Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 15:45 22/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
XDM đường dây trung áp trục Phước Tín từ trụ 247/10 đến trụ 247/174 tuyến 474 Phước Long
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu Gói thầu: Thi công xây lắp; Giám sát thi công; Kiểm toán
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 02/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:40 22/07/2022
đến
09:00 02/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 02/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
90.000.000 VND
Bằng chữ
Chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/08/2022 (30/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: XDM đường dây trung áp trục Phước Tín từ trụ 247/10 đến trụ 247/174 tuyến 474 Phước Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ BC KT-KT ĐTXD: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BC KT-KT ĐTXD: Phòng Kỹ thuật - PCBP. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng ĐT - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng ĐT - Công ty Điện lực Bình Phước.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Khảo sát, phóng tuyếnNgày có lệnh khởi công2
2Thi công móng, dựng trụ, thi công khoan giếng tiếp địa, đóng cọc, rãi dây tiếp địaSau khi khảo sát, phóng tuyến65
3Kéo rải dây, căng dâySau khi thi công móng trụ, dựng trụ1
4Các công việc còn lại trong quá trình thi công hoàn thành công trìnhTiếp theo sau các công việc trên12
5Hồ sơ quyết toán công trìnhSau khi nghiệm thu bàn giao công trình10

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.412.647.009 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.882.529.401 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.785.137.208 đồng. (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.392.568.604 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng. (5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.785.137.208 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
2Giám sát kỹ thuật B1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4Bộ phận an toàn lao động1Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT2Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT4Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT3,14m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,66m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT2cái
BĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT101Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT101Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT202Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT150,49m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT117,16m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT101cái
CĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT6Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT12Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT12Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT11,16m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT9,42m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT12cái
DĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M14-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT40Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT80Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT80Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT70m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT54,8m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT80cái
EĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ bê tông 2Pi 14M (MBT-2II-14)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT9,73m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT4,549m3
3Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT3,2m3
FĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT53,36m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT17,02m3
3Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT25,53m3
GĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m
1Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT29Cái
2C25Theo E-HSMT30,45Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT87Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT58Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT29Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT29Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT29Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT58Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT87Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT5,8Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT87Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT87Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT87Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT47,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT47,125m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT8701 mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT2901đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT226,2kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT87cọc
HĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI- Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)8Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT8cột
IĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI- Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT192Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT192cột
JĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ BTLT ghép 14m
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT66Cây
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT22Cây
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT176Cái
KĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT101Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT101Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT303Cái
4UclevisTheo E-HSMT101Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT101Cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT303Cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT101Cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT808Cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT606Sợi
10Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg)Theo E-HSMT101bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT303sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT101sứ
LĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ ghép góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GghL-Đ(2m))
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT36Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT36Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT108Cái
4UclevisTheo E-HSMT18Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT18Cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT36Cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT36Cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT18Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT252Cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT54Bộ
11Bulon 16x400Theo E-HSMT18Cây
12Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Theo E-HSMT18bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT108sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT18sứ
MĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ đơn góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-Đ(2m))
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT40Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT40Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT120Cái
4UclevisTheo E-HSMT20Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT20Cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT60Cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT40Cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT20Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT280Cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT60Bộ
11Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Theo E-HSMT20bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT120sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT20sứ
NĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ Pi dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (II-T)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT20Cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT20Cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT40Cái
4Bulon 16x100 (VR2Đ)Theo E-HSMT80Cây
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT60Chuỗi
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT20Cây
7Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT20Cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT20Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT10Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT30Cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT340Cái
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT60Cái
13Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT20Cái
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT60Bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT120Cái
16Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤140kg, cột II, trên cột BTLTTheo E-HSMT10bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT60bộ
18Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT10sứ
19Lắp cổ dềTheo E-HSMT40bộ
20ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2Theo E-HSMT3001 mối
21ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2Theo E-HSMT1001 mối
22Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT20sứ
OĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ 2 ghép dừng chuyển hướng đà 2,4m (2gh-2DT)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT5Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT5Sợi
6Bulon mắt 16x600Theo E-HSMT2Cây
7Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2Cái
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
9Bulon 16x600Theo E-HSMT4Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT8Cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT60Cái
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT6Cái
13Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT2Cái
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
16Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg)Theo E-HSMT1bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
18Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT1sứ
19ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2Theo E-HSMT301 mối
20ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2Theo E-HSMT101 mối
21Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
PĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ 2II dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2II+2DT)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT6Cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT8Cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT16Cái
4Bulon 16x100 (VR2Đ)Theo E-HSMT32Cây
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
6Sứ linepost 24 KV - 600mm3Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT3Sợi
8Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
9Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2Cái
10Bulon 16x250Theo E-HSMT8Cây
11Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
12Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT6Cây
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT112Cái
14Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT6Cái
15Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT2Cái
16Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
17Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
18Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤140kg, cột II, trên cột BTLT2bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
20Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT3sứ
21Lắp cổ dềTheo E-HSMT16bộ
22ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2301 mối
23ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2Theo E-HSMT101 mối
24Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
QĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2Cái
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT4Cây
10Khoen neo12Cái
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT36Cái
12Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
13Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
RĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ ghép dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Tgh)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT2Cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT2Cái
6Bulon mắt 16x600Theo E-HSMT4Cây
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT2Sợi
8Bulon 16x600Theo E-HSMT4Cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo E-HSMT4Cây
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT56Cái
13Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT4Cái
14Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT12Cái
15Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT4Cái
16Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12Bộ
17Khoen neoTheo E-HSMT24Cái
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
20Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
21Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
SĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT1Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT1Sợi
6Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2Cái
7Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT2Cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT28Cái
12Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT1Cái
13Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT6Cái
14Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT2Cái
15Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
16Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
17Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
18Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
19Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT1sứ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
TĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT58Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT348kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT58Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT464Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT116Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT58Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT58Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT116Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT17,98m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT17,98m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT58bộ
UĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1ACXH 185/24Theo E-HSMT17.968Mét
2AC 120/19Theo E-HSMT2.821Kg
3Ống nối nhôm AC 185 + lõi thépTheo E-HSMT21Cái
4Ống nối nhôm AC 120 + lõi thépTheo E-HSMT7Cái
5Ống bọc cách điện trung áp 24kV cáp AC 150-240Theo E-HSMT69mét
6Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT16Cái
7Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT154cái
8Decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT154Cái
9Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT462Bộ
10ACX 50Theo E-HSMT1.485,1Mét
11AC 50/8Theo E-HSMT107Kg
12Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT17,62Km
13Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT5,87Km
VĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (dành cho khách hàng tại trụ số 82/01; 85/01)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT6Sợi
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT2Cái
6UclevisTheo E-HSMT2Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT10Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT28Cái
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT2bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
WĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) (dành cho khách hàng tại trụ số 143/01)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT1Cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT1Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT3Sợi
6Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3Chuỗi
7Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT1Bộ
8UclevisTheo E-HSMT2Cái
9Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
10Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT2Cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT28Cái
15Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4Cái
16Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
18Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT1sứ
19Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
XĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ dừng cuối đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (DT) (dành cho khách hàng tại trụ số 30/01; 33/01;68/01;153/01) (Vật tư SDL của khách hàng)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp (Sử dụng lại)SDL (không bỏ đơn giá)8Cây
2Chống dẹt 6x60x920 (Sử dụng lại)SDL (không bỏ đơn giá)16Cây
3Sứ treo polymer 24 KV (Sử dụng lại)SDL (không bỏ đơn giá)12Chuỗi
4Giáp níu cáp ACX 50 hoặc Kẹp ngừng dây loại 3U (Sử dụng lại)SDL (không bỏ đơn giá)12Bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT8Cái
6UclevisTheo E-HSMT4Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT4Cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT12Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT16Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT8Cây
11Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT88Cái
13Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT4bộ
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
15Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
YĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ Đấu nối 3 pha (DN-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp60Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT120Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT90Chuỗi
4Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT90Bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT60Cái
6UclevisTheo E-HSMT30Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT30Cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT30Cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT60Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT120Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT60Cây
12Khoen neoTheo E-HSMT180Cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18540Cái
14Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT60Cái
15Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT90Cái
16Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT90Cái
17Nắp chụp kẹp quai U90Bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT30bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT90bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT30sứ
ZĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ Đấu nối 1 pha (DN-1P)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT27Chuỗi
2Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT9Bộ
3Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT18Cái
4Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT9Cái
5Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT9Cái
6Nắp chụp kẹp quai U9Bộ
7Bulon 16x300Theo E-HSMT9Cây
8Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT9Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT36Cái
10Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT18Cái
11Khoen neoTheo E-HSMT9Cái
12Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT27bộ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT9sứ
AAĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN THÁO GỠ
1Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT6,07km dây
2Tháo hạ dây AC, ACSR ≤95mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT18,2km dây
3Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT119bộ
4Tháo cách điện đứng trung áp 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT27701 cách điện
5Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20mTheo E-HSMT8101 bộ cách điện
6Tháo các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo E-HSMT10601 cách điện
7Hạ cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT27cột
ABĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN THU HỒI
1Cáp AC95/16mm2Không bỏ đơn giá7.128Kg
2Cáp AC 70/11mm2Không bỏ đơn giá1.695Kg
3đà sắt 2mKhông bỏ đơn giá119Cây
4đà sắt 0,8mKhông bỏ đơn giá100Cây
5Chống dẹt 920mmKhông bỏ đơn giá238Cây
6sứ linepostKhông bỏ đơn giá277sứ
7Khung U + sứ ống chỉKhông bỏ đơn giá106bộ
8Trụ BTLT 12mKhông bỏ đơn giá19bộ
9sứ treo PolymerKhông bỏ đơn giá81sứ
ACPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT8Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT8Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT8Cái
ADPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC)
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT4Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT4Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT4Cái
4Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
AEPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC (HPP3P-9-ABC)
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A(SDL)SDL (không bỏ đơn giá)11Bộ
2Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT44Cái
3CV 14 (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)44Mét
4Bulon 16x300Theo E-HSMT11Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT22Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT11hộp
AFPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP -Hình thức trụ đỡ thẳng hạ áp 3P-4D (0o
1Rắc 4 sứ (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)25Cái
2Sứ ống chỉ (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)100Cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT50Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT100Cái
5Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT25BỘ
AGPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức ngừng cuối hạ áp 3P-4D (DT-HA 3P)
1Rắc 4 sứ (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)2Cái
2Sứ ống chỉ (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)8Cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT6Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT12Cái
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT16Cái
6Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT2BỘ
AHPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng (HPP-3P-09)
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)27Bộ
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT108Cái
3CV 14 (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)108Mét
4Bulon 16x300Theo E-HSMT27Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT54Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT27hộp
AIPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1DuCV 2x6Theo E-HSMT100Mét
2Băng keoTheo E-HSMT5Cuộn
3Ống nối nhôm AC 95 + lõi thépTheo E-HSMT4Cái
4Ống nối nhôm AC 50 + lõi thépTheo E-HSMT4Cái
5Kéo rải dây AV ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT3,99Km
6Kéo rải dây ABC 4x95mm2Theo E-HSMT0,391Km
7Tháo hạ dây A ≤70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT3,99km dây
8Tháo dây ABC ≤4x95mm2Theo E-HSMT0,391Km
AJPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN THÁO GỠ
1Tháo dây ABC ≤4x95mm2Theo E-HSMT0,57Km
2Tháo hạ dây A ≤50mm2 (thủ công)Theo E-HSMT5,45km dây
3Tháo 4 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 4 sứ)Theo E-HSMT3301 bộ
4Tháo hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT45hộp
AKPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Hộp Phân phốiKhông bỏ đơn giá7hộp
2Bulon móc 16x300Không bỏ đơn giá10cái
3Bulon móc 16x250Không bỏ đơn giá6cái
4Kẹp ngừng cáp ABC 4x95Không bỏ đơn giá3cái
5Rack 4 sứKhông bỏ đơn giá6cái
6Sứ ống chỉKhông bỏ đơn giá24sứ
7Bulon 16x300Không bỏ đơn giá48cái
8Bulon 16x250Không bỏ đơn giá45cái
9Cáp ABC 4x95Không bỏ đơn giá179mét
10cáp AV 50Không bỏ đơn giá1.491mét
ALPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x25KVASDL (không bỏ đơn giá)2Máy
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)2Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
5MCCB 3 Pha 75ASDL (không bỏ đơn giá)2Cái
6Chì 3KSDL (không bỏ đơn giá)2Sợi
7Điện kế 1P-2D-220V-75ASDL (không bỏ đơn giá)4Cái
8Tháo MBA 3 pha Theo E-HSMT2máy
9Tháo chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT2bộ(1p)
10Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT21 bộ(1p)
11Lắp MBA 1 pha ≤ 30kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT2máy
12Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV2bộ(1p)
13Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT2bộ(1p)
AMPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)2Cây
3Bulon 16x100SDL (không bỏ đơn giá)2Cây
4Bulon 16x250SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
5Bulon 16x300SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
6Bulon 16x350SDL (không bỏ đơn giá)2Cây
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18SDL (không bỏ đơn giá)32Cái
8CV 50SDL (không bỏ đơn giá)90Mét
9Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)8Bộ
10CV 14SDL (không bỏ đơn giá)30Mét
11Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
12CX 25SDL (không bỏ đơn giá)6Mét
13C25SDL (không bỏ đơn giá)1,344Kg
14Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)4Cái
15Kẹp quai U 2/0SDL (không bỏ đơn giá)2Cái
16Kẹp hotline 2/0SDL (không bỏ đơn giá)2Cái
17Nối ép nhôm WR279SDL (không bỏ đơn giá)14Cái
18Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)SDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
19Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùSDL (không bỏ đơn giá)4Cái
20Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT24Mét
21Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT2Cái
22Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT2Cái
23Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT2Cái
24Coud PVC 90Theo E-HSMT12Cái
25Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
26Bảng tên trạmTheo E-HSMT2Cái
27Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
28CVV-Sa 2x4SDL (không bỏ đơn giá)8Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)16Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LASDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOSDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaSDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
33Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
34Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT21 tủ
35Tháo dây dọc cột bê tông ≤70mm2Theo E-HSMT9001 m
36Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
37Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT21 tủ
38Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT61mét
39Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT901mét
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT2401 mét
41Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT2Cái
ANPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,78m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,8m3
AOPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT2,24Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT20Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT8Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT2Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT6Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT12Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT22Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT6Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT4Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT20Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,25m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,25m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT101mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT601 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT31,08kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT20cọc
APPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT4Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT4Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT2Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT2Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT2Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT4Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT2Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,1Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT2,4Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT41mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT2,401 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,74kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT4cọc
AQPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVASDL (không bỏ đơn giá)36Máy
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)36Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)36Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)36Bộ
5MCCB 3 Pha 250ASDL (không bỏ đơn giá)12Cái
6Chì 8KSDL (không bỏ đơn giá)36Sợi
7Điện kế 3P-4D-220/380V-5ASDL (không bỏ đơn giá)12Cái
8TI 250/5ASDL (không bỏ đơn giá)24Cái
9Tháo MBA 3 pha Theo E-HSMT36máy
10Tháo chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT36bộ(1p)
11Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT361 bộ(1p)
12Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT36máy
13Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT36bộ(1p)
14Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT36bộ(1p)
ARPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpSDL (không bỏ đơn giá)12Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
3Giá chùm MBA 3x50SDL (không bỏ đơn giá)12Cái
4Bulon 6x50SDL (không bỏ đơn giá)240Cây
5Bulon 8x60SDL (không bỏ đơn giá)72Cây
6Bulon 12x40SDL (không bỏ đơn giá)72Cây
7Bulon 12x60SDL (không bỏ đơn giá)48Cây
8Bulon 16x100SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
9Bulon 16x60SDL (không bỏ đơn giá)72Cây
10Bulon 16x250SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
11Bulon 16x300SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
12Bulon 16x350SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18SDL (không bỏ đơn giá)336Cái
14CV 120SDL (không bỏ đơn giá)864Mét
15Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)72Bộ
16CV 14SDL (không bỏ đơn giá)180Mét
17Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)12Bộ
18CX 25SDL (không bỏ đơn giá)144Mét
19C25SDL (không bỏ đơn giá)16,128Kg
20Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)24Cái
21Kẹp quai U 2/0SDL (không bỏ đơn giá)36Cái
22Kẹp hotline 2/0SDL (không bỏ đơn giá)36Cái
23Nối ép nhôm WR279SDL (không bỏ đơn giá)108Cái
24Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)SDL (không bỏ đơn giá)12Bộ
25Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT24Cái
26Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT144Mét
27Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/9012Cái
28Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT12Cái
29Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT12Cái
30Coud PVC 90Theo E-HSMT72Cái
31Băng keoTheo E-HSMT24Cuộn
32Bảng tên trạmTheo E-HSMT12Cái
33Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT12Cái
34CVV-Sa 2x4SDL (không bỏ đơn giá)72Mét
35Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)192Bộ
36CV 30/10SDL (không bỏ đơn giá)36Mét
37Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LASDL (không bỏ đơn giá)24Bộ
38Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOSDL (không bỏ đơn giá)24Bộ
39Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 phaSDL (không bỏ đơn giá)24Bộ
40Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT24bộ
41Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT121 tủ
42Tháo dây dọc cột bê tông ≤120mm2Theo E-HSMT86401 m
43Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT12bộ
44Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo E-HSMT2,16bộ
45Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT121 tủ
46Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT721mét
47Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT3241mét
48Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2Theo E-HSMT8641mét
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT14401 mét
50Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT36Cái
ASPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT4,68m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT4,8m3
ATPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT24,192Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT12Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT192Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT84Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT12Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT48Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT36Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT72Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT192Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT8,4Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT36Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT24Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT192Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT109,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT109,5m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT1081mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3601 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT319,68kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT192cọc
AUPHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT24Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT24Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT12Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT12Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT12Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT24Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT12Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,6Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT14,4Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT12Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT10,5m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT10,5m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT241mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT14,401 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT4,44kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT24Cọc

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấnCác E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.1
2Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấnCác E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
1
1
Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
1
2
Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
1
2
Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bulon ven răng suốt Ø16x650
2 Cây Theo E-HSMT
2 Đà cản 1,2m
2 Cái Theo E-HSMT
3 Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18
4 Cái Theo E-HSMT
4 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)
3,14 m3 Theo E-HSMT
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,66 m3 Theo E-HSMT
6 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg
2 cái Theo E-HSMT
7 Bulon ven răng suốt Ø16x650
101 Cây Theo E-HSMT
8 Đà cản 1,2m
101 Cái Theo E-HSMT
9 Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18
202 Cái Theo E-HSMT
10 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)
150,49 m3 Theo E-HSMT
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
117,16 m3 Theo E-HSMT
12 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg
101 cái Theo E-HSMT
13 Bulon ven răng suốt Ø16x850
6 Cây Theo E-HSMT
14 Đà cản 1,2m
12 Cái Theo E-HSMT
15 Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18
12 Cái Theo E-HSMT
16 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)
11,16 m3 Theo E-HSMT
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
9,42 m3 Theo E-HSMT
18 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg
12 cái Theo E-HSMT
19 Bulon ven răng suốt Ø16x850
40 Cây Theo E-HSMT
20 Đà cản 1,2m
80 Cái Theo E-HSMT
21 Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18
80 Cái Theo E-HSMT
22 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)
70 m3 Theo E-HSMT
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
54,8 m3 Theo E-HSMT
24 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg
80 cái Theo E-HSMT
25 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)
9,73 m3 Theo E-HSMT
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
4,549 m3 Theo E-HSMT
27 Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200
3,2 m3 Theo E-HSMT
28 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)
53,36 m3 Theo E-HSMT
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
17,02 m3 Theo E-HSMT
30 Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200
25,53 m3 Theo E-HSMT
31 Nối ép nhôm WR815
29 Cái Theo E-HSMT
32 C25
30,45 Kg Theo E-HSMT
33 Cọc tiếp địa Ø16x2400
87 Cái Theo E-HSMT
34 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12
58 Sợi Theo E-HSMT
35 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m
29 Sợi Theo E-HSMT
36 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa
29 Bộ Theo E-HSMT
37 Bulon 10x40
29 Cây Theo E-HSMT
38 Longden tròn 12 (d35x2,5mm)
58 Cái Theo E-HSMT
39 Que hàn Ø2,5 dài 350
87 Cây Theo E-HSMT
40 Sơn chống rỉ
5,8 Kg Theo E-HSMT
41 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm
87 Mét Theo E-HSMT
42 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox
87 Bộ Theo E-HSMT
43 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm
87 Cái Theo E-HSMT
44 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III
47,125 m3 Theo E-HSMT
45 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III
47,125 m3 Theo E-HSMT
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25
87 01 mét Theo E-HSMT
47 ÉP đầu cốt ≤50mm2
29 01đầu cốt Theo E-HSMT
48 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10
226,2 kg Theo E-HSMT
49 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III
87 cọc Theo E-HSMT
50 Trụ BTLT 12m (SDL)
8 Trụ SDL (không bỏ đơn giá)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây