Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 22:20 07/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Phát Diệm khu B
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục của huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 18/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:14 07/06/2022
đến
08:00 18/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 18/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/06/2022 (01/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Phát Diệm khu B
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục của huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm , địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293722576
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thành Phát GROUP + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Chủ đầu tư + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm , địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293722576

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở nên
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293722576
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0913326229
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0913326229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0913326229

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
3 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật31
2Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công1Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,724m2
2Xây tường thẳng, xây bo 2 bên khe ngắt giữa 2 nhà, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705m3
3Trát tường ngoài, tường xây bo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2824m2
4Tấm inox 304 dày 0.6mm khổ 600mm chống thấm giữa 2 nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,29m
5Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,641m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V686,0578m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V165,1478m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.092,4047m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V676,9039m2
13Vệ sinh bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V53,38m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.769,309m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V871,206m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8754100m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Đai ống nước inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V603,2m2
22Vệ sinh bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V52,82m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,9184m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V603,2m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,918m2
26Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,62m
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7655m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm thay bằng gạch không nung (210x100x60)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0767m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,023m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,023m2
31Sản xuất, lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V646,085kg
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V63,756m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,7987m3
34Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,799m3
BNHÀ 2 TẦNG 04 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V423,0558m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,136m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V496,584m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V108,0368m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V526,192m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V604,621m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2636100m2
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đai ống nước inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
14Cắt và lắp kính chièu dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V51m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V260,74m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30,92m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,6064m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V29,646m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,74m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,606m2
21Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,62m
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm thay bằng gạch không nung (210x100x60)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7226m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7825m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,783m2
26Sản xuất, lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V441,9883kg
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V46,057m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,7443m3
29Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,744m3
CNHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
2Cắt tường gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V99,6208m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,6532m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1139100m2
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,076m2
17Cửa đi khung nhôm định hình, Pano nhôm,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
18Phụ kiện cửa đi mở quay khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
DNHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4796m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,948m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà:Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,097m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,1796m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,365m
7Cửa đi khung nhôm định hình, Pano nhôm,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m2
8Phụ kiện cửa đi mở quay khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Phụ kiện cửa sổ mở quay khung nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Sen hoa cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,277m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,308m2
ESƠN HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V488,6683m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V488,669m2
3Thay 2 bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
FCẢI TẠO SÂN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V86cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,9685m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm thay bằng gạch không nung (210x100x60)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0637m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,721m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V861 cấu kiện
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V78,341m3
7Cắt khe 1x4 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V208,5710m
8Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V917,61m2
GSỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 01
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,832m2
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5422100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)>=250 lít2
2Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)>= 7,5KW1
3Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo)>= 5 tấn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
>=250 lít
2
2
Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
>= 7,5KW
1
3
Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo)
>= 5 tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
17,724 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Xây tường thẳng, xây bo 2 bên khe ngắt giữa 2 nhà, chiều dày
0,0705 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Trát tường ngoài, tường xây bo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
1,2824 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tấm inox 304 dày 0.6mm khổ 600mm chống thấm giữa 2 nhà
2,29 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệt
20,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75
20,64 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
20 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
20 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
686,0578 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà
165,1478 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà
1.092,4047 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
676,9039 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vệ sinh bậc tam cấp
53,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.769,309 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
871,206 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
8,8754 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm
0,76 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đai ống nước inox 304 D90
80 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
603,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vệ sinh bậc tam cấp
52,82 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
38,9184 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch
603,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 600x120mm
38,918 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Tháo dỡ lan can gỗ
9,62 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
9,7655 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm thay bằng gạch không nung (210x100x60)cm, vữa XM M75
1,0767 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
22,023 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
22,023 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sản xuất, lan can inox 304
646,085 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng lan can sắt
63,756 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
23,7987 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2km
23,799 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
30 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
30 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà
423,0558 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà
73,136 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà
496,584 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà
108,0368 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
526,192 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
604,621 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm
0,435 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
3,2636 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đai ống nước inox 304 D90
48 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cắt và lắp kính chièu dày kính
5 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
260,74 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
30,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 94

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây