port SFP | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | CCLĐ Switch 24 port POE 2x SFP | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | CCLĐ Module quang 1G | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | CCLĐ Đầu bấm RJ45 Cat 6 (100 cái/hộp) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | CCLĐ Dây nhảy Multimode Duplex SC-LC 3m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | sợi |
| 18 | CCLĐ ODF 24FO | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | CCLĐ ODF 4FO | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | CCLĐ Dây hàn cáp quang Pigtail MM 1,5m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | sợi |
| 21 | CCLĐ Hàn cáp quang | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Mối |
| 22 | CCLĐ Camera dome IP, POE (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 23 | CCLĐ Camera Thân IP, POE (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 24 | CCLĐ Đầu ghi hình mạng 16 cổng ( 2 x HDD) (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 25 | CCLĐ HDD 6TB (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 26 | CCLĐ Tivi LED 43" + Dây HDMI 15m (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 27 | CCLĐ UPS 10kVA (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | CCLĐ Máng cáp kim loại sơn tĩnh điện W100xH75xT1.2 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 29 | CCLĐ Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện W200xH100xT1.2 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 30 | CCLĐ Co 90 200x200x1.2 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 31 | CCLĐ Cáp quang 4 lõi, Multimode | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 32 | CCLĐ Cáp mạng UTP CAT6 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.300 | m |
| 33 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 34 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.650 | m |
| 35 | CCLĐ Bộ quản lý âm thanh (Bộ phát thông báo khẩn +Bộ phát âm thanh kỹ thuật số+Bộ định tuyến báo cháy) (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | CCLĐ Bộ khuếch đại âm thanh 360W (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | CCLĐ Bộ Mic chọn 16 vùng kèm bộ giao tiếp mic chọn vùng (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | CCLĐ Bộ tiền khuếch đại (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | CCLĐ Đầu đĩa CD, MP3, USB, SD Card (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | CCLĐ Bộ Mic và giá đỡ để bàn (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | CCLĐ Bộ cấp nguồn DC/AC (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | CCLĐ Bộ sạc ắc quy (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | CCLĐ Ắc quy dự phòng 12V-100Ah (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | CCLĐ Bộ lưu trữ và phát tin nhắn tự động 24/7 (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | CCLĐ Loa hộp gắn tường 10W (thiết bị) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 46 | CCLĐ Cáp tín hiệu âm thanh 18AWG - 2x0,82mm² (2 sợi xoắn), 105 độ c | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 47 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục loại treo tường - CSL: 4.0Kw (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục loại treo tường - CSL: 7.1Kw (tính nhân công lắp đặt) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 3 | CCLĐ Giá đỡ dàn nóng (thiết bị trong xây lắp) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 4 | CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 5 | CCLĐ Ống đồng D9.5mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 6 | CCLĐ Ống đồng D15.9mm, dày 0.99mm - Loại O | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 7 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 8 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 9 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D15.9mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 10 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 416 | m |
| 11 | CCLĐ Ống PVC D21mm, dày 1.6mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,84 | 100m |
| 12 | CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D21mm, dày 13mm. Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,84 | m |
| 13 | CCLĐ Quạt gắn tường: Lưu lượng 100 l/s | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | 100m |
| 14 | CCLĐ Quạt gắn tường: Lưu lượng 150 l/s | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61 | 100m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ Trung tâm báo cháy 10 Zone | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Ác quy 12V DC/7.2Ah | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8 | 10cái |
| 4 | CCLĐ Nút nhấn khẩn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | 5cái |
| 5 | CCLĐ Còi báo cháy | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2 | 5cái |
| 6 | CCLĐ Điện trở cuối tuyến | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | CCLĐ Dây cáp báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x0.75mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.138 | m |
| 8 | CCLĐ Dây cáp báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 664 | m |
| 9 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 10 | CCLĐ Hộp box chia 2 - 3 ngã PVC D20 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ Ống STK D114 dày 3.6 mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống STK D76 dày 3.6 mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống STK D60 dày 3.2 mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 4 | CCLĐ Co ren STK D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 5 | CCLĐ Co hàn STK D76 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | CCLĐ Co hàn STK D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 7 | CCLĐ Tê hàn STK D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 8 | CCLĐ Tê rút hàn STK D114x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | CCLĐ Tê rút hàn STK D76x60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 10 | CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 11 | CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy D60-L30m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Cuộn |
| 12 | CCLĐ Lăng phun chữa cháy D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Cái |
| 13 | CCLĐ Van chữa cháy D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 14 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bình |
| 15 | CCLĐ Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bình |
| 16 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 17 | CCLĐ Giá đỡ bình chữa cháy | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 18 | CCLĐ Luppe D60 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | CCLĐ Luppe D114 - Nối bích | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | CCLĐ Đồng hồ áp lực | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 21 | CCLĐ Công tắc áp suất | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 22 | CCLĐ Y lọc D114 - Nối bích | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 23 | CCLĐ Y lọc D60 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | CCLĐ Van 1 chiều D114 - Nối bích | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 25 | CCLĐ Van 1 chiều D60 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | CCLĐ Van khóa D114 - Nối bích | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 27 | CCLĐ Van khóa D60 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | CCLĐ Khớp nối mềm D114 - Nối bích | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 29 | CCLĐ Khớp nối mềm D60 - Nối ren | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | CCLĐ Mặt bích rỗng STK D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 31 | CCLĐ Mặt bích rỗng STK D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 32 | CCLĐ Họng tiếp nước chữa cháy D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Sơn đỏ đường ống | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,676 | m² |
| 34 | CCLĐ Cáp CXV/FR 1Cx16mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 35 | CCLĐ Cáp CXV/FR 2Cx1.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 36 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 37 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 38 | CCLĐ Ống STK D114 dày 3.6 mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 39 | CCLĐ Ống STK D76 dày 3.6 mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 40 | CCLĐ Ống STK D60 dày 3.2 mm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 41 | CCLĐ Co ren STK D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 42 | CCLĐ Co hàn STK D76 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | CCLĐ Co hàn STK D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 44 | CCLĐ Tê hàn STK D114 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 45 | CCLĐ Nối rút hàn STK D114x76 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 46 | CCLĐ Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 47 | CCLĐ Cuộn vòi chữa cháy D60-L30m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cuộn |
| 48 | CCLĐ Lăng phun chữa cháy D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 49 | CCLĐ Van chữa cháy D60 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 50 | CCLĐ Bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 51 | CCLĐ Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 52 | CCLĐ Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 53 | CCLĐ Giá đỡ bình chữa cháy | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 54 | Sơn đỏ đường ống | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,049 | m² |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ Kim thu sét loại phóng tia tiên đạo (Rp =84m) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | CCLĐ Cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16 dài 2400 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 3 | Khoan giếng sâu 20m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 4 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 5 | CCLĐ Giá đỡ kim thu sét ống Þ60-Þ49, cao 5 m, toàn bộ nhúng kẽm nóng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | CCLĐ Hộp kiểm tra | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Ống PVC Þ27 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| J | GIAO THÔNG - SÂN BÃI | |||
| 1 | Đào bỏ nền đường cũ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m, đất cấp I | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,842 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,842 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp I | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,842 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,456 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,912 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,891 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,204 | 100m2 |
| 9 | Lớp cát nâng nền đầm chặt K≥0,95 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,809 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền sân đá 1x2 M.200 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 164,074 | m3 |
| 11 | Cắt roăn chống nứt rộng 10mm sâu 40mm, cắt ô vuông (2000x2000)mm sân bãi bê tông | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,037 | 10m |
| 12 | Trám khe roăn chống nứt (2000x2000)mm sân bãi bê tông bằng nhựa đường | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 820,37 | m |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,566 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,211 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng cỏ - Cây lá màu | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,517 | 100m2/lần |
| 4 | Tưới nước cây kiểng trang trí | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,283 | 100m2/ lần |
| 5 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,728 | 100m2/ lần |
| 6 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,728 | 100m2/ lần |
| 7 | Làm cỏ tạp cây kiểng trang trí | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,728 | 100m2/ lần |
| 8 | Khảo sát, định vị vị trí trồng cây | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 vị trí |
| 9 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 10 | Cung cấp, Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây - Kích thước hố trồng 60x60x60 (cm) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | hố |
| 11 | Trồng cây xanh - Cây sao đen (cao 2m; đường kính gốc 4cm) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong vòng 90 ngày) bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cây/ 90 ngày |
| 13 | Chăm sóc cây cảnh (tính bảo dưỡng cho 3 tháng) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100 cây/năm |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT 15m3 + BỂ PCCC 54m3 | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen FSP III, B= 0,4m (thời gian sử dụng 2 tháng, 1 lần đóng nhổ) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cừ thuê đi và về | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,26 | tấn |
| 3 | Đóng cừ Larsen chống đỡ sạt lỡ đất (phần ngập trong đất) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,21 | 100md |
| 4 | Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,21 | 100md |
| 5 | Đào đất móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,066 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,889 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,26 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót đáy bể, đá 1x2 M150 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,731 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2 M350 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,435 | m3 |
| 12 | Bê tông thành bể nước ngầm, đá 1x2 M350 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,924 | m3 |
| 13 | Bê tông nắp bể nước ngầm, đá 1x2 M350 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,315 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M350 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,532 | m3 |
| 15 | Bê tông cột bể, đá 1x2 M350 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,236 | m3 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn đan nắp bể đá 1x2 M200 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | m3 |
| 17 | Bê tông đá mi M200 tạo dốc 5cm, chổ mỏng nhất 3cm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 18 | CCLĐ băng cản nước mạch ngừng Waterbar V250 xung quanh bể | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,446 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy, bản nắp bể nước ngầm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 24 | GCLD Cốt thép đáy bể nước ngầm 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,31 | tấn |
| 25 | GCLD Cốt thép vách bể nước ngầm Ф ≤ 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,31 | tấn |
| 26 | GCLD Cốt thép vách bể nước ngầm 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - cột ≤ 6m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,998 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 29 | GCLD Cốt thép dầm Ф ≤ 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 30 | GCLD Cốt thép dầm 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,189 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép nắp bể Ф ≤ 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,435 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép nắp bể Ф > 10 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 33 | Trát thành ngoài bể nước ngầm dày 1,5cm; VXM M75 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,56 | m2 |
| 34 | Trát dầm bể nước ngầm dày 1,5cm; VXM M75 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6 | m2 |
| 35 | Trát cột bể nước ngầm dày 1,5cm; VXM M75 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm thành trong, bản đáy, bản nắp | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122 | m2 |
| 37 | Lát đáy bể gạch ceramic 300x300 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 38 | Ốp thành trong bể gạch ceramic 300x300 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,98 | m2 |
| 39 | CCLĐ thang leo inox 304 D27x1,4mm c/k 300; kt (0,3x0,15m) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,91 | md |
| 40 | SX thép miệng lỗ thăm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 41 | LD thép miệng hố ga | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 42 | Sơn chống rỉ 2 lớp sắt thép các loại | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,792 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 100W | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | CCLĐ Cáp CXV/DSTA 4Cx150mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 370 | m |
| 3 | CCLĐ Cáp CV 1Cx150mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 4 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 4Cx25mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 5 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 6 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx6mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 7 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx2.5mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 9 | CCLĐ Ống HDPE xoắn Þ195/150 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 10 | CCLĐ Ống HDPE xoắn Þ65/50 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 238 | m |
| 11 | CCLĐ Ống PVC D25 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 12 | Đào mương cáp ngầm chiếu sáng tổng thể (R1000xC1250) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,5 | m3 |
| 13 | Tái lập mương cáp ngầm chiếu sáng tổng thể (R1000xC1250) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,5 | m3 |
| 14 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 16 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400,D16 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 17 | CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | mối |
| 18 | CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hố |
| 19 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 20 | CCLĐ Van cân bằng đẳng thế, liên kết các hệ thống nối đất ( - Điện áp thông: 350V; - Điện dung: 1GΩ; - Dòng cắt sét tối đa: 150KA) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng phấn từ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh 01 chổ | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên (Ghế 1 chổ lưng tựa) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 4 | Hệ thống âm thanh phòng học | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | HT |
| 5 | Tủ đựng chăn mền chiếu gối | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 6 | Tủ dựng đồ dùng cá nhân 40 ô | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 7 | Tủ hồ sơ lớp học | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 8 | Màn hình tương tác thông minh | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 9 | CCLĐ Giá đỡ dàn nóng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 10 | Máy lạnh 2 cục loại treo tường - CSL: 4.0Kw | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Máy lạnh 2 cục loại treo tường - CSL: 7.1Kw | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 12 | Thang máy (6 điểm dừng, tải trọng 1000kg, vận tốc 1m/s, có phòng máy) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | CCLĐ Máy bơm bù áp Q = 2 L/s, h=74m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ Máy bơm điện chữa cháy Q = 15 L/s, h=64m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ Máy bơm Diesel chữa cháy Q = 15 L/s, h=64m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Camera dome IP, POE | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 18 | Camera Thân IP, POE | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | CCLĐ Ắc quy dự phòng 12V-100Ah | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | CCLĐ Bộ cấp nguồn DC/AC | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | CCLĐ Bộ khuếch đại âm thanh 360W | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | CCLĐ Bộ lưu trữ và phát tin nhắn tự động 24/7 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | CCLĐ Bộ Mic chọn 16 vùng kèm bộ giao tiếp mic chọn vùng | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | CCLĐ Bộ Mic và giá đỡ để bàn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ Bộ quản lý âm thanh (Bộ phát thông báo khẩn +Bộ phát âm thanh kỹ thuật số+Bộ định tuyến báo cháy) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | CCLĐ Bộ sạc ắc quy | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | CCLĐ Bộ tiền khuếch đại | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | CCLĐ Đầu đĩa CD, MP3, USB, SD Card | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | CCLĐ HDD 6TB | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | CCLĐ Loa hộp gắn tường 10W | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 31 | CCLĐ Tivi LED 43" + Dây HDMI 15m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | CCLĐ UPS 10kVA | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Đầu ghi hình mạng 16 cổng ( 2 x HDD) | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5,54% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Thiết bị ép cọc (lực ép ≥ 200T) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 10T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Xe bơm bê tông, tự hành > 50 m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Xe đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Xe lu ≥ 10 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Xe ủi ≥ 70CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng ≥ 100 KVA | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá (Cầm tay hoặc bàn) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 15 | Đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 16 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 17 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 18 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 19 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 20 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 21 | Dàn giáo khung các loại (01 bộ: 42 khung) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 50 |
| 22 | Cẩu tháp hoặc cần trục tháp | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 23 | Máy vận thăng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Thiết bị ép cọc (lực ép ≥ 200T) |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ > 10T |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
3 |
Xe bơm bê tông, tự hành > 50 m3/h |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
4 |
Xe đào ≥ 0,8m3 |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
5 |
Xe lu ≥ 10 tấn |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
6 |
Xe ủi ≥ 70CV |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
7 |
Máy thủy bình |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
8 |
Máy toàn đạc điện tử |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
9 |
Máy phát điện dự phòng ≥ 100 KVA |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
10 |
Máy cắt gạch đá (Cầm tay hoặc bàn) |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
11 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
3 |
12 |
Máy cắt bê tông |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
3 |
13 |
Máy bơm nước |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
14 |
Đầm dùi |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
15 |
Đầm bàn |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
16 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
17 |
Máy hàn |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
18 |
Máy khoan |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
19 |
Máy mài |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
20 |
Máy trộn bê tông > 250 lít |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
5 |
21 |
Dàn giáo khung các loại (01 bộ: 42 khung) |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
50 |
22 |
Cẩu tháp hoặc cần trục tháp |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
1 |
23 |
Máy vận thăng |
Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu được chứng thực để chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, nhân công điều khiển máy móc thiết bị (nếu có) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300 M800, đất cấp I | 38 | md | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Khoan dẫn cọc, khoan rút đất tạo lỗ (cao độ -12m so với mặt đất tự nhiên) | 24 | md | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Ép trước cọc BT dự ứng lực D=300 M800, đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | 0,37 | 100md | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Ép trước cọc BT dự ứng lực D=300 M800, đất cấp I (phần cọc không ngập trong đất) | 0,01 | 100md | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Nối cọc dự ứng lực D300 | 2 | mối nối | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 240 | tấn/lần | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Vận chuyển vật tư thiết bị thử tĩnh cọc đi và về 11km (Hệ số Máy TC: 11) | 29,963 | 10T/km | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Cẩu trung chuyển hệ dầm thép lên phương tiện vận chuyển, P ≤ 2T | 60 | Cấu kiện | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Cẩu trung chuyển hệ đối trọng lên phương tiện vận chuyển (P≤5T) | 104 | Cấu kiện | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Cẩu trung chuyển hệ dầm thép từ phương tiện vận chuyển xuống, P ≤ 2T | 60 | Cấu kiện | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Cẩu trung chuyển hệ đối trọng từ phương tiện vận chuyển xuống (P≤5T) | 104 | Cấu kiện | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Cung cấp cọc bê tông dự ứng lực D300 M800, đất cấp I | 3.147,3 | md | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Khoan dẫn cọc, khoan rút đất tạo lỗ (cao độ -12m so với mặt đất tự nhiên) | 2.172 | md | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Ép âm trước cọc bằng cọc thép dẫn, đất cấp I | 2,012 | 100m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Nhỏ cọc thép âm | 2,012 | 100m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Ép trước cọc BT dự ứng lực D=300 M800, đất cấp I (phần cọc ngập trong đất) | 31,473 | 100md | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Nối cọc dự ứng lực D300 | 181 | mối | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Cắt đầu cọc bê tông dự ứng lực D=300 | 1,884 | m | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Sản xuất thép mặt bít dày 2mm nối đầu cọc vào đài | 0,073 | tấn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Lắp đặt thép mặt bít dày 2mm nối đầu cọc vào đài | 0,073 | tấn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | GCLD thép nối đầu cọc Ф ≤ 10 | 0,155 | tấn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | GCLD thép nối đầu cọc 10 | 1,857 | tấn | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Bê tông bịt đầu cọc đá 1x2 M350 | 4,191 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Đào đất móng công trình, chiều rộng móng | 4,082 | 100m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Lấp đất móng bằng đất đào, k=0,85 | 2,161 | 100m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Đắp cát tôn nền đầm chặt, k=0,9 | 1,861 | 100m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 1000m, đất cấp I | 2,055 | 100m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,055 | 100m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi ngoài 5km, đất cấp I | 2,055 | 100m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Bê tông lót: móng đá 1x2 M150, chiều rộng | 14,541 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Bê tông lót: móng đá 1x2 M150, chiều rộng >250cm | 2,051 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Bê tông lót: giằng móng đá 1x2 M150 | 5,089 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | 59,832 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dầm; h | 15,268 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Bê tông đá 1x2 M350 móng, chiều rộng | 120,105 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Bê tông đá 1x2 M350 móng, chiều rộng >250cm | 18,639 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện | 10,131 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện | 36,353 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện >0,1m2, h≤ 6m | 28,867 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Bê tông đá 1x2 M350 cột tiết diện >0,1m2, h ≤ 28m | 86,173 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Bê tông đá 1x2 M350 vách hố pít thang máy, h ≤6m | 3,66 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Bê tông đá 1x2 M350 sàn tầng, ramp dốc, bậc cấp; h | 90,785 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Bê tông đá 1x2 M350 sàn mái, sê nô ≤ 28m | 390,23 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Bê tông đá 1x2 M350 giằng móng, ≤ 6m | 16,26 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Bê tông đá 1x2 M350 dầm, ≤ 6m | 72,62 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Bê tông đá 1x2 M350 dầm, ≤ 28m | 202,209 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Bê tông đá 1x2 M200 bổ trụ, ≤ 6m | 7,979 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Bê tông đá 1x2 M200 bổ trụ, ≤ 28m | 24,07 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bệ cửa, giằng tường, đan ≤ 6m | 14,477 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bệ cửa, giằng tường đan ≤28m | 89,435 | m3 | Theo hồ dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn như sau:
- Có quan hệ với 155 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,48 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 7,73%, Xây lắp 7,50%, Tư vấn 5,23%, Phi tư vấn 79,54%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 552.415.100.508 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 531.763.463.677 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,74%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Người giàu thì ngay cả kẻ ngu ngốc, ông ta cũng phải giả vờ tôn trọng. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Đại Học Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Đại Học Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.