Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 14:49 26/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, sửa chữa đường Hiếu Liêm 20
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Duy tu, sửa chữa đường Hiếu Liêm 20
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp giao thông năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 02/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:38 26/05/2022
đến
15:00 02/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 02/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/06/2022 (30/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Duy tu, sửa chữa đường Hiếu Liêm 20
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Dịch Vụ Đại Thành Phát. Địa chỉ: Số 85/17, phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0915.989.059. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn khảo sát và thiết kế xây dựng Khánh Ly. Địa chỉ: Số 44/50, đường 30/4, phường Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3811374. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City. Địa chỉ: Số 324, đường 30/4, khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0979.793.674. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City. Địa chỉ: Số 324, đường 30/4, khu phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0979.793.674.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: Số 61 đường D2 khu phố 1 phường Phú Tân , tp Thủ Dầu Một , tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). + Các tài liệu liên quan để chứng minh về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (bao gồm các chứng từ nộp bảo hiểm xã hội) của doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên; Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3683100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước có hạng mục bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).31
2Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng1+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước có hạng mục bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11,8842100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11,8842100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,2162100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,0098100m3
5Cung cấp đất C3 ( sỏi đỏ)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.33,4003m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.7,7382100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.17,9721100m3
8Cung cấp trụ biển báoĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.47,2m
9Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1054tấn
10Cung cấp bulon M20x50Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.72cái
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0054tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,481m3
13Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,275100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,288m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,3911m3
16Cung cấp Biển báo tam giácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.22biển
17Cung cấp biển chũ nhật 50x30 cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4biển
18Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,019tấn
19Cung cấp kiềng đỡ 40x40mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.48cái
20Cung cấp bulon M10x25mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.192cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.13,33871m2
BPHẦN CỐNG NGANG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,1802100m3
2Vét rãnh kín bằng thủ công; lòng rãnh 80cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,710m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5,1959m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,052100m3
5Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,8209100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.30,3728m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.49,1511m3
8Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.8,4807100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.61,4829m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,372tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,179tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,8608tấn
13Gia công thép hình, thép tấmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0875tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,321m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2136100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4,21m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.341cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3541100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,7801100m3
20Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.44cái
21Cung cấp tiêu phản quangĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.44cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùi-1
2Máy khoan bê tông-1
3Máy cắt uốn sắt thép-1
4Máy hàn-1
5Máy đầm đất cầm tay-1
6Máy mài-1
7Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,8 m31
8Ô tô tảiTrọng tải ≥ 12 Tấn1
9Máy luTrọng lượng ≥ 10 tấn1
10Máy rải cấp phối đá dămNăng suất ≥ 50m3/h1
11Máy ủiCông suất ≥ 110Cv1
12Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
-
1
2
Máy khoan bê tông
-
1
3
Máy cắt uốn sắt thép
-
1
4
Máy hàn
-
1
5
Máy đầm đất cầm tay
-
1
6
Máy mài
-
1
7
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
1
8
Ô tô tải
Trọng tải ≥ 12 Tấn
1
9
Máy lu
Trọng lượng ≥ 10 tấn
1
10
Máy rải cấp phối đá dăm
Năng suất ≥ 50m3/h
1
11
Máy ủi
Công suất ≥ 110Cv
1
12
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II
11,8842 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
11,8842 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III
5,2162 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
3,0098 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
5 Cung cấp đất C3 ( sỏi đỏ)
33,4003 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7,7382 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
17,9721 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
8 Cung cấp trụ biển báo
47,2 m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
9 Gia công cột bằng thép hình
0,1054 tấn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
10 Cung cấp bulon M20x50
72 cái Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0054 tấn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
6,48 1m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
13 Ván khuôn móng dài
0,275 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
0,288 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2,3911 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
16 Cung cấp Biển báo tam giác
22 biển Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
17 Cung cấp biển chũ nhật 50x30 cm
4 biển Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
18 Gia công cột bằng thép hình
0,019 tấn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
19 Cung cấp kiềng đỡ 40x40mm
48 cái Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
20 Cung cấp bulon M10x25mm
192 cái Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
13,3387 1m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,1802 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
23 Vét rãnh kín bằng thủ công; lòng rãnh 80cm
0,7 10m Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
5,1959 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,052 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
26 Ván khuôn móng dài
1,8209 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
30,3728 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
49,1511 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
29 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
8,4807 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
61,4829 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,372 tấn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,179 tấn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,8608 tấn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
34 Gia công thép hình, thép tấm
0,0875 tấn Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2,32 1m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,2136 100m2 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
4,21 m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
34 1cấu kiện Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,3541 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,7801 100m3 Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
41 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025
44 cái Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.
42 Cung cấp tiêu phản quang
44 cái Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 82

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây