Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 23:35 18/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đoạn rạch Xẻo Da (hai bên)
Gói thầu
Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3913507
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng đoạn rạch Xẻo Da (hai bên)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:30 18/04/2022
đến
08:00 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (26/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đoạn rạch Xẻo Da (hai bên)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3913507
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMT, địa chỉ: Số 67, đường số 3, Khu dân cư Metro, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ; Công ty TNHH PRECON, địa chỉ: 28 Đường D4A, Khu dân cư Kiến á, Phường Phước Long B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Linh Thuận (Địa chỉ: Số 103/152/33 Võ Văn Kiệt, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm. Địa chỉ: Số 143/98, Gò Dầu, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3913507

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3913507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: Số 612 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 847155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3913507
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923846715

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.75
2Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng2- 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
4Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình1- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
5Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng1- 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
6Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc1- 01 Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
7Cán bộ phụ trách Trắc đạc1- 01 Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG - BỜ TRÁI
1Dọn dẹp mặt bằng thi công51,324100m2
2Vét bùn ao mương0,052100m3
3Phá dỡ lớp bêtông nền đường cũ đã hư hỏng sụp lún12,35m3
4Đào đất nền đường đất cấp 110,156100m3
5Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề (tận dụng toàn bộ đất đào)10,156100m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9012,6100m3
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,959,257100m3
8Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m65,413100m
9Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào354,536100m
10SXLĐ thép buộc đk 0,678tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk 4,262tấn
12Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m17,399100m2
13Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m2001 rọ
14Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,953,738100m3
15Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250581,03m3
16Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)4.150,2141m2
17Cắt khe co giãn mặt đường103,210m
18Lót tấm nilon phân cách37,396100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông2,874100m2
20Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100250,97m3
21Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M1001.254,83m2
22Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tường51,53m3
23Đệm cát chân tường51,53m3
24Đào đất móng biển báo0,7041m3
25Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)0,704m3
26CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm2cái
27CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm8cái
28CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm1cái
29Thi công cọc tiêu BTCT54cái
30Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn541 cấu kiện
31Sơn cọc tiêu22,68m2
BHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG - BỜ PHẢI
1Dọn dẹp mặt bằng thi công44,61100m2
2Vét bùn ao mương0,014100m3
3Phá dỡ lớp bêtông nền đường cũ đã hư hỏng sụp lún84m3
4Đào đất nền đường đất cấp 15,344100m3
5Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề (tận dụng toàn bộ đất đào)5,344100m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,904,972100m3
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,955,662100m3
8Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m33,382100m
9Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào182,847100m
10SXLĐ thép buộc đk 0,322tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk 2,43tấn
12Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m9,075100m2
13Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m1141 rọ
14Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,953,263100m3
15Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250506,96m3
16Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)3.621,1431m2
17Cắt khe co giãn mặt đường89,610m
18Lót tấm nilon phân cách32,642100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông2,498100m2
20Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100184,6m3
21Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100922,98m2
22Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tường44,82m3
23Đệm cát chân tường44,82m3
24Đào đất móng biển báo0,5761m3
25Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)0,576m3
26CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm2cái
27CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm6cái
28CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm1cái
29Thi công cọc tiêu BTCT23cái
30Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn231 cấu kiện
31Sơn cọc tiêu9,66m2
CHẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG (BỜ TRÁI)
1Đắp đất đầu cống, vòng vây0,963100m3
2Vét bùn ao mương0,032100m3
3Đào đất cống - đất cấp 11,063100m3
4Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,900,178100m3
5Đệm cát bản đáy cống, gối cống6,49m3
6Bêtông đá 4x6 M.1006,49m3
7Bêtông đá 1x2 M.25043,79m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H1041 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H1021 đoạn ống
10Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắp6đoạn
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm4mối nối
12Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào119,456100m
13Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/cây4,2100m
14Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m301 rọ
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk 0,639tấn
16SXLĐ cốt thép các loại đk 0,407tấn
17SXLĐ cốt thép các loại đk 2,779tấn
18SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép1,667100m2
19Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m2,473100m2
20Phá dòng vây ngăn nước0,582100m3
21CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mm0,12100m
22CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.200x9,6mm0,36100m
23Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng7,5m3
DHẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG (BỜ PHẢI)
1Đắp đất đầu cống, vòng vây0,56100m3
2Vét bùn ao mương0,046100m3
3Đào đất cống - đất cấp 10,608100m3
4Đắp cát san lấp bằng máy, độ chặt K=0,900,225100m3
5Đệm cát bản đáy cống, gối cống0,037m3
6Bêtông đá 4x6 M.1003,7m3
7Bêtông đá 1x2 M.25024,66m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H1021 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H1011 đoạn ống
10Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắp3đoạn
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm2mối nối
12Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào70,361100m
13Đóng cừ gỗ (bạch đằng) gia cố D>=10cm, L=7m/cây2,8100m
14Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m201 rọ
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk 0,426tấn
16SXLĐ cốt thép các loại đk 0,236tấn
17SXLĐ cốt thép các loại đk 1,543tấn
18SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép0,924100m2
19Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m1,49100m2
20Phá dòng vây ngăn nước0,323100m3
21CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mm0,12100m
22CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.200x9,6mm0,74100m
23Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng4,5m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy Đầm- trọng lượng ≥ 8 T2
2Máy ủi- công suất ≥ 60 CV2
3Máy đào bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,4 m32
4Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tửcòn hạn kiểm định sử dụng1
5Máy cắt uốn thép- công suất ≥ 5 Kw2
6Máy trộn bê tông- dung tích ≥ 250 lít4
7Máy hàn điện xoay chiều- công suất ≥ 23 Kw2
8Máy đầm bàn- công suất ≥ 1,0 Kw2
9Máy đầm dùi- công suất ≥ 1,4 Kw2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy Đầm
- trọng lượng ≥ 8 T
2
2
Máy ủi
- công suất ≥ 60 CV
2
3
Máy đào bánh xích
- dung tích gầu ≥ 0,4 m3
2
4
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
còn hạn kiểm định sử dụng
1
5
Máy cắt uốn thép
- công suất ≥ 5 Kw
2
6
Máy trộn bê tông
- dung tích ≥ 250 lít
4
7
Máy hàn điện xoay chiều
- công suất ≥ 23 Kw
2
8
Máy đầm bàn
- công suất ≥ 1,0 Kw
2
9
Máy đầm dùi
- công suất ≥ 1,4 Kw
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công
51,324 100m2
2 Vét bùn ao mương
0,052 100m3
3 Phá dỡ lớp bêtông nền đường cũ đã hư hỏng sụp lún
12,35 m3
4 Đào đất nền đường đất cấp 1
10,156 100m3
5 Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề (tận dụng toàn bộ đất đào)
10,156 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90
12,6 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95
9,257 100m3
8 Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m
65,413 100m
9 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào
354,536 100m
10 SXLĐ thép buộc đk
0,678 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk
4,262 tấn
12 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m
17,399 100m2
13 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m
200 1 rọ
14 Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95
3,738 100m3
15 Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250
581,03 m3
16 Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)
4.150,214 1m2
17 Cắt khe co giãn mặt đường
103,2 10m
18 Lót tấm nilon phân cách
37,396 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông
2,874 100m2
20 Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100
250,97 m3
21 Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100
1.254,83 m2
22 Bêtông đá 4x6 M.100 lót chân tường
51,53 m3
23 Đệm cát chân tường
51,53 m3
24 Đào đất móng biển báo
0,704 1m3
25 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)
0,704 m3
26 CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm
2 cái
27 CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm
8 cái
28 CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm
1 cái
29 Thi công cọc tiêu BTCT
54 cái
30 Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn
54 1 cấu kiện
31 Sơn cọc tiêu
22,68 m2
32 Dọn dẹp mặt bằng thi công
44,61 100m2
33 Vét bùn ao mương
0,014 100m3
34 Phá dỡ lớp bêtông nền đường cũ đã hư hỏng sụp lún
84 m3
35 Đào đất nền đường đất cấp 1
5,344 100m3
36 Đắp đất đầu mương, gia cố bờ sông, đắp bổ sung lề (tận dụng toàn bộ đất đào)
5,344 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90
4,972 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95
5,662 100m3
39 Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m
33,382 100m
40 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào
182,847 100m
41 SXLĐ thép buộc đk
0,322 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk
2,43 tấn
43 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m
9,075 100m2
44 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m
114 1 rọ
45 Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95
3,263 100m3
46 Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250
506,96 m3
47 Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)
3.621,143 1m2
48 Cắt khe co giãn mặt đường
89,6 10m
49 Lót tấm nilon phân cách
32,642 100m2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông
2,498 100m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây