Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:34 03/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường tràn thôn Yên Sơn, xã Dực Yên, huyện Đầm Hà
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình Cải tạo, nâng cấp đường tràn thôn Yên Sơn, xã Dực Yên, huyện Đầm Hà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế - xã hội gắn với bảo đảm vững chắc Quốc Phòng - An Ninh ở các Xã, thôn, bản vùng đồng bằng dân tộc thiểu số, miền núi, biên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 14/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:25 03/07/2022
đến
08:00 14/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 14/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/07/2022 (12/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường tràn thôn Yên Sơn, xã Dực Yên, huyện Đầm Hà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Chương trình tổng thể phát triển bền vững kinh tế - xã hội gắn với bảo đảm vững chắc Quốc Phòng - An Ninh ở các Xã, thôn, bản vùng đồng bằng dân tộc thiểu số, miền núi, biên
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần Tập đoàn Đông Dương Hạ Long. - Tư vấn thẩm tra dự toán + thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHD. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng11.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường11.1. Là kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán11.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANGẦM TRÀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông, BTCT, đá hộc, ống buy tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V370,1239m3
2Vận chuyển phần phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,7012100m3
3San phần phá dỡ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7012100m3
4Đào móng mở móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6724100m3
5Đào móng mở móng tường cánh, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,374100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1349100m3
7Đắp đê quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1253100m3
8Phá đê quai xanh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1253100m3
9Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2305100m3
10Lấp kênh dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8169100m3
11Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1253100m3
12Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3377100m3
13Bê tông dầm khoá, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V189,031m3
14Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m3
15Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V73,2m3
16Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,543m3
17Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V250,7287m3
18Bê tông phủ mặt thân ngầm, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8536m3
19Bê tông phủ mặt đường tràn liên hợp, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V96,9513m3
20Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
21Bê tông bản mặt ngầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
22Cốt thép bẳn mặt ngầm đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0517tấn
23Cốt thép bẳn mặt ngầm đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
24Cốt thép bẳn mặt ngầm đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3274tấn
25Cốt thép mũ mố đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
26Cốt thép mũ mố đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
27Cốt thép mũ mố đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
28Cốt thép phủ đáy tràn đường kính D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1931tấn
29Cốt thép phủ đáy tràn đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4229tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép phủ đường tràn liên hợp, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8705tấn
31Ván khuôn dầm khoá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1029100m2
32Ván khuôn bản đáy tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,564100m2
33Ván khuôn tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3508100m2
34Ván khuôn lớp phủ bảo vệ mặt sân các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3129100m2
35Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
36Ván khuôn tấm đan bản mặt ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
37Thi công lớp đệm đá, loại đá 4x6, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,962m3
38Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V573,187m3
39Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V509,5393m3
40Đắp cuội sỏi lòng suối tại chỗ để bảo vệ chân công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào cuội sỏi lòng suối để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4485100m3
41Lót bạt dứa dầm khoáMô tả kỹ thuật theo chương V3,3668100m2
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V297,43m2
BĐƯỜNG DẪN HAI BÊN
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
2Bê tông lề đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8336m3
3Bê tông dầm khóa chân kè đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,35m3
4Ván khuôn mặt đường + lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3572100m2
5Ván khuôn dầm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m3
7Xây đá hộc, xây gia cố mái đường 2 bên, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,576m3
8Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4381100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V51,516m2
10Bê tông cọc tiêu, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
11Cốt thép cọc tiêu đường kính D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
12Cốt thép cọc tiêu đường kính D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
13Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
14Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
15Đào móng và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V781 cấu kiện
16Bê tông cột đo mực nước, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
17Cốt thép cột đo mực nước thép hình U200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn cột đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
19Sơn cột đo mực nước , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
20Lắp đặt cột đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ống buy đúc sẵn, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
24Lắp đặt bản đế đỡ ống buy đúc sẵn D1500 bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
25Bốc xếp cấu kiện bê tông ống buy D1500mm và bản đế tận dụng trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
26Vận chuyển ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,98410 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông ống buy D1500mm và bản đế tận dụng trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
28Lắp đặt ống buy đúc sẵn, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
29Lắp đặt bản đế đỡ ống buy đúc sẵn D1500 bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
CHẠNG MỤC: KÈ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7403100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8885100m3
4Đắp đất tận dụng cuội sỏi lòng suối, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9215100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9303100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,9303100m3
7Bê tông chống xói, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V118,65m3
8Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V3,885100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,85m3
10Bê tông móng kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V353,85m3
11Bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V248,45m3
12Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2174100m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0727100m2
14Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,867100m2
15Đá 1x2x3 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2862m3
16Cát thô tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,0075m3
17Vải lọc địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
18Ống nhựa PVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V67,44m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,8 m31
2Máy trộn bê tông≥ 250 lít4
3Máy đầm cóc≥ 70 kg2
4Đầm bàn≥ 1 Kw2
5Đầm dùi≥ 1,5 Kw4
6Máy cắt uốn sắt≥ 5 Kw1
7Máy hàn≥ 23 Kw1
8Ô tô tự đổ≥ 7 tấn1
9Máy thủy bìnhHoạt động ổn định1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
1
2
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
3
Máy đầm cóc
≥ 70 kg
2
4
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
5
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
4
6
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
7
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
8
Ô tô tự đổ
≥ 7 tấn
1
9
Máy thủy bình
Hoạt động ổn định
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, BTCT, đá hộc, ống buy tại công trình
370,1239 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển phần phá dỡ đổ đi
3,7012 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 San phần phá dỡ bãi thải
3,7012 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào móng mở móng, chiều rộng móng
27,6724 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào móng mở móng tường cánh, chiều rộng móng
2,374 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)
1,1349 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đê quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)
8,1253 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá đê quai xanh, đất cấp II
8,1253 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào kênh dẫn dòng, chiều rộng
8,2305 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lấp kênh dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,90
5,8169 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào san đất trong phạm vi
8,1253 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào san đất trong phạm vi
15,3377 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông dầm khoá, đá 2x4, mác 150
189,031 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150
109,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao
73,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông móng, chiều rộng
45,543 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao
250,7287 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông phủ mặt thân ngầm, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200
109,8536 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông phủ mặt đường tràn liên hợp, chiều dày mặt đường
96,9513 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250
10,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông bản mặt ngầm, đá 1x2, mác 300
16,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cốt thép bẳn mặt ngầm đường kính D25mm
2,0517 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép bẳn mặt ngầm đường kính D12mm
0,2364 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép bẳn mặt ngầm đường kính D8mm
0,3274 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cốt thép mũ mố đường kính D16mm
0,0379 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cốt thép mũ mố đường kính D12mm
0,211 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cốt thép mũ mố đường kính D8mm
0,2092 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Cốt thép phủ đáy tràn đường kính D12mm
3,1931 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Cốt thép phủ đáy tràn đường kính D8mm
1,4229 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép phủ đường tràn liên hợp, đường kính cốt thép D10mm
4,8705 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn dầm khoá các loại
8,1029 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn bản đáy tường các loại
2,564 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn tường các loại
3,3508 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn lớp phủ bảo vệ mặt sân các loại
0,3129 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn mũ mố
0,372 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn tấm đan bản mặt ngầm
0,5148 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Thi công lớp đệm đá, loại đá 4x6, dày 20cm
85,962 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100
573,187 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng
509,5393 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đắp cuội sỏi lòng suối tại chỗ để bảo vệ chân công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào cuội sỏi lòng suối để đắp)
5,4485 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lót bạt dứa dầm khoá
3,3668 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
297,43 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
26,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông lề đường, chiều dày mặt đường
7,8336 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông dầm khóa chân kè đường, đá 2x4, mác 200
31,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn mặt đường + lề đường
0,3572 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn dầm khóa
0,665 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới
0,3228 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Xây đá hộc, xây gia cố mái đường 2 bên, vữa XM mác 100
27,576 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lót nilong chống thấm
2,4381 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây