Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 16:22 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
XDCB lưới điện khu vực huyện Chơn Thành năm 2022 giai đoạn 1
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU Gói thầu: Thi công xây lắp; Giám sát thi công; Kiểm toán
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:00 05/09/2022
đến
09:00 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (14/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: XDCB lưới điện khu vực huyện Chơn Thành năm 2022 giai đoạn 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Khảo sát, phóng tuyếnNgày có lệnh khởi công02
2Thi công móng, dựng trụ, thi công tiếp địaSau khi khảo sát, phóng tuyến65
3Kéo rải dây, căng dâySau khi thi công móng trụ, dựng trụ01
4Các công việc còn lại trong quá trình thi công hoàn thành công trìnhTiếp theo sau các công việc trên12
5Hồ sơ quyết toán công trìnhSau khi nghiệm thu bàn giao công trình10

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.378.434.406 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.675.686.881 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6243269390 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.486.538.780 đồng. (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 6.243.269.390 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng. (5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.243.269.390 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.486.538.780 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
2Giám sát kỹ thuật B1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4Bộ phận an toàn lao động1Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT6Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT6Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo E-HSMT12Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT9,42m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT7,98m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT6cái
BĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT1Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo E-HSMT2Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT1,75m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,37m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT2cái
CĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,16m3
3Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cmTheo E-HSMT2,22m3
DĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT6Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT6cột
EĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Trụ BTLT 12m ghép
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT4Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT2Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT6Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
5Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT4cột
FĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT1Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT1cột
GĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT12Cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT4Cái
5UclevisTheo E-HSMT4Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT4Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT12Sợi
8Bulon 16x250Theo E-HSMT20Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT40Cái
11Longden tròn 18Theo E-HSMT16Cái
12Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT4bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT12sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
15Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT4bộ
HĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT6Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT6Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT18Cái
4UclevisTheo E-HSMT6Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT6Cái
6Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT18Sợi
7Bulon 16x250Theo E-HSMT18Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT6Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT36Cái
10Longden tròn 18Theo E-HSMT12Cái
11Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT6bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT18sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT6sứ
IĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ góc đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT2Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT2Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
4UclevisTheo E-HSMT1Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT1Cái
6Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT3Bộ
7Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT3Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT14Cái
11Longden tròn 18Theo E-HSMT4Cái
12Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT2bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
JĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT6Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT12Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT9Chuỗi
4Khoen neoTheo E-HSMT18Cái
5UclevisTheo E-HSMT3Cái
6Sứ ống chỉTheo E-HSMT3Cái
7Bulon 16x300Theo E-HSMT3Cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT12Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT6Cây
11Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT9Bộ
12Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT6Cái
13Yếm cápTheo E-HSMT9Cái
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT42Cái
15Longden tròn 18Theo E-HSMT24Cái
16Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT3bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT9bộ
18Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT3sứ
KĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ dừng cuối đấu nối 3 pha bảo vệ LBFCO (DTđn+LBFCO)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT1Cây
3Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT6Cây
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3Chuỗi
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT2Cái
6UclevisTheo E-HSMT1Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT1Cái
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT2Cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT5Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT6Cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20Cái
12Longden tròn 18Theo E-HSMT8Cái
13Khoen neoTheo E-HSMT6Cái
14Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT2Cái
15Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT8Cái
16Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT3Bộ
17Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT2Sợi
18CX 25Theo E-HSMT9Mét
19Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT3Cái
20Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT3Cái
21Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg)Theo E-HSMT1bộ
22Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
23Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
24Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
25Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
26Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT3Cái
27Lắp đặt kẹp HotlineTheo E-HSMT3Cái
LĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ dừng cuối đấu nối 3 pha (DTđn)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT6Cái
4Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT6Cái
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
6Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
7Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
8UclevisTheo E-HSMT2Cái
9Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
10CX 25Theo E-HSMT12Mét
11Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT16Cái
12Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
13Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT4Cây
14Bulon 16x250Theo E-HSMT6Cây
15Bulon 16x40Theo E-HSMT16Cây
16Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT6Sợi
17Yếm cápTheo E-HSMT6Cái
18Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4Cái
19Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT52Cái
20Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
21Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
22Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT6Cái
23Lắp đặt kẹp HotlineTheo E-HSMT6Cái
24Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
25Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
MĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 50/8Theo E-HSMT82,7Kg
2ACXH 50/8Theo E-HSMT1.272Mét
3Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT4Cái
4Ống nối nhôm AC 50 + lõi thépTheo E-HSMT12Cái
5Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT9cái
6Decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT9Cái
7Bảng tên rẽ nhánhTheo E-HSMT3Cái
8Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT36Bộ
9Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT0,416Km
10Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT1,247Km
NĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI-PHẦN THIẾT BỊ
1LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3Bộ
2Chì 15KTheo E-HSMT3Sợi
3Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCOTheo E-HSMT3Bộ
4Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT3bộ(1p)
OĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT26Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT26Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo E-HSMT52Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT40,82m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT34,58m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT26cái
PĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT7Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT14Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24Theo E-HSMT14Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT13,02m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT10,99m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT14cái
QĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT20m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT5,8m3
3Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cmTheo E-HSMT11,1m3
RĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT2,32m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,74m3
3Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cmTheo E-HSMT1,11m3
SĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT5Cái
2C25Theo E-HSMT3,584Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT15Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT10Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT5Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT5Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT5Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT10Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT15Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT1Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT15Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT15Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT15Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT8,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT8,125m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1501 mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT501đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT40,7kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT15cọc
TĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT33Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT33cột
UĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Trụ BTLT 12m ghép
1Trụ BTLT 12m ( K=2)Theo E-HSMT20Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT10Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT30Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT80Cái
5Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT20cột
VĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Trụ BTLT 14m ghép
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT2Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT1Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT3Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
5Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT2cột
WĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I)
1Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT19Cái
2Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT19Cái
3Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT19Sợi
4Bulon 16x250Theo E-HSMT38Cây
5Bulon 16x300Theo E-HSMT19Cây
6UclevisTheo E-HSMT19Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT19Cái
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT114Cái
9Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT19bộ
10Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT19sứ
11Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT19bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT19sứ
XĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G)
1Bulon 16x250Theo E-HSMT10Cây
2Bulon 16x300Theo E-HSMT5Cây
3UclevisTheo E-HSMT5Cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT5Cái
5Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT10Cái
6Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT10Cái
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT30Cái
8Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT5Bộ
9Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT10sứ
10Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT10sứ
11Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT10bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT5sứ
YĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT)
1Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
2Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT4Cây
3UclevisTheo E-HSMT4Cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT4Cái
5Khoen neoTheo E-HSMT8Cái
6Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT4Chuỗi
7Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT4Bộ
8Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT8Cái
9Yếm cápTheo E-HSMT4Cái
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT16Cái
11Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT4bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
ZĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT)
1Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT10Cây
2Bulon 16x250Theo E-HSMT10Cây
3UclevisTheo E-HSMT10Cái
4Sứ ống chỉTheo E-HSMT10Cái
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT10Chuỗi
6Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT10Bộ
7Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT20Cái
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT40Cái
9Khoen neoTheo E-HSMT20Cái
10Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT20Cái
11Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT10bộ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT10sứ
AAĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 1 pha (1-IL-2m)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT7Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT7Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT7Cái
4UclevisTheo E-HSMT7Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT7Cái
6Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT7Sợi
7Bulon 16x250Theo E-HSMT21Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT7Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT42Cái
10Longden tròn 18Theo E-HSMT14Cái
11Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT7bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT7sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT7sứ
ABĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ đỡ góc đà lệch 2m 1 pha (1-GL-2m)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT2Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT2Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT2Cái
4UclevisTheo E-HSMT1Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT1Cái
6Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT1Bộ
7Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT3Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT2Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT14Cái
11Longden tròn 18Theo E-HSMT4Cái
12Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)Theo E-HSMT2bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
ACĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Hình thức trụ dừng cuối đấu nối bảo vệ LBFCO (1-DTđn+LBFCO)
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT4Cây
4Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT4Cái
5Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT4Cái
6Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT16Cái
7CX 25Theo E-HSMT16Mét
8Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
10UclevisTheo E-HSMT4Cái
11Sứ ống chỉTheo E-HSMT4Cái
12Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT4Chuỗi
13Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT4Bộ
14Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT8Cái
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT24Cái
16Khoen neoTheo E-HSMT8Cái
17Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT4bộ
18Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT4Cái
19Lắp đặt kẹp HotlineTheo E-HSMT4Cái
20Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT4bộ
21Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
ADĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT5Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT26,5kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT5Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT40Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT10Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT5Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT5Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT1,55m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,55m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT5bộ
AEĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-Chằng lệch trung áp(CLTA)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT9,18kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT2Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT16Cái
5Chằng lệch F60/56-1500 + Đầu đuôiTheo E-HSMT2Bộ
6Yếm cápTheo E-HSMT4Cái
7Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT2Cái
8Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT2Ống
9Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
11Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,388m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,388m3
13Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT2bộ
AFĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 50/8Theo E-HSMT413,9Kg
2ACXH 50/8Theo E-HSMT2.122,6Mét
3Decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT44Cái
4Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT44cái
5Bảng tên rẽ nhánhTheo E-HSMT4Cái
6Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT136Bộ
7Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT2,081Km
8Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT2,081Km
AGĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 1 PHA XÂY DỰNG MỚI-PHẦN THIẾT BỊ
1LBFCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT4Bộ
2Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCOTheo E-HSMT4Bộ
3Chì 10KTheo E-HSMT4Sợi
4Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT4bộ(1p)
AHĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Móng trụ 7,5m
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT11,02m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT8,36m3
AIĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Móng trụ 8,5m
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT3,19m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,42m3
AJĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Móng trụ bê tông trụ ghép (7,5m)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT22,12m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT4,62m3
3Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cmTheo E-HSMT15,54m3
AKĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT3,16m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,64m3
3Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cmTheo E-HSMT2m3
ALĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Tiếp đất lặp lại hạ áp
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT28Cái
2C25Theo E-HSMT15,68Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT84Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT56Sợi
5Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT28Bộ
6Bulon 10x40Theo E-HSMT28Cây
7Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT56Cái
8Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT84Cây
9Sơn chống rỉTheo E-HSMT5,6Kg
10Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT84Mét
11Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT84Bộ
12Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT84Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT45,5m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT45,5m3
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT8401 mét
16ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT2801đầu cốt
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT207,2kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT84cọc
AMĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Trụ BTLT 7,5m
1Trụ BTLT 7,5m ( K=2)Theo E-HSMT39Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 8m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT39cột
ANĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m ( K=2)Theo E-HSMT11Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 10m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT11cột
AOĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Trụ BTLT 7,5m ghép
1Trụ BTLT 7,5m ( K=2)Theo E-HSMT28Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x500Theo E-HSMT14Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT28Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT84Cái
5Dựng cột bê tông ≤ 8m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT28cột
APĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Trụ BTLT 8,5m ghép
1Trụ BTLT 8,5m ( K=2)Theo E-HSMT4Trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x500Theo E-HSMT2Cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT4Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
5Dựng cột bê tông ≤ 10m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT4cột
AQĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-1P-2D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (I1-ABC-HA) trụ hạ áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT30Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT30Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT30Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT2Cái
ARĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-1P-2D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (I1-ABC-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT20Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT20Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT20Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT2Cái
ASĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-1P-2D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-2D cáp ABC (DT-1P2D-ABC-HA) trụ hạ áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT6Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT6Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT6Cái
4Băng keoTheo E-HSMT6Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT2Cái
ATĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-1P-2D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-2D cáp ABC (DT-1P2D-ABC-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT7Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT7Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT7Cái
4Băng keoTheo E-HSMT7Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT2Cái
AUĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-1P-2D-Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 1P-2D ép lèo cáp ABC (TE-1P2D-ABC-HA) trụ hạ áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT6Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT6Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT6Cái
4Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT12Cái
5Băng keoTheo E-HSMT3Cuộn
6Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT4Cái
AVĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-1P-2D-Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 1P-2D ép lèo cáp ABC (TE-1P2D-ABC-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT14Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT14Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT14Cái
4Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT28Cái
5Băng keoTheo E-HSMT7Cuộn
6Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT4Cái
AWĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-1P-2D-Trụ lắp đặt HPP 1P-2D 6 KH cáp ABC cải tạo thành 3P-4D 9 KH cáp ABC4x95 (HPPct-9-ABC4x95)
1Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT216Cái
2CV 25Theo E-HSMT216Mét
3MCB-1P-400V-63ATheo E-HSMT324Cái
4Lắp đặt kẹp IPCTheo E-HSMT94Cái
AXĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-1P-2D-Trụ lắp đặt HPP 1P-2D 6 KH cáp ABC cải tạo thành 3P-4D 9 KH cáp ABC4x150 (HPPct-9-ABC4x150)
1Kẹp IPC 150 - 35Theo E-HSMT94Cái
2CV 25Theo E-HSMT94Mét
3MCB-1P-400V-63ATheo E-HSMT141Cái
4Lắp đặt kẹp IPCTheo E-HSMT94Cái
AYĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC4x95 (I1-ABC4x95-HA) trụ ha áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT103Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT103Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT103Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT2Cái
AZĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC4x95 (I1-ABC4x95-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT12Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT12Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT2Cái
BAĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC4x95 (DT-ABC4x95-HA) trụ hạ áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT27Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT27Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT27Cái
4Băng keoTheo E-HSMT27Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT2Cái
BBĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC4x95 (DT-ABC4x95-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT4Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT4Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT4Cái
4Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT2Cái
BCĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC4x95 (TE-3P-ABC4x95-HA) trụ hạ áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT22Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT22Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT22Cái
4Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT88Cái
5Băng keoTheo E-HSMT22Cuộn
6Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT4Cái
BDĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC4x95 (TE-3P-ABC4x95-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT2Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2Cái
4Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT8Cái
5Băng keoTheo E-HSMT2Cuộn
6Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT4Cái
BEĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC4x95 (2DT-3P-ABC4x95-HA) trụ hạ áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT14Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT14Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT14Cái
4Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT56Cái
5Băng keoTheo E-HSMT14Cuộn
6Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x70Theo E-HSMT4Cái
BFĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC4x95 (G1-ABC4x95-HA) trụ ha áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT22Cây
2Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)Theo E-HSMT22Cái
3Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT44Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT22Cái
5Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT4Cái
BGĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC4x95 (G1-ABC4x95-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT1Cây
2Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A)Theo E-HSMT1Cái
3Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT2Cái
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT1Cái
5Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT2Cái
BHĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC4x150 (I1-ABC4x150-HA) trụ ha áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT101Cây
2Kẹp treo cáp ABC 4x150Theo E-HSMT101Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT101Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT101Cái
BIĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC4x150 (I1-ABC4x150-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT71Cây
2Kẹp treo cáp ABC 4x150Theo E-HSMT71Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT71Cái
4Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABCTheo E-HSMT71Cái
BJĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC4x150 (DT-ABC4x150-HA) trụ hạ áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT12Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150)Theo E-HSMT12Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT12Cái
4Băng keoTheo E-HSMT12Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x120Theo E-HSMT12Cái
BKĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC4x150 (DT-ABC4x150-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT11Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150)Theo E-HSMT11Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT11Cái
4Băng keoTheo E-HSMT11Cuộn
5Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x120Theo E-HSMT11Cái
BLĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC4x150 (TE-3P-ABC4x150-HA) trụ hạ áp
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT18Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150)Theo E-HSMT18Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT18Cái
4Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT72Cái
5Băng keoTheo E-HSMT18Cuộn
6Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x120Theo E-HSMT18Cái
BMĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC4x150 (TE-3P-ABC4x150-TA) trụ trung áp
1Bulon 16x300 (móc)Theo E-HSMT40Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150)Theo E-HSMT40Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT40Cái
4Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT160Cái
5Băng keoTheo E-HSMT40Cuộn
6Lắp đặt kẹp dừng ABC 4x120Theo E-HSMT40Cái
BNTrụ lắp đặt HPP hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC4x95 (HPP3P-9-ABC4x95-HA) trụ hạ áp
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125ATheo E-HSMT40Bộ
2Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT160Cái
3CV 25Theo E-HSMT160Mét
4Bulon 16x250Theo E-HSMT40Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT80Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT40hộp
7Lắp đặt kẹp IPCTheo E-HSMT160Cái
BOĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Trụ lắp đặt HPP hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC4x95 (HPP3P-9-ABC4x95-TA) trụ trung áp
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125ATheo E-HSMT15Bộ
2Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT60Cái
3CV 25Theo E-HSMT60Mét
4Bulon 16x300Theo E-HSMT15Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT30Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT15hộp
7Lắp đặt kẹp IPCTheo E-HSMT60Cái
BPĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Trụ lắp đặt HPP hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC4x150 (HPP3P-9-ABC4x150-HA) trụ hạ áp
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125ATheo E-HSMT52Bộ
2Kẹp IPC 150 - 35Theo E-HSMT208Cái
3CV 25Theo E-HSMT208Mét
4Bulon 16x250Theo E-HSMT52Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT104Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT52hộp
7Lắp đặt kẹp IPCTheo E-HSMT208Cái
BQĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-3P-4D-Trụ lắp đặt HPP hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC4x150 (HPP3P-9-ABC4x150-TA) trụ trung áp
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125ATheo E-HSMT56Bộ
2Kẹp IPC 150 - 35Theo E-HSMT224Cái
3CV 25Theo E-HSMT224Mét
4Bulon 16x300Theo E-HSMT56Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT112Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT56hộp
7Lắp đặt kẹp IPCTheo E-HSMT224Cái
BRĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA)
1Bulon mắt 16x250Theo E-HSMT4Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT18,36kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT4Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT16Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT8Cái
6Ty neo Ø16x1800 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT4Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT4Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT1,04m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT1,04m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT4bộ
BSĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1ABC 4x150Theo E-HSMT7.567,4Mét
2ABC 4x95Theo E-HSMT6.255,7Mét
3ABC 2x95Theo E-HSMT2.326,6Mét
4AV 70Theo E-HSMT3.796,4Mét
5Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT20Cây
6Băng keoTheo E-HSMT60Cuộn
7Decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT66Cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT119Cây
9Bulon 16x300Theo E-HSMT22Cây
10Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT456Cái
11Kẹp IPC 150-70Theo E-HSMT108Cái
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT282Cái
13Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT92Cái
14Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT50Cái
15Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT40Cái
16Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT80Cái
17Sứ ống chỉTheo E-HSMT125Cái
18UclevisTheo E-HSMT21Cái
19Rắc 2 sứTheo E-HSMT52Cái
20CV 25Theo E-HSMT29Mét
21DuCV 2x6Theo E-HSMT150Mét
22Nối ép nhôm WR379Theo E-HSMT32Cái
23Kéo rải dây AV ≤70 Bằng thủ côngTheo E-HSMT3,72Km
24Kéo rải dây ABC 4x150mm2Theo E-HSMT7,42Km
25Kéo rải dây ABC 4x95mm2Theo E-HSMT6,13Km
26Kéo rải dây ABC 2x95mm2Theo E-HSMT2,28Km
BTĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN THÁO GỠ
1Tháo 02 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 2 sứ)Theo E-HSMT8001 bộ
2Tháo 3 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 3 sứ)Theo E-HSMT1001 bộ
3Tháo hạ dây A ≤50mm2 (thủ công)Theo E-HSMT3,98km dây
4Tháo hạ dây A ≤70mm2 (thủ công)Theo E-HSMT6,32km dây
5Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT0,5km dây
BUĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP-PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1AV50mm2Không bỏ đơn giá4.062m
2AV70mm2Không bỏ đơn giá6.446m
3AC50mm2Không bỏ đơn giá100kg
4rack 2 sứKhông bỏ đơn giá80cái
5rack 3 sứKhông bỏ đơn giá10cái
BVTBA TCS VÀ XDM-PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVATheo E-HSMT18Máy
2MBA 1x75KVATheo E-HSMT9Máy
3MBA III-400KVATheo E-HSMT2Máy
4MCCB 3 Pha 150ATheo E-HSMT1Cái
5MCCB 3 Pha 225ATheo E-HSMT3Cái
6MCCB 3 Pha 250ATheo E-HSMT7Cái
7MCCB 3 Pha 400ATheo E-HSMT2Cái
8MCCB 3 Pha 630ATheo E-HSMT2Cái
9LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT29Cái
10FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT29Bộ
11Chì 8KTheo E-HSMT17Sợi
12Chì 10KTheo E-HSMT9Sợi
13Chì 20KTheo E-HSMT6Sợi
14Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo E-HSMT20Cái
15TI 150/5ATheo E-HSMT2Cái
16TI 200/5ATheo E-HSMT6Cái
17TI 250/5ATheo E-HSMT34Cái
18TI 400/5ATheo E-HSMT6Cái
19TI 600/5ATheo E-HSMT6Cái
20Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT32máy
21Lắp MBA 1 pha ≤ 75kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT9máy
22Lắp MBA 3 pha ≤ 560kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT2máy
23Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT2máy
24Tháo MBA 1 pha Theo E-HSMT17máy
25Lắp đặt điện kế 3 phaTheo E-HSMT20Cái
26Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT44bộ(1p)
27Tháo chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT16bộ(1p)
28Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT44bộ(1p)
29Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT161 bộ(1p)
30Tháo Aptomat loại 3 pha > 200ATheo E-HSMT901 cái(3P)
31Tháo Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT901 cái(3P)
32Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 1000ATheo E-HSMT21 cái(3P)
33Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 400ATheo E-HSMT21 cái(3P)
34Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 200ATheo E-HSMT11 cái(3P)
35Lắp Aptomat loại 3 pha ≤ 300ATheo E-HSMT121 cái(3P)
BWTBA TCS VÀ XDM-PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT14Cây
3Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT32Cây
4Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi)Theo E-HSMT4Cây
5Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi)Theo E-HSMT4Cây
6Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi)Theo E-HSMT4Cây
7Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi)Theo E-HSMT6Cây
8Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi)Theo E-HSMT4Cây
9Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi)Theo E-HSMT2Cây
10Đà sắt U5x64x160x700 (TBA ngồi)Theo E-HSMT2Cây
11Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi)Theo E-HSMT4Cây
12Giá chùm MBA 3x50Theo E-HSMT10Cái
13Bulon 8x60Theo E-HSMT60Cây
14Bulon 12x40Theo E-HSMT120Cây
15Bulon 16x50Theo E-HSMT56Cây
16Bulon 16x100Theo E-HSMT28Cây
17Bulon 16x250Theo E-HSMT48Cây
18Bulon 16x300Theo E-HSMT46Cây
19Bulon ven răng suốt Ø16x500Theo E-HSMT4Cây
20Bulon ven răng suốt Ø16x150Theo E-HSMT8Cây
21Bulon ven răng suốt Ø16x400Theo E-HSMT8Cây
22Bulon ven răng suốt Ø16x700Theo E-HSMT12Cây
23Longden tròn 8Theo E-HSMT60Cái
24Longden vuông 14 (50x50x2,5mm)Theo E-HSMT40Cái
25Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT464Cái
26CV 95Theo E-HSMT603Mét
27Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT77Bộ
28CV 200Theo E-HSMT42Mét
29Cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4Bộ
30CV 240Theo E-HSMT76Mét
31Cosse ép Cu 2 lỗ 240mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT8Bộ
32CV 400Theo E-HSMT102Mét
33Cosse ép Cu 2 lỗ 400mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT12Bộ
34CV 16Theo E-HSMT48Mét
35Cosse ép Cu 16mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT16Bộ
36CX 25Theo E-HSMT124Mét
37C25Theo E-HSMT21,244Kg
38Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT17Cái
39Kẹp quai U 2/0Theo E-HSMT29Cái
40Kẹp hotline 2/0Theo E-HSMT29Cái
41Ốc siết 2/0Theo E-HSMT38Cái
42Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT3Cái
43Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT3Cái
44Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT28Cái
45Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT112Cái
46Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2Cái
47Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT5Bộ
48Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT9Bộ
49Thùng điện kế đôi TBA 400 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)Theo E-HSMT2Bộ
50Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT32Cái
51Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT180Mét
52Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mmTheo E-HSMT48Mét
53Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT30Cái
54Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT15Cái
55Collier bắt ống nhựa (290/2x114)Theo E-HSMT8Cái
56Coud PVC 114Theo E-HSMT16Cái
57Coud PVC 90Theo E-HSMT60Cái
58Băng keoTheo E-HSMT122Cuộn
59Bảng tên trạmTheo E-HSMT9Cái
60Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
61CVV-Sa 4x4Theo E-HSMT34Mét
62CVV-Sa 6x4Theo E-HSMT36Mét
63Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo E-HSMT110Bộ
64Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT36Bộ
65Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT36Bộ
66Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT30Bộ
67Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 phaTheo E-HSMT6Bộ
68Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT17Bộ
69Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT18bộ
70Lắp bộ đà đỡ MBA trạm giànTheo E-HSMT2bộ
71Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
72Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT51 tủ
73Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT94,841mét
74Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT6031mét
75Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤240mm2Theo E-HSMT1181mét
76Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤400mm2Theo E-HSMT1021mét
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT18001 mét
78Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤150Theo E-HSMT4801 mét
79Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT29Cái
BXTBA TCS VÀ XDM-LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Bê tông thương phẩm (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,39m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,4m3
BYTBA TCS VÀ XDM-BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 10 CỌC
1C25Theo E-HSMT4,48Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT40Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT16Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT4Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT12Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT12Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT24Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT44Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT1,4Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT12Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT8Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT40Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT18,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT18,5m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT201mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT1201 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT62,16kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT40cọc
BZTBA TCS VÀ XDM-BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM 16 CỌC
1C25Theo E-HSMT22,176Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT11Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT176Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT77Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT11Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT44Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT33Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT66Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT176Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT7,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT33Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT22Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT176Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT100,375m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT100,375m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT991mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT293,04kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT176cọc
CATBA TCS VÀ XDM-BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT32Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT32Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT16Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT16Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT16Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT32Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT16Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,8Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT19,2Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT16Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT14m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT14m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT321mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT19,201 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT5,92kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT32cọc

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và tài liệu chứng minh về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.1
2Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và tài liệu chứng minh về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và tài liệu chứng minh về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
1
1
Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và tài liệu chứng minh về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
1
2
Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và tài liệu chứng minh về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
1
2
Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết và tài liệu chứng minh về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Ghi chú:Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bulon ven răng suốt Ø16x650
6 Cây Theo E-HSMT
2 Đà cản 1,2m
6 Cái Theo E-HSMT
3 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24
12 Cái Theo E-HSMT
4 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)
9,42 m3 Theo E-HSMT
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
7,98 m3 Theo E-HSMT
6 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg
6 cái Theo E-HSMT
7 Bulon ven răng suốt Ø16x850
1 Cây Theo E-HSMT
8 Đà cản 1,2m
2 Cái Theo E-HSMT
9 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24
2 Cái Theo E-HSMT
10 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)
1,75 m3 Theo E-HSMT
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,37 m3 Theo E-HSMT
12 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg
2 cái Theo E-HSMT
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)
4 m3 Theo E-HSMT
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,16 m3 Theo E-HSMT
15 Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) và Đổ bê tông móng rộng>250cm
2,22 m3 Theo E-HSMT
16 Trụ BTLT 12m ( K=2)
6 Trụ Theo E-HSMT
17 Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu
6 cột Theo E-HSMT
18 Trụ BTLT 12m ( K=2)
4 Trụ Theo E-HSMT
19 Bulon ven răng suốt Ø16x650
2 Cây Theo E-HSMT
20 Bulon ven răng suốt Ø16x850
6 Cây Theo E-HSMT
21 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18
16 Cái Theo E-HSMT
22 Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu
4 cột Theo E-HSMT
23 Trụ BTLT 14m ( K=2)
1 Trụ Theo E-HSMT
24 Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩu
1 cột Theo E-HSMT
25 Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp
4 Cây Theo E-HSMT
26 Chống dẹt 6x60x920
8 Cây Theo E-HSMT
27 Sứ linepost 24 KV - 600mm
12 Cái Theo E-HSMT
28 Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)
4 Cái Theo E-HSMT
29 Uclevis
4 Cái Theo E-HSMT
30 Sứ ống chỉ
4 Cái Theo E-HSMT
31 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50
12 Sợi Theo E-HSMT
32 Bulon 16x250
20 Cây Theo E-HSMT
33 Bulon 16x40
8 Cây Theo E-HSMT
34 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18
40 Cái Theo E-HSMT
35 Longden tròn 18
16 Cái Theo E-HSMT
36 Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)
4 bộ Theo E-HSMT
37 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT
12 sứ Theo E-HSMT
38 Lắp đặt sứ hạ thế
4 sứ Theo E-HSMT
39 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)
4 bộ Theo E-HSMT
40 Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)
6 Cây Theo E-HSMT
41 Chống L6x63x63x2100
6 Cây Theo E-HSMT
42 Sứ linepost 24 KV - 600mm
18 Cái Theo E-HSMT
43 Uclevis
6 Cái Theo E-HSMT
44 Sứ ống chỉ
6 Cái Theo E-HSMT
45 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50
18 Sợi Theo E-HSMT
46 Bulon 16x250
18 Cây Theo E-HSMT
47 Bulon 16x40
6 Cây Theo E-HSMT
48 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18
36 Cái Theo E-HSMT
49 Longden tròn 18
12 Cái Theo E-HSMT
50 Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg)
6 bộ Theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 148

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây