Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220720256-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự toán là: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và một số hạng mục phụ trợ của Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) | 10 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8957 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,645 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lan can | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,696 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3513 | tấn |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7814 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9694 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,226 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,09 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.451,531 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 276,5799 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,672 | m2 |
| 20 | Phá lớp Granitto bậc cầu thang | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4806 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 408,6084 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,606 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2352 | m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7744 | m2 |
| 25 | Đắp cát gia cố xi măng 8% nền nhà vệ sinh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | 100m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,3866 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273,046 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,24 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,396 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,1 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,99 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0763 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,968 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4932 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8846 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | 100m2 |
| 37 | Úp nóc khổ 400, mác 45 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,65 | m |
| 38 | Máng nước khổ 800 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4 | m |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 44 | Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,42 | m2 |
| 45 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,789 | m2 |
| 46 | Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,789 | m2 |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12mm, phụ kiện: Thanh nẹp đỉnh, góc, khóa cửa, chân đỡ là Inox 304 đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6308 | m2 |
| 48 | Bàn đá chậu rửa, kích thước 800x575x150, bộ giá đỡ Inox 304 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Bộ chữ Inox mạ vàng, 10 chữ, cao 230mm, khung biển KT 1.32x2.65m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Gia công, Lắp dựng cửa sắt xếp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,065 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1158 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2309 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,376 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7169 | m2 |
| 58 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,41 | kg |
| 59 | Tay vịn gỗ D60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,316 | md |
| 60 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3368 | m2 |
| 61 | Thi công trần nổi tấm thạch cao chống ẩm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,99 | m2 |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,9665 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.607,4304 | m2 |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 67 | Tủ điện 500x700x210mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Tủ điện 12 modul | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 69 | Đồng hồ đo điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Đèn Led Downlight âm trần D90 - 1x9W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 71 | Đèn led ốp nổi D168-1x12W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 72 | Đèn led panel âm trần 300x600 36W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 73 | Bóng đèn Led gắn tường P=45W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Đèn Led dài 1,2m, 2x36W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 76 | Công tắc 1 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Công tắc 2 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Công tắc 3 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Công tắc đảo chiều - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Hạt báo tín hiệu | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Hộp nối dây | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 82 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V âm tường (Đế âm + ổ) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 83 | Dây đèn led 3 hàng bóng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 84 | Giắc cắm bóng đèn led | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Aptomat MCB-1P-10A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Aptomat MCB-1P-16A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 87 | Aptomat MCB-1P-20A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-2P-32A 10KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-2P-40A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Aptomat MCB-2P-50A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Aptomat MCB-2P-75A 10KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Aptomat MCB-3P-125A 16KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3X16+1x10 mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 94 | Dây Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120 | m |
| 95 | Dây Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 96 | Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 97 | Dây Cu/PVC 2x(1x6)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 98 | Dây Cu/PVC 2x(1x10)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 99 | Dây Cu/PVC E1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 100 | Dây Cu/PVC E1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 101 | Dây Cu/PVC E1x6mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 102 | Dây Cu/PVC E1x10mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 103 | Ống PVC D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060 | m |
| 104 | Ống PVC D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 105 | Ống PVC D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 106 | Switch 16 port | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 107 | Bộ phát Wifi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 108 | Dây cáp tín hiệu CAT 6 UTP | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 109 | Ổ cắm RJ45 + Mặt + đê | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 110 | Giắng cắp mạng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 111 | Ống PVC D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 112 | Kim thu sét thép D16 mũi chụp đồng (L=1m) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sứ |
| 114 | Dây dãn sét thép tròn trơn D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 115 | Chân đỡ bằng thép D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 116 | Đai giữ ống D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 117 | Ống luồn dây D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 118 | Chân định vị kim thu sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi gạt nhanh D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 131 | Ống PPR D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 132 | Ống PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 133 | Ống PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 134 | Ống PPR D40 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 135 | Cút góc 90 PPR D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Cút góc 90 PPR D32 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Cút góc 90 PPR D40 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Cút ren D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 139 | Chếch D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 140 | Tê thu D25/20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 141 | Tê thu D32/25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Đầu bịt D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 143 | Van khóa D25mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Van khóa D32mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Van khóa D40mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Kép INOX D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 147 | Ống PVC Class 1 D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 148 | Ống PVC Class 1 D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 149 | Ống PVC Class 1 D60 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 150 | Ống PVC Class 1 D34 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 151 | Chếch PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 153 | Cút góc PVC D110 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Cút góc PVC D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 155 | Cút góc PVC D34 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 156 | Tê đều D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 157 | Tê thu D90/34 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 158 | Tê thu D110/90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Đầu bịt D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0092 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,985 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,13 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5028 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4476 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8156 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,653 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4977 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5239 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9364 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,269 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,219 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,297 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4476 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6689 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,471 | 100m2 |
| 20 | Úp nóc khổ 400, mác 45 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m |
| 21 | Máng nước khổ 800 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2444 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2444 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,219 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5414 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,105 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 29 | Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,985 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,23 | m2 |
| 32 | Tủ điện 12 modul | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Đèn Led Downlight âm trần D90 - 1x9W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 34 | Đèn led ốp nổi D168-1x12W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Đèn led panel âm trần 300x600 36W | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Công tắc 1 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Công tắc 2 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V âm tường (Đế âm + ổ) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Dây đèn led 3 hàng bóng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 41 | Giắc cắm bóng đèn led | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Aptomat MCB-1P-10A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-1P-16A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Aptomat MCB-1P-25A 6KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Aptomat MCB-2P-32A 10KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Aptomat MCB-3P-63A 15KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 49 | Dây Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 50 | Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Dây Cu/PVC E1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Dây Cu/PVC E1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Ống PVC D20 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 54 | Ống PVC D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Kim thu sét thép D16 mũi chụp đồng (L=1m) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sứ |
| 57 | Dây dãn sét thép tròn trơn D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Chân đỡ bằng thép D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 59 | Đai giữ ống D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 60 | Ống luồn dây D25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Chân định vị kim thu sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan cầm tay |
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
2 |
Máy đầm bàn |
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
4 |
Máy hàn |
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông 250l |
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
6 |
Máy cắt bê tông |
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ 5T |
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,8957 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 116,52 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 310,4 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 114,645 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phá dỡ lan can | 29,696 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 190,4 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,3513 | tấn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,7814 | m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,9694 | m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 23,226 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 441,09 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 10,08 | m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.451,531 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 276,5799 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 156,672 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phá lớp Granitto bậc cầu thang | 49,4806 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 408,6084 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 54,606 | m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2352 | m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 31,7744 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đắp cát gia cố xi măng 8% nền nhà vệ sinh | 0,0705 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 184,3866 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 1.273,046 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 200,24 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 66,396 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 407,1 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 33,99 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 35,0763 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | 166,968 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Gia công xà gồ thép | 0,4932 | tấn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8846 | tấn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,365 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Úp nóc khổ 400, mác 45 | 41,65 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máng nước khổ 800 | 68,4 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 47,04 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 11,76 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 11,5 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 40,8 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cửa sổ mở hất hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,32 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm | 115,42 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 153,789 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm | 153,789 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12mm, phụ kiện: Thanh nẹp đỉnh, góc, khóa cửa, chân đỡ là Inox 304 đồng bộ | 33,6308 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn đá chậu rửa, kích thước 800x575x150, bộ giá đỡ Inox 304 | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ chữ Inox mạ vàng, 10 chữ, cao 230mm, khung biển KT 1.32x2.65m | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Gia công, Lắp dựng cửa sắt xếp | 9,856 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tin tưởng là biết ngoài kia là đại dương bởi mình nhìn thấy suối. "
William Arthur Ward
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.