Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nâng cấp BTNN và lắp đặt cống thoát nước tuyến đường TPK 08 (từ giáp TPK 09 đến giáp TPK 10), phường Tân Phước Khánh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ) - Hạng III trở lên do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp ph ải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh – Địa chỉ: KP Khánh Hòa, phường Tân Phước Khánh, thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3659663; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0274.3656241; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.602.757.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.120.551.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) – Cấp IV trở lên, trong đó có thi công nền đường, cấp phối đá dăm, mặt đường BTNN, Hệ thống biển báo, hệ thống cống thoát nước BTCT) (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.614.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.229.240.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.614.620.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.614.620.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.229.240.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) - Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)) cấp IV trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kết cấu công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV.- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã từng tham gia quản lý tài chính và thanh quyêt toán ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư, có chứng nhận (chứng chỉ) đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Đáp ứng Chương V | 16,4109 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 6,3328 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,7144 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng Chương V | 6,2369 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3(sỏi đỏ) | Đáp ứng Chương V | 990,0038 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 6,3328 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 6,3328 | 100m3/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 5,5293 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 27,6467 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Đáp ứng Chương V | 27,6467 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng Chương V | 4,0198 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng Chương V | 4,0198 | 100tấn |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn (tôn tráng kẽm dày >1,2mm+ decal phản quang) | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác, Chữ nhật (tôn tráng kẽm dày >1,2mm+ decal phản quang) | Đáp ứng Chương V | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp thép ống trụ đỡ trụ biển báo D900, dày 4mm, dài 3m | Đáp ứng Chương V | 30,8 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 7,065 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng Chương V | 171,3515 | m2 |
| C | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 33,2067 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng Chương V | 7,7482 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 77,4823 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG D800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 7,307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 182,69 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 70 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 185,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 2,7688 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Chương V | 45,4965 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng Chương V | 4,3314 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng Chương V | 2,2154 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng Chương V | 3,4723 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng Chương V | 0,6194 | 100kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Đáp ứng Chương V | 3,3291 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 1,6127 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép | Đáp ứng Chương V | 3.329,12 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Đáp ứng Chương V | 110 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Đáp ứng Chương V | 266 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Đáp ứng Chương V | 133 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Chương V | 7,3998 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng Chương V | 0,225 | 100m |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 365,3712 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 5,4806 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 5,4806 | 100m3/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần trục (cần cẩu) bánh xích ≥ 25T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy ủi | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô có thùng chứa nước) ≥ 5 m3 | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe thảm nhựa đường | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Xe tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy nén khí 600m3/h | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy hàn ≥23 kW | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg | Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục (cần cẩu) bánh hơi ≥ 6T |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
1 |
2 |
Cần trục (cần cẩu) bánh xích ≥ 25T |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực. |
1 |
3 |
Máy đào |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
2 |
4 |
Máy ủi |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ ≥ 10T |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
2 |
6 |
Ô tô tưới nước (hoặc ô tô có thùng chứa nước) ≥ 5 m3 |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
7 |
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
1 |
9 |
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
1 |
10 |
Máy lu rung tự hành ≥ 25T |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực |
1 |
11 |
Xe thảm nhựa đường |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
1 |
12 |
Xe tưới nhựa đường (máy phun nhựa đường) |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
1 |
13 |
Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
1 |
14 |
Máy nén khí 600m3/h |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
1 |
15 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
1 |
16 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi ≥ 1,5 kW |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
2 |
17 |
Máy hàn ≥23 kW |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
1 |
18 |
Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
1 |
19 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
2 |
20 |
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg |
Có hồ sơ chứng minh thiết bị sở hữu hoặc đi thuê. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 16,4109 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 6,3328 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7144 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 6,2369 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 5 | Cung cấp đất cấp 3(sỏi đỏ) | 990,0038 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 6,3328 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 6,3328 | 100m3/1km | Đáp ứng Chương V | ||
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,5293 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 27,6467 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 27,6467 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 4,0198 | 100tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 4,0198 | 100tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 13 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn (tôn tráng kẽm dày >1,2mm+ decal phản quang) | 2 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác, Chữ nhật (tôn tráng kẽm dày >1,2mm+ decal phản quang) | 9 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 15 | Cung cấp thép ống trụ đỡ trụ biển báo D900, dày 4mm, dài 3m | 30,8 | m | Đáp ứng Chương V | ||
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 1 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 8 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,065 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 171,3515 | m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 33,2067 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 7,7482 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 77,4823 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 7,307 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 182,69 | 1m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 70 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 185,8 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,7688 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 45,4965 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 4,3314 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,2154 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 3,4723 | 100kg | Đáp ứng Chương V | ||
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | 0,6194 | 100kg | Đáp ứng Chương V | ||
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1224 | 100m2 | Đáp ứng Chương V | ||
| 34 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | 3,3291 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 35 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 1,6127 | tấn | Đáp ứng Chương V | ||
| 36 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép | 3.329,12 | kg | Đáp ứng Chương V | ||
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 25 | 1cấu kiện | Đáp ứng Chương V | ||
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 110 | mối nối | Đáp ứng Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | 266 | cái | Đáp ứng Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | 133 | 1 đoạn ống | Đáp ứng Chương V | ||
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,3998 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,225 | 100m | Đáp ứng Chương V | ||
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 365,3712 | m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 5,4806 | 100m3 | Đáp ứng Chương V | ||
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 5,4806 | 100m3/1km | Đáp ứng Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỚC TẤN như sau:
- Có quan hệ với 337 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,47 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 13,22%, Xây lắp 71,89%, Tư vấn 4,33%, Phi tư vấn 10,56%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.310.259.377.139 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.265.099.789.866 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,45%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn đi tiếp dù trở ngại có là gì đi nữa. Bạn chỉ đơn giản là từ chối bỏ cuộc – và khi con đường trở nên khắc nghiệt, bạn lại càng cứng rắn hơn. Và, bạn chiến thắng. "
Vince Lombardi
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.