Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 19:35 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường giao thông xã Na Sang - xã Mường Mươn (Điểm đầu tuyến từ bản Hin 1, xã Na Sang - điểm cuối tuyến bàn Huổi Nhả, xã Mường Mươn), huyện Mường Chà
Gói thầu
Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp đường giao thông xã Na Sang - xã Mường Mươn (Điểm đầu tuyến từ bản Hin 1, xã Na Sang - điểm cuối tuyến bàn Huổi Nhả, xã Mường Mươn), huyện Mường Chà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:11 14/09/2022
đến
08:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (23/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp đường giao thông xã Na Sang - xã Mường Mươn (Điểm đầu tuyến từ bản Hin 1, xã Na Sang - điểm cuối tuyến bàn Huổi Nhả, xã Mường Mươn), huyện Mường Chà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Mạnh Cường tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Số nhà 233, tổ dân phố 6, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thanh tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: C17c, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; Tổ Kế hoạch – Kỹ thuật Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.709.788.159 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.451.631.359 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác. - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.864.567.807 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
3Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng trong xây dựng công trình giao thông; đã làm Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,8453100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V374,835100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6706100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9949100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9021100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,71100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2079100m3
BMẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5645100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,438100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2.781,39m3
5Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V185,4262100m2
6Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,4382100m2
7Thi công móng cấp phối lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5426100m3
CRÃNH GIA CỐ, TỔNG CHIỀU DÀI L= 3.079M
1Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V502,49m3
2Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V23,093100m2
3Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V48,34100m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V73,9m3
DRÃNH CHỊU LỰC
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
2Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
4Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
5Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
7Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3002tấn
8Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3344tấn
9Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
10Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
11Vữa xi măng chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
ECỐNG BẢN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V63cấu kiện
2Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6065tấn
3Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9581tấn
4Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,75m3
5Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7898100m2
6Cốt thép mũ cống bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6924tấn
7Cốt thép mũ cống bản, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
8Bê tông mũ cống bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
9Ván khuôn mũ cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9668100m2
10Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
11Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
12Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
13Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m3
16Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V57,55m3
17Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,11m3
18Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,45m3
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,86m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
21Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V133,75m3
22Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0811100m2
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8755100m2
24Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
25Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,75m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V31,75m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4272100m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1156100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5833100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,614100m3
FCỐNG TRÒN
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V40cấu kiện
2Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V171,07m2
3Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784tấn
4Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98m3
5Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,1551100m2
6Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,29m3
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,36m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V71,27m3
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1447100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,2445100m2
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,52m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,24m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3724100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8295100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3641100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4113100m3
GTƯỜNG CHẮN TALUY ÂM
1Bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,53m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2619100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2943100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3138100m3
HĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4047100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V340,169100m3
3Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,9124100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9124100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu ≥ 9 tấn≥ 9 tấn1
2Máy lu ≥ 25 tấn≥ 25 tấn1
3Ô tô tưới nướctưới nước1
4Máy cắt uốn cốt thépcắt uốn cốt thép1
5Máy đào gầu ≥ 0,4m3gầu ≥ 0,4m32
6Máy đầm dùiđầm bê tông2
7Máy đầm bànđầm bê tông2
8Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)đầm đất2
9Máy hàn điện xoay chiềuhàn sắt thép1
10Ô tô tự đổchở vật tư2
11Máy trộn bê tôngtrộn bê tông2
12Máy ủiủi đất đá1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu ≥ 9 tấn
≥ 9 tấn
1
2
Máy lu ≥ 25 tấn
≥ 25 tấn
1
3
Ô tô tưới nước
tưới nước
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
cắt uốn cốt thép
1
5
Máy đào gầu ≥ 0,4m3
gầu ≥ 0,4m3
2
6
Máy đầm dùi
đầm bê tông
2
7
Máy đầm bàn
đầm bê tông
2
8
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
đầm đất
2
9
Máy hàn điện xoay chiều
hàn sắt thép
1
10
Ô tô tự đổ
chở vật tư
2
11
Máy trộn bê tông
trộn bê tông
2
12
Máy ủi
ủi đất đá
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II
56,8453 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III
374,835 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IV
2,6706 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II
0,9949 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III
0,9021 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào kênh mương, chiều rộng
15,71 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IV
0,061 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95
10,2079 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II
0,5645 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III
39,438 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp IV
0,1808 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
2.781,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Rải bạt dứa lớp cách ly
185,4262 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn mặt đường
16,4382 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công móng cấp phối lớp dưới
18,5426 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150
502,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn mái bờ kênh mương
23,093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Rải bạt dứa lớp cách ly
48,34 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
73,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm bản
14 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm
0,1446 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cốt thép tấm bản, đường kính
0,093 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250
1,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn tấm bản
0,0696 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, thân rãnh
14 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm
0,3002 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cốt thép thân rãnh, đường kính
0,3344 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250
4,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn thân rãnh
0,485 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vữa xi măng chèn khe
0,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Quét nhựa bitum nóng vào tường
22,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
1,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,217 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,119 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm bản
63 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cốt thép tấm bản, đường kính
0,6065 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm
0,9581 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250
17,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn tấm bản
0,7898 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Cốt thép mũ cống bản, đường kính cốt thép
0,6924 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cốt thép mũ cống bản, đường kính cốt thép
0,0417 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông mũ cống bản, đá 1x2, mác 200
16,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn mũ cống bản
0,9668 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cốt thép thanh chống, đường kính
0,0156 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm
0,023 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250
0,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn thanh chống
0,0396 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0253 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250
7,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông tường chiều dày
57,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây