Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Gia cố CSHT trạm BTS Nam Thượng - huyện Kim Bôi năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường. | 2 | Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN 33M | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,111 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,624 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,3319 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,2988 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8568 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | tấn |
| 9 | Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 10 | Chi phí mạ cụm bu lông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117,1 | kg |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2684 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỘT ANTEN, CẦU CÁP | |||
| 1 | Thép ống D141x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 179,8 | kg |
| 2 | Thép ống D133x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 338,3 | kg |
| 3 | Thép ống D127x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 322,3 | kg |
| 4 | Thép ống D114x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 287,6 | kg |
| 5 | Thép ống D100x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 210,8 | kg |
| 6 | Thép ống D89x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,4 | kg |
| 7 | Thép ống D42x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 111,7 | kg |
| 8 | Thép ống D34x3,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 557,4 | kg |
| 9 | Thép tấm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 743,7 | kg |
| 10 | Thép tròn d20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 11 | Thép tròn d16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,9 | kg |
| 12 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.951,3 | kg |
| 13 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M24-100+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 14 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M22-100+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 15 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M18-100+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M18-60+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 222 | bộ |
| 17 | Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M16-60+2 êcu+đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270 | bộ |
| 18 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m (gia công cột anten) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9513 | tấn |
| 19 | Dựng thử, tháo cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4496 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cột anten theo mẫu của VNPT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90 | 1m2 |
| 21 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3496 | tấn |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 23 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 24 | Thép góc L40x40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,9 | kg |
| 25 | Thép góc L40x40x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,18 | kg |
| 26 | Thép góc L50x50x5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,83 | kg |
| 27 | Thép dẹt các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,82 | kg |
| 28 | Thép ống D83x2.9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,1 | kg |
| 29 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 255,83 | kg |
| 30 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 31 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2558 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cầu cáp) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 1m |
| 36 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | 1m |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 39 | Mỡ bôi bu lông móng, thân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (lợp lại mái tôn chân cột anten thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển cột anten về kho VT bằng ô tô vận tải thùng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 điện cực (cọc) |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 30x3 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 9 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 60x40 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục, 1 chiểu Inverter 12.000 BTU | 2 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải ≥ 7T; còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Xe ô tô tải có cần cẩu | trọng tải ≥ 6T; còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cắt thép |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đo điện trở tiếp đất |
Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Ô tô vận tải thùng |
trọng tải ≥ 7T; còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Xe ô tô tải có cần cẩu |
trọng tải ≥ 6T; còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III | 52,111 | 1m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,296 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,624 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,3319 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 29,2988 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1225 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8568 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) | 0,0869 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm | 0,0302 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chi phí mạ cụm bu lông móng | 117,1 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2684 | 100m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Thép ống D141x6 | 179,8 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thép ống D133x6 | 338,3 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thép ống D127x6 | 322,3 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Thép ống D114x6 | 287,6 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Thép ống D100x5 | 210,8 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thép ống D89x5 | 186,4 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Thép ống D42x4 | 111,7 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thép ống D34x3,5 | 557,4 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thép tấm các loại | 743,7 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Thép tròn d20 | 2,4 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thép tròn d16 | 10,9 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | 2.951,3 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M24-100+2 êcu+đệm | 36 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M22-100+2 êcu+đệm | 24 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M18-100+2 êcu+đệm | 12 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M18-60+2 êcu+đệm | 222 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M16-60+2 êcu+đệm | 270 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m (gia công cột anten) | 2,9513 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Dựng thử, tháo cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | 3,4496 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cột anten theo mẫu của VNPT) | 90 | 1m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | 3,3496 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | 1 | cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất | 1 | 1 hệ thống tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Thép góc L40x40x4 | 64,9 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Thép góc L40x40x3 | 90,18 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thép góc L50x50x5 | 9,83 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Thép dẹt các loại | 36,82 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thép ống D83x2.9 | 54,1 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng | 255,83 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220 | 38 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50 | 24 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở) | 8 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp) | 0,2558 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cầu cáp) | 15 | 1m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp | 2,5 | 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | 12,5 | 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,32 | m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | 2 | 1 cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Mỡ bôi bu lông móng, thân cột | 10 | kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi bạn còn nhỏ bé, bạn phải rất tập trung và dựa vào đầu óc, không phải sức mạnh. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viễn thông Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viễn thông Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.