Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220720665-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa Trường Tiểu học Vạn Hương. Hạng mục: Nhà lớp học 10 phòng, khu chức năng, hệ thống thoát nước sân trường và một số hạng mục phụ trợ. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quận Đồ Sơn (nguồn vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, đăng ký, đăng kiểm theo quy định và khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Vạn Hương; Địa chỉ: Ngõ 61/20 Đường Phạm Ngọc, phường Vạn Hương, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, tháo dỡ bóng đèn, quạt để sơn phòng sau lắp lại: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà để phục vụ thi công ( Tháo cục lạnh trong phòng), sau lắp lại:: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,6254 | m2 |
| 4 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm + đan thang tầng 1 lên tầng 2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6524 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,6254 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào dầm trần ô cầu thang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6524 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.238,2778 | m2 |
| 8 | Cạo vệ sinh lớp sợn cũ trên tường mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 834,9332 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,844 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tren trần, dầm mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,0386 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 834,9332 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,8826 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.257,8158 | m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,816 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0637 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch lát sàn tầng 2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,8015 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5136 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch men 600x600 vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390,8015 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường gạch 120x600mm vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5136 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2909 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2909 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ô cầu thang , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8178 | m3 |
| 23 | Lát nền ô cầu thang gạch men 600x600 vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7856 | m2 |
| 24 | Bạt che chắn để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Thu dọn bàn ghế để lấy mặt bằng thi công, sau đó lắp đặt lại: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5155 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 5 | Xây chèn má cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,368 | m3 |
| 6 | Trát tường xây bù má cửa mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 7 | Trát tường xây bù má cửa mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt - Pháp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4 | m2 |
| 9 | Cửa đi pa nô nhôm kính Việt - Pháp kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm kính Việt _ Pháp kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cửa sổ hoa bằng INOX 304: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 751,4619 | kg |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 848,888 | m2 |
| 13 | Ốp tường trong nhà tầng 1 gạch 300x450 mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,219 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 601,669 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 658,189 | m2 |
| 16 | Cạo lớp sơn cũ trên trần trong nhà (70% KL): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,945 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà tầng 1: (30% DT): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9765 | m2 |
| 18 | Trát gắn vá trần trong nhà (30% KL), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9765 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,9004 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm trần trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 518,8219 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,0109 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,487 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột mặt đứng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,62 | m2 |
| 24 | Cạo lớp sơn cũ trên trần hành lang, trần sảnh ( 70% KL): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,8153 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần hành lang+ trần sảnh (30% KL): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6351 | m2 |
| 26 | Trát gắn vá trần hành lang + trần sảnh, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6351 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm hành lang, dầm sảnh + trần ô văng mái: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,7833 | m2 |
| 28 | Ốp tường trục B mặt hành lang tầng 1 gạch 300x450 mm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,99 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 443,497 | m2 |
| 30 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,62 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,897 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,8537 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 816,7507 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3195 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4729 | 100m2 |
| 36 | Cạo lớp sơn cũ trên lan can hành lang : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,616 | m2 |
| 37 | Sơn lan can sắt hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,616 | m2 |
| 38 | Phá dỡ gạch lát nền cũ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574,657 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574,657 | m2 |
| 40 | Ốp gạch chân tường tầng 2 gạch KT 120x600mm, vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0048 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,828 | m |
| 42 | Phá lớp vữa trát Grali tô bậc tam cấp, bậc cầu thang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,088 | m2 |
| 43 | Trát cầu thang + bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,088 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,088 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng INOX 304: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,1259 | kg |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài và mặt trên bồn cây: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,268 | m2 |
| 47 | Ốp gạch thẻ tường mặt ngoài + mặt trên bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,268 | m2 |
| 48 | Đèn tuýp đôi bóng led máng phản quang 1,2m, lắp trên ty treo: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 49 | Đèn Led ốp trần D250,18w: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 52 | Tủ điện âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện KT 600x500x200: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Vật liệu phụ+ tiếp địa tủ điện: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-50A: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-75A: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Công tắc đơn + đế âm tường: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Công tắc đôi + đế âm tường: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Công tắc đảo chiều + đế âm tường: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm ngfg: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 65 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 66 | Cáp điện CXV - 4x25mm2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 67 | Cáp điện CXV - 4x10mm2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 68 | Dây điện CV- 1x6mm2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 69 | Dây điện CV- 1x4mm2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 70 | Dây điện CV-1x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 71 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.600 | m |
| 72 | Dây tiếp địa M1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 73 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 74 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 75 | Dây tiếp địa M1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 76 | Ống gen D16: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 77 | Ống gen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 78 | Ống gen D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 79 | Nẹp nhựa 25x15: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 80 | Nẹp nhựa 20x40: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 81 | Hộp phân dây 150x150: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 82 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng+ quạt điện cũ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 83 | Tháo dỡ máy điều hoà : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 84 | Bảo dưỡng điều hòa + bổ sung ga: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 85 | Lắp lại máy điều hòa sau khi bảo dưỡng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | máy |
| 86 | Ống đồng D10mm ( Dùng cho máy 12.000 BTU): | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng D10mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 88 | Kẹp giữa ống INOX : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 89 | Ga bổ sung R410: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 90 | Ống nhựa PVC D20-C2: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 91 | Cút 90 độ PVC D20: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Vật tư phụ lắp điều hòa ( Băng cuốn, bạc hàn, ô xy, ga hàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 93 | Ống nhựa PVC- C2 D110: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 94 | Cầu chắn rác: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Chếch nhựa PVC D110: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 ( láng tạo phẳng và đánh dốc ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,5 | m2 |
| 98 | Chống thấm mái nhà lớp học bằng giấy dầu khò nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,412 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 ( láng phủ mặt giấy dầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,412 | m2 |
| 100 | Bạt che chắn để thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 101 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1216 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | 100m3 |
| 103 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | MODEM wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | TP LINKS 16 CổNG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | CáP mạng lan 4pard.amp cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 107 | Giắc cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Ống gen D16: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 109 | Hộp đựng bình cứu hỏa xchs tay KT 500x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 110 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 111 | Bình cứu hỏa MT3: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 112 | BÌNH CỨU HỎA mfzl4: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| C | SỬA CHỮA HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ trên cột hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,53 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn cũ trên trần, dầm hành lang: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,88 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,41 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,41 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m2 |
| 6 | Sơn lan can sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,161 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,734 | m2 |
| 8 | Lát sàn hành lang gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,734 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1765 | 100m2 |
| D | NỀN SÂN + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,336 | m3 |
| 2 | Lát sân gạch terazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.279,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bồn cây 01, 06 xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2523 | m3 |
| 4 | Đào móng tường bồn cây 01 mới: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7654 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn cấy 01, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3923 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây , chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6966 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây , chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5489 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường bồn cây : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,7334 | m2 |
| 9 | Trát tường bồn cây mặt trong , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,2832 | m2 |
| 10 | Ốp tường bồn cây mặt trên và mặt ngoài gach, giếng đáy 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,8764 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | 100m3 |
| E | GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8539 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7556 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5185 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8568 | m2 |
| 8 | Láng đáy ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7896 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan nắp ga: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp ga: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4086 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lấp đất hố móng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9027 | m3 |
| 14 | Đào đất làm rãnh thoát nước, cống thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3332 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng cống bê tông D400 , loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống bê tông D400 , đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6987 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 20 | Lát hoàn trả nền gạch 400x400mm chống trơn vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 21 | Lấp đất hố đào cống D400mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6956 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6924 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7568 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1193 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,316 | m2 |
| 27 | Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,448 | m2 |
| 28 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,82 | m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7328 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nắp rãnh: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4382 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lấp đất hố móng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5191 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | cấu kiện |
| 35 | Vét bùn lưu đọng trong rãnh cũ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8045 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3185 | m3 |
| 37 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,822 | m2 |
| 38 | Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,168 | m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8726 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy xúc đào > 0,4 m3 | Máy xúc đào > 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Ô tô tự đổ > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa > 80L | Máy trộn vữa > 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250L | Máy trộn bê tông > 250L | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 8 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy xúc đào > 0,4 m3 |
Máy xúc đào > 0,4 m3 |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ > 5 tấn |
Ô tô tự đổ > 5 tấn |
2 |
3 |
Máy trộn vữa > 80L |
Máy trộn vữa > 80L |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông > 250L |
Máy trộn bê tông > 250L |
2 |
5 |
Máy cắt uốn thép ≥ 3KW |
Máy cắt uốn thép ≥ 3KW |
2 |
6 |
Máy hàn ≥ 23KW |
Máy hàn ≥ 23KW |
2 |
7 |
Đầm bàn ≥ 1KW |
Đầm bàn ≥ 1KW |
2 |
8 |
Đầm dùi ≥ 1,5KW |
Đầm dùi ≥ 1,5KW |
2 |
9 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Di chuyển bàn ghế, tháo dỡ bóng đèn, quạt để sơn phòng sau lắp lại: | 15 | công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà để phục vụ thi công ( Tháo cục lạnh trong phòng), sau lắp lại:: | 5 | công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhà: | 1.204,6254 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm + đan thang tầng 1 lên tầng 2: | 33,6524 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | 1.204,6254 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bả bằng bột bả vào dầm trần ô cầu thang: | 33,6524 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.238,2778 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cạo vệ sinh lớp sợn cũ trên tường mặt ngoài: | 834,9332 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột hành lang: | 103,844 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tren trần, dầm mặt ngoài: | 319,0386 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | 834,9332 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài: | 422,8826 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.257,8158 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,816 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,0637 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tháo dỡ gạch lát sàn tầng 2: | 390,8015 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 24,5136 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lát nền gạch men 600x600 vữa XM mác 75: | 390,8015 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ốp chân tường gạch 120x600mm vữa XM mác 75: | 24,5136 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,2909 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10000m | 14,2909 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ô cầu thang , đá 1x2, mác 200 | 2,8178 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lát nền ô cầu thang gạch men 600x600 vữa XM mác 75: | 18,7856 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bạt che chắn để thi công | 200 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thu dọn bàn ghế để lấy mặt bằng thi công, sau đó lắp đặt lại: | 10 | công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 186,4 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,5155 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 156 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xây chèn má cửa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 5,368 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Trát tường xây bù má cửa mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 24,4 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Trát tường xây bù má cửa mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 56,52 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt - Pháp | 72,4 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cửa đi pa nô nhôm kính Việt - Pháp kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | 32,4 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cửa sổ nhôm kính Việt _ Pháp kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | 40 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa sổ hoa bằng INOX 304: | 751,4619 | kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà: | 848,888 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ốp tường trong nhà tầng 1 gạch 300x450 mm vữa XM mác 75 | 247,219 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 601,669 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 658,189 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cạo lớp sơn cũ trên trần trong nhà (70% KL): | 286,945 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà tầng 1: (30% DT): | 122,9765 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Trát gắn vá trần trong nhà (30% KL), vữa XM M75 | 122,9765 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trong nhà: | 108,9004 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bả bằng bột bả vào dầm trần trong nhà: | 518,8219 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.177,0109 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài: | 496,487 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phá lớp vữa trát cột mặt đứng: | 92,62 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cạo lớp sơn cũ trên trần hành lang, trần sảnh ( 70% KL): | 94,8153 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phá lớp vữa trát trần hành lang+ trần sảnh (30% KL): | 40,6351 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Trát gắn vá trần hành lang + trần sảnh, vữa XM M75 | 40,6351 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Trí tuệ đối với linh hồn, không thể thiếu được giống như mặt trời đối với thế giới. Nhưng tôi cảm thấy chủ tể linh hồn thần thánh vẫn là ý chí, ý chí là biểu hiện cao nhất của cuộc sống. "
Romain Rolland (Pháp)
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Nội vụ Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Nội vụ Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.