Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Lai Thành B, xã Lai Thành huyện Kim Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 105 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.609.462.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.101.577.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6652 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0251 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8705 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,3615 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,022 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Đào móng dầm, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9145 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,638 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7449 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,734 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | tấn |
| 19 | Cốt thép cổ trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0296 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4237 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8849 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2261 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0601 | m3 |
| 27 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,7013 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6257 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6382 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải cự ly trung bình 500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2764 | 100m3 |
| 31 | Lót nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,09 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,009 | m3 |
| 33 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8395 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8395 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7915 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m2 |
| 38 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0035 | m3 |
| 39 | Bê tông cột tầng 2, tầng 3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,007 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9651 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6516 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8398 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7656 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3261 | m3 |
| 46 | Bê tông dầm tầng 3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1013 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1339 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7415 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5896 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7686 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm tầng 3, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7575 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm tầng 3, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1101 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm tầng 3, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2319 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái (tầng 1+2+3), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1196 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái (tầng 1+2+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2537 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép sàn mái (tầng 2, tầng 3, sàn mái), ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8677 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,346 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4196 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8751 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6096 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7942 | tấn |
| 65 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ (tầng 1), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9315 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ (tầng 2, 3), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5039 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3258 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, 3, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4338 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0247 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2,3, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi trục 1,16, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0867 | m3 |
| 73 | Xây tường thu hồi tục 2-15 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8974 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4986 | m3 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,37 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,39 | m2 |
| 77 | Trát cột tầng 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,729 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,5571 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467,788 | m2 |
| 80 | Trát tường thu hồi, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,6828 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,96 | m |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang tầng 1, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang tầng 2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 84 | Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4992 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4992 | m2 |
| 86 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,836 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,5928 | m2 |
| 88 | Sika chống thấm khò màng nhiệt (chống thấm nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2568 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3896 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,2861 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.042,712 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,316 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,916 | m2 |
| 94 | Lan can thép Inox 304 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,41 | kg |
| 95 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 96 | Trụ cầu thang bằng inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9502 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9502 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6033 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6033 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,0792 | 1m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6165 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,986 | m |
| 104 | Ke chống bão (5c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.308,25 | cái |
| 105 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | m2 |
| 106 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 107 | Cửa đi Đ1, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 109 | Cửa đi Đ2, Đ3, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa đi Đ2, Đ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | Bộ |
| 111 | Cửa sổ S1, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 113 | Cửa sổ S2, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa sổ S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 115 | Vách kính, nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 116 | Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,24 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1578 | 100m2 |
| 120 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6561 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2187 | m3 |
| 122 | Bê tông móng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1094 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0005 | m3 |
| 124 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,552 | m2 |
| 125 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,275 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9093 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 128 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 129 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| 130 | Ni long long tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3 | m2 |
| 131 | Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m3 |
| 132 | Mua máy điều hòa 12000PTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | máy |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 145 | Tủ điện 1 pha chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 146 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 157 | Lắp đặt Măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 159 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 165 | Lắp đặt Chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 166 | Lắp đặt Côn nhựa phương pháp dán keo, đường kính D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa phương pháp dán keo, đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 172 | Khóa D32 + D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Van xả cặn dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Van mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút nhựa PPPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắcco nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 181 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 188 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t bộ |
| 190 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4736 | 1m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | m3 |
| 192 | Ván khuôn bê tông lót móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 193 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 195 | Cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 196 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 197 | Xây bê tự hoại gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | m3 |
| 198 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3786 | m2 |
| 199 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 200 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 202 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 205 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 207 | Đào hố cọc chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất hố cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 209 | Đào móng bể nước- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 211 | Đóng cọc tre bể nước, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 100m |
| 212 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 213 | Ván khuôn bê tông lót móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 214 | Bê tông lót móng bể nước, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 216 | Cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 217 | Bê tông móng bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 218 | Ván khuôn tường bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | 100m2 |
| 219 | Bê tông tường bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6799 | m3 |
| 220 | Cốt thép tường bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5764 | tấn |
| 221 | Cốt thép tường bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 222 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0736 | m2 |
| 223 | Ván khuôn nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 224 | Cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | tấn |
| 225 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6625 | m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,625 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2741 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6455 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5402 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7012 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8948 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 36 | Trát cửa Đ1, S1, S2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,83 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,13 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1492 | m2 |
| 43 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7724 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 46 | Cửa đi cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Cửa sổ cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0409 | m3 |
| 52 | Cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 53 | Cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 54 | Ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | m3 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7228 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0688 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2058 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2928 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 400, tôn dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 65 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 76 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m2 |
| C | XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | m3 |
| 17 | Ván khuôn khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép khung cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 19 | Cốt thép khung cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 20 | Bê tông khung cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9711 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7351 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0997 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2526 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2712 | m3 |
| 31 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1102 | m2 |
| 32 | Đắp trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4824 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 75 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5926 | m2 |
| 36 | Làm biển trường học 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,392 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 40 | Mua bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Mua bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Mua khóa cổng chính + cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0621 | 100m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0866 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0289 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0577 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1744 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4035 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0089 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3223 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6523 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9744 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0333 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4202 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,498 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,1821 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,6801 | m2 |
| 18 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8876 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,512 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,56 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4787 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ thải, cự ly trung bình 500m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC B40 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5701 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0226 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,81 | m2 |
| 7 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,724 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1674 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8959 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1086 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7595 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng hố ga, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1284 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6664 | m2 |
| 21 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9715 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng rãnh chịu lực, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rãnh chịu lực, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 35 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 36 | Láng rãnh chịu lực, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Bê tông giằng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép giằng rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,172 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến vị trí đổ thải, cự ly trung bình 1km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5401 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,762 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9662 | m3 |
| 17 | Đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6296 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | m3 |
| 19 | Trát tường phần nổi chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,758 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8567 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0258 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2029 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9458 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,256 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5258 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7584 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,316 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2584 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở quay, kính mờ dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Cửa nhôm hệ Xingfa (1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 46 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông đặc 12x12 bao gồm cả sơn 3 lớp, công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đào móng bể phốt, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6937 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5646 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 80 | Cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 81 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6868 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9013 | m3 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1686 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1686 | m2 |
| 85 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | m3 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | San đầm nền cũ đã xuống cấp (sân lát gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,67 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch Terazzo 400x 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.246,7 | m2 |
| 4 | San đầm nền cũ đã xuống cấp (sân bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5599 | 100m3 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,7 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,97 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,928 | 10m |
| 9 | Di chuyển 6 cây Bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 10 | Đào móng hố trồng cây, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7226 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0761 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4092 | m3 |
| 14 | Đắt đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8875 | m3 |
| H | DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,104 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1739 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6256 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8752 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến vị trí bải đổ thải, cự ly trung bình 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2193 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,647 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,098 | m3 |
| 17 | Di chuyển nhà xe cũ để lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1646 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | md |
| 23 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 24 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,71 | kg |
| I | NHÀ XE XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5889 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi đổ thải, cự ly trung bình 1km, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5406 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,122 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7439 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8498 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 40 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,598 | m |
| 21 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,317 | md |
| 22 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Đai vít bắt đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | >=100T | 1 |
| 4 | Cần cẩu | >=10T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | >=5T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
>=250 lít |
4 |
2 |
Máy đào |
>= 0,4m3 |
1 |
3 |
Máy ép cọc |
>=100T |
1 |
4 |
Cần cẩu |
>=10T |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ |
>=5T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ván khuôn cọc | 14,6652 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 7,0251 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 21,8705 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | 0,296 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Gia công thép bản | 4,536 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | 4,536 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | 218,3615 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | 24,022 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đập đầu cọc | 7,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào móng dầm, Cấp đất II | 1,9145 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,2508 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ván khuôn đài móng | 0,256 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 14,638 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn đài móng | 1,98 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7449 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 58,734 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn cổ cột | 0,5712 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Cốt thép cổ cột, ĐK | 0,3135 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cốt thép cổ trụ, ĐK >18mm | 1,673 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | 5,049 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn giằng móng | 2,0296 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 1,0568 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 1,4237 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | 2,8849 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 28,2261 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 32,0601 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Mua đất đắp | 296,7013 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,6257 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6382 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải cự ly trung bình 500m - Cấp đất II | 1,2764 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lót nilong tái sinh | 350,09 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 35,009 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,8395 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,8395 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 0,9429 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,7915 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,316 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | 11,0035 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Bê tông cột tầng 2, tầng 3, đá 1x2, mác 200 | 22,007 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Ván khuôn cột | 4,9651 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm | 0,2608 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm | 2,6516 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤10mm | 0,8398 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cốt thép cột tầng 2, tầng 3, ĐK ≤18mm | 3,7656 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | 20,3261 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông dầm tầng 3, đá 1x2, mác 200 | 42,1013 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ván khuôn dầm tầng 2 | 7,1339 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | 0,7415 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | 1,5896 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mm | 3,7686 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn như sau:
- Có quan hệ với 100 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,72 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,80%, Xây lắp 77,62%, Tư vấn 16,78%, Phi tư vấn 0,70%, Hỗn hợp 2,10%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.158.929.481.814 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.136.299.495.799 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,95%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy nhớ rằng món quà tuyệt vời nhất không phải được tìm thấy trong một cửa hàng hay dưới một gốc cây mà được tìm thấy trong trái tim của những người bạn thật sự. "
Cindy Lew
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.