Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 15:11 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng CSHT chương trình phủ sóng thôn lõm sóng di động VNPT Hòa Bình năm 2022; Remote Sector Xóm Củ, Xóm Dọi, Xóm Đào, Xóm Đồi Đong
Gói thầu
Thi công xây lắp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch LCNT
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:06 09/09/2022
đến
15:30 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (15/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng CSHT chương trình phủ sóng thôn lõm sóng di động VNPT Hòa Bình năm 2022; Remote Sector Xóm Củ, Xóm Dọi, Xóm Đào, Xóm Đồi Đong
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 40 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Viễn thông và Xây dựng; Địa chỉ: Số 18A/409, Phố Kim Mã – P. Ngọc Khánh – Q. Ba Đình – TP. Hà Nội, điện thoại: 0913 005 967;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình , địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viễn thông Hòa Bình, địa chỉ: Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678. - Bên mời thầu: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hòa Bình Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Hòa Bình- Đường QH7, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218.389 7799; fax: 0218.389 7678.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
40 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 246.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công xây dựng cơ sở hạ tầng công trình viễn thông tương tự gói thầu (cung cấp, lắp dựng cột ăng ten cho trạm BTS hoặc trạm Remote sector, thi công cáp quang, cáp nguồn AC, thi công hệ thống tiếp địa) - Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành các hợp đồng trên. Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và hóa đơn GTGT của hợp đồng đó (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì Nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Biên bản Thanh lý hợp đồng (nếu có); +) Các tài liệu liên quan khác để làm rõ nội dung liên quan;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.148.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình viễn thông hoặc giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của EHSDT hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cùng loại tương tự. (Có tài liệu chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường.4Nhà thầu bố trí tối thiểu 04 cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ sư Xây dựng hoặc vô tuyến điện tử hoặc điện tử viễn thông. Cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên.- Tối thiểu 1 cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ cho ít nhất 01 gói thầu thi công xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Móng cột anten
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
3San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
4Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,71m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,441m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,152m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
12Gia công bản đệm chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
13Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1516100m2
BHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200,8kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,2kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,9kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,3kg
6Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Khóa cáp d12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
14Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4952tấn
17Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật301m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
CHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Tiếp địa
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,8kg
4Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
DHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1km/dây
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
7Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
8Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
9Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1ca
EHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Củ - Tuyến cáp quang
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6100m2
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1613tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2341m3
4Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cột
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,855m3
7ODF IN 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật51 km cáp
9Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ OTB
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ ODF
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật14cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cột
14Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8công/ tấn
FHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Móng cột anten
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
3San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
4Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,71m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,441m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,152m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
12Gia công bản đệm chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
13Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1516100m2
GHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200,8kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,2kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,9kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,3kg
6Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Khóa cáp d12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
14Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4952tấn
17Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật301m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
HHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Tiếp địa
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,8kg
4Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
IHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật850m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,85km/dây
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
7Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
8Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
9Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1ca
JHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Dọi - Tuyến cáp quang
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6100m2
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1076tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2561m3
4Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,51 km cáp
7Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ OTB
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
9Lắp đặt bộ treo KV 100m cáp quang ADSS trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật19bộ
10Lắp đặt bộ treo KV 200m cáp quang ADSS trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt bộ néo 2 hướng KV 100m cáp quang ADSS trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Lắp đặt bộ néo 2 hướng KV 200m cáp quang ADSS trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cột
13Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
14Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5công/ tấn
KHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Móng cột anten
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cây
3San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
4Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,71m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,441m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,152m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
12Gia công bản đệm chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
13Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1516100m2
LHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200,8kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,2kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,9kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,3kg
6Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Khóa cáp d12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
14Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4952tấn
17Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật301m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
MHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Tiếp địa
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,8kg
4Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
NHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x25 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05km/dây
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
7Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
8Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
9Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1ca
OHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đào - Tuyến cáp quang
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6100m2
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0537tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1281m3
4Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,51 km cáp
7Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ OTB
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật35cột
11Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5ca
12Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24công/ tấn
PHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Móng cột anten
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m2
2Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cây
3San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
4Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,71m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,441m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,152m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0686tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0229tấn
12Gia công bản đệm chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0057tấn
13Chi phí mạ cụm bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,6kg
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1516100m2
QHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Sản xuất, lắp dựng cột anten
1Thép ống D42x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200,8kg
2Thép tròn d16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,2kg
3Thép tròn d18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4kg
4Thép tấm các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật152,9kg
5Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật492,3kg
6Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật141m
7Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54bộ
8Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45bộ
9Tăng đơ đúc sẵn M16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Má ní M18-chốt M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
11Khóa cáp d12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật90cái
12Lót cáp d10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18cái
13Thép L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
14Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Chi phí mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4952tấn
17Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật301m2
19Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
20Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
22Mỡ bôi bu lông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3kg
RHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Tiếp địa
1Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0475tấn
2Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,8kg
4Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m3
6Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực (cọc)
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật131 m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 điện cực
9Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,610 cái
10Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
11Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hệ thống tiếp đất
12Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tấm
13Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
14Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 hố gas
SHẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Cấp nguồn AC, lắp đặt thiết bị
1Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x50 mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật900m
2Bộ treo cáp nguồn AC điện lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật26bộ
3Lắp đặt tủ nguồn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9km/dây
5Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt cáp nguồn cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 2x4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
7Lắp đặt dây đất cho tủ outdoor, tiết diện dây dẫn S 1x16mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,510m
8Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồnChương V- Yêu cầu kỹ thuật101 đôi đầu dây
9Vận chuyển cáp nguồn từ TP. Hòa Bình đến trạmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1ca
THẠNG MỤC:Remote Sector Xóm Đồi Đong - Tuyến cáp quang
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây trên tuyến cáp)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8100m2
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3444tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
4Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cột
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4m3
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 km cáp
7Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11 bộ OTB
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ MX
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật34cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật45cột
11Vận chuyển cáp từ kho VNPT Hòa Bình ra tuyến bằng xe cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1ca
12Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48công/ tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cắt thépCòn sử dụng tốt1
2Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt1
3Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt1
4Máy đầm bànCòn sử dụng tốt1
5Máy hànCông suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt1
6Máy khoan bê tông cầm tayCông suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt1
7Máy đo điện trở tiếp đấtCòn sử dụng tốt1
8Máy đo cáp quang OTDRCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cắt thép
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250L; Còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy hàn
Công suất ≥ 23kW ; còn sử dụng tốt
1
6
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất ≥ 0,62kW; Còn sử dụng tốt
1
7
Máy đo điện trở tiếp đất
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy đo cáp quang OTDR
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây (phát cây tạo đường vận chuyển vật liệu lên đồi)
2 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm
5 cây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 San, lấp mặt bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
3,2 1m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Đào bậc lên, xuống vận chuyển vật liệu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2,7 1m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV
11,44 1m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,576 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
2,152 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
8,712 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0411 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,0686 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép bulong móng)
0,0229 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Gia công bản đệm chân cột
0,0057 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Chi phí mạ cụm bu lông móng
28,6 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,1516 100m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Thép ống D42x4
200,8 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Thép tròn d16
136,2 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Thép tròn d18
2,4 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Thép tấm các loại
152,9 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Chi phí mạ kẽm nhúng nóng
492,3 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Cáp dây co d10 (thép bện không gỉ)
141 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Bu lông nối cột M16-60 + 2 ecu+đệm
54 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Bu lông vòng ốp M12-50 + 2 ecu+đệm
45 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Tăng đơ đúc sẵn M16
9 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Má ní M18-chốt M20
18 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Khóa cáp d12
90 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Lót cáp d10
18 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Thép L63x63x6
2,9 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Bu lông Mv12-150+2 êcu+đệm
2 bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Chi phí mạ kẽm nhúng nóng
2,9 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (gia công cột anten)
0,4952 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp dựng thử cột ăng ten dây co (dây néo) tại xưởng; tháo dỡ. Độ cao cột ăng ten dây co
1 cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
30 1m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co
1 cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột
1 cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất
1 1 hệ thống tiếp đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Mỡ bôi bu lông móng
3 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Gia công cột bằng thép hình (gia công cọc tiếp địa L63x6-2000)
0,0475 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Gia công cột bằng thép tấm (gia công thép liên kết các cọc 40x4)
0,0163 tấn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Mạ kẽm nhúng nóng điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất
63,8 kg Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Đào rãnh tiếp đia bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV (rãnh tiếp đất)
6 1m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
6 m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L
4 1 điện cực (cọc) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm
13 1 m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6
4 1 điện cực Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp
0,6 10 cái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất
1 1 hệ thống tiếp đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác
1 1 hệ thống tiếp đất Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S
1 1 tấm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1 1 hố gas Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2
1 1 hố gas Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 64

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây