Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: XDM đường dây trung áp trục Phước Tín từ trụ 247/10 đến trụ 247/174 tuyến 474 Phước Long Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Khảo sát, phóng tuyến | Ngày có lệnh khởi công | 2 |
| 2 | Thi công móng, dựng trụ, thi công khoan giếng tiếp địa, đóng cọc, rãi dây tiếp địa | Sau khi khảo sát, phóng tuyến | 65 |
| 3 | Kéo rải dây, căng dây | Sau khi thi công móng trụ, dựng trụ | 1 |
| 4 | Các công việc còn lại trong quá trình thi công hoàn thành công trình | Tiếp theo sau các công việc trên | 12 |
| 5 | Hồ sơ quyết toán công trình | Sau khi nghiệm thu bàn giao công trình | 10 |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.412.647.009 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.882.529.401 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.785.137.208 đồng. (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.392.568.604 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng. (5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.785.137.208 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.785.137.208 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 101 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 101 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 202 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 150,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 117,16 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 101 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M14-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 40 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 70 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 54,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ bê tông 2Pi 14M (MBT-2II-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 4,549 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 3,2 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 53,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 17,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 25,53 | m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 29 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 30,45 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 87 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 58 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 29 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 29 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 29 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 58 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 87 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 5,8 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 87 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 87 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 87 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 47,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 47,125 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 87 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 29 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 226,2 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 87 | cọc |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI- Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 8 | cột |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI- Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 192 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 192 | cột |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ BTLT ghép 14m | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 66 | Cây |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 176 | Cái |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 101 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 101 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 303 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 101 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 101 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 303 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 101 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 808 | Cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 606 | Sợi |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg) | Theo E-HSMT | 101 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 303 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 101 | sứ |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ ghép góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GghL-Đ(2m)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 108 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 18 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 252 | Cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 54 | Bộ |
| 11 | Bulon 16x400 | Theo E-HSMT | 18 | Cây |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 108 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 18 | sứ |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ đơn góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-Đ(2m)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 40 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 40 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 120 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 60 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 40 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 280 | Cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 60 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 120 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 20 | sứ |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ Pi dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (II-T) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 4 | Bulon 16x100 (VR2Đ) | Theo E-HSMT | 80 | Cây |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 7 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 30 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 340 | Cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 60 | Bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 120 | Cái |
| 16 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤140kg, cột II, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 60 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 10 | sứ |
| 19 | Lắp cổ dề | Theo E-HSMT | 40 | bộ |
| 20 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2 | Theo E-HSMT | 30 | 01 mối |
| 21 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2 | Theo E-HSMT | 10 | 01 mối |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 20 | sứ |
| O | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ 2 ghép dừng chuyển hướng đà 2,4m (2gh-2DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 5 | Sợi |
| 6 | Bulon mắt 16x600 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 19 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mối |
| 20 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2 | Theo E-HSMT | 1 | 01 mối |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| P | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ 2II dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2II+2DT) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Bulon 16x100 (VR2Đ) | Theo E-HSMT | 32 | Cây |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | 3 | Cái | |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 8 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 112 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤140kg, cột II, trên cột BTLT | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 21 | Lắp cổ dề | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2 | 3 | 01 mối | |
| 23 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2 | Theo E-HSMT | 1 | 01 mối |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Khoen neo | 12 | Cái | |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 12 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ ghép dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Tgh) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bulon mắt 16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 8 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 56 | Cái |
| 13 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 58 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 348 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 58 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 464 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 116 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 58 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 58 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 116 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 17,98 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 17,98 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 58 | bộ |
| U | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ACXH 185/24 | Theo E-HSMT | 17.968 | Mét |
| 2 | AC 120/19 | Theo E-HSMT | 2.821 | Kg |
| 3 | Ống nối nhôm AC 185 + lõi thép | Theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Ống nối nhôm AC 120 + lõi thép | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Ống bọc cách điện trung áp 24kV cáp AC 150-240 | Theo E-HSMT | 69 | mét |
| 6 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 154 | cái |
| 8 | Decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 154 | Cái |
| 9 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 462 | Bộ |
| 10 | ACX 50 | Theo E-HSMT | 1.485,1 | Mét |
| 11 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 107 | Kg |
| 12 | Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 17,62 | Km |
| 13 | Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 5,87 | Km |
| V | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (dành cho khách hàng tại trụ số 82/01; 85/01) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 6 | Sợi |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| W | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) (dành cho khách hàng tại trụ số 143/01) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 15 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| X | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ dừng cuối đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (DT) (dành cho khách hàng tại trụ số 30/01; 33/01;68/01;153/01) (Vật tư SDL của khách hàng) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp (Sử dụng lại) | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 (Sử dụng lại) | SDL (không bỏ đơn giá) | 16 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV (Sử dụng lại) | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 hoặc Kẹp ngừng dây loại 3U (Sử dụng lại) | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 11 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 88 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| Y | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ Đấu nối 3 pha (DN-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | 60 | Cây | |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 120 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 90 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 30 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 60 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 120 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 60 | Cây |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 180 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | 540 | Cái | |
| 14 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 15 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 90 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 90 | Cái |
| 17 | Nắp chụp kẹp quai U | 90 | Bộ | |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 90 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 30 | sứ |
| Z | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ Đấu nối 1 pha (DN-1P) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 2 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai U | 9 | Bộ | |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 8 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 10 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 9 | sứ |
| AA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 6,07 | km dây |
| 2 | Tháo hạ dây AC, ACSR ≤95mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 18,2 | km dây |
| 3 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 119 | bộ |
| 4 | Tháo cách điện đứng trung áp 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 277 | 01 cách điện |
| 5 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo E-HSMT | 81 | 01 bộ cách điện |
| 6 | Tháo các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo E-HSMT | 106 | 01 cách điện |
| 7 | Hạ cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 27 | cột |
| AB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp AC95/16mm2 | Không bỏ đơn giá | 7.128 | Kg |
| 2 | Cáp AC 70/11mm2 | Không bỏ đơn giá | 1.695 | Kg |
| 3 | đà sắt 2m | Không bỏ đơn giá | 119 | Cây |
| 4 | đà sắt 0,8m | Không bỏ đơn giá | 100 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 920mm | Không bỏ đơn giá | 238 | Cây |
| 6 | sứ linepost | Không bỏ đơn giá | 277 | sứ |
| 7 | Khung U + sứ ống chỉ | Không bỏ đơn giá | 106 | bộ |
| 8 | Trụ BTLT 12m | Không bỏ đơn giá | 19 | bộ |
| 9 | sứ treo Polymer | Không bỏ đơn giá | 81 | sứ |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 4 | Cuộn |
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC (HPP3P-9-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A(SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 11 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 3 | CV 14 (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 44 | Mét |
| 4 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 11 | hộp |
| AF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP -Hình thức trụ đỡ thẳng hạ áp 3P-4D (0o | |||
| 1 | Rắc 4 sứ (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 25 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 100 | Cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 50 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 100 | Cái |
| 5 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 25 | BỘ |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức ngừng cuối hạ áp 3P-4D (DT-HA 3P) | |||
| 1 | Rắc 4 sứ (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | BỘ |
| AH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng (HPP-3P-09) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 27 | Bộ |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 108 | Cái |
| 3 | CV 14 (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 108 | Mét |
| 4 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 27 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 54 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 27 | hộp |
| AI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | DuCV 2x6 | Theo E-HSMT | 100 | Mét |
| 2 | Băng keo | Theo E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 3 | Ống nối nhôm AC 95 + lõi thép | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Ống nối nhôm AC 50 + lõi thép | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây AV ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 3,99 | Km |
| 6 | Kéo rải dây ABC 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,391 | Km |
| 7 | Tháo hạ dây A ≤70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 3,99 | km dây |
| 8 | Tháo dây ABC ≤4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,391 | Km |
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo dây ABC ≤4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,57 | Km |
| 2 | Tháo hạ dây A ≤50mm2 (thủ công) | Theo E-HSMT | 5,45 | km dây |
| 3 | Tháo 4 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 4 sứ) | Theo E-HSMT | 33 | 01 bộ |
| 4 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 45 | hộp |
| AK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Hộp Phân phối | Không bỏ đơn giá | 7 | hộp |
| 2 | Bulon móc 16x300 | Không bỏ đơn giá | 10 | cái |
| 3 | Bulon móc 16x250 | Không bỏ đơn giá | 6 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Không bỏ đơn giá | 3 | cái |
| 5 | Rack 4 sứ | Không bỏ đơn giá | 6 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Không bỏ đơn giá | 24 | sứ |
| 7 | Bulon 16x300 | Không bỏ đơn giá | 48 | cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Không bỏ đơn giá | 45 | cái |
| 9 | Cáp ABC 4x95 | Không bỏ đơn giá | 179 | mét |
| 10 | cáp AV 50 | Không bỏ đơn giá | 1.491 | mét |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x25KVA | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 3 | Bass L + I | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 75A | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 6 | Chì 3K | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Sợi |
| 7 | Điện kế 1P-2D-220V-75A | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cái |
| 8 | Tháo MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 9 | Tháo chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| 10 | Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ(1p) |
| 11 | Lắp MBA 1 pha ≤ 30kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | 2 | bộ(1p) | |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| AM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x100 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x350 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | SDL (không bỏ đơn giá) | 32 | Cái |
| 8 | CV 50 | SDL (không bỏ đơn giá) | 90 | Mét |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Bộ |
| 10 | CV 14 | SDL (không bỏ đơn giá) | 30 | Mét |
| 11 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 12 | CX 25 | SDL (không bỏ đơn giá) | 6 | Mét |
| 13 | C25 | SDL (không bỏ đơn giá) | 1,344 | Kg |
| 14 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 2/0 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 17 | Nối ép nhôm WR279 | SDL (không bỏ đơn giá) | 14 | Cái |
| 18 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 19 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cái |
| 20 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 24 | Mét |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Băng keo | Theo E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 26 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | CVV-Sa 2x4 | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 16 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 33 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 35 | Tháo dây dọc cột bê tông ≤70mm2 | Theo E-HSMT | 90 | 01 m |
| 36 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 6 | 1mét |
| 39 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 90 | 1mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 24 | 01 mét |
| 41 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| AN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| AO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 8 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 10 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 31,08 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 20 | cọc |
| AP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,1 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 2,4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 4 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 2,4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,74 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| AQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Cái |
| 3 | Bass L + I | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 250A | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Cái |
| 6 | Chì 8K | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Sợi |
| 7 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cái |
| 9 | Tháo MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 36 | máy |
| 10 | Tháo chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 36 | bộ(1p) |
| 11 | Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 36 | 1 bộ(1p) |
| 12 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 36 | máy |
| 13 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 36 | bộ(1p) |
| 14 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 36 | bộ(1p) |
| AR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA 3x50 | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Cái |
| 4 | Bulon 6x50 | SDL (không bỏ đơn giá) | 240 | Cây |
| 5 | Bulon 8x60 | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Cây |
| 6 | Bulon 12x40 | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Cây |
| 7 | Bulon 12x60 | SDL (không bỏ đơn giá) | 48 | Cây |
| 8 | Bulon 16x100 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 9 | Bulon 16x60 | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Cây |
| 10 | Bulon 16x250 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 11 | Bulon 16x300 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 12 | Bulon 16x350 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | SDL (không bỏ đơn giá) | 336 | Cái |
| 14 | CV 120 | SDL (không bỏ đơn giá) | 864 | Mét |
| 15 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Bộ |
| 16 | CV 14 | SDL (không bỏ đơn giá) | 180 | Mét |
| 17 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Bộ |
| 18 | CX 25 | SDL (không bỏ đơn giá) | 144 | Mét |
| 19 | C25 | SDL (không bỏ đơn giá) | 16,128 | Kg |
| 20 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cái |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Cái |
| 23 | Nối ép nhôm WR279 | SDL (không bỏ đơn giá) | 108 | Cái |
| 24 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Bộ |
| 25 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 144 | Mét |
| 27 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | 12 | Cái | |
| 28 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 31 | Băng keo | Theo E-HSMT | 24 | Cuộn |
| 32 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | CVV-Sa 2x4 | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Mét |
| 35 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 192 | Bộ |
| 36 | CV 30/10 | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Mét |
| 37 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Bộ |
| 38 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Bộ |
| 39 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 pha | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Bộ |
| 40 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 41 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 42 | Tháo dây dọc cột bê tông ≤120mm2 | Theo E-HSMT | 864 | 01 m |
| 43 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2,16 | bộ |
| 45 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 46 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 72 | 1mét |
| 47 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 324 | 1mét |
| 48 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Theo E-HSMT | 864 | 1mét |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 144 | 01 mét |
| 50 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| AS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 4,8 | m3 |
| AT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 24,192 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 192 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 84 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 12 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 192 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 8,4 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 36 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 24 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 192 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 109,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 109,5 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 108 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 36 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 319,68 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 192 | cọc |
| AU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 24 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 12 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,6 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 14,4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 24 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 14,4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 4,44 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 24 | Cọc |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn |
Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
1 |
1 |
Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn |
Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
1 |
2 |
Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn |
Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
1 |
2 |
Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn |
Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | 2 | Cây | Theo E-HSMT | ||
| 2 | Đà cản 1,2m | 2 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | 4 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | 3,14 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,66 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | Theo E-HSMT | ||
| 7 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | 101 | Cây | Theo E-HSMT | ||
| 8 | Đà cản 1,2m | 101 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | 202 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 10 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | 150,49 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 117,16 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 12 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | 101 | cái | Theo E-HSMT | ||
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | 6 | Cây | Theo E-HSMT | ||
| 14 | Đà cản 1,2m | 12 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 15 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | 12 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 16 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | 11,16 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,42 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | 12 | cái | Theo E-HSMT | ||
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | 40 | Cây | Theo E-HSMT | ||
| 20 | Đà cản 1,2m | 80 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 21 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | 80 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 22 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | 70 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 54,8 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | 80 | cái | Theo E-HSMT | ||
| 25 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | 9,73 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,549 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 27 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | 3,2 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | 53,36 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,02 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 30 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | 25,53 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 31 | Nối ép nhôm WR815 | 29 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 32 | C25 | 30,45 | Kg | Theo E-HSMT | ||
| 33 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | 87 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 34 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | 58 | Sợi | Theo E-HSMT | ||
| 35 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | 29 | Sợi | Theo E-HSMT | ||
| 36 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | 29 | Bộ | Theo E-HSMT | ||
| 37 | Bulon 10x40 | 29 | Cây | Theo E-HSMT | ||
| 38 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | 58 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 39 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | 87 | Cây | Theo E-HSMT | ||
| 40 | Sơn chống rỉ | 5,8 | Kg | Theo E-HSMT | ||
| 41 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | 87 | Mét | Theo E-HSMT | ||
| 42 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | 87 | Bộ | Theo E-HSMT | ||
| 43 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | 87 | Cái | Theo E-HSMT | ||
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | 47,125 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 45 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | 47,125 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | 87 | 01 mét | Theo E-HSMT | ||
| 47 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | 29 | 01đầu cốt | Theo E-HSMT | ||
| 48 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | 226,2 | kg | Theo E-HSMT | ||
| 49 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | 87 | cọc | Theo E-HSMT | ||
| 50 | Trụ BTLT 12m (SDL) | 8 | Trụ | SDL (không bỏ đơn giá) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chúng ta sinh ra đã khóc, sống để phàn nàn và chết trong thất vọng. "
Thomas Fuller
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Bình Phước đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Bình Phước đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.