Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Phát Diệm khu B Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục của huyện hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở nên |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293722576 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0913326229 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0913326229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm; địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0913326229 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 3 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,724 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng, xây bo 2 bên khe ngắt giữa 2 nhà, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, tường xây bo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2824 | m2 |
| 4 | Tấm inox 304 dày 0.6mm khổ 600mm chống thấm giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m |
| 5 | Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,0578 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1478 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092,4047 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,9039 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,38 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,309 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,206 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8754 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Đai ống nước inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,2 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,82 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9184 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,2 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,918 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7655 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm thay bằng gạch không nung (210x100x60)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0767 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,023 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,023 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,085 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,756 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7987 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,799 | m3 |
| B | NHÀ 2 TẦNG 04 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,0558 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,136 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,584 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0368 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,192 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,621 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2636 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đai ống nước inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 14 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,74 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6064 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,646 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,74 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,606 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm thay bằng gạch không nung (210x100x60)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7226 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7825 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,783 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,9883 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,057 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7443 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,744 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 2 | Cắt tường gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6208 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6532 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,076 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung nhôm định hình, Pano nhôm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi mở quay khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4796 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,948 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,097 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1796 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,365 | m |
| 7 | Cửa đi khung nhôm định hình, Pano nhôm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi mở quay khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở quay khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Sen hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,277 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,308 | m2 |
| E | SƠN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,6683 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,669 | m2 |
| 3 | Thay 2 bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| F | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9685 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm thay bằng gạch không nung (210x100x60)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0637 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,721 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,341 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,57 | 10m |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,61 | m2 |
| G | SỬA CHỮA NHÀ XE SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,832 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5422 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 7,5KW | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 5 tấn | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
>=250 lít |
2 |
2 |
Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
>= 7,5KW |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
>= 5 tấn |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 17,724 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Xây tường thẳng, xây bo 2 bên khe ngắt giữa 2 nhà, chiều dày | 0,0705 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Trát tường ngoài, tường xây bo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1,2824 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tấm inox 304 dày 0.6mm khổ 600mm chống thấm giữa 2 nhà | 2,29 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệt | 20,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | 20,64 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 20 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 686,0578 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 165,1478 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.092,4047 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 676,9039 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vệ sinh bậc tam cấp | 53,38 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.769,309 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 871,206 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,8754 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,76 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đai ống nước inox 304 D90 | 80 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 603,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vệ sinh bậc tam cấp | 52,82 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,9184 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 603,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 600x120mm | 38,918 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tháo dỡ lan can gỗ | 9,62 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,7655 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm thay bằng gạch không nung (210x100x60)cm, vữa XM M75 | 1,0767 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,023 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,023 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Sản xuất, lan can inox 304 | 646,085 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | 63,756 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,7987 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2km | 23,799 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 30 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 423,0558 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 73,136 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 496,584 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 108,0368 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 526,192 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 604,621 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,435 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,2636 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đai ống nước inox 304 D90 | 48 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | 5 | 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 260,74 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 30,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bất cứ khi nào có ai định xúc phạm tôi, tôi cố gắng nâng tâm hồn mình lên tầm cao mà sự xúc phạm không thể với tới được. "
Rene Descartes
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân thị trấn Phát Diệm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.