Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 15:36 27/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc TAND huyện Cao Phong
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc TAND huyện Cao Phong
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 03/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
30 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:31 27/07/2022
đến
15:30 03/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 03/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.600.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/08/2022 (02/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc TAND huyện Cao Phong
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà (Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội) +Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu ; Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà (Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 30 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.880.753.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 376.150.500 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 877.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 877.685.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 877.685.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).32
3Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).32
4Công nhân kỹ thuật5- Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: 02 Thợ nề, 01 thợ hàn, 01 thợ điện, 01 thợ sơn - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,1527m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,228m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V84,92m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V158,14m
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,4938m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V262,3054m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V69,323m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,4538m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V334,448m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V504,0675m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,5171m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V564,4332m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,2434m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V543,8721m2
17Dọn vệ sinh mái khu xét xửMô tả kỹ thuật theo chương V5công
18Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
19Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
20Cửa đi khung thép vân gỗ,mở quay nhiều cánh, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,66m2
21Phụ kiện khóa cửa đi 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Cửa sổ khung thép vân gỗ,cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V32,66m2
24Phụ kiện khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Khuôn cửa khuôn kép gỗMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m
26Lắp dựng khuôn cửa kép, dùng XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,64m cấu kiện
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V336,0822m2
28Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V131,1527m2 cấu kiện
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,9338m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,2056m2
32Mài lại granitoMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,4204m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.285,6141m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V504,0675m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V543,8721m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,5968m2
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V202,5968m2
39Lắp mới quốc huy 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
43Cầu chắn rác Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Cút PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Đai, vít nở ống cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,9264m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,9264m3
BNHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V158,01m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V243,412m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V131,9076m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V533,3296m2
5Tháo ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Côn thu Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cút PVC 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đai, vít nở ống cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt hộp ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tủ điện đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
29Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
30Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
CNHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,284m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,634m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,3997m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m2
DPhá bể nước
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
2Phá bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5553m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,2881m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,2881m3
ETường bao
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V466,356m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V466,356m2
FNHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
2Cửa đi khung thép vân gỗ,mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
3Phụ kiện khóa cửa mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
GNHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V117,352m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,988m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,421m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V216,181m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kWCòn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
2Máy trộn vữa > 150 lítCòn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
3Máy cắt gạch >1,7kWCòn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
4Máy khoan cầm tay > 0,62kWCòn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
5Máy cắt bê tông 1,5kwCòn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
6Máy hàn > 23kWCòn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
7Máy mài > 2,7kwCòn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
8Máy đầm dùi công suất 1,5KWCòn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
9Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,85 kWCòn hạn sử dụng, sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
1
2
Máy trộn vữa > 150 lít
Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
1
3
Máy cắt gạch >1,7kW
Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
1
4
Máy khoan cầm tay > 0,62kW
Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
1
5
Máy cắt bê tông 1,5kw
Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
1
6
Máy hàn > 23kW
Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
1
7
Máy mài > 2,7kw
Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
1
8
Máy đầm dùi công suất 1,5KW
Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
1
9
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,85 kW
Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn)
131,1527 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay)
93,228 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
84,92 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
158,14 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa
5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
42,4938 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
262,3054 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
69,323 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường
0,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
4,4538 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
334,448 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
504,0675 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.284,5171 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
564,4332 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
68,2434 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
543,8721 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Dọn vệ sinh mái khu xét xử
5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Tháo tấm lợp tôn
0,099 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn
9,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Cửa đi khung thép vân gỗ,mở quay nhiều cánh, phụ kiện kim khí đồng bộ
42,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Phụ kiện khóa cửa đi 4 cánh
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh
9 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cửa sổ khung thép vân gỗ,cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ
32,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Phụ kiện khóa cửa sổ
16 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Khuôn cửa khuôn kép gỗ
48,64 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng khuôn cửa kép, dùng XM PCB40
48,64 m cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
336,0822 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cửa vào khuôn
131,1527 m2 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
48,9338 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,1772 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng hoa sắt cửa
69,2056 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Mài lại granito
15,21 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75
368,4204 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.285,6141 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
504,0675 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 PCB30
543,8721 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30
202,5968 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa
202,5968 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp mới quốc huy 1.1m
1 ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóng
12 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm
1 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cầu chắn rác Inox D150
18 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cút PVC D=110mm
18 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đai, vít nở ống cố định
54 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm
0,1 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
17,9264 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
17,9264 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
158,01 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
243,412 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 34

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây