Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Bổ sung cơ sở vật chất Trường THCS xã Đầm Hà, huyện Đầm Hà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7139 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,898 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,388 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0079 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7692 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0162 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1374 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6413 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | tấn |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,902 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2246 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6787 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6787 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0449 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6419 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9737 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2186 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9715 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5555 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3318 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9745 | tấn |
| 34 | Bbê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5036 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9362 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5537 | tấn |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8046 | m3 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0562 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6297 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8096 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 46 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9022 | m3 |
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6975 | m3 |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3288 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,166 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,5005 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4304 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,848 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,5756 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,464 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,7278 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9528 | m2 |
| 57 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,982 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,08 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,08 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,4308 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,2163 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,3652 | m2 |
| 64 | Bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4186 | m3 |
| 65 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7202 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1356 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1208 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1208 | m2 |
| 69 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7574 | m3 |
| 70 | Lát đá xẻ bậc cầu thang, xẻ rãnh chống trơn trượt, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,395 | m2 |
| 71 | Tay vịn gỗ dẻ 140x60 sơn pu màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m |
| 72 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7746 | tấn |
| 73 | Lợp tôn LD màu xám dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 100m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,62 | m2 |
| 75 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,84 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 77 | Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,32 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7311 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0464 | m2 |
| 83 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,7397 | kg |
| 84 | Ống nhựa thoát nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 85 | KT:500X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | APTOMAT MCCB-3P-75A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | APTOMAT MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | APTOMAT MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | APTOMAT MCB-1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | APTOMAT MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | THANH CÁI CU, ICP =75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HỆ |
| 93 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | GÓI |
| 94 | KT:500X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | APTOMAT MCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | APTOMAT MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | APTOMAT MCB-1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | APTOMAT MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | THANH CÁI CU, ICP =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HỆ |
| 102 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | GÓI |
| 103 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 8 APTOMAT-EM8PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 105 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 18 APTOMAT-EM18PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | APTOMAT MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-4P-32A-6KA-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6KA-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | APTOMAT MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | APTOMAT MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 112 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | APTOMAT MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 115 | ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC THẢ TRẦN 20WX2, QUANG THÔNG BÓNG 2600LM/BÓNG CHỈ SỐ HIỆN THỊ MÀU CRI82 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 116 | BỘ ĐÈN TUYP LED 1200MM, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 117 | BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 1200/18W CHUYÊN DỤNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 118 | ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 119 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 120 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC (4X16)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | ỐNG HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 127 | CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 128 | CÁP CU/XLPE/PVC (4X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 129 | CÁP CU/XLPE/PVC (2X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 130 | CÁP CU/XLPE/PVC (2X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 131 | DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 132 | DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | m |
| 133 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 134 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 135 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 136 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 137 | ỐNG PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 138 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891 | m |
| 139 | ỐNG PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 140 | Kim thu sét D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Cọc tiếp đất L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 143 | Mối nối kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Chân đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 145 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 146 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 147 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 148 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 149 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 150 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | 1 | bộ | |
| 152 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 153 | Đào rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 155 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 156 | Bình bột ABC MFZL8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 157 | Biển báo PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Ống upvc claass 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 159 | Ống upvc claass 2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Ống upvc claass 2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 161 | Côn thu upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Cút check upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Cút check upvc D42 | 4 | cái | |
| 164 | Cút vuông upvc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Cút vuông upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Y đều upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 169 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 172 | Van cửa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Tê thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 182 | Bơm cấp nước Q=2,4m3/h, h=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1139 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0275 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7779 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4532 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thépp móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9229 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3416 | tấn |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,945 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0493 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8784 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4844 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2996 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8203 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5577 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3294 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7969 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0142 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7719 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3536 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,832 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9641 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4148 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6769 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2835 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 47 | Bulong M27x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 48 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7529 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,152 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | tấn |
| 52 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6266 | m3 |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1598 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,9636 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,4692 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,42 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,136 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,852 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,072 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,98 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,0732 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,0196 | m2 |
| 66 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 67 | Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 68 | Sơn nền sàn 3 lớp epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2424 | 0.0 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8209 | m2 |
| 70 | Pano ốp nhôm màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8752 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9956 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,056 | m2 |
| 73 | Vách ngăn vệ sinh composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,714 | m2 |
| 74 | Tấm compact HPL 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 75 | Bàn đá lavabo (khung inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3308 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 82 | Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0692 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0508 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0692 | m2 |
| 85 | Chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 86 | Lớp tôn LD màu đỏ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5358 | 100m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,092 | m2 |
| 88 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỨA 18APTOMAT-EM18PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | APTOMAT MCB-2P-63A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | APTOMAT MCB-1P-16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | CÔNG TẮC MỘT PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | CÔNG TẮC BỐN PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | ĐÈN TUYP LED 1X20W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 2400/2600LM CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | ĐÈN LED HIGHBAY D430MM 120W, QUANG THÔNG 12000LM,CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 97 | ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 98 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC 2X16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | ỐNG HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 101 | DÂY CU/PVC 1X2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 102 | DÂY CU/PVC 1X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 103 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 104 | ỐNG PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 105 | ỐNG PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 106 | VẬT TƯ PHỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 107 | Kim thu sét D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Cọc tiếp đất L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 110 | Mối nối kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Chân đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 112 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 113 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 114 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 115 | Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 116 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 117 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 120 | Đào rãnh đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 122 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 123 | Bình bột ABC MFZL8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 124 | Biển báo PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Ống upvc claass 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Ống upvc claass 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 127 | Ống upvc claass 2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Ống upvc claass 2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Côn thu upvc D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Côn thu upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Cút check upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Cút check upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Cút check upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Cút vuông upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Cút vuông upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Y đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Y đều upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Tê đều upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 140 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 142 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Van cửa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Van cửa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Côn thu PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Côn thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Tê thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Cút vuông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Cút vuông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Cút vuông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Tê inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Bộ van xả bide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 167 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Giá bơm (Rọ đồng MBV DN34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 174 | Van D34 (Van bi đồng tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 175 | Bơm cấp nước Q=2m3/h, h=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0104 | m3 |
| 179 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | m3 |
| 180 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4803 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 183 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m2 |
| 190 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3922 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m2 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6118 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
≥ 0,8 m3 |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
3 |
Máy đầm cóc |
≥ 70 kg |
1 |
4 |
Đầm bàn |
≥ 1 Kw |
2 |
5 |
Đầm dùi |
≥ 1,5 Kw |
2 |
6 |
Máy cắt uốn sắt |
≥ 5 Kw |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7 Kw |
1 |
8 |
Máy hàn |
≥ 23 Kw |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
≥ 7 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7139 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 12,898 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 6,388 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 13,0079 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 42,2524 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3168 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,9072 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7692 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0162 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,1374 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,6413 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4123 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1037 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2045 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8922 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 35,902 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,7792 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3436 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2682 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2246 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,6787 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6787 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,346 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100 | 36,0449 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | 12,6419 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,9737 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,477 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,2186 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 28,9715 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,5555 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3318 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,475 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,9745 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bbê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | 93,5036 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ván khuôn sàn mái | 6,9362 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 11,5537 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,8046 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250 | 7,0562 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,6297 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,477 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2207 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | 4,8096 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6622 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2137 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2862 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 126,9022 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,6975 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,3288 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 283,166 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 836,5005 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chừng nào bạn còn xanh, bạn vẫn đang phát triển. Chừng nào bạn đã chín, bạn bắt đầu mục ruỗng. "
Ray Kroc
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.