Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 13:19 17/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ từ nhà Thông tin KV Phú Xuân đến đầu kênh Thạnh Đông
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ từ nhà Thông tin KV Phú Xuân đến đầu kênh Thạnh Đông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 27/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:12 17/04/2022
đến
14:00 27/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 27/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
170.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/04/2022 (24/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ từ nhà Thông tin KV Phú Xuân đến đầu kênh Thạnh Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. điện thoại: 0292 3913507
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:…; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMT, địa chỉ: Số 67, đường số 3, Khu dân cư Metro, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ; Công ty TNHH PRECON, địa chỉ: 28 Đường D4A, Khu dân cư Kiến á, Phường Phước Long B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Linh Thuận (Địa chỉ: Số 103/152/33 Võ Văn Kiệt, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm. Địa chỉ: Số 143/98, Gò Dầu, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. điện thoại: 0292 3913507

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. điện thoại: 0292 3913507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: Số 612 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 847155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923846715.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.75
2Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng3Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
4Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình1Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
5Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng1Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
6Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc1Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
7Cán bộ phụ trách Trắc đạc1Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT107,36100m2
2Đào móng xây tường, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,188100m3
3Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT386,5m3
4Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24,836100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24,836100m3
6San nền đường và đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25,693100m3
7Đệm cát chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT129,69m3
8Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT129,69m3
9Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT463,23m3
10Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.316,17m2
11Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,646100m3
12Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT114,712100m2
13Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24,141100m3
14Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,047100m3
15Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.246,42m3
16Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8.9031m2
17Cắt khe co giãn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT211,410m
18Lót tấm nilon phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT95,451100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,073100m2
20Đào móng tường, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,936100m3
21Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT162100m
22Đệm cát chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,4m3
23Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,4m3
24Bêtông tường chắn đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT82,63m3
25SXLĐ cốt thép tường đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,806tấn
26SXLĐ cốt thép tường đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,836tấn
27Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,928100m2
28Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT23,9m2
29Đào móng rọ đá, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,936100m3
30Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1561 rọ
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,767tấn
32Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT140,4100m
33Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,403100m
34SXLĐ thép buộc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,028tấn
35Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,992100m2
36Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,451100m
37SXLĐ thép buộc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,023tấn
38Đắp đất vào vòng vâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,15100m3
39Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,442100m2
40Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3841m3
41Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,384m3
42CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
43CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
44CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
45Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120cái
46Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1201 cấu kiện
47Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT50,4m2
48Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 6 lần tháo lắp) = 44% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,25tấn
49Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 6 lần đóng nhổ) = 22,17% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,762tấn
50Đóng cọc thép hình sàn đạo phần ngập đất 6m (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
51Đóng cọc thép hình sàn đạo phần không ngập đất 6m (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
52Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
53Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,5tấn
54SXLĐ cốt thép cọc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,805tấn
55SXLĐ cốt thép cọc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,287tấn
56Đúc cọc đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,48m3
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,638100m2
58Đóng cọc BTCT KT 25x25cm, chiều dài L=11,7m/cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,276100m
59Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7m3
60SXLĐ cốt thép cọc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,07tấn
61SXLĐ cốt thép cọc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,959tấn
62Đúc cọc đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28m3
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,24100m2
64Đóng cọc BTCT KT 25x25cm, chiều dài L=8,0m/cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,48100m
65Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,4m3
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,944100m2
67SXLĐ cốt thép dầm đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,191tấn
68SXLĐ cốt thép dầm đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,148tấn
69SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,317tấn
70SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,264tấn
71Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22,93m3
72Bê tông mặt cầu đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT47,1m3
73SXLĐ cốt thép lan can cầu đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,047tấn
74SXLĐ cốt thép lan can cầu đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,159tấn
75Bê tông lan can cầu đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,84m3
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,098100m2
77SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
78SXLĐ ống thoát nước bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,168100m
BCẦU MẬT CẬT
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 4 lần tháo lắp) = 32% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,946tấn
2Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần tháo lắp) = 16% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,149tấn
3Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,882tấn
4Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần ngập đất 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
5Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần không ngập đất 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
6Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần ngập đất 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
7Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần không ngập đất 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
8Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
9Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
10Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,892tấn
11Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,19tấn
12SXLĐ thép mố, gờ lan can đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,135tấn
13SXLĐ thép mố, gờ lan can đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,843tấn
14SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,743tấn
15Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17,098m3
16Láng vữa tạo dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,55m2
17Bê tông lót móng đá 1x2 M.150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,598m3
18Đắp cát đen lót móng mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,598m3
19SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,709100m2
20SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,16tấn
21SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,07tấn
22SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,96tấn
23Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,85m3
24SXLD & tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,207100m2
25Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M.150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,556m3
26Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT29,908m2
27Bêtông đá 4x6 M.150 đệm dầm đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,736m3
28SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,172100m
29SXLĐ cốt thép cọc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,618tấn
30SXLĐ cốt thép cọc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,249tấn
31SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,912tấn
32Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26,057m3
33SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,192tấn
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,972100m2
35Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,409100m
36Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,878100m
37Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,63m3
38Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1281m3
39Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,128m3
40CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
41CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
42Láng vữa tạo dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,64m2
43Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,529m3
44SXLĐ cốt thép trụ cầu đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,24tấn
45SXLĐ cốt thép trụ cầu đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,292tấn
46SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,903tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,392100m2
48SXLĐ cốt thép cọc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,849tấn
49SXLĐ cốt thép cọc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,285tấn
50SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,9tấn
51Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT33,638m3
52SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,361tấn
53SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,254100m2
54Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,04100m
55Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) x 0,75 - phần không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,717100m
56Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,72m3
57Cung cấp và lao lắp dầm BTCT D.Ư.L I.400, L=12m (H8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT181 dầm
58SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,215100m2
59Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,3m3
60SXLĐ cốt thép dầm ngang đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,116tấn
61SXLĐ cốt thép dầm ngang đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,401tấn
62SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,849tấn
63SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,916tấn
64Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28,98m3
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,91100m2
66SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
67Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m2
68Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1441m2
69SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,09100m
70CC&LĐ gối cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36cái
71CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16m
72Vữa SikaGrout 214-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2m3
73Quét keo Sikadur-732Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,2m2
74Keo Epoxy trám lỗ bulôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,6kg
75Khoan lổ bêtông D.18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT641 lỗ khoan
76SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,041tấn
77Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ kheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,16100m
78SXLĐ thép bản 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,008tấn
79Sơn gờ, trụ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT97,88m2
80Nhỗ cọc cầu cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,26100m
81Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép cầu cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,426m3
82Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,576100m
83Khoan tạo lỗ và lắp bulông D.16, L=30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT421 lỗ khoan
84Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, Lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,2521m3
85Đắp đất bãi đúc cọc, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,135100m3
86Đào lấy đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,149100m3
87Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,491100m3
88Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,171100m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT171m2
90Thuê mặt bằng làm bãi đúc cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT200m2
CCỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,128100m3
2Đào đất cống - đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,798100m3
3Đệm cát bản đáy cống, gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39,57m3
4Bêtông đá 4x6 M.100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,09m3
5Bêtông đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT87,35m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 đoạn ống
12Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9đoạn
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2mối nối
16Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT383,89100m
17SXLĐ cốt thép các loại đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,727tấn
18SXLĐ cốt thép các loại đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,453tấn
19SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,36100m2
20Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,89100m2
21Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT41,4m3
22Phá dòng vây ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,293100m3
23Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT108cái
24Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1081 cấu kiện
25Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45,36m2
26Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT821 rọ
27Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT821 rọ
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,743tấn
29CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,9100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy Đầmtrọng lượng ≥ 8 Tấn2
2Máy ủicông suất ≥ 60 CV2
3Cần Cẩusức nâng ≥ 10 Tấn1
4Sà lan công trìnhtrọng tải ≥ 100 Tấn1
5Máy đóng cọctrọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn1
6Máy đào bánh xíchdung tích gầu ≥ 0,4 m32
7Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tửcòn hạn kiểm định sử dụng1
8Máy cắt uốn thépcông suất ≥ 5 Kw2
9Máy trộn bê tôngdung tích ≥ 250 lít4
10Máy hàn điện xoay chiềucông suất ≥ 23 Kw2
11Máy đầm bàncông suất ≥ 1,0 Kw2
12Máy đầm dùicông suất ≥ 1,4 Kw2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy Đầm
trọng lượng ≥ 8 Tấn
2
2
Máy ủi
công suất ≥ 60 CV
2
3
Cần Cẩu
sức nâng ≥ 10 Tấn
1
4
Sà lan công trình
trọng tải ≥ 100 Tấn
1
5
Máy đóng cọc
trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn
1
6
Máy đào bánh xích
dung tích gầu ≥ 0,4 m3
2
7
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
còn hạn kiểm định sử dụng
1
8
Máy cắt uốn thép
công suất ≥ 5 Kw
2
9
Máy trộn bê tông
dung tích ≥ 250 lít
4
10
Máy hàn điện xoay chiều
công suất ≥ 23 Kw
2
11
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0 Kw
2
12
Máy đầm dùi
công suất ≥ 1,4 Kw
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công
107,36 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
2 Đào móng xây tường, đất cấp 1
5,188 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
3 Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
386,5 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
4 Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ)
24,836 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I
24,836 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
6 San nền đường và đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào)
25,693 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
7 Đệm cát chân tường
129,69 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
8 Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường
129,69 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
9 Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100
463,23 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
10 Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100
2.316,17 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
11 Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,646 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
12 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đường
114,712 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
13 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95
24,141 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
14 Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95
8,047 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
15 Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250
1.246,42 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
16 Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)
8.903 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
17 Cắt khe co giãn mặt đường
211,4 10m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
18 Lót tấm nilon phân cách
95,451 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông
6,073 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
20 Đào móng tường, đất cấp 1
0,936 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
21 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào
162 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
22 Đệm cát chân tường
14,4 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
23 Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường
14,4 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
24 Bêtông tường chắn đá 1x2 M.250
82,63 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
25 SXLĐ cốt thép tường đk
0,806 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
26 SXLĐ cốt thép tường đk
5,836 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
27 Ván khuôn tường chắn
2,928 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
28 Sơn cọc tiêu
23,9 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
29 Đào móng rọ đá, đất cấp 1
0,936 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
30 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m
156 1 rọ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk
3,767 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
32 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào
140,4 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
33 Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m
2,403 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
34 SXLĐ thép buộc đk
0,028 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
35 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m
4,992 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
36 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào
5,451 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
37 SXLĐ thép buộc đk
0,023 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
38 Đắp đất vào vòng vây
0,15 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
39 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m
0,442 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
40 Đào đất móng biển báo
0,384 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
41 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)
0,384 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
42 CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm
4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
43 CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
44 CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm
2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
45 Thi công cọc tiêu BTCT
120 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
46 Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn
120 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
47 Sơn cọc tiêu
50,4 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
48 Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 6 lần tháo lắp) = 44% vật liệu thép
2,25 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
49 Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 6 lần đóng nhổ) = 22,17% vật liệu thép
1,762 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
50 Đóng cọc thép hình sàn đạo phần ngập đất 6m (trên cạn)
1,44 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 191

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây