Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 09:42 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:30 06/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:58 27/07/2022
đến
09:30 06/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 06/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/08/2022 (04/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư/Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc (Trong khuôn viên trụ sở Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư/Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc (Trong khuôn viên trụ sở Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ Đầu tư/Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc (Trong khuôn viên trụ sở Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc (Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc , tỉnh Hòa Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc (Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc , tỉnh Hòa Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân huyện Tân Lạc (Khu Tân Thịnh, Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc , tỉnh Hòa Bình).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.016.618.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 403.323.600 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).32
3Cán bộ an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).32
4Công nhân kỹ thuật5- - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ sơn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7433m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5188m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V127,84m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V168,32m
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V86,6263m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V175,7972m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V65,7924m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V862,3026m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V194,9886m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V164,3812m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V306,5763m2
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,1973m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,1973m3
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BCẢI TẠO
1Cửa đi Việt Pháp cánh, 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,55m2
2Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Vách kính Việt Pháp, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
4Cửa đi cửa gỗ pano huỳnh 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V38,974m2
5Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Cửa sổ cửa gỗ chớp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,3366m2
8Cửa sổ cửa kính gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,9002m2
9Khuôn cửa khuôn đơn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V127,84m
10Khuôn cửa khuôn kép gỗMô tả kỹ thuật theo chương V168,32m
11Khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,5896m2
13Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V127,84m cấu kiện
14Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V175,36m cấu kiện
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V164,9541m2 cấu kiện
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,6263m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,5812m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V862,3026m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V359,3698m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,5763m2
21Lắp mới quốc huy 1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Sy phon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27GươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Phụ kiên gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Sy phon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34GươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Phụ kiên gươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
46Cầu chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
47Cút PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
48Đai ống cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
CNHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V215,3002m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V431,4907m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V169,8318m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, tiết diện 0,25m2, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V601,3225m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,3002m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,392m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,0186m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1018m3
11Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,392m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0186m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V48,6768m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6768m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48,6768m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
21Cửa đi Việt Pháp cánh, 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
22Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Cửa sổ Việt Pháp 1 cánh, 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
24Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5công
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,7936m2
28Biển tên cơ quanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
32Lắp đặt cút nhựa PPR, D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D=32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR, D=27x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt măng xông nhựa PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tê nhựa PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Sy phon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56GươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Phụ kiên gươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
60MÁy bơm nước 750WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DCỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
4Bản mã + khung bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cột cờ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
ETường bao +cổng
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V751,5284m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V751,5284m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,4736m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,4736m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,9943m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,9943m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan cầm tay > 0,62kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
2Máy mài > 2,7kwCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
3Ô tô tự đổ 5 tấnCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
4Ô tô tự đổ 5 tấnCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
5Máy cắt gạch >1,7kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
6Máy mài > 2,7kwCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
7Máy mài > 2,7kwCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
8Máy trộn vữa > 150 lítCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
9Máy đầm dùi công suất 1,5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
10Máy hàn nhiệt cầm tayCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
11Máy trộn vữa > 150 lítCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
12Máy đầm dùi công suất 1,5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
13Máy khoan cầm tay > 0,62kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
14Máy đầm dùi công suất 1,5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
15Máy cắt gạch >1,7kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
16Máy hàn > 23kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
17Máy cắt gạch >1,7kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
18Máy cắt uốn thép > 5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
19Máy hàn nhiệt cầm tayCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
20Máy cắt uốn thép > 5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
21Máy cắt uốn thép > 5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
22Máy mài > 2,7kwCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
23Máy khoan cầm tay > 0,62kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
24Máy hàn > 23kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
25Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầuPhải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
26Máy đầm dùi công suất 1,5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
27Máy hàn nhiệt cầm tayCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
28Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầuPhải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
29Máy mài > 2,7kwCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
30Máy khoan cầm tay > 0,62kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
31Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầuPhải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
32Máy cắt uốn thép > 5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
33Máy hàn > 23kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
34Máy đầm dùi công suất 1,5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
35Máy hàn nhiệt cầm tayCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
36Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầuPhải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
37Máy mài > 2,7kwCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
38Máy cắt uốn thép > 5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
39Máy đầm dùi công suất 1,5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
40Máy hàn > 23kWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
41Máy cắt uốn thép > 5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
42Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầuPhải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
43Máy mài > 2,7kwCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
44Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầuPhải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
45Máy đầm dùi công suất 1,5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
46Máy cắt uốn thép > 5KWCòn hạn sử dụng, hoạt động tốt1
47Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầuPhải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan cầm tay > 0,62kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
2
Máy mài > 2,7kw
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
3
Ô tô tự đổ 5 tấn
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
4
Ô tô tự đổ 5 tấn
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
5
Máy cắt gạch >1,7kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
6
Máy mài > 2,7kw
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
7
Máy mài > 2,7kw
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
8
Máy trộn vữa > 150 lít
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
9
Máy đầm dùi công suất 1,5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
10
Máy hàn nhiệt cầm tay
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
11
Máy trộn vữa > 150 lít
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
12
Máy đầm dùi công suất 1,5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
13
Máy khoan cầm tay > 0,62kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
14
Máy đầm dùi công suất 1,5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
15
Máy cắt gạch >1,7kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
16
Máy hàn > 23kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
17
Máy cắt gạch >1,7kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
18
Máy cắt uốn thép > 5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
19
Máy hàn nhiệt cầm tay
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
20
Máy cắt uốn thép > 5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
21
Máy cắt uốn thép > 5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
22
Máy mài > 2,7kw
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
23
Máy khoan cầm tay > 0,62kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
24
Máy hàn > 23kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
25
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
1
26
Máy đầm dùi công suất 1,5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
27
Máy hàn nhiệt cầm tay
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
28
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
1
29
Máy mài > 2,7kw
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
30
Máy khoan cầm tay > 0,62kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
31
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
1
32
Máy cắt uốn thép > 5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
33
Máy hàn > 23kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
34
Máy đầm dùi công suất 1,5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
35
Máy hàn nhiệt cầm tay
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
36
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
1
37
Máy mài > 2,7kw
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
38
Máy cắt uốn thép > 5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
39
Máy đầm dùi công suất 1,5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
40
Máy hàn > 23kW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
41
Máy cắt uốn thép > 5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
42
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
1
43
Máy mài > 2,7kw
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
44
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
1
45
Máy đầm dùi công suất 1,5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
46
Máy cắt uốn thép > 5KW
Còn hạn sử dụng, hoạt động tốt
1
47
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn)
84,7433 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay)
87,5188 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
127,84 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
168,32 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa
5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
86,6263 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
175,7972 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
65,7924 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
862,3026 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
194,9886 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
164,3812 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
306,5763 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái
5 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
9,1973 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
9,1973 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
3 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác
6 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cửa đi Việt Pháp cánh, 2 cánh mở quay, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
6,55 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vách kính Việt Pháp, kính trắng 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ
1,31 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cửa đi cửa gỗ pano huỳnh 2 mặt
38,974 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh
10 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cửa sổ cửa gỗ chớp gỗ
22,3366 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cửa sổ cửa kính gỗ
18,9002 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Khuôn cửa khuôn đơn gỗ
127,84 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Khuôn cửa khuôn kép gỗ
168,32 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Khoá tay nắm tròn
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
241,5896 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng khuôn cửa đơn
127,84 m cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng khuôn cửa kép
175,36 m cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cửa vào khuôn
164,9541 m2 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
86,6263 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng hoa sắt cửa
37,5812 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
862,3026 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
359,3698 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75
306,5763 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp mới quốc huy 1,1m
1 ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt chậu xí bệt
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sy phon chậu rửa
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Gương
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Phụ kiên gương
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt chậu xí bệt
5 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 31

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây