Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn thông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp mạng cáp quang ODN nội hạt huyện Gia Lộc - Viễn thông Hải Dương năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu kèm theo; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng, giấy tờ thuê máy móc thiết bị thi công; - 01 bản cứng của hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 70 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). | 2 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 01 kỹ sư có chứng chỉ giám sát. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ giám sát. | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình thi công kéo cáp ODN chuyên ngành viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG KÉO CÁP QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m, tháo dỡ thủ công (địa hình đất cấp III) - Thu hồi điều chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 6 | Lấp đất và đầm hố cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Chỉnh cột nghiêng loại cột bê tông đơn 6m, bằng thủ công (NCx0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3494 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8723 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1lỗ |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8761 | m3 |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m/ ống |
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2043 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt cút cong Φ110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ống thẳng F110x5mm 1,5m từ ống cong lên cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,194 | tấn |
| 17 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | 1 cột |
| 18 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 21 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thanh sắt |
| 22 | Đổ bê tông bệ OTB OUT, Splitter OUT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 bệ hộp |
| 23 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9872 | m3 |
| 24 | Xây nâng 0,3m bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bể |
| 25 | Xây nâng 0,3m bể hai nắp đan dọc, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 26 | Xây nâng 0,3m bể một nắp đan dọc, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bể |
| 27 | Dây thép mạ kẽm (làm dây gia cường cho đoạn cáp cống kéo treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,37 | 1km cáp |
| 29 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1km cáp |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | 1km cáp |
| 31 | Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | 1hộp |
| 32 | Lắp đặt ống PVC F60x4mm - 1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt khung giá thiết bị (Rack 19'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khung giá |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ măng sông |
| 35 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ ODF |
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | 1 bộ ODF |
| 37 | Vận chuyển cáp quang các loại (bằng cầu và phương tiện có thiết bị nâng hạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,194 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cột bê tông các loại (bằng cầu và phương tiện có thiết bị nâng hạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cẩu 2,5-3 tấn | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 4 | Máy đo công suất quang | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 6 | Máy cắt Kim loại cầm tay 5kW | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy khoan 1kW | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 8 | Máy phát điện 2KW | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng 2,5-3 tấn | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 11 | Ghi kéo cáp | + Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cẩu 2,5-3 tấn |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
2 |
Máy hàn cáp quang |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
3 |
Máy đo cáp quang OTDR |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
4 |
Máy đo công suất quang |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
5 |
Máy điện thoại liên lạc quang |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
6 |
Máy cắt Kim loại cầm tay 5kW |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
7 |
Máy khoan 1kW |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
8 |
Máy phát điện 2KW |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
9 |
Ô tô vận tải thùng 2,5-3 tấn |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
10 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
1 |
11 |
Ghi kéo cáp |
+ Thiết bị thi công của nhà thầu (Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m - 6,5m, tháo dỡ thủ công (địa hình đất cấp III) - Thu hồi điều chuyển | 1 | cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | 0,495 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | 0,495 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 0,36 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | 1 | 1cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lấp đất và đầm hố cột, đất cấp III | 0,3 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Chỉnh cột nghiêng loại cột bê tông đơn 6m, bằng thủ công (NCx0,5) | 1 | 1cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,3494 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,8723 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 38 | 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,8761 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | 1,08 | 100m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | 18,2043 | 1 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp đặt cút cong Φ110 | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp đặt ống thẳng F110x5mm 1,5m từ ống cong lên cột treo cáp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển | 10,194 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | 234 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực | 201 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đơn | 21 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp đặt gông treo cáp dự trữ trên cột đôi | 4 | 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | 3 | 1 thanh sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đổ bê tông bệ OTB OUT, Splitter OUT | 38 | 1 bệ hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,9872 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Xây nâng 0,3m bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | 11 | 1 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xây nâng 0,3m bể hai nắp đan dọc, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | 4 | 1 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Xây nâng 0,3m bể một nắp đan dọc, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | 1 | 1 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Dây thép mạ kẽm (làm dây gia cường cho đoạn cáp cống kéo treo) | 80 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 14,37 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 5,28 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | 14,33 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt hộp OTB OUT, Splitter OUT treo trên cột | 92 | 1hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp đặt ống PVC F60x4mm - 1m bảo vệ cáp tại cột kết cuối cáp | 48 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp đặt khung giá thiết bị (Rack 19'') | 1 | 1 khung giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | 3 | bộ măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 7 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 144 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Vận chuyển cáp quang các loại (bằng cầu và phương tiện có thiết bị nâng hạ) | 10,194 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Vận chuyển cột bê tông các loại (bằng cầu và phương tiện có thiết bị nâng hạ) | 0,495 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Trong nghệ thuật yêu, vẻ bẽn lẽn còn hơn cả sự quyến rũ. "
Havelockellis
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư VIỄN THÔNG HẢI DƯƠNG - TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác VIỄN THÔNG HẢI DƯƠNG - TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.