Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220718650-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn thông Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Đầu tư các tuyến cáp quang phát triển thuê bao BRCĐ và dịch vụ GTGT khu vực Lộc Hà, Thạch Hà, Can Lộc - VNPT Hà Tĩnh năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, sđt 02393 697568 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 0913 294186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 02393 693838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn Thông Hà Tĩnh địa chỉ: Số 06 đường Trần Phú, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. sđt 02393 855106 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Huyện Can Lộc | |||
| 1 | Gông C1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Bộ treo cáp ADSS KV200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,46 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | cột |
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn 7m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | ụ quầy |
| 8 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | cột |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | cấu kiện |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,875 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,875 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,155 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,155 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,521 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,521 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,911 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,911 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,666 | m3 |
| 22 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,666 | m3 |
| 23 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 226 | cột |
| 24 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 433 | cột |
| 25 | Lắp đặt các Bộ treo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cột |
| 26 | Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21 | cột |
| 27 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 47 | cái |
| 28 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | thanh |
| 29 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,48 | km |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,6 | km |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,29 | km |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,72 | km |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cho hộp cáp, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | hộp |
| 35 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,82 | tấn |
| 36 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,82 | tấn |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ MS |
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ MS |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ ODF |
| 40 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ ODF |
| 41 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | bộ |
| B | Huyện Thạch Hà | |||
| 1 | Gông C1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,5 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cột |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn 7m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | ụ quầy |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cột |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 10 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,95 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,95 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,81 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,81 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 22 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 244 | cột |
| 23 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 542 | cột |
| 24 | Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cột |
| 25 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49 | cái |
| 26 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | thanh |
| 27 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,93 | km |
| 29 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,5 | km |
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,99 | km |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cho hộp cáp, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | hộp |
| 32 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,86 | tấn |
| 33 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,86 | tấn |
| 34 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ MS |
| 35 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ ODF |
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ ODF |
| 37 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | bộ |
| C | Huyện Lộc Hà | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 76 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 412 | cột |
| 3 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27 | cái |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,51 | km |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,01 | km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cho hộp cáp, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63 | hộp |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,61 | tấn |
| 8 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,61 | tấn |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ MS |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ ODF |
| 11 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ba lăng xích 3,5 tấn | Ba lăng xích 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 4 | Ô tô 5 tấn | Ô tô 5 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ba lăng xích 3,5 tấn |
Ba lăng xích 3,5 tấn |
1 |
2 |
Máy đo công suất quang |
Máy đo công suất quang |
1 |
3 |
Máy hàn cáp quang |
Máy hàn cáp quang |
1 |
4 |
Ô tô 5 tấn |
Ô tô 5 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gông C1 | 5 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 2 | Bộ treo cáp ADSS KV200 | 32 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 3 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200 | 21 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 13,46 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) | 25 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | 21 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 7 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn 7m | 21 | ụ quầy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 8 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | 25 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 25 | cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 25 | cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 11 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | 9,875 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 12 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | 9,875 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 13 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 2,51 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 14 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | 2,51 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 15 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 1,155 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 16 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | 1,155 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 17 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | 4,521 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 18 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | 4,521 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 19 | Bốc dỡ thủ công nước | 0,911 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 20 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | 0,911 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 21 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn | 0,666 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 22 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | 0,666 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 23 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | 226 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 24 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện | 433 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 25 | Lắp đặt các Bộ treo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | 32 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 26 | Lắp đặt các Bộ néo cáp ADSS trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc treo) | 21 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 27 | Lắp biển báo cao độ, báo hiệu cáp quang trên tuyến | 47 | cái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 28 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt L, Sắt nối dài 2,55m | 9 | thanh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 29 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, C2 trên cột. (Cuộn dự phòng tuyến và kết cuối cáp) | 5 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 30 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 4,48 | km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 18,6 | km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 3,29 | km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,72 | km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cho hộp cáp, cáp đi từ cột treo cáp (Hộp OTB+Splitter OUT) | 18 | hộp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 35 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | 5,82 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 36 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | 5,82 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 3 | bộ MS | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 38 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | 3 | bộ MS | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 8 | bộ ODF | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 40 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 4 | bộ ODF | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 41 | Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8 | 18 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 42 | Gông C1 | 1 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 43 | Bộ néo cáp 2 hướng ADSS KV200 | 4 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,5 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) | 10 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 46 | Lắp dựng cột bê tông đơn (cột vuông) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công | 10 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 47 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn 7m | 10 | ụ quầy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 48 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | 10 | cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 10 | cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | ||
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 10 | cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trái tim có lý lẽ mà lý trí không biết đến. "
Blaise Pascal
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viễn thông Hà Tĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viễn thông Hà Tĩnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.