Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:19 06/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Gia cố CSHT trạm BTS Nam Thượng - huyện Kim Bôi năm 2022
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch LCNT
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:15 13/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:14 06/05/2022
đến
09:15 13/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:15 13/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/05/2022 (11/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Gia cố CSHT trạm BTS Nam Thượng - huyện Kim Bôi năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Viễn thông và Xây dựng; Địa chỉ: Số 18A/409 Kim Mã – Ngọc Khánh - Quận Ba Đình - Hà Nội, điện thoại: 0913005967; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của E-HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu công trình xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông. (Có tài liệu chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường.2Nhà thầu bố trí tối thiểu 01 cán bộ thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: MÓNG CỘT ANTEN 33M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,1111m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,624m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,3319m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật29,2988m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1225tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8568tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0869tấn
9Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0302tấn
10Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật117,1kg
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2684100m2
BHẠNG MỤC: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Thép ống D141x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật179,8kg
2Thép ống D133x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật338,3kg
3Thép ống D127x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật322,3kg
4Thép ống D114x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật287,6kg
5Thép ống D100x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210,8kg
6Thép ống D89x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật186,4kg
7Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật111,7kg
8Thép ống D34x3,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật557,4kg
9Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật743,7kg
10Thép tròn d20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
11Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,9kg
12Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.951,3kg
13Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M24-100+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật36bộ
14Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M22-100+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
15Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M18-100+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
16Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M18-60+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật222bộ
17Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M16-60+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật270bộ
18Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9513tấn
19Dựng thử, tháo cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,4496tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cột anten theo mẫu của VNPT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật901m2
21Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3496tấn
22Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
23Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
24Thép góc L40x40x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64,9kg
25Thép góc L40x40x3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90,18kg
26Thép góc L50x50x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,83kg
27Thép dẹt các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,82kg
28Thép ống D83x2.9Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,1kg
29Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật255,83kg
30Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38cái
31Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
32Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2558tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cầu cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật151m2
35Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,51m
36Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,51m
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
38Lắp đặt cột đỡ cầu cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật21 cột
39Mỡ bôi bu lông móng, thân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật10kg
40Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 cột
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (lợp lại mái tôn chân cột anten thu hồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
42Vận chuyển cột anten về kho VT bằng ô tô vận tải thùngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1ca
CHẠNG MỤC: TIẾP ĐẤT
1Đào rãnh tiếp đất bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
2Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 điện cực (cọc)
3Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 30x3 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật161 m
4Lắp đặt dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,410 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 điện cực
6Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
7Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,810 cái
8Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
9Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
DHẠNG MỤC: LẮP ĐẶT PHỤ TRỢ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 cái
3Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật210m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 60x40 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15m
ECHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 2 cục, 1 chiểu Inverter 12.000 BTU2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cắt thépCòn sử dụng tốt1
2Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt1
3Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt1
4Máy đầm bànCòn sử dụng tốt1
5Máy hànCông suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt1
6Máy đo điện trở tiếp đấtCòn sử dụng tốt1
7Máy khoan bê tông cầm tayCông suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt1
8Ô tô vận tải thùngtrọng tải ≥ 7T; còn sử dụng tốt1
9Xe ô tô tải có cần cẩutrọng tải ≥ 6T; còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cắt thép
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy hàn
Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt
1
6
Máy đo điện trở tiếp đất
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt
1
8
Ô tô vận tải thùng
trọng tải ≥ 7T; còn sử dụng tốt
1
9
Xe ô tô tải có cần cẩu
trọng tải ≥ 6T; còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III
52,111 1m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,296 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
4,624 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
11,3319 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
29,2988 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1225 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,8568 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng)
0,0869 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm
0,0302 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Chi phí mạ cụm bu lông móng
117,1 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2684 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Thép ống D141x6
179,8 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Thép ống D133x6
338,3 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Thép ống D127x6
322,3 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Thép ống D114x6
287,6 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Thép ống D100x5
210,8 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Thép ống D89x5
186,4 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Thép ống D42x4
111,7 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Thép ống D34x3,5
557,4 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Thép tấm các loại
743,7 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Thép tròn d20
2,4 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Thép tròn d16
10,9 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Chi phí mạ kẽm nhúng nóng
2.951,3 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M24-100+2 êcu+đệm
36 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M22-100+2 êcu+đệm
24 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M18-100+2 êcu+đệm
12 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M18-60+2 êcu+đệm
222 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Bu lông nối giằng mạ kẽm nhúng nóng M16-60+2 êcu+đệm
270 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m (gia công cột anten)
2,9513 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Dựng thử, tháo cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột
3,4496 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cột anten theo mẫu của VNPT)
90 1m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột
3,3496 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột
1 cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hóa nhiệt, tiết diện cáp dẫn đất
1 1 hệ thống tiếp đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Thép góc L40x40x4
64,9 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Thép góc L40x40x3
90,18 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Thép góc L50x50x5
9,83 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Thép dẹt các loại
36,82 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Thép ống D83x2.9
54,1 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Chi phí mạ kẽm nhúng nóng
255,83 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Bu lông mạ kẽm nhúng nóng Mv12x220
38 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-50
24 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12-100 (BL nở)
8 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Gia công thang sắt (Thang cáp, cầu cáp)
0,2558 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn cầu cáp)
15 1m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp
2,5 1m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 3 m. Trọng lượng 1m cầu cáp
12,5 1m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,32 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp
2 1 cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Mỡ bôi bu lông móng, thân cột
10 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 55

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây