Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Duy tu, sửa chữa đường Hiếu Liêm 20 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác). + Các tài liệu liên quan để chứng minh về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (bao gồm các chứng từ nộp bảo hiểm xã hội) của doanh nghiệp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị huyện Bắc Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3685044. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 61, đường D2, khu phố 1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên; Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3683100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3683069. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước có hạng mục bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | + Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu là 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường hoặc nền đường bằng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước có hạng mục bằng bê tông cốt thép (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản gốc hoặc bản sao có đóng dấu sao y của nhà thầu quyết định bổ nhiệm cán bộ; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên).+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền). | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,8842 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 11,8842 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,2162 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 3,0098 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất C3 ( sỏi đỏ) | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 33,4003 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 7,7382 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 17,9721 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 47,2 | m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,1054 | tấn |
| 10 | Cung cấp bulon M20x50 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 72 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0054 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 6,48 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,275 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,288 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,3911 | m3 |
| 16 | Cung cấp Biển báo tam giác | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 22 | biển |
| 17 | Cung cấp biển chũ nhật 50x30 cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4 | biển |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,019 | tấn |
| 19 | Cung cấp kiềng đỡ 40x40mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 48 | cái |
| 20 | Cung cấp bulon M10x25mm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 192 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 13,3387 | 1m2 |
| B | PHẦN CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,1802 | 100m3 |
| 2 | Vét rãnh kín bằng thủ công; lòng rãnh 80cm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 5,1959 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 1,8209 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 30,3728 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 49,1511 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 8,4807 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 61,4829 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,372 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,179 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,8608 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình, thép tấm | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,0875 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 2,32 | 1m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,2136 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 4,21 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 34 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,3541 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 0,7801 | 100m3 |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 44 | cái |
| 21 | Cung cấp tiêu phản quang | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | 44 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi | - | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | - | 1 |
| 4 | Máy hàn | - | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - | 1 |
| 6 | Máy mài | - | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 12 Tấn | 1 |
| 9 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110Cv | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi |
- |
1 |
2 |
Máy khoan bê tông |
- |
1 |
3 |
Máy cắt uốn sắt thép |
- |
1 |
4 |
Máy hàn |
- |
1 |
5 |
Máy đầm đất cầm tay |
- |
1 |
6 |
Máy mài |
- |
1 |
7 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
1 |
8 |
Ô tô tải |
Trọng tải ≥ 12 Tấn |
1 |
9 |
Máy lu |
Trọng lượng ≥ 10 tấn |
1 |
10 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
Năng suất ≥ 50m3/h |
1 |
11 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110Cv |
1 |
12 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 11,8842 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 11,8842 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 5,2162 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,0098 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 5 | Cung cấp đất C3 ( sỏi đỏ) | 33,4003 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,7382 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17,9721 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 8 | Cung cấp trụ biển báo | 47,2 | m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1054 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 10 | Cung cấp bulon M20x50 | 72 | cái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0054 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,48 | 1m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,275 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3911 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 16 | Cung cấp Biển báo tam giác | 22 | biển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 17 | Cung cấp biển chũ nhật 50x30 cm | 4 | biển | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,019 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 19 | Cung cấp kiềng đỡ 40x40mm | 48 | cái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 20 | Cung cấp bulon M10x25mm | 192 | cái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,3387 | 1m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,1802 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 23 | Vét rãnh kín bằng thủ công; lòng rãnh 80cm | 0,7 | 10m | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,1959 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,052 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 26 | Ván khuôn móng dài | 1,8209 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 30,3728 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 49,1511 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 29 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 8,4807 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 61,4829 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,372 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,179 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8608 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 34 | Gia công thép hình, thép tấm | 0,0875 | tấn | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,32 | 1m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2136 | 100m2 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 4,21 | m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 34 | 1cấu kiện | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3541 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,7801 | 100m3 | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 41 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 44 | cái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. | ||
| 42 | Cung cấp tiêu phản quang | 44 | cái | Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ở giữa trung tâm của bất bạo lực là nguyên tắc của yêu thương. "
Martin Luther King Jr.
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.