Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:31 08/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220720256-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và một số hạng mục phụ trợ của Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt KHLCNT công trình: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và một số hạng mục phụ trợ của Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:30 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:26 08/07/2022
đến
10:30 18/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (16/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự toán là: Bảo dưỡng, sửa chữa nhà làm việc và một số hạng mục phụ trợ của Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và thiết bị công nghiệp Hà Phương + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Kinh tế - Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Xây dựng Hoàng Huy + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK , địa chỉ: Số 139, Trần Quốc Hoàn, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK, địa chỉ: Số 139 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0869.184666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phân viện Điều tra, Quy hoạch rừng Đông Bắc Bộ, địa chỉ: Phố Dương Đức Giản, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113.841.703 - Fax: 02113.841.705

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
2Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)2Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
3Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
4Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.32
6Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…)10Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Nhà làm việc
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8957100m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,52m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,4m
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,645m2
9Phá dỡ lan canChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,696m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,4m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3513tấn
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7814m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9694m3
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,226m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật441,09m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.451,531m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,5799m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,672m2
20Phá lớp Granitto bậc cầu thangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,4806m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật408,6084m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,606m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2352m3
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,7744m2
25Đắp cát gia cố xi măng 8% nền nhà vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0705100m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,3866m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.273,046m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200,24m
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,396m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật407,1m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,99m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,0763m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,968m2
34Gia công xà gồ thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4932tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8846tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,365100m2
37Úp nóc khổ 400, mác 45Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,65m
38Máng nước khổ 800Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,4m
39Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,04m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
41Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
42Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
43Cửa sổ mở hất hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
44Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,42m2
45Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,789m2
46Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,789m2
47Vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12mm, phụ kiện: Thanh nẹp đỉnh, góc, khóa cửa, chân đỡ là Inox 304 đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,6308m2
48Bàn đá chậu rửa, kích thước 800x575x150, bộ giá đỡ Inox 304Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
49Bộ chữ Inox mạ vàng, 10 chữ, cao 230mm, khung biển KT 1.32x2.65mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Gia công, Lắp dựng cửa sắt xếpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,856m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật279,065m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1158m2
53Gia công lan canChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2309tấn
54Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,376m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,6m2
56Gia công lan canChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0945tấn
57Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7169m2
58Sơn tĩnh điện lan can cầu thangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,41kg
59Tay vịn gỗ D60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,316md
60Lát đá granit bậc cầu thangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,3368m2
61Thi công trần nổi tấm thạch cao chống ẩmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,99m2
62Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,6m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,6m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460,9665m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.607,4304m2
66Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12máy
67Tủ điện 500x700x210mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
68Tủ điện 12 modulChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
69Đồng hồ đo điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Đèn Led Downlight âm trần D90 - 1x9WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
71Đèn led ốp nổi D168-1x12WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
72Đèn led panel âm trần 300x600 36WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
73Bóng đèn Led gắn tường P=45WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Đèn Led dài 1,2m, 2x36WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết ápChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
76Công tắc 1 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Công tắc 2 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Công tắc 3 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Công tắc đảo chiều - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Hạt báo tín hiệuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
81Hộp nối dâyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
82Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V âm tường (Đế âm + ổ)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97cái
83Dây đèn led 3 hàng bóngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
84Giắc cắm bóng đèn ledChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
85Aptomat MCB-1P-10A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
86Aptomat MCB-1P-16A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
87Aptomat MCB-1P-20A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
88Aptomat MCB-2P-32A 10KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
89Aptomat MCB-2P-40A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Aptomat MCB-2P-50A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Aptomat MCB-2P-75A 10KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Aptomat MCB-3P-125A 16KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3X16+1x10 mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
94Dây Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.120m
95Dây Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
96Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật780m
97Dây Cu/PVC 2x(1x6)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật215m
98Dây Cu/PVC 2x(1x10)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật770m
99Dây Cu/PVC E1x2,5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275m
100Dây Cu/PVC E1x4mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật390m
101Dây Cu/PVC E1x6mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108m
102Dây Cu/PVC E1x10mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật385m
103Ống PVC D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.060m
104Ống PVC D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275m
105Ống PVC D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật490m
106Switch 16 portChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
107Bộ phát WifiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
108Dây cáp tín hiệu CAT 6 UTPChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
109Ổ cắm RJ45 + Mặt + đêChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
110Giắng cắp mạngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
111Ống PVC D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
112Kim thu sét thép D16 mũi chụp đồng (L=1m)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3sứ
114Dây dãn sét thép tròn trơn D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
115Chân đỡ bằng thép D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
116Đai giữ ống D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
117Ống luồn dây D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
118Chân định vị kim thu sétChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
120Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
124Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
125Lắp đặt gương soiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
126Lắp đặt kệ kínhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt giá treoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Lắp đặt hộp đựngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Lắp đặt vòi gạt nhanh D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
130Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
131Ống PPR D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
132Ống PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
133Ống PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
134Ống PPR D40Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
135Cút góc 90 PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Cút góc 90 PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Cút góc 90 PPR D40Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Cút ren D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
139Chếch D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
140Tê thu D25/20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
141Tê thu D32/25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Đầu bịt D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
143Van khóa D25mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Van khóa D32mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Van khóa D40mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Kép INOX D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
147Ống PVC Class 1 D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
148Ống PVC Class 1 D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
149Ống PVC Class 1 D60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
150Ống PVC Class 1 D34Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
151Chếch PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
152Cầu chắn rác D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
153Cút góc PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Cút góc PVC D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
155Cút góc PVC D34Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
156Tê đều D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
157Tê thu D90/34Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Tê thu D110/90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
159Đầu bịt D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
BHạng mục 2: Nhà bếp ăn
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0092100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,985m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,3m
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,13m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5028tấn
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4476m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8156m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,8m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,653m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4977m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5239m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9364m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,269m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,219m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,297m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4476m2
17Gia công xà gồ thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1661tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6689tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,471100m2
20Úp nóc khổ 400, mác 45Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2m
21Máng nước khổ 800Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4m
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,2444m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,2444m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,219m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,5414m2
26Cửa đi 2 cánh mở nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
27Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,105m2
28Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4m2
29Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,985m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,8m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,23m2
32Tủ điện 12 modulChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
33Đèn Led Downlight âm trần D90 - 1x9WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
34Đèn led ốp nổi D168-1x12WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Đèn led panel âm trần 300x600 36WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Công tắc 1 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Công tắc 2 - 10A-250V (Đế âm + hạt + mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Ổ cắm đôi 3 cực 16A - 250V âm tường (Đế âm + ổ)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Dây đèn led 3 hàng bóngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
41Giắc cắm bóng đèn ledChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
42Aptomat MCB-1P-10A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Aptomat MCB-1P-16A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Aptomat MCB-1P-25A 6KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Aptomat MCB-2P-32A 10KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Aptomat MCB-3P-63A 15KAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
48Dây Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
49Dây Cu/PVC 2x(1x2,5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
50Dây Cu/PVC 2x(1x4)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
51Dây Cu/PVC E1x2,5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
52Dây Cu/PVC E1x4mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
53Ống PVC D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
54Ống PVC D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
55Kim thu sét thép D16 mũi chụp đồng (L=1m)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2sứ
57Dây dãn sét thép tròn trơn D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
58Chân đỡ bằng thép D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
59Đai giữ ống D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
60Ống luồn dây D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
61Chân định vị kim thu sétChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan cầm tayNhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2Máy đầm bànNhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3Máy đầm dùiNhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4Máy hànNhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5Máy trộn bê tông 250lNhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6Máy cắt bê tôngNhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7Máy cắt uốn thépNhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8Ô tô tự đổ 5TNhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan cầm tay
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
2
Máy đầm bàn
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
3
Máy đầm dùi
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
4
Máy hàn
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
5
Máy trộn bê tông 250l
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
6
Máy cắt bê tông
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
7
Máy cắt uốn thép
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
8
Ô tô tự đổ 5T
Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
5,8957 100m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
6 bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
12 bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
6 bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ
12 cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
116,52 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
310,4 m Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao
114,645 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phá dỡ lan can
29,696 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
190,4 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
1,3513 tấn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
0,7814 m3 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
5,9694 m3 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
23,226 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phá dỡ nền gạch lá nem
441,09 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ
10,08 m3 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.451,531 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
276,5799 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
156,672 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Phá lớp Granitto bậc cầu thang
49,4806 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
408,6084 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
54,606 m3 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,2352 m3 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
31,7744 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đắp cát gia cố xi măng 8% nền nhà vệ sinh
0,0705 100m3 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30
184,3866 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30
1.273,046 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30
200,24 m Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30
66,396 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30
407,1 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30
33,99 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30
35,0763 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30
166,968 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Gia công xà gồ thép
0,4932 tấn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp dựng xà gồ thép
1,8846 tấn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
2,365 100m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Úp nóc khổ 400, mác 45
41,65 m Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Máng nước khổ 800
68,4 m Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ
47,04 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ
11,76 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Cửa đi 1 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ
11,5 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ
40,8 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Cửa sổ mở hất hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ
4,32 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm
115,42 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm
153,789 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Chênh giá kính theo báo giá 5mm lên 6.38mm
153,789 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Vách ngăn vệ sinh tấm HPL dày 12mm, phụ kiện: Thanh nẹp đỉnh, góc, khóa cửa, chân đỡ là Inox 304 đồng bộ
33,6308 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Bàn đá chậu rửa, kích thước 800x575x150, bộ giá đỡ Inox 304
6 bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Bộ chữ Inox mạ vàng, 10 chữ, cao 230mm, khung biển KT 1.32x2.65m
1 bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Gia công, Lắp dựng cửa sắt xếp
9,856 m2 Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 71

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây