Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 19:56 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà đa năng và các phòng chức năng trường Trung học cơ sở Quang Hưng
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà đa năng và các phòng chức năng trường Trung học cơ sở Quang Hưng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách huyện Phù Cừ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:17 15/09/2022
đến
09:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
64.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SÔNG HỒNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự toán là: Xây dựng nhà đa năng và các phòng chức năng trường Trung học cơ sở Quang Hưng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện Phù Cừ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0221 3855 886. Số fax: 0221 3855 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS; Địa chỉ: Số 100, đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên; Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển đô thị Hưng Yên, địa chỉ: đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phù Cừ: Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Sông Hồng; Địa chỉ: Số 35/139 Chương Dương Độ, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng cơ điện Hà Thái Dương, Địa chỉ: Số 23, Ngõ Văn Hóa, Tổ dân phố 3, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SÔNG HỒNG , địa chỉ: Số 35/139 Phố Chương Dương Độ, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0221 3855 886. Số fax: 0221 3855 886

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các giấy tờ khác theo quy định của pháp luật đã được chứng thực. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019,2020, 2021). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Điện thoại: 0221 3855 886. Số fax: 0221 3855 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0221 385 4216. Số fax: 0221 385 4216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221 3863 456

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.410.004.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.282.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.991.336.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.974.008.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật1- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất một công trình công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên53
3Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà đa năng và các phòng chức năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V9,8399100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V134,21421m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V276,25100m
4Đắp cát vàng móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V6,0568100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2065100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,2061100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V18,633m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,7524tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,3642tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V3,8127tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0748tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,2573tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,9502tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,3994100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,558100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V66,9341m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,3304100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V2,814m3
19Xây cổ móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V18,8683m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2562tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,3276100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V3,6036m3
23Lấp cát chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bỏ vật liệu chính)Chương V4,2382100m3
24Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bỏ vật liệu chính)Chương V1,9208100m3
25San gạt đất đào móng quanh công trình bằng máy đào 1,25m3Chương V5,023100m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,5857tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,5569tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V3,8152tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V2,4096100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,1237m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V19,296m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,572100m2
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V2,2486100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,804tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,4451tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,112tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,2445tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V25,3441m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V21,7574m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2153100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0844tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0788tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,5889m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,2696100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4023tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V3,0499m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V144cái
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V114,4054m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V8,6847m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0877100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0966tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,0171tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V0,9302m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V21,7049m3
55Gia công dầm mái thépChương V4,16tấn
56Gia công xà gồ thépChương V2,6471tấn
57Gia công giằng mái thépChương V0,5529tấn
58Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnChương V4,16tấn
59Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V0,5529tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V2,6471tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V437,86371m2
62Bu lông M20 dài L=650mmChương V96cái
63Bu lông M18Chương V144cái
64Bu lông M8Chương V384cái
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V4,2894100m2
66Sản xuất tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmChương V43,42m
67Lát gạch đất nung KT 300x300mm vữa XM M75, PCB30Chương V114,5348m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V129,1055m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V251,2513m2
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0479100m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V2,2823m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V5,5381m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V32,4058m2
74Láng granitô tam cấpChương V32,4058m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V39,155m
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V8,8256m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V6,1076m2
78Đổ đất màu bồn câyx hệ số nở rời 1,1Chương V0,688m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,6098m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,028100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V0,8204m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V5,0306m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0821100m3
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,3676100m2
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3113tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V3,4778m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V22,878m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V22,878m2
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V1,8253m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V49,2982m2
91Láng granitô nền sànChương V45,5182m2
92Láng granitô tam cấpChương V3,78m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V49,3m
94Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V224,86m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V25,0808m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V728,8186m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V81,232m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V642,8892m2
99Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V145,3101m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V516,465m
101Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V91,8m
102Nhân công đắp CT trang trí 01-04 (nhân công 4,0/7)Chương V12công
103Ốp chân tường đá bóc KT (10x20)cm màu ghi xámChương V39,573m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.195,4375m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V864,5642m2
106Nilong lót nềnChương V3,4814100m2
107Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V51,763m3
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V348,1422m2
109Đánh bóng nền nhà bằng máy chuyên dụngChương V348,1422m2
110Sơn nền nhà sơn cát tạo nhám epoxy (1 lót; 1 sơn cát; 2 lớp sơn phủ )Chương V348,1422m2
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V9,9435m3
112Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V29,4168m2
113Lát nền, sàn - Ceramic KT 600x600mmvữa XM M75, PCB30Chương V48,1092m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 150x300mm (cắt gạch lát nền)Chương V4,266m2
115Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x600mm(cắt gạch lát nền)Chương V5,598m2
116Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, toàn bộ pano nhôm đặc (phụ kiện đồng bộ)Chương V26,64m2
117Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh EU 2600, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,08m2
118Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh EU 4400, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,68m2
119Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm EU4400 dày 1mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V26,52m2
120Gia công cửa thép hộp dày 1,4mmChương V0,2054tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V21,01791m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaChương V21,84m2
123SXLD tấm compact hpl ngăn phòngChương V25,2m2
124SXLD cửa đi compact hpl ngăn phòng phụ kiện đồng bộChương V9,6m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,4814100m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V13,9256100m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V7,2066100m2
128Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 600x400x200mmChương V1hộp
129Lắp đặt hộp chứa automat từ 1-2MCBChương V6hộp
130Cầu chì ống 220/5AChương V1cái
131Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V3cái
132Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 25A-250VChương V2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250VChương V6cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V6cái
136Lắp đặt đèn pha bóng led 100W-220VChương V16bộ
137Lắp đặt đèn tuyp Led TUBE dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18WChương V2bộ
138Lắp đặt đèn Led ốp trần D250,18W/220VChương V4bộ
139Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 10AChương V15cái
140Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220VChương V2cái
141Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V4cái
142Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V6cái
143Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V26hộp
144Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE//PVC 3x10+1x6mm2Chương V180m
145Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V68m
146Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V15m
147Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V72m
148Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V210m
149Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V85m
150Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V290m
151Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3Chương V10m
152Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V3cọc
153Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V3cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,2100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V1100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V0,1100m
157Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V6cái
158Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25Chương V1cái
159Lắp đặt Tê nhựa PPR, D32/25mm,Chương V2cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20Chương V4cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V6cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V2cái
163Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mmChương V4cái
164Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D20mmChương V4cái
165Lắp đặt van khóa PPR - D32mmChương V2cái
166Lắp đặt van khóa PPR - D25mmChương V2cái
167Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V2bể
168Van phao hình cầu điều chỉnh mực nướcChương V1cái
169Lắp đặt chậu sứ inax +chânChương V4bộ
170Lắp đặt gương soiChương V4cái
171Lắp đặt giá treoChương V4cái
172Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V4cái
173Dây cấp nước chậu rửaChương V4bộ
174Xi phông nhựa cho chậu rửaChương V4bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
176Lắp đặt phễu thu 150x150mmChương V2cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75mm, Class2Chương V0,1100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm, Class2Chương V0,05100m
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 75mmChương V6cái
180Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - D75mmChương V6cái
181Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - D75/48mmChương V2cái
182Lắp đặt cút nhựa D48Chương V4cái
183Lắp đặt chếch nhựa D48Chương V6cái
184Lắp đặt phễu thu - D150x150Chương V2cái
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V22,681m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2268100m3
187Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V94m
188Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V81m
189Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V5cái
190Mối nối kiểm traChương V5mối
191Kiểm tra điện trởChương V5điểm
192Gia công, đóng cọc chống sétChương V15cọc
193Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V5cái
194Bật thép d=8mmChương V30Kg
195Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220)Chương V2hôp
196Bình chữa cháy MFZ8 (loại 4kg)Chương V4hộp
197Bình chữa cháy khí CO2 (3kg)Chương V2bình
198Tiêu lệnh PCCCChương V2hộp
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 Class2Chương V0,94100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D34mm, Class2Chương V0,2100m
201Lắp đặt phễu thu D90mm+ cầu chắn rácChương V14cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát D90mmChương V14cái
203Lắp đặt chếch nhựa miệng bát D90mmChương V14cái
204Đai thép không gỉ D110Chương V48cái
205Vít không gỉ + nởChương V96cái
206Nilon lót nền sânChương V0,8100m2
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8m3
208Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V37,51921m3
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,36991m3
210Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2316100m2
211Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0147100m2
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V8,6762m3
213Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V9,9726m3
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,324100m2
215Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1tấn
216Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V4,9928m3
217Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V89,604m2
218Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V35,74m2
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V1591cấu kiện
220Lấp đất và san gạt đất đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,3989100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
2Máy hànMáy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động2
3Máy khoan bê tôngThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4Máy khoan đứngThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5Máy màiThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
7Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
9Máy vận thăngThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
10Máy biến thế hàn xoay chiềuThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
12Máy cắt gạch đáThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13Máy cắt uốn thépLoại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động3
14Máy đầm bànThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15Máy đầm dùiThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
16Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động2
17Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động1
18Máy hànMáy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động2
19Máy khoan bê tôngThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
20Máy khoan đứngThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
21Máy màiThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
22Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
23Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
24Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
25Máy vận thăngThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
26Máy biến thế hàn xoay chiềuThiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
1
2
Máy hàn
Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
2
3
Máy khoan bê tông
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
2
4
Máy khoan đứng
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
2
5
Máy mài
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
2
6
Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
3
7
Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
3
8
Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
1
9
Máy vận thăng
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
1
10
Máy biến thế hàn xoay chiều
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
1
11
Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
1
12
Máy cắt gạch đá
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
2
13
Máy cắt uốn thép
Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
3
14
Máy đầm bàn
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
2
15
Máy đầm dùi
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
4
16
Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
2
17
Máy đào bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
1
18
Máy hàn
Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
2
19
Máy khoan bê tông
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
2
20
Máy khoan đứng
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
2
21
Máy mài
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
2
22
Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
3
23
Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
3
24
Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
1
25
Máy vận thăng
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
1
26
Máy biến thế hàn xoay chiều
Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II
9,8399 100m3 Chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
134,2142 1m3 Chương V
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
276,25 100m Chương V
4 Đắp cát vàng móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
6,0568 100m3 Chương V
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2065 100m2 Chương V
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2061 100m2 Chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
18,633 m3 Chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,7524 tấn Chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,3642 tấn Chương V
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,8127 tấn Chương V
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0748 tấn Chương V
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2573 tấn Chương V
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,9502 tấn Chương V
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,3994 100m2 Chương V
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,558 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
66,9341 m3 Chương V
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,3304 100m2 Chương V
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,814 m3 Chương V
19 Xây cổ móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30
18,8683 m3 Chương V
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2562 tấn Chương V
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3276 100m2 Chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
3,6036 m3 Chương V
23 Lấp cát chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bỏ vật liệu chính)
4,2382 100m3 Chương V
24 Đắp cát nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bỏ vật liệu chính)
1,9208 100m3 Chương V
25 San gạt đất đào móng quanh công trình bằng máy đào 1,25m3
5,023 100m3 Chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5857 tấn Chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,5569 tấn Chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,8152 tấn Chương V
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,4096 100m2 Chương V
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
4,1237 m3 Chương V
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
19,296 m3 Chương V
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,572 100m2 Chương V
33 Ván khuôn gỗ sàn mái
2,2486 100m2 Chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,804 tấn Chương V
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,4451 tấn Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,112 tấn Chương V
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,2445 tấn Chương V
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
25,3441 m3 Chương V
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
21,7574 m3 Chương V
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2153 100m2 Chương V
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0844 tấn Chương V
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,0788 tấn Chương V
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,5889 m3 Chương V
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,2696 100m2 Chương V
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,4023 tấn Chương V
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
3,0499 m3 Chương V
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy
144 cái Chương V
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30
114,4054 m3 Chương V
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
8,6847 m3 Chương V
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0877 100m2 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây