Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ từ nhà Thông tin KV Phú Xuân đến đầu kênh Thạnh Đông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. điện thoại: 0292 3913507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: Số 612 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 847155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923846715. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc | 1 | Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 107,36 | 100m2 |
| 2 | Đào móng xây tường, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,188 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 386,5 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,836 | 100m3 |
| 6 | San nền đường và đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,693 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 129,69 | m3 |
| 8 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 129,69 | m3 |
| 9 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 463,23 | m3 |
| 10 | Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.316,17 | m2 |
| 11 | Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,646 | 100m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 114,712 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,141 | 100m3 |
| 14 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,047 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.246,42 | m3 |
| 16 | Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8.903 | 1m2 |
| 17 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 211,4 | 10m |
| 18 | Lót tấm nilon phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 95,451 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,073 | 100m2 |
| 20 | Đào móng tường, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 162 | 100m |
| 22 | Đệm cát chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 23 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 24 | Bêtông tường chắn đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82,63 | m3 |
| 25 | SXLĐ cốt thép tường đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép tường đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,836 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,928 | 100m2 |
| 28 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 29 | Đào móng rọ đá, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 156 | 1 rọ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,767 | tấn |
| 32 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 140,4 | 100m |
| 33 | Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,403 | 100m |
| 34 | SXLĐ thép buộc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 35 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,992 | 100m2 |
| 36 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,451 | 100m |
| 37 | SXLĐ thép buộc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 38 | Đắp đất vào vòng vây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 39 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 40 | Đào đất móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,384 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 42 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 46 | Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 47 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 6 lần tháo lắp) = 44% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 49 | Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 6 lần đóng nhổ) = 22,17% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,762 | tấn |
| 50 | Đóng cọc thép hình sàn đạo phần ngập đất 6m (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 51 | Đóng cọc thép hình sàn đạo phần không ngập đất 6m (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 53 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,5 | tấn |
| 54 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 55 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,287 | tấn |
| 56 | Đúc cọc đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| 58 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm, chiều dài L=11,7m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,276 | 100m |
| 59 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 60 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 61 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,959 | tấn |
| 62 | Đúc cọc đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 64 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm, chiều dài L=8,0m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,48 | 100m |
| 65 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,944 | 100m2 |
| 67 | SXLĐ cốt thép dầm đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 68 | SXLĐ cốt thép dầm đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,148 | tấn |
| 69 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,317 | tấn |
| 70 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 71 | Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,93 | m3 |
| 72 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47,1 | m3 |
| 73 | SXLĐ cốt thép lan can cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 74 | SXLĐ cốt thép lan can cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 75 | Bê tông lan can cầu đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 77 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 78 | SXLĐ ống thoát nước bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| B | CẦU MẬT CẬT | |||
| 1 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 4 lần tháo lắp) = 32% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 2 | Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần tháo lắp) = 16% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 3 | Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần ngập đất 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần không ngập đất 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần ngập đất 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần không ngập đất 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,892 | tấn |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,19 | tấn |
| 12 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 13 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 15 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,098 | m3 |
| 16 | Láng vữa tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 18 | Đắp cát đen lót móng mố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 19 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 20 | SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 21 | SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 22 | SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 23 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 24 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,908 | m2 |
| 27 | Bêtông đá 4x6 M.150 đệm dầm đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 28 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 29 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,912 | tấn |
| 32 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,057 | m3 |
| 33 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,972 | 100m2 |
| 35 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m |
| 36 | Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,878 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 38 | Đào đất móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,128 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 40 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Láng vữa tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 43 | Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,529 | m3 |
| 44 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 45 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 46 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,903 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 48 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 50 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,9 | tấn |
| 51 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,638 | m3 |
| 52 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,254 | 100m2 |
| 54 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 55 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) x 0,75 - phần không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m |
| 56 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 57 | Cung cấp và lao lắp dầm BTCT D.Ư.L I.400, L=12m (H8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | 1 dầm |
| 58 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 59 | Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 60 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 61 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 62 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 63 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,916 | tấn |
| 64 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,98 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 66 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 67 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 68 | Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 144 | 1m2 |
| 69 | SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 70 | CC&LĐ gối cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 71 | CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 72 | Vữa SikaGrout 214-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 73 | Quét keo Sikadur-732 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 74 | Keo Epoxy trám lỗ bulông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,6 | kg |
| 75 | Khoan lổ bêtông D.18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64 | 1 lỗ khoan |
| 76 | SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 77 | Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 78 | SXLĐ thép bản 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 79 | Sơn gờ, trụ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 97,88 | m2 |
| 80 | Nhỗ cọc cầu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép cầu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,426 | m3 |
| 82 | Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,576 | 100m |
| 83 | Khoan tạo lỗ và lắp bulông D.16, L=30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42 | 1 lỗ khoan |
| 84 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, Lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,252 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bãi đúc cọc, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 86 | Đào lấy đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 88 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 171 | m2 |
| 90 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cống - đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,798 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát bản đáy cống, gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,57 | m3 |
| 4 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 5 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 87,35 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | đoạn |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 16 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 383,89 | 100m |
| 17 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,453 | tấn |
| 19 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,89 | 100m2 |
| 21 | Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 22 | Phá dòng vây ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,293 | 100m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 24 | Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108 | 1 cấu kiện |
| 25 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82 | 1 rọ |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82 | 1 rọ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,743 | tấn |
| 29 | CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy Đầm | trọng lượng ≥ 8 Tấn | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 60 CV | 2 |
| 3 | Cần Cẩu | sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 4 | Sà lan công trình | trọng tải ≥ 100 Tấn | 1 |
| 5 | Máy đóng cọc | trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | còn hạn kiểm định sử dụng | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 10 | Máy hàn điện xoay chiều | công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,4 Kw | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy Đầm |
trọng lượng ≥ 8 Tấn |
2 |
2 |
Máy ủi |
công suất ≥ 60 CV |
2 |
3 |
Cần Cẩu |
sức nâng ≥ 10 Tấn |
1 |
4 |
Sà lan công trình |
trọng tải ≥ 100 Tấn |
1 |
5 |
Máy đóng cọc |
trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn |
1 |
6 |
Máy đào bánh xích |
dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
2 |
7 |
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử |
còn hạn kiểm định sử dụng |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
công suất ≥ 5 Kw |
2 |
9 |
Máy trộn bê tông |
dung tích ≥ 250 lít |
4 |
10 |
Máy hàn điện xoay chiều |
công suất ≥ 23 Kw |
2 |
11 |
Máy đầm bàn |
công suất ≥ 1,0 Kw |
2 |
12 |
Máy đầm dùi |
công suất ≥ 1,4 Kw |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 107,36 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đào móng xây tường, đất cấp 1 | 5,188 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 386,5 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ) | 24,836 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 24,836 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 6 | San nền đường và đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào) | 25,693 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đệm cát chân tường | 129,69 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường | 129,69 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | 463,23 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | 2.316,17 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,646 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đường | 114,712 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 24,141 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95 | 8,047 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250 | 1.246,42 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng) | 8.903 | 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cắt khe co giãn mặt đường | 211,4 | 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Lót tấm nilon phân cách | 95,451 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 6,073 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Đào móng tường, đất cấp 1 | 0,936 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | 162 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đệm cát chân tường | 14,4 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường | 14,4 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bêtông tường chắn đá 1x2 M.250 | 82,63 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 25 | SXLĐ cốt thép tường đk | 0,806 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 26 | SXLĐ cốt thép tường đk | 5,836 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ván khuôn tường chắn | 2,928 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Sơn cọc tiêu | 23,9 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đào móng rọ đá, đất cấp 1 | 0,936 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | 156 | 1 rọ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk | 3,767 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | 140,4 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m | 2,403 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 34 | SXLĐ thép buộc đk | 0,028 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | 4,992 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | 5,451 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 37 | SXLĐ thép buộc đk | 0,023 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đắp đất vào vòng vây | 0,15 | 100m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | 0,442 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đào đất móng biển báo | 0,384 | 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư) | 0,384 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 42 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 43 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 44 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Thi công cọc tiêu BTCT | 120 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn | 120 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Sơn cọc tiêu | 50,4 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 6 lần tháo lắp) = 44% vật liệu thép | 2,25 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 6 lần đóng nhổ) = 22,17% vật liệu thép | 1,762 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đóng cọc thép hình sàn đạo phần ngập đất 6m (trên cạn) | 1,44 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thứ rất quan trọng mà bạn phải có là sự kiên nhẫn. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.