Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:05 01/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Lai Thành B, xã Lai Thành huyện Kim Sơn
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Cải tạo nâng cấp trường tiểu học Lai Thành B, xã Lai Thành huyện Kim Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 11/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
105 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:00 01/09/2022
đến
10:00 11/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 11/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
125.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
135 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Lai Thành B, xã Lai Thành huyện Kim Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Thuận Bảo + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 105 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.609.462.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.101.577.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công1Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V14,6652100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0251tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8705tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
5Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,536tấn
6Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,536tấn
7Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V218,3615m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,022100m
9Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
10Đào móng dầm, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9145100m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2508100m2
12Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,638m3
14Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7449tấn
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,734m3
17Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5712100m2
18Cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3135tấn
19Cốt thép cổ trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,673tấn
20Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,049m3
21Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0296100m2
22Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0568tấn
23Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4237tấn
24Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8849tấn
25Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2261m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0601m3
27Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V296,7013m3
28Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6257100m3
29Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6382100m3
30Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải cự ly trung bình 500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2764100m3
31Lót nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V350,09m2
32Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,009m3
33Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8395m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,8395m2
35Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9429m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7915m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,316m2
38Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0035m3
39Bê tông cột tầng 2, tầng 3, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,007m3
40Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,9651100m2
41Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
42Cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6516tấn
43Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8398tấn
44Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7656tấn
45Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3261m3
46Bê tông dầm tầng 3, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1013m3
47Ván khuôn dầm tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1339100m2
48Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7415tấn
49Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5896tấn
50Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7686tấn
51Cốt thép dầm tầng 3, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7575tấn
52Cốt thép dầm tầng 3, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1101tấn
53Cốt thép dầm tầng 3, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2319tấn
54Bê tông sàn mái (tầng 1+2+3), đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1196m3
55Ván khuôn sàn mái (tầng 1+2+3)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2537100m2
56Cốt thép sàn mái (tầng 2, tầng 3, sàn mái), ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8677tấn
57Bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,346m3
58Ván khuôn lanh tô, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,4196100m2
59Cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3902tấn
60Cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8751tấn
61Lắp dựng lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V971 cấu kiện
62Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6096m3
63Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
64Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7942tấn
65Cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ (tầng 1), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9315m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ (tầng 2, 3), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5039m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3258m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, 3, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V144,4338m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0247m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2,3, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi trục 1,16, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0867m3
73Xây tường thu hồi tục 2-15 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8974m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4986m3
75Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,37m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V713,39m2
77Trát cột tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V579,729m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V991,5571m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.467,788m2
80Trát tường thu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,6828m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,96m
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang tầng 1, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang tầng 2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
84Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,4992m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,4992m2
86Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V163,836m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V939,5928m2
88Sika chống thấm khò màng nhiệt (chống thấm nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2568m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3896m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.571,2861m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.042,712m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,316m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,916m2
94Lan can thép Inox 304 (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V862,41kg
95Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
96Trụ cầu thang bằng inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9502m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9502m2
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6033tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6033tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V138,07921m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,6165100m2
103Tôn úp nóc khổ rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V62,986m
104Ke chống bão (5c/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.308,25cái
105Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4366m2
106Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
107Cửa đi Đ1, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
108Phụ kiện cửa đi Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
109Cửa đi Đ2, Đ3, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
110Phụ kiện cửa đi Đ2, Đ3Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46Bộ
111Cửa sổ S1, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
112Phụ kiện cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
113Cửa sổ S2, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
114Phụ kiện cửa sổ S2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
115Vách kính, nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
116Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
117Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,24m2
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,08m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,1578100m2
120Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,65611m3
121Đắp đất nền móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,2187m3
122Bê tông móng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1094m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0005m3
124Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,552m2
125Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,275m2
126Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9093m3
127Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m2
128Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089tấn
129Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1091 cấu kiện
130Ni long long tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V52,3m2
131Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,23m3
132Mua máy điều hòa 12000PTUMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
133Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24máy
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
135Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
136Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
137Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
138Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
139Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
140Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
142Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
143Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
145Tủ điện 1 pha chứa MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
146Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
147Lắp đặt dây dẫn 3 ruột3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.950m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.500m
154Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180hộp
155Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
157Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
159Đai vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
164Lắp đặt Tê nhựa phương pháp dán keo, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
165Lắp đặt Chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
166Lắp đặt Côn nhựa phương pháp dán keo, đường kính D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt Tê nhựa phương pháp dán keo, đường kính D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
172Khóa D32 + D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Van xả cặn dn32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Van mở tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
176Lắp đặt Cút nhựa PPPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
177Lắp đặt Tê nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
178Lắp đặt rắcco nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
179Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
180Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
181Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
183Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
188Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2t bộ
190Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,47361m3
191Đắp đất nền móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4912m3
192Ván khuôn bê tông lót móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
193Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
194Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
195Cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
196Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
197Xây bê tự hoại gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451m3
198Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3786m2
199Ván khuôn tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m2
200Cốt thép tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
201Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
202Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
203Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
204Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
205Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
206Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
207Đào hố cọc chống sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V241m3
208Đắp đất hố cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
209Đào móng bể nước- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,911m3
210Đắp đất nền móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
211Đóng cọc tre bể nước, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,25100m
212Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
213Ván khuôn bê tông lót móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m2
214Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
215Ván khuôn móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
216Cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3155tấn
217Bê tông móng bể nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
218Ván khuôn tường bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6973100m2
219Bê tông tường bể nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6799m3
220Cốt thép tường bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5764tấn
221Cốt thép tường bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
222Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0736m2
223Ván khuôn nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703100m2
224Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3113tấn
225Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6625m3
BNHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,625100m
3Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
6Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2741m3
10Bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2867m3
11Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6455m3
12Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5402m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7012m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343100m3
18Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0955tấn
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,088m3
23Ván khuôn lanh tô,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
24Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
25Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
26Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4777m3
27Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
28Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
29Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
30Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
31Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2362tấn
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083100m2
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8948m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m2
36Trát cửa Đ1, S1, S2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m
38Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,83m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,13m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,1492m2
43Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9114m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7724m2
45Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
46Cửa đi cửa nhôm hệ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
47Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48Cửa sổ cửa nhôm hệ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
49Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0409m3
52Cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
53Cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
54Ván khuôn giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239100m2
55Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1316m3
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7228m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,0688m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2058m2
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0989tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,29281m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677100m2
64Tôn úp nóc khổ 400, tôn dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
65Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
74Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
76Chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m2
CXÂY MỚI CỔNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,425100m
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m3
11Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
12Bê tông lót móng giằng móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5666m3
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m2
14Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
16Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4111m3
17Ván khuôn khung cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m2
18Cốt thép khung cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
19Cốt thép khung cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
20Bê tông khung cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9711m3
21Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m2
22Cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
23Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445tấn
24Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
25Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7351m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0997100m2
27Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1034tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2526m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5108m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2712m3
31Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,1102m2
32Đắp trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12công
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4824m2
34Lợp mái ngói 75 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3097100m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,5926m2
36Làm biển trường học 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,392m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
40Mua bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Mua bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Mua khóa cổng chính + cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0621100m2
DTƯỜNG RÀO
1Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0866100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0289100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0577100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V107,1744100m
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,148m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4035100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0089m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3223m3
9Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0088100m2
10Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6523m3
11Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
12Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9744tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0333m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4202m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V416,498m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,1821m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V779,6801m2
18Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,8876tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V136,512m2
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V112,56m2
21Phá dỡ kết cấu gạch tường rào cũMô tả kỹ thuật theo chương V28,4787m3
22Vận chuyển đất đến vị trí đổ thải, cự ly trung bình 500m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m3
ERÃNH THOÁT NƯỚC B40
1Đào móng rãnh, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6317100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2106100m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5701m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0226m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,81m2
7Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,724m2
8Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1674m3
9Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8959100m2
10Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5152tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1086m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3258100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7595tấn
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1021 cấu kiện
15Đào móng hố ga, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m3
16Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m3
17Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0944m3
18Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1284m3
20Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6664m2
21Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,816m2
22Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9715m3
23Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607100m2
24Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
25Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
26Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
27Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
28Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
29Đào móng rãnh chịu lực, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m3
30Đắp đất rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
31Bê tông lót móng rãnh chịu lực, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
32Bê tông móng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
33Ván khuôn móng rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
34Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
35Ván khuôn rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
36Láng rãnh chịu lực, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
37Bê tông giằng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,876m3
38Ván khuôn giằng rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
39Cốt thép giằng rãnh chịu lực, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
40Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
41Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
42Cốt thép tấm đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
43Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
FNHÀ VỆ SINH
1Đào móng nhà, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4852100m3
2Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,172m3
3Vận chuyển đất đến vị trí đổ thải, cự ly trung bình 1km, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3234100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,3100m
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,088m3
6Ván khuôn bê tông lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5401m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,762m3
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3219100m2
14Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3655tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
16Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9662m3
17Đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,6296m3
18Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2455m3
19Trát tường phần nổi chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,758m2
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m2
21Cốt thép cột, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
22Cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8567m3
24Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
25Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
26Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
27Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,793m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4156100m2
29Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5388tấn
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0258m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2029m3
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9458m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,256m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,56m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,5258m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,8m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7584m2
40Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,316m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2584m2
42Cửa nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở quay, kính mờ dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
43Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
44Cửa nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
45Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
46Sản xuất cửa hoa sắt vuông đặc 12x12 bao gồm cả sơn 3 lớp, công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
48Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
49Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
63Lắp đặt nút bịt Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
65Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1t bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Van ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Van ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Đào móng bể phốt, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,69371m3
75Đắp đất nền móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5646m3
76Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
77Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6384m3
78Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
79Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
80Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
81Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6868m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9013m3
83Quét dung dịch chống thấm đáy bể, thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V24,1686m2
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1686m2
85Ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m2
86Cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
87Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3494m3
88Lắp đặt tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
GSÂN TRƯỜNG
1San đầm nền cũ đã xuống cấp (sân lát gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V224,67m3
3Lát nền sân gạch Terazzo 400x 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.246,7m2
4San đầm nền cũ đã xuống cấp (sân bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5599100m3
6Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.119,7m2
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,97m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92810m
9Di chuyển 6 cây BàngMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
10Đào móng hố trồng cây, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,72261m3
11Đắp đất nền móng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9075m3
12Bê tông móng hố trồng cây, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0761m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4092m3
14Đắt đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8875m3
HDI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V267,104m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,017tấn
4Đào móng cột, trụ, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,62561m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,8752m3
6Vận chuyển đất đến vị trí bải đổ thải, cự ly trung bình 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,65100m
8Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549100m2
12Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352tấn
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
14Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2193m3
15Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,647m3
16Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,098m3
17Di chuyển nhà xe cũ để lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V10công
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1789tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3523tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,1646100m2
22Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,9md
23Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
24Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V37,71kg
INHÀ XE XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng cột, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4977100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,5889m3
3Vận chuyển đất đến vị trí bãi đổ thải, cự ly trung bình 1km, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3936100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5406tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,122m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7439m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936tấn
15Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1347tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1347tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4979tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4979tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8498100m2
20Tôn úp nóc khổ 40 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,598m
21Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,317md
22Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Đai vít bắt đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông>=250 lít4
2Máy đào>= 0,4m31
3Máy ép cọc>=100T1
4Cần cẩu>=10T1
5Ô tô tự đổ>=5T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
>=250 lít
4
2
Máy đào
>= 0,4m3
1
3
Máy ép cọc
>=100T
1
4
Cần cẩu
>=10T
1
5
Ô tô tự đổ
>=5T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ván khuôn cọc
14,6652 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
7,0251 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
21,8705 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,296 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gia công thép bản
4,536 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp đặt thép bản đầu cọc
4,536 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300
218,3615 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II
24,022 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đập đầu cọc
7,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào móng dầm, Cấp đất II
1,9145 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn móng dài
0,2508 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn đài móng
0,256 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
14,638 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn đài móng
1,98 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,7449 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200
58,734 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn cổ cột
0,5712 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cốt thép cổ cột, ĐK
0,3135 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cốt thép cổ trụ, ĐK >18mm
1,673 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200
5,049 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn giằng móng
2,0296 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm
1,0568 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm
1,4237 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm
2,8849 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200
28,2261 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
32,0601 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Mua đất đắp
296,7013 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95
2,6257 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90
0,6382 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải cự ly trung bình 500m - Cấp đất II
1,2764 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lót nilong tái sinh
350,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
35,009 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
38,8395 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
38,8395 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100
0,9429 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
1,7915 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
17,316 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200
11,0035 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông cột tầng 2, tầng 3, đá 1x2, mác 200
22,007 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn cột
4,9651 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm
0,2608 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm
2,6516 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤10mm
0,8398 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤18mm
3,7656 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200
20,3261 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông dầm tầng 3, đá 1x2, mác 200
42,1013 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn dầm tầng 2
7,1339 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép
0,7415 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép
1,5896 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mm
3,7686 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 100 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,72 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,80%, Xây lắp 77,62%, Tư vấn 16,78%, Phi tư vấn 0,70%, Hỗn hợp 2,10%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.158.929.481.814 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.136.299.495.799 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,95%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 207

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây