Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp BTNN đường từ ông Giang khu phố 2 đến giáp đường GTNT, khu phố 3, phường Vĩnh Tân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tân, Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 02743.839.000; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3656241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3822926 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp Giao thông cấp IV trở lên;(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01(một) công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01(một) công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: | 1 | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu 02 năm. (Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu).(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác trắc đạc trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán: | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu 02 năm. (Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu)(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông). | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang 2 bên tuyến | Đáp ứng Chương V | 50 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 4,645 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 1,191 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 6,595 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng Chương V | 9,978 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng Chương V | 2.825,13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 4,645 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 4,645 | 100m3/1km |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng Chương V | 89,752 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 17,95 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 89,752 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng Chương V | 89,752 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 13,05 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,4,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 13,05 | 100tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 50,504 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 151,513 | m3 |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng Chương V | 16 | biển |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng Chương V | 1 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng Chương V | 2 | biển |
| 20 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) | Đáp ứng Chương V | 36,25 | m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn) | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi) | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 25 | Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báo | Đáp ứng Chương V | 0,145 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 10,244 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 4,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Đáp ứng Chương V | 20,396 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 1,86 | m3 |
| 31 | Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụ | Đáp ứng Chương V | 56 | cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng Chương V | 154,633 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Đáp ứng Chương V | 113,4 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 1,284 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 9,792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 17,373 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,465 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Đáp ứng Chương V | 2,239 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng Chương V | 19,198 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đáp ứng Chương V | 1,209 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 48 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,849 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,849 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng Chương V | 42 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy san (ban) ≥ 110CV (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy thảm bê tông nhựa ≥ 130CV (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 11 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | - | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | - | 1 |
| 13 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | - | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | - | 2 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23kW | - | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - | 2 |
| 17 | Máy khoan ≥ 2,5kW | - | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,8m3 (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
3 |
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
5 |
Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
6 |
Máy san (ban) ≥ 110CV (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
7 |
Máy thảm bê tông nhựa ≥ 130CV (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
8 |
Máy ủi ≥ 110CV (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
10 |
Ô tô tưới nước ≥ 5m3 |
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
1 |
11 |
Máy nén khí ≥ 600m3/h |
- |
1 |
12 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW |
- |
1 |
13 |
Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW |
- |
1 |
14 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
- |
2 |
15 |
Máy hàn điện ≥ 23kW |
- |
1 |
16 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
- |
2 |
17 |
Máy khoan ≥ 2,5kW |
- |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ủi quang 2 bên tuyến | 50 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,645 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,191 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,595 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 9,978 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 6 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | 2.825,13 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 4,645 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,645 | 100m3/1km | Đáp ứng Chương V | ||
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 89,752 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17,95 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 89,752 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 89,752 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 13,05 | 100tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,4,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 13,05 | 100tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 50,504 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 151,513 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | 16 | biển | Đáp ứng Chương V | ||
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | 1 | biển | Đáp ứng Chương V | ||
| 19 | Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | 2 | biển | Đáp ứng Chương V | ||
| 20 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) | 36,25 | m | Đáp ứng Chương V | ||
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn) | 9 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi) | 1 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | 1 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | 1 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 25 | Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báo | 0,145 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,244 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,48 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 20,396 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,86 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 31 | Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụ | 56 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 154,633 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 113,4 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,284 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,996 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,792 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,373 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,465 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | 2,239 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 19,198 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,259 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,76 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,209 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 48 | cấu kiện | Đáp ứng Chương V | ||
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,385 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,849 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,849 | 100m3/1km | Đáp ứng Chương V | ||
| 48 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 42 | cái | Đáp ứng Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỚC TẤN như sau:
- Có quan hệ với 337 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,47 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 13,22%, Xây lắp 71,89%, Tư vấn 4,33%, Phi tư vấn 10,56%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.310.259.377.139 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.265.099.789.866 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,45%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chỉ người đã trải nghiệm cả ánh sáng và bóng tối, cả chiến tranh và hòa bình, cả thăng và trầm, chỉ người ấy đã thực sự trải nghiệm cuộc sống. "
Stefan Zweig
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân phường Vinh Tân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân phường Vinh Tân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.