Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:48 24/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bổ sung cơ sở vật chất Trường THCS xã Đầm Hà, huyện Đầm Hà
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình Bổ sung cơ sở vật chất Trường THCS xã Đầm Hà, huyện Đầm Hà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:15 24/05/2022
đến
09:00 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
75.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (04/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Bổ sung cơ sở vật chất Trường THCS xã Đầm Hà, huyện Đầm Hà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập BCKTKT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng11.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường11.1. Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán11.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7139100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,898m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,388m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0079m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2524m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7692tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0162tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1374tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6413m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4123100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2045tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8922tấn
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,902m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7792m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2682tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2246100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6787100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6787100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0449m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6419m3
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9737100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2186tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9715m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5555100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3318tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,475tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9745tấn
34Bbê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5036m3
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9362100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5537tấn
37Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8046m3
38Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0562m3
39Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6297100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8096m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6622100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2137tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
46Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9022m3
47Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6975m3
48Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3288m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,166m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V836,5005m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4304m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,848m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,5756m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,464m2
55Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V567,7278m2
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9528m2
57Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,982m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,08m
59Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,08m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,4308m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.835,2163m2
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,395m3
63Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V642,3652m2
64Bê tông lót bậc tam cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4186m3
65Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7202m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1356m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1208m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,1208m2
69Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7574m3
70Lát đá xẻ bậc cầu thang, xẻ rãnh chống trơn trượt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,395m2
71Tay vịn gỗ dẻ 140x60 sơn pu màu cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,83m
72Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,7746tấn
73Lợp tôn LD màu xám dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,792100m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,62m2
75Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,84m2
76Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
77Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V139,32m2
79Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7311tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,0464m2
83Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V426,7397kg
84Ống nhựa thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m
85KT:500X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86APTOMAT MCCB-3P-75A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87APTOMAT MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89APTOMAT MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90APTOMAT MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92THANH CÁI CU, ICP =75AMô tả kỹ thuật theo chương V1HỆ
93VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1GÓI
94KT:500X400X250mm tôn dày 1.5MM, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95APTOMAT MCB-3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97APTOMAT MCB-1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98APTOMAT MCB-1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101THANH CÁI CU, ICP =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1HỆ
102VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1GÓI
103TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 6 APTOMAT-EM6PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 8 APTOMAT-EM8PLMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
105TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 18 APTOMAT-EM18PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106APTOMAT MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-4P-32A-6KA-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6KA-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109APTOMAT MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110APTOMAT MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111APTOMAT MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112APTOMAT MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113APTOMAT MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀNMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
115ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC THẢ TRẦN 20WX2, QUANG THÔNG BÓNG 2600LM/BÓNG CHỈ SỐ HIỆN THỊ MÀU CRI82Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
116BỘ ĐÈN TUYP LED 1200MM, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
117BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 1200/18W CHUYÊN DỤNGMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
118ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
119QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
120CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123CÔNG TẮC BỐN 1 CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V + ĐẾ ÂMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC (4X16)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
126ỐNG HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
127CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
128CÁP CU/XLPE/PVC (4X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
129CÁP CU/XLPE/PVC (2X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
130CÁP CU/XLPE/PVC (2X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
131DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
132DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
133DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
134DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
135DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X4)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
136DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
137ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
138ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V891m
139ỐNG PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
140Kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Cọc tiếp đất L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
143Mối nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Chân đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
145Tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
146Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
147Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
148Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
149Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
150Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
151Phụ kiện hàn hóa nhiệt1bộ
152Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
153Đào rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
154Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
155Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
156Bình bột ABC MFZL8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
157Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Ống upvc claass 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
159Ống upvc claass 2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
160Ống upvc claass 2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
161Côn thu upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Cút check upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Cút check upvc D424cái
164Cút vuông upvc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Cút vuông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Y đều upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
169Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
171Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
172Van cửa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Tê thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Cút vuông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
180Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
182Bơm cấp nước Q=2,4m3/h, h=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BNHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4527100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1139m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0275m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7779m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,467m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4532100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thépp móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,259tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404m3
12Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9229m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3416tấn
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,945m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0493100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5618100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8784100m3
23Bê tông nền, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4844m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2996m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697m3
26Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8203m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5577100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6023tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3294tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7969m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0142100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7719tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3536tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4169tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,832m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9641100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4148tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6769tấn
39Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2835m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
43Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,108m3
44Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2075tấn
47Bulong M27x900Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
48Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7529tấn
49Gia công, lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,152m2
51Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6052tấn
52Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6266m3
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V157,1598m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V653,9636m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V650,4692m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,42m2
57Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,68m2
58Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,136m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,852m2
61Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,072m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,98m
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V816,0732m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V990,0196m2
66Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698m3
67Lát đá granite màu ghi dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
68Sơn nền sàn 3 lớp epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V274,24240.0
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,8209m2
70Pano ốp nhôm màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,8752m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9956m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,056m2
73Vách ngăn vệ sinh compositeMô tả kỹ thuật theo chương V10,714m2
74Tấm compact HPL 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
75Bàn đá lavabo (khung inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m2
76Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
77Cửa đi 2 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
78Cửa đi 1 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 2,0m, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
79Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V13,3308m2
80Cửa sổ mở quay sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
81Cửa sổ 1 cánh mở hất sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, Phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, cửa chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
82Vách cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,6mm, kính an toàn 2 lớp 6,38, vách chia nhiều đốMô tả kỹ thuật theo chương V28,0692m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V59,0508m2
84Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,0692m2
85Chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
86Lớp tôn LD màu đỏ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5358100m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V178,092m2
88TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỨA 18APTOMAT-EM18PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89APTOMAT MCB-2P-63A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90APTOMAT CHỐNG DÒ RCBO-2P-20A-6ka-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91APTOMAT MCB-1P-16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93CÔNG TẮC MỘT PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94CÔNG TẮC BỐN PHÍM 1 CHIỀU - 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95ĐÈN TUYP LED 1X20W-KT L=1,2M, QUANG THÔNG 2400/2600LM CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96ĐÈN LED HIGHBAY D430MM 120W, QUANG THÔNG 12000LM,CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
97ĐÈN LED ỐP TRẦN D300MM, CÔNG SUẤT 22W, QUANG THÔNG ĐÈN 1700 LUMEN CHỈ SỐ HIỂN THỊ MÀU CRI 80Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
98QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W, KÈM HỘP SỐMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99CÁP NGẦM CU/XLPE/DSTA/PVC 2X16MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
100ỐNG HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
101DÂY CU/PVC 1X2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
102DÂY CU/PVC 1X1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
103DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
104ỐNG PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
105ỐNG PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
106VẬT TƯ PHỤMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
107Kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Cọc tiếp đất L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
109Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
110Mối nối kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Chân đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
112Tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
113Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
114Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
115Cáp tiếp địa Cu/pvc 1x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
116Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
117Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Phụ kiện hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
120Đào rãnh đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
121Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
122Tủ đựng bình chữa cháy 600x800x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
123Bình bột ABC MFZL8 - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
124Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Ống upvc claass 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
126Ống upvc claass 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
127Ống upvc claass 2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
128Ống upvc claass 2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
129Côn thu upvc D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Côn thu upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Cút check upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
132Cút check upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Cút check upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Cút vuông upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Cút vuông upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Y đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Y đều upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Tê đều upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
140Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
142Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
143Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
144Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
145Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
146Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
147Van cửa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Van cửa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Côn thu PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Côn thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Tê thu PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Cút vuông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Cút vuông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Cút vuông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Tê inox ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Bộ van xả bideMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
168Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Giá bơm (Rọ đồng MBV DN34)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
174Van D34 (Van bi đồng tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.0
175Bơm cấp nước Q=2m3/h, h=35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Đào móng bể, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0104m3
179Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4858m3
180Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4803m3
181Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
183Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
187Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
189Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
190Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
191Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3922m2
192Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,416m2
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6118m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,8 m31
2Máy trộn bê tông≥ 250 lít2
3Máy đầm cóc≥ 70 kg1
4Đầm bàn≥ 1 Kw2
5Đầm dùi≥ 1,5 Kw2
6Máy cắt uốn sắt≥ 5 Kw1
7Máy cắt gạch đá≥ 1,7 Kw1
8Máy hàn≥ 23 Kw1
9Ô tô tự đổ≥ 7 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
1
2
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
3
Máy đầm cóc
≥ 70 kg
1
4
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
5
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
6
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
7
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7 Kw
1
8
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
9
Ô tô tự đổ
≥ 7 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,7139 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
12,898 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào đất móng băng, rộng
6,388 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông lót móng, chiều rộng
13,0079 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông móng, chiều rộng
42,2524 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,3168 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,9072 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,7692 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,0162 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
3,1374 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông cột, tiết diện cột
2,6413 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,4123 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1037 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2045 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,8922 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
35,902 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
3,7792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,3436 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2682 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,2246 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất, đất cấp III
0,6787 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,6787 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,346 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa M100
36,0449 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông cột, tiết diện cột
12,6419 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,9737 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,477 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,2186 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
28,9715 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn xà dầm, giằng
3,5555 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,3318 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,475 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,9745 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bbê tông sàn mái, đá 1x2, M250
93,5036 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn sàn mái
6,9362 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
11,5537 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
3,8046 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250
7,0562 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn cầu thang thường
0,6297 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,477 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2207 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200
4,8096 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,6622 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,2137 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,2862 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
126,9022 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
6,6975 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
4,3288 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
283,166 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
836,5005 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 52

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây