Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 08:21 13/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường PTDTBT- THCS Trà Dơn
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Sửa chữa cơ sở vật chất Trường PTDTBT- THCS Trà Dơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán năm 2021 và 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 23/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:16 13/07/2022
đến
09:00 23/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 23/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
26.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/07/2022 (19/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa cơ sở vật chất Trường PTDTBT- THCS Trà Dơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán năm 2021 và 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn; Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng & Thương Mại Trung Kiên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn; Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn; Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PT DTBT THCS Trà Dơn; Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Yên – Hiệu trưởng Trường PT DTBT THCS Trà Dơn, Địa chỉ: xã Trà Dơn, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0917963205, fax: ……………….;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.51
2Kỹ thuật thi công1Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên;31
3Cán bộ an toàn lao động1Trung cấp xây dựng dân dụng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trở lên; Trường hợp chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì không cần bố trí cán bộ an toàn lao động31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,948
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,049
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,982
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,535
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,134tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,718tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,258tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,797100m²
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,621
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,824100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,516
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,486100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,221tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,197tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,842
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V95,845
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,844
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,407tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,961100m²
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,096
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V83,485
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,095
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,467
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,351100m²
27Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,088tấn
28Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,159tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,271
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,573100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,148tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,694tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,657
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07100m²
35Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,136tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,696
37Bulon đầu cột M24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,215tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,215tấn
40Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,355tấn
41Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,355tấn
42GCLD bách đỡ xà gồ V50 dày 5lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,0681m²
44Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,753100m²
45Lắp đặt mũ úp sóng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.501cái
46GCLD cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm, pa nô tôn kẽm 1ly, kính trắng dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,56
47GCLD cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,348
48GCLD khung thép khu rửa và khung hoa sắt hộp bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,438
49GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V263,45
50GCLD máng tôn inox, khung đỡ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22md
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V422,127
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V431,365
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,18
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,32
55Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,96
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,2m
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,4m
58Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,339100m
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn sê nô, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005100m
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,08
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,08
62Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,08
63Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V309,195
64Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,14
65Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V153,808
66Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V470,267
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V419,129
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,116100m²
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,056100m²
BTHIẾT BỊ PHÒNG ĂN
1Di chuyển và lắp đặt lại hệ thống máy lọc nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
2Di chuyển, sửa chữa và lắp đặt lại bàn uống nước cho học sinh, kể cả vòi inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bàn
3GCLD tủ để chén bát, nồi, xong … khu phòng bếp bằng thép mạ kẽm, sơn màuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
4Di chuyển và lắp đặt lại hệ thống bồn nước inox cấp cho hệ thống lọc nước (kể cả ống)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
6Di chuyển, lắp đặt máy hút khói trong phòng bếpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1HT
CHỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V34bộ
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V145hộp
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V550m
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
10Lắp đặt tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
DHỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,42100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt máy bơm nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2Máy đầm dùiCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3Máy đầm đầm bànCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
4Máy đầm cócCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5Máy cắt cốt thépCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6Máy cắt gạch đáCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7Máy hànCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
8Máy phát điệnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
9Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
10Máy khoan Bê tôngCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
2
2
Máy đầm dùi
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
2
3
Máy đầm đầm bàn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
4
Máy đầm cóc
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
5
Máy cắt cốt thép
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
6
Máy cắt gạch đá
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
7
Máy hàn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
8
Máy phát điện
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1
9
Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
1
10
Máy khoan Bê tông
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III
97,948 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III
20,049 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
71,982 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
12,535 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
0,134 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm
0,718 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm
0,258 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,797 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
21,621 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy
0,824 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150
14,516 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,486 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,221 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,197 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,842 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
95,845 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
27,844 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,153 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,407 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
0,4 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
0,961 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
6,096 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
83,485 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
6,095 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
6,467 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,351 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,088 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m
0,159 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,271 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,573 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,148 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,694 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,657 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái
0,07 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,136 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,696 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Bulon đầu cột M24
24 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m
1,215 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m
1,215 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Gia công xà gồ thép
1,355 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng xà gồ thép
1,355 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 GCLD bách đỡ xà gồ V50 dày 5ly
60 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
71,068 1m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,753 100m² Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt mũ úp sóng tôn
1.501 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 GCLD cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm, pa nô tôn kẽm 1ly, kính trắng dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)
34,56 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 GCLD cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5 ly (phụ kiện đầy đủ)
15,348 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 GCLD khung thép khu rửa và khung hoa sắt hộp bảo vệ cửa sổ
23,438 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thép
263,45 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 GCLD máng tôn inox, khung đỡ thép mạ kẽm
22 md Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 89

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây