Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 09:31 10/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái giai đoạn 1 tại Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu
Gói thầu
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chủ đầu tư
Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái giai đoạn 1 tại Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn của doanh nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 20/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:26 10/08/2022
đến
09:30 20/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 20/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/08/2022 (18/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Công ty Tư vấn Xây dựng Sơn Hà.
Chúng tôi đọc nội dung "Bảng chi tiết hạng mục xây lắp" Mẫu số 01, và chúng tôi chưa nắm được rang nhà thầu thi công có cần phải cung cấp vật tư thép hộp vuông mạ kẽm 40x40x3mm và Thép L 40x40x3, bê tông móng mác hay không ? vì vậy kính mong quý công ty giải đáp.
Cảm ơn quý Công ty.
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Nhà thầu phải cung cấp nguồn gốc vật tư, vật liệu sử dụng cho dự án: Bê tông móng mác 250, thép hình, thép tròn...
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 15:15 12/08/2022

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà.
Sau khi chúng tôi đã đọc thông tin hồ sơ mời thâu·nhưng chúng tôi chưa lắm được thông tin về hệ thống khung, giá đỡ tấm pin trên mái và vì vậy chúng tôi mong muốn quý công ty bổ sung đầy đủ "bản vẽ phần điện" và "bản vẽ phần xây dựng solar áp mai" theo danh mục bản vẽ số 22.012-E.00.
Cảm ơn quý công ty.
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Bổ sung bản vẽ thiết kế đầy đủ
File đính kèm nội dung trả lời BẢN VẼ TK ĐẦY ĐỦ.pdf
Ngày trả lời 16:04 11/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Đầu tư Hệ thống năng lượng mặt trời áp mái giai đoạn 1 tại Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 03 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
1. Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Điện Năng. Địa chỉ tại 86/54 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp Hồ Chí Minh 2. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. 3. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện Thái Bình Dương Địa chỉ: 94/1042J, Dương Quảng Hàm, Phường 6, Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh 4. Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá VALUE Địa chỉ: P1-0310 tầng 3, Khối văn phòng – thương mại – dịch vụ, số 17-19-21 Nguyễn Văn Trỗi, phường 12, quận Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông. Người nhận: Nguyễn Viết Lý – Giám đốc Công ty. Số 115 Vườn Chuối, Phường 4, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh Số điện thoại: 028 38 181 928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Dịch vụ khai thác Hải sản Biển Đông – Cảng cá Cát Lở Vũng Tàu. Người nhận: Trần Quang Hưng – Giám đốc Chi nhánh Công ty. Số 1007/34 đường 30/4, phường 11, TP. Vũng Tàu Số điện thoại: 0913846531

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
03 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.320.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống điện mặt trời Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng xây dựng; tài liệu chứng minh cấp công trình; quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện (hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét). - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;Đã là chỉ huy trưởng công trình điện mặt trời giá trị tối thiểu 5,5 tỷ đồng trở lên53
2Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt1Là kỹ sư Điện; Điện tử; Tự động hóa32
3Kỹ sư về xây dựng1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng32
4Cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì1Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điệnhoặc điện – điện tử32
5Công nhân kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên các ngành kỹ thuật cơ điện, điện tử, tự động hóa, xây dựng, cấp thoát nước22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần Xây dựng
1Bê tông móng mác 250, đá 1x2 Bê tông M250, SX bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 8,673m3
2Cốt thép trụ đỡ, d<18Đường kính thép D< 180,2162Tấn
3Gia công thép kết cấu mạ kẽm, thép hộp 40x40x3, thép L40x40x3Thép vuông, hộp mạ kẽm11,5Tấn
4Lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm, thép hộp 40x40x3, thép L40x40x3Thép vuông, hộp mạ kẽm11,5Tấn
5Lắp đặt thanh rail nhôm đỡ tấm pinThanh rail nhôm (44,58x27,40) dày 20-40 mm2,15m
6Lắp đặt tấm pin quang điện + PV optimizer Theo hồ sơ thiết kế922 Bộ
7Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi AC-DC InverterTheo hồ sơ thiết kế5Bộ
8Lắp đặt tủ điện Theo hồ sơ thiết kế1Cái
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6 mm2Theo hồ sơ thiết kế2,5m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x70+1x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
12Đào mương bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,629100m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0.9Theo hồ sơ thiết kế0,566100m3
14Lắp đặt cáp tín hiệu RS485, dây đơn 1mm2Theo hồ sơ thiết kế270m
15Lắp đặt dây đồng trần nối đất 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế170m
16Lắp đặt máng cáp kim loại đặt nổi bảo vệ dây dẫn KT 100x50x2mm và 100x100x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế725m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50Theo hồ sơ thiết kế450m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25Theo hồ sơ thiết kế300m
19Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25Theo hồ sơ thiết kế400m
BThiết bị
1Tấm Pin quang điện
- Công suất max tại điều kiện STC, Pmax = 575Wp
- Kích thước: 2411x1134x35 mm
- Khối lượng: 30,6 kg
- Connector: MC4
Hiệu: JINKO SOLAR;
Model: JKM575M-7RL4-TV
(hoặc tương đương)
922Tấm
2PV Optimizer - Công suất Pmax = 605 WpHiệu: SOLAREDGE Model: P605 (hoặc tương đương)922Bộ
3Bộ biến đổi AC-DC INVERTER - Công suất định mức: 66,6 Kw - Điện áp định mức: 230/400V (3/N/PE) - Tần số: 50Hz - HIỆU SUẤT lớn nhất: 98,3%Hiệu: SOLAREDGE Model: SE66.6K (hoặc tương đương)1Bộ
4Bộ biến đổi AC-DC INVERTER - Công suất định mức: 100 kW - Điện áp định mức: 230/400V (3/N/PE) - Tần số: 50Hz - HIỆU SUẤT lớn nhất: 98,3%Hiệu: SOLAREDGE; Model: SE100K (hoặc tương đương)4Bộ
5Tủ điện - Mức bảo vệ IP65 - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện màu kem nhẵn - Kích thước 550x500x200x1.2mm +/- 5% - Trọn bộ phụ kiện lắp đặt, đấu nối…Theo hồ sơ thiết kế1Tủ
6Thiết bị đóng cắt: MCCB-4P-160A, 50KA- Hiệu: MITSUBISHI - Model: NF160-HGV 4P 125-160A (hoặc tương đương) - Xuất xứ: VIỆT NAM1Cái
7Thiết bị đóng cắt: MCCB-4P-250A, 50KA- Hiệu: MITSUBISHI - Model: NF250-HGV 4P 125-160A (hoặc tương đương) - Xuất xứ: VIỆT NAM4Cái
8Thiết bị đóng cắt: MCCB-4P-1000A, 50KA- Hiệu: MITSUBISHI - Model: NF1000-SEW 4P 1000A - Xuất xứ: VIỆT NAM (hoặc tương đương)2Cái
9Đầu kết nối - MC4 ConnectorHiệu: LEADER; Mã sản phẩm: MC4 1500V (hoặc tương đương) - Chất liệu: vật liệu cách nhiệt PPO112Bộ
CVật tư – vật liệu
1Cáp DC Cable
- Cu, 1500V, 4mm2, dây đơn
Hiệu: CADIVI; Mã dây: H1Z2Z2-K-4-1,5KV DC (hoặc tương đương); Cáp loại chậm cháy2.500m
2Cáp AC Cable: Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x35+1x25)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ PVC, giáp băng thép bảo vệ. Phụ kiện đấu nối đi kèmHiệu: CADIVI Mã: CXV/DSTA-3x35+1x25 - 0,6/1kV (hoặc tương đương)100m
3Cáp AC Cable: Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x70+1x50)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ PVC, giáp băng thép bảo vệ. Phụ kiện đấu nối đi kèmHiệu: CADIVI; Mã: CXV/DSTA-3x70+1x50 - 0,6/1kV (hoặc tương đương)350m
4Cáp AC Cable: Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x185+1x95)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ PVC, giáp băng thép bảo vệ. Phụ kiện đấu nối đi kèmHiệu: CADIVI -Mã: CXV/DSTA-3x185+1x95 - 0,6/1kV (hoặc tương đương)10m
5Nối đất: Cáp đồng vỏ bọc vàng xanh Cu/PVC 6.0mm2. Hiệu: CADIVI; Mã: CV6 (hoặc tương đương)200m
6Nối đất: Dây đồng trần xoắn D10Hiệu: CADIVI; Mã: C 10 (hoặc tương đương)200m
7Nối đất: Bộ đầu cosse dây 6mm2 và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế300Bộ
8Nối đất: Miếng tiếp địa Kích thước: 30x32 mm Chất liệu: SUS 304Theo hồ sơ thiết kế2.000Cái
9Nối đất: Kẹp tiếp địa thanh rail nhôm Kích thước: 40x20 mm Chất liệu: Al 6005-T5 và SUS 304Theo hồ sơ thiết kế100Cái
10Khung giá đỡ Pin: Khung nhôm chuyên dụng, dùng phôi nhôm 6005-T6 thiết kế chịu tải trọng gió tối thiểu 32m/s, mạ anode chống oxy hóaTheo hồ sơ thiết kế2.350m
11Khung giá đỡ Pin: Kẹp giữa: chất liệu Al6005-T5 và SUS304. Bề mặt: Anodized. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1170.2 và JIS C 8955: 2011Theo hồ sơ thiết kế2.000Cái
12Khung giá đỡ Pin: Kẹp cuối: chất liệu Al6005-T5 và SUS304. Bề mặt: Anodized. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1170.2 và JIS C 8955: 2011Theo hồ sơ thiết kế150Cái
13Khung giá đỡ Pin: Chân L: chất liệu Al 6006-T5 và SUS304. Bề mặt: Anodized. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1170.2 và JIS C 8955: 2011Theo hồ sơ thiết kế1.580Cái
14Khung giá đỡ Pin: Vít bắn tôn: chất liệu SUS304, L=200mm. 1 bịch 200 cáiTheo hồ sơ thiết kế3Bịch
15Máng cáp, ống luồn cáp: Máng thép mạ kẽm mạ kẽm nhúng nóng kích thước 100x50x1.2mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt và nắpHiệu: Hadra (hoặc tương đương)700m
16Máng cáp, ống luồn cáp: Máng thép mạ kẽm nhúng nóng kích thước 100x100x2mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt và nắpHiệu: Hadra (hoặc tương đương)25m
17Máng cáp, ống luồn cáp: Ống nhựa vặn xoắn TFP 65/50, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt. Hiệu TFP, chất liệu HDPE (hoặc tương đương)450m
18Máng cáp, ống luồn cáp: Ống nhựa vặn xoắn TFP 32/25, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt. Hiệu TFP, chất liệu HDPE (hoặc tương đương)700m
19Hệ thống đo đếm và thông tin: Cáp thông tin RS485. Hiệu: CADIVI, xuất xứ: VN (hoặc tương đương)200m
20Hệ thống đo đếm và thông tin: Cáp RJ45 (cat5e). Hiệu: CADIVI, xuất xứ: VN (hoặc tương đương)50m
21Hệ thống đo đếm và thông tin: Đồng hồ đo đếm, kèm phụ kiện lắp đặt. Hiệu SolarEdge, Model: SE-MTR-3Y-400V-A. Xuất xứ: Đức (hoặc tương đương)1Cái
22Hệ thống đo đếm và thông tin: CT-1P, 2500/5A, cl 0.5, 15VA. Hiệu: EMIC, Model: CT0.6- 2500/5A, Xuất xứ: VN (hoặc tương đương)3Cái
DThí nghiệm, hiệu chỉnh
1Thí nghiệm Hệ thống mạch dòng điện, điện ápTheo hồ sơ thiết kế4H. Thống
2Thí nghiệm Hệ thống mạch logicTheo hồ sơ thiết kế4H. Thống
3Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường dòng điện, điện ápTheo hồ sơ thiết kế4H. Thống
4Thí nghiệm Hệ thống mạch tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế4H. Thống
5Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệTheo hồ sơ thiết kế4H. Thống

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tảiHoạt động tốt1
2Xe cẩuHoạt động tốt1
3Máy hànHoạt động tốt3
4Máy cắt sắtHoạt động tốt2
5Máy phát điện dự phòngHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải
Hoạt động tốt
1
2
Xe cẩu
Hoạt động tốt
1
3
Máy hàn
Hoạt động tốt
3
4
Máy cắt sắt
Hoạt động tốt
2
5
Máy phát điện dự phòng
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông móng mác 250, đá 1x2
8,673 m3 Bê tông M250, SX bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2
2 Cốt thép trụ đỡ, d
0,2162 Tấn Đường kính thép D< 18
3 Gia công thép kết cấu mạ kẽm, thép hộp 40x40x3, thép L40x40x3
11,5 Tấn Thép vuông, hộp mạ kẽm
4 Lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm, thép hộp 40x40x3, thép L40x40x3
11,5 Tấn Thép vuông, hộp mạ kẽm
5 Lắp đặt thanh rail nhôm đỡ tấm pin
2,15 m Thanh rail nhôm (44,58x27,40) dày 20-40 mm
6 Lắp đặt tấm pin quang điện + PV optimizer
922 Bộ Theo hồ sơ thiết kế
7 Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi AC-DC Inverter
5 Bộ Theo hồ sơ thiết kế
8 Lắp đặt tủ điện
1 Cái Theo hồ sơ thiết kế
9 Lắp đặt dây đơn ≤ 6 mm2
2,5 m Theo hồ sơ thiết kế
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x25)mm2
100 m Theo hồ sơ thiết kế
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x70+1x50)mm2
350 m Theo hồ sơ thiết kế
12 Đào mương bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III
0,629 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
13 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0.9
0,566 100m3 Theo hồ sơ thiết kế
14 Lắp đặt cáp tín hiệu RS485, dây đơn 1mm2
270 m Theo hồ sơ thiết kế
15 Lắp đặt dây đồng trần nối đất 1x10mm2
170 m Theo hồ sơ thiết kế
16 Lắp đặt máng cáp kim loại đặt nổi bảo vệ dây dẫn KT 100x50x2mm và 100x100x1,2mm
725 m Theo hồ sơ thiết kế
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50
450 m Theo hồ sơ thiết kế
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25
300 m Theo hồ sơ thiết kế
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25
400 m Theo hồ sơ thiết kế
20 Tấm Pin quang điện- Công suất max tại điều kiện STC, Pmax = 575Wp- Kích thước: 2411x1134x35 mm- Khối lượng: 30,6 kg- Connector: MC4
922 Tấm Hiệu: JINKO SOLAR;Model: JKM575M-7RL4-TV(hoặc tương đương)
21 PV Optimizer - Công suất Pmax = 605 Wp
922 Bộ Hiệu: SOLAREDGE Model: P605 (hoặc tương đương)
22 Bộ biến đổi AC-DC INVERTER - Công suất định mức: 66,6 Kw - Điện áp định mức: 230/400V (3/N/PE) - Tần số: 50Hz - HIỆU SUẤT lớn nhất: 98,3%
1 Bộ Hiệu: SOLAREDGE Model: SE66.6K (hoặc tương đương)
23 Bộ biến đổi AC-DC INVERTER - Công suất định mức: 100 kW - Điện áp định mức: 230/400V (3/N/PE) - Tần số: 50Hz - HIỆU SUẤT lớn nhất: 98,3%
4 Bộ Hiệu: SOLAREDGE; Model: SE100K (hoặc tương đương)
24 Tủ điện - Mức bảo vệ IP65 - Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện màu kem nhẵn - Kích thước 550x500x200x1.2mm +/- 5% - Trọn bộ phụ kiện lắp đặt, đấu nối…
1 Tủ Theo hồ sơ thiết kế
25 Thiết bị đóng cắt: MCCB-4P-160A, 50KA
1 Cái - Hiệu: MITSUBISHI - Model: NF160-HGV 4P 125-160A (hoặc tương đương) - Xuất xứ: VIỆT NAM
26 Thiết bị đóng cắt: MCCB-4P-250A, 50KA
4 Cái - Hiệu: MITSUBISHI - Model: NF250-HGV 4P 125-160A (hoặc tương đương) - Xuất xứ: VIỆT NAM
27 Thiết bị đóng cắt: MCCB-4P-1000A, 50KA
2 Cái - Hiệu: MITSUBISHI - Model: NF1000-SEW 4P 1000A - Xuất xứ: VIỆT NAM (hoặc tương đương)
28 Đầu kết nối - MC4 Connector
112 Bộ Hiệu: LEADER; Mã sản phẩm: MC4 1500V (hoặc tương đương) - Chất liệu: vật liệu cách nhiệt PPO
29 Cáp DC Cable- Cu, 1500V, 4mm2, dây đơn
2.500 m Hiệu: CADIVI; Mã dây: H1Z2Z2-K-4-1,5KV DC (hoặc tương đương); Cáp loại chậm cháy
30 Cáp AC Cable: Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x35+1x25)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ PVC, giáp băng thép bảo vệ. Phụ kiện đấu nối đi kèm
100 m Hiệu: CADIVI Mã: CXV/DSTA-3x35+1x25 - 0,6/1kV (hoặc tương đương)
31 Cáp AC Cable: Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x70+1x50)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ PVC, giáp băng thép bảo vệ. Phụ kiện đấu nối đi kèm
350 m Hiệu: CADIVI; Mã: CXV/DSTA-3x70+1x50 - 0,6/1kV (hoặc tương đương)
32 Cáp AC Cable: Cu, 0,6/1(1,2)kV, (3x185+1x95)mm2, cách điện XLPE, lớp vỏ PVC, giáp băng thép bảo vệ. Phụ kiện đấu nối đi kèm
10 m Hiệu: CADIVI -Mã: CXV/DSTA-3x185+1x95 - 0,6/1kV (hoặc tương đương)
33 Nối đất: Cáp đồng vỏ bọc vàng xanh Cu/PVC 6.0mm2.
200 m Hiệu: CADIVI; Mã: CV6 (hoặc tương đương)
34 Nối đất: Dây đồng trần xoắn D10
200 m Hiệu: CADIVI; Mã: C 10 (hoặc tương đương)
35 Nối đất: Bộ đầu cosse dây 6mm2 và phụ kiện
300 Bộ Theo hồ sơ thiết kế
36 Nối đất: Miếng tiếp địa Kích thước: 30x32 mm Chất liệu: SUS 304
2.000 Cái Theo hồ sơ thiết kế
37 Nối đất: Kẹp tiếp địa thanh rail nhôm Kích thước: 40x20 mm Chất liệu: Al 6005-T5 và SUS 304
100 Cái Theo hồ sơ thiết kế
38 Khung giá đỡ Pin: Khung nhôm chuyên dụng, dùng phôi nhôm 6005-T6 thiết kế chịu tải trọng gió tối thiểu 32m/s, mạ anode chống oxy hóa
2.350 m Theo hồ sơ thiết kế
39 Khung giá đỡ Pin: Kẹp giữa: chất liệu Al6005-T5 và SUS304. Bề mặt: Anodized. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1170.2 và JIS C 8955: 2011
2.000 Cái Theo hồ sơ thiết kế
40 Khung giá đỡ Pin: Kẹp cuối: chất liệu Al6005-T5 và SUS304. Bề mặt: Anodized. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1170.2 và JIS C 8955: 2011
150 Cái Theo hồ sơ thiết kế
41 Khung giá đỡ Pin: Chân L: chất liệu Al 6006-T5 và SUS304. Bề mặt: Anodized. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1170.2 và JIS C 8955: 2011
1.580 Cái Theo hồ sơ thiết kế
42 Khung giá đỡ Pin: Vít bắn tôn: chất liệu SUS304, L=200mm. 1 bịch 200 cái
3 Bịch Theo hồ sơ thiết kế
43 Máng cáp, ống luồn cáp: Máng thép mạ kẽm mạ kẽm nhúng nóng kích thước 100x50x1.2mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt và nắp
700 m Hiệu: Hadra (hoặc tương đương)
44 Máng cáp, ống luồn cáp: Máng thép mạ kẽm nhúng nóng kích thước 100x100x2mm, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt và nắp
25 m Hiệu: Hadra (hoặc tương đương)
45 Máng cáp, ống luồn cáp: Ống nhựa vặn xoắn TFP 65/50, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt.
450 m Hiệu TFP, chất liệu HDPE (hoặc tương đương)
46 Máng cáp, ống luồn cáp: Ống nhựa vặn xoắn TFP 32/25, bao gồm trọn bộ phụ kiện lắp đặt.
700 m Hiệu TFP, chất liệu HDPE (hoặc tương đương)
47 Hệ thống đo đếm và thông tin: Cáp thông tin RS485.
200 m Hiệu: CADIVI, xuất xứ: VN (hoặc tương đương)
48 Hệ thống đo đếm và thông tin: Cáp RJ45 (cat5e).
50 m Hiệu: CADIVI, xuất xứ: VN (hoặc tương đương)
49 Hệ thống đo đếm và thông tin: Đồng hồ đo đếm, kèm phụ kiện lắp đặt.
1 Cái Hiệu SolarEdge, Model: SE-MTR-3Y-400V-A. Xuất xứ: Đức (hoặc tương đương)
50 Hệ thống đo đếm và thông tin: CT-1P, 2500/5A, cl 0.5, 15VA.
3 Cái Hiệu: EMIC, Model: CT0.6- 2500/5A, Xuất xứ: VN (hoặc tương đương)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 151

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây