Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 19:34 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp BTNN đường từ ông Giang khu phố 2 đến giáp đường GTNT, khu phố 3, phường Vĩnh Tân
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp BTNN đường từ ông Giang khu phố 2 đến giáp đường GTNT, khu phố 3, phường Vĩnh Tân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:23 15/06/2022
đến
14:00 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp BTNN đường từ ông Giang khu phố 2 đến giáp đường GTNT, khu phố 3, phường Vĩnh Tân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tân, Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 02743.839.000; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Trí Tuệ Việt – Địa chỉ: Số 105/59/10, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Tân Quý Thanh, địa chỉ: Số 89, đường N5, Khu phố 3, phường Phú Tân, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Đơn vị thẩm tra an toàn giao thông: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Đô Thị Mới. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn - Địa chỉ: Số 894/39 đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát, địa chỉ: 453/40/39/13 đường Lê Hồng Phong, khu 3, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tân, Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 02743.839.000; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tân, Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 02743.839.000; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3656241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3822926
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp Giao thông cấp IV trở lên;(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).33
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông:1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01(một) công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01(một) công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động:1- Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
5Cán bộ phụ trách trắc đạc:1* Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu 02 năm. (Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu).(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác trắc đạc trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình).22
6Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán:1* Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu 02 năm. (Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu)(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN ĐƯỜNG
1Ủi quang 2 bên tuyếnĐáp ứng Chương V50100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng Chương V4,645100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng Chương V1,191100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V6,595100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng Chương V9,978100m3
6Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)Đáp ứng Chương V2.825,13m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V4,645100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Chương V4,645100m3/1km
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng Chương V89,752100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng Chương V17,95100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng Chương V89,752100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng Chương V89,752100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng Chương V13,05100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,4,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnĐáp ứng Chương V13,05100tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V50,504m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V151,513m3
17Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyĐáp ứng Chương V16biển
18Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyĐáp ứng Chương V1biển
19Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2lyĐáp ứng Chương V2biển
20Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy)Đáp ứng Chương V36,25m
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn)Đáp ứng Chương V9cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi)Đáp ứng Chương V1cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmĐáp ứng Chương V1cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtĐáp ứng Chương V1cái
25Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báoĐáp ứng Chương V0,145tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,004tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Chương V10,244m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng Chương V4,48m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng Chương V20,396100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V1,86m3
31Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụĐáp ứng Chương V56cái
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmĐáp ứng Chương V154,633m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmĐáp ứng Chương V113,4m2
BPHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V1,284100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng Chương V0,996100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V9,792m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Chương V17,373m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V0,465tấn
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngĐáp ứng Chương V2,239100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng Chương V19,198m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanĐáp ứng Chương V0,259100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Chương V5,76m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐáp ứng Chương V1,209tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuĐáp ứng Chương V48cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V0,385100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V0,849100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Chương V0,849100m3/1km
15Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mĐáp ứng Chương V42cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3 (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
3Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
4Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
5Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
6Máy san (ban) ≥ 110CV (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
7Máy thảm bê tông nhựa ≥ 130CV (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
8Máy ủi ≥ 110CV (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
9Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
10Ô tô tưới nước ≥ 5m3phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
11Máy nén khí ≥ 600m3/h-1
12Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW-1
13Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW-1
14Máy đầm dùi ≥ 1,5kW-2
15Máy hàn điện ≥ 23kW-1
16Máy trộn bê tông ≥ 250L-2
17Máy khoan ≥ 2,5kW-1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
2
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
3
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
4
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
5
Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
6
Máy san (ban) ≥ 110CV (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
7
Máy thảm bê tông nhựa ≥ 130CV (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
8
Máy ủi ≥ 110CV (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
10
Ô tô tưới nước ≥ 5m3
phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
1
11
Máy nén khí ≥ 600m3/h
-
1
12
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
-
1
13
Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
-
1
14
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
-
2
15
Máy hàn điện ≥ 23kW
-
1
16
Máy trộn bê tông ≥ 250L
-
2
17
Máy khoan ≥ 2,5kW
-
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ủi quang 2 bên tuyến
50 100m2 Đáp ứng Chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
4,645 100m3 Đáp ứng Chương V
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1,191 100m3 Đáp ứng Chương V
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
6,595 100m3 Đáp ứng Chương V
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
9,978 100m3 Đáp ứng Chương V
6 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ)
2.825,13 m3 Đáp ứng Chương V
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
4,645 100m3 Đáp ứng Chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi
4,645 100m3/1km Đáp ứng Chương V
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
89,752 100m2 Đáp ứng Chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
17,95 100m3 Đáp ứng Chương V
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
89,752 100m2 Đáp ứng Chương V
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm
89,752 100m2 Đáp ứng Chương V
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn
13,05 100tấn Đáp ứng Chương V
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28,4,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn
13,05 100tấn Đáp ứng Chương V
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
50,504 m3 Đáp ứng Chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
151,513 m3 Đáp ứng Chương V
17 Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly
16 biển Đáp ứng Chương V
18 Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly
1 biển Đáp ứng Chương V
19 Cung cấp biển báo phản quang 30x70cm, tole mã kẽm dày 1,2ly
2 biển Đáp ứng Chương V
20 Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy)
36,25 m Đáp ứng Chương V
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đơn)
9 cái Đáp ứng Chương V
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (loại biển đôi)
1 cái Đáp ứng Chương V
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm
1 cái Đáp ứng Chương V
24 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật
1 cái Đáp ứng Chương V
25 Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báo
0,145 tấn Đáp ứng Chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,004 tấn Đáp ứng Chương V
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
10,244 m2 Đáp ứng Chương V
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
4,48 m3 Đáp ứng Chương V
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng
20,396 100m2 Đáp ứng Chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,86 m3 Đáp ứng Chương V
31 Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụ
56 cái Đáp ứng Chương V
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm
154,633 m2 Đáp ứng Chương V
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm
113,4 m2 Đáp ứng Chương V
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,284 100m3 Đáp ứng Chương V
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,996 100m2 Đáp ứng Chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
9,792 m3 Đáp ứng Chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
17,373 m3 Đáp ứng Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,465 tấn Đáp ứng Chương V
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường
2,239 100m2 Đáp ứng Chương V
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày
19,198 m3 Đáp ứng Chương V
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan
0,259 100m2 Đáp ứng Chương V
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
5,76 m3 Đáp ứng Chương V
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
1,209 tấn Đáp ứng Chương V
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
48 cấu kiện Đáp ứng Chương V
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,385 100m3 Đáp ứng Chương V
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,849 100m3 Đáp ứng Chương V
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,849 100m3/1km Đáp ứng Chương V
48 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m
42 cái Đáp ứng Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỚC TẤN như sau:

  • Có quan hệ với 337 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,47 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 13,22%, Xây lắp 71,89%, Tư vấn 4,33%, Phi tư vấn 10,56%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.310.259.377.139 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.265.099.789.866 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,45%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây