Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 14:27 19/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường rạch Xẻo Gừa (đoạn từ cầu Ông Thiện đến lộ Lê Bình - Phú Thứ).
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường rạch Xẻo Gừa (đoạn từ cầu Ông Thiện đến lộ Lê Bình - Phú Thứ).
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:30 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:19 19/04/2022
đến
14:30 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (26/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường rạch Xẻo Gừa (đoạn từ cầu Ông Thiện đến lộ Lê Bình - Phú Thứ).
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 913507
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMT, địa chỉ: Số 67, đường số 3, Khu dân cư Metro, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ; Công ty TNHH PRECON, địa chỉ: 28 Đường D4A, Khu dân cư Kiến á, Phường Phước Long B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Linh Thuận (Địa chỉ: Số 103/152/33 Võ Văn Kiệt, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm. Địa chỉ: Số 143/98, Gò Dầu, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 913507

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 913507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 847155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 913507
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923846715

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.75
2Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng2- 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
4Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình1- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
5Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng1- 01 Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
6Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc1- 01 Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
7Cán bộ phụ trách Trắc đạc1- 01 Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT95,65100m2
2Đào móng xây tường, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,672100m3
3Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT306,08m3
4Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,033100m3
5Đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đắp đầu mương,... đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,706100m3
6Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT116,38m3
7Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT445,65m3
8Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.222,78m2
9Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,256100m3
10Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT99,431100m2
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,651100m3
12Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,012100m3
13Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.078,57m3
14Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7.704,0711m2
15Cắt khe co giãn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT191,21310m
16Lót tấm nilon phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT69,392100m2
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,508100m2
18Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1201 rọ
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,898tấn
20Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT108100m
21Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17,57100m
22SXLĐ thép buộc đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,259tấn
23Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,84100m2
24Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,8961m3
25Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,896m3
26CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14cái
27Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT73cái
28Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT731 cấu kiện
29Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32,41m2
BHẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,094100m3
2Đào đất bằng thủ công, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,0911m3
3Đào đất móng cống - đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,776100m3
4Đắp cát đệm cống, thân công đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,869100m3
5Bêtông đá 4x6 M.100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32,74m3
6Bêtông đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT193,73m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT61 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT101 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT81 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT41 đoạn ống
11Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28đoạn
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8mối nối
15Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT760,98100m
16Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,05100m
17SXLĐ cốt thép các loại đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,923tấn
18SXLĐ cốt thép các loại đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,676tấn
19SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,871100m2
20Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18,253100m2
21Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26,4m3
22Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT152cái
23Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1521 cấu kiện
24Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT67,26m2
25Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1781 rọ
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,299tấn
27CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x15,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,227100m
28LĐ nối ống uPVC D.315Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
29CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.200x9,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,32100m
30LĐ nối ống uPVC D.200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy Đầm- trọng lượng ≥ 8 T2
2Máy ủi- công suất ≥ 60 CV2
3Máy đào bánh xích- dung tích gầu ≥ 0,4 m32
4Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tửcòn hạn kiểm định1
5Máy cắt uốn thép- công suất ≥ 5 Kw2
6Máy trộn bê tông- dung tích ≥ 250 lít4
7Máy hàn điện xoay chiều- công suất ≥ 23 Kw2
8Máy đầm bàn- công suất ≥ 1,0 Kw2
9Máy đầm dùi- công suất ≥ 1,4 Kw2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy Đầm
- trọng lượng ≥ 8 T
2
2
Máy ủi
- công suất ≥ 60 CV
2
3
Máy đào bánh xích
- dung tích gầu ≥ 0,4 m3
2
4
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
còn hạn kiểm định
1
5
Máy cắt uốn thép
- công suất ≥ 5 Kw
2
6
Máy trộn bê tông
- dung tích ≥ 250 lít
4
7
Máy hàn điện xoay chiều
- công suất ≥ 23 Kw
2
8
Máy đầm bàn
- công suất ≥ 1,0 Kw
2
9
Máy đầm dùi
- công suất ≥ 1,4 Kw
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công
95,65 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
2 Đào móng xây tường, đất cấp 1
4,672 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
3 Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
306,08 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
4 Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ)
6,033 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
5 Đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đắp đầu mương,... đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào)
10,706 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
6 Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường
116,38 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
7 Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100
445,65 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
8 Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100
2.222,78 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
9 Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90
4,256 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
10 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đường
99,431 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
11 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95
20,651 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
12 Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95
7,012 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
13 Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250
1.078,57 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
14 Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)
7.704,071 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
15 Cắt khe co giãn mặt đường
191,213 10m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
16 Lót tấm nilon phân cách
69,392 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông
5,508 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
18 Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m
120 1 rọ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk
2,898 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
20 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào
108 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
21 Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m
17,57 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
22 SXLĐ thép buộc đk
0,259 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
23 Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m
3,84 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
24 Đào đất móng biển báo
0,896 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
25 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)
0,896 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
26 CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm
14 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
27 Thi công cọc tiêu BTCT
73 cái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
28 Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn
73 1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
29 Sơn cọc tiêu
32,41 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
30 Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường)
9,094 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
31 Đào đất bằng thủ công, đất cấp 1
0,091 1m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
32 Đào đất móng cống - đất cấp 1
10,776 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
33 Đắp cát đệm cống, thân công đầm chặt
4,869 100m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
34 Bêtông đá 4x6 M.100
32,74 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
35 Bêtông đá 1x2 M.250
193,73 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H10
6 1 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10
10 1 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400-H10
8 1 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400-H10
4 1 đoạn ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
40 Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắp
28 đoạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
41 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm
4 mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm
7 mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm
8 mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
44 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào
760,98 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
45 Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m
13,05 100m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
46 SXLĐ cốt thép các loại đk
1,923 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
47 SXLĐ cốt thép các loại đk
10,676 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
48 SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép
7,871 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
49 Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m
18,253 100m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT
50 Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng
26,4 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 176

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây