Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 21:29 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng trường Mầm non Hồng Tiến II
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng trường Mầm non Hồng Tiến II
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Phổ Yên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:20 15/09/2022
đến
07:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
126.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng trường Mầm non Hồng Tiến II
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thánh phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên; Địa chỉ: tổ 13, Phường Tân Lập, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản Lý đô thị, thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.659.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.531.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.907.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
5Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
6Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: San nền
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK9,6113100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK9,6113100m3
3Đất đắp san nềnTheo HSTK3.874,9917m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK37,2074100m3
BHạng mục: Kè đá
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,3103100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2998100m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo HSTK89,35m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo HSTK91,14m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo HSTK9,91m3
6Ống nhựa UPVC thoát nước D90Theo HSTK0,3675100m
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,4717m3
8Ván khuôn giằng móngTheo HSTK0,1498100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0315tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1367tấn
CHạng mục: Kiến trúc + Kết cấu - Nhà lớp học
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK11,088100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK0,924100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSTK1541 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK2,156m3
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK2,156m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK3,7112100m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK2,4645100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK4,6577100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK23,1812m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,4341tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,0304tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK8,5011tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK94,4401m3
14Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK0,9444100m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK31,3583m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,5666100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2973100m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK59,4594m3
19Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK0,5946100m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,5295tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK6,6187tấn
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,1342100m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo HSTK25,2648m3
24Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK0,2526100m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,4891tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK8,6623tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,4067tấn
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,6815100m2
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSTK50,3068m3
30Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK0,5031100m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK12,8784tấn
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK14,4315100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSTK167,391m3
34Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK1,6739100m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0644tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3509tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,7878100m2
38Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK4,4074m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵnTheo HSTK0,2856100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0545tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0553tấn
42Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK1,4608m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK181cấu kiện
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,067tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2682tấn
46Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,71100m2
47Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK8,0389m3
48Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,9858m3
49Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK69,2972m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK62,32m2
51Sơn cầu thang ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK69,2972m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK215,2264m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK13,2161m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK59,6864m3
55Bê tông xỉ tôn nềnTheo HSTK0,7436m3
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK219,9584m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK1.011,9428m2
58Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhàTheo HSTK97,0872m2
59Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK190,9651m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK150,7736m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.383,2499m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK936,0335m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.640,9999m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.210,4058m2
65Vẽ tranh thiếu nhiTheo HSTK13,68m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK38,3m
67Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK5,21091m3
68Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0411100m2
69Bê tông gạch vỡ, M50Theo HSTK2,2174m3
70Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK5,1557m3
71Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK0,8942m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK0,2693m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK0,4882m3
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK3,2632m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,2632m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK32,5436m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK1,294m3
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK20,7008m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK20,7008m2
80Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK3,32571m3
81Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,037100m2
82Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6,Theo HSTK1,3177m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK0,5441m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,1195m3
85Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK2,9659m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK0,0833m3
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK6,9444m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK6,9444m2
89Lát gạch ram dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK37,4162m2
90Tay vịn gỗ 75x75mmTheo HSTK32,73md
91Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 75x75mmTheo HSTK32,73m
92SX lan can inox 201Theo HSTK985,6715kg
93Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK105,3483m2
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK36,4482m3
95Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,4412100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4596tấn
97Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M200, đá 1x2Theo HSTK4,8534m3
98Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1379100m2
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0064tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0887tấn
101Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,2412m3
102Gia công thang sắtTheo HSTK0,0575tấn
103Gia công xà gồ thépTheo HSTK3,1485tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK3,1485tấn
105Gia công giằng xà gồTheo HSTK0,1589tấn
106Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK0,1589tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK274,13071m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK7,0146100m2
109Phụ kiện tôn úp nóc dày 0,4mmTheo HSTK86,08md
110Ông thoát nước PVC D90Theo HSTK1,558100m
111Cút nhựa D90Theo HSTK38cái
112Phễu thuTheo HSTK19cái
113Quả cầu chắn rácTheo HSTK19quả
114Đai inoxTheo HSTK166cái
115SXLD sen hoa cửa inox 12x12x1,2Theo HSTK429,4715kg
116Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng InoxTheo HSTK70,205m2
117SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kình dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK116,64m2
118SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kình dày mờ 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK39,6m2
119SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK46,08m2
120SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK12,96m2
121SXLD vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)Theo HSTK24,135m2
122SXLD vách ngăn tấm compact HPL chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo HSTK117,12m2
123SXLD bàn đá granite màu đen dày 20 đặt chậu âm bànTheo HSTK9,12m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK341,088m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK201,4902m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK279,4566m2
127Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK879,3737m2
128Lát đá granite qua cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK13,464m2
129Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK285,2928m2
130Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo HSTK11,802m2
131Trát gờ móc nước, vữa XM M75Theo HSTK146,4m
132Trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống nướcTheo HSTK124,9248m2
133Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống nướcTheo HSTK124,9248m2
134Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,3184100m3
135Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,2051m3
136Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,7341m3
137Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK3,8333m3
138Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK120,315m2
139Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,2425tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,4109100m2
141Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,7104m3
142Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK3231 cấu kiện
143Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK8,6826m3
144Đắp cát nền sân, hèTheo HSTK7,49m3
145Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK1,498100m2
146Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK14,98m3
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK9,6653100m2
DHạng mục: Cấp điện + Thu lôi
1Vỏ tủ điện kim loại 500x300x150, sơn tĩnh điện, âm tườngTheo HSTK1hộp
2Aptomat MCB-3P-100A, 18kaTheo HSTK1cái
3Aptomat MCB-3P-63A, 18kaTheo HSTK1cái
4Aptomat MCB-1P-32A, 10kaTheo HSTK6cái
5Aptomat MCB-1P-16A, 10kaTheo HSTK1cái
6Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK1
7Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tườngTheo HSTK2hộp
8Aptomat MCB-3P-63A, 18kaTheo HSTK2cái
9Aptomat MCB-1P-32A, 6kaTheo HSTK12cái
10Aptomat MCB-1P-16A, 6kaTheo HSTK2cái
11Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK2
12Bảng điện 8 aptomat gài, âm tườngTheo HSTK12hộp
13Aptomat MCB-2P-32A, 4,5kaTheo HSTK12cái
14Aptomat MCB-1P-25A, 6kaTheo HSTK12cái
15Aptomat MCB-1P-20A, 6kaTheo HSTK12cái
16Thanh cái, vật tư phụTheo HSTK12
17Aptomat MCB-2P-16A, 6KATheo HSTK36cái
18Đế chống cháyTheo HSTK36hộp
19Mặt aptomatTheo HSTK36cái
20Đèn tuýp Led 1,2m bóng T8, 2x36wTheo HSTK48bộ
21Đèn ốp trần bóng Led, 1x15wTheo HSTK58bộ
22Đèn bán nguyệt Led 1,2m, 1x36wTheo HSTK14bộ
23Công tắc đơn 16ATheo HSTK20cái
24Đế chống cháyTheo HSTK20hộp
25Mặt công tắc đơnTheo HSTK20cái
26Công tắc đôi 16ATheo HSTK13cái
27Đế chống cháyTheo HSTK13hộp
28Mặt công tắc đôiTheo HSTK13cái
29Công tắc ba 16ATheo HSTK12cái
30Đế chống cháyTheo HSTK12hộp
31Mặt công tắc baTheo HSTK12cái
32Công tắc cầu thang 2 chiều 16ATheo HSTK4cái
33Đế chống cháyTheo HSTK4hộp
34Mặt công tắc đơnTheo HSTK4cái
35Ổ cắm baTheo HSTK24cái
36Đế chống cháyTheo HSTK24hộp
37Mặt ổ cắm baTheo HSTK24cái
38Ổ cắm đôiTheo HSTK48cái
39Đế chống cháyTheo HSTK48hộp
40Mặt ổ cắm đôiTheo HSTK48cái
41Ổ cắm đơnTheo HSTK24cái
42Đế chống cháyTheo HSTK24hộp
43Quạt trầnTheo HSTK24cái
44Quạt treo tườngTheo HSTK24cái
45Cáp CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 từ tủ điện tổng TĐTTheo HSTK120m
46Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2Theo HSTK10m
47Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo HSTK320m
48Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK240m
49Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK800m
50Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK1.300m
51Dây tiếp đất 1x10mm2Theo HSTK10m
52Dây tiếp đất 1x6mm2Theo HSTK320m
53Dây tiếp đất 1x2,5mm2Theo HSTK1.040m
54Dây HDMI dài 10mTheo HSTK12bộ
55Ống luồn dây D25Theo HSTK100m
56Ống luồn dây D20Theo HSTK1.300m
57Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK6,751m3
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0675100m3
59Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo HSTK8cái
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo HSTK8cái
61Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2400Theo HSTK10bộ
62Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK60m
63Ống lồng dây dẫn sét D25Theo HSTK2m
64Thép tiếp địa 40x4Theo HSTK20m
65Gía đỡ dây D10 L=150Theo HSTK40cái
66Kẹp kiểm traTheo HSTK2cái
67Bu lông đai ốcTheo HSTK25bộ
68Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo HSTK25bộ
69Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK1bộ
70Switch chia 8 cổngTheo HSTK2cái
71Tủ điện nhẹTheo HSTK2cái
72Cáp quang 24F0Theo HSTK50m
73Cáp UTP CAT6Theo HSTK300m
74Ống luồn dây D20Theo HSTK300m
75Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa)Theo HSTK12cái
76Đế chống cháyTheo HSTK12hộp
EHạng mục: Bể tự hoại + Cấp thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,5123100m3
2Ván khuôn móng đáy bể, hố gaTheo HSTK0,0803100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK2,1393m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK0,2992m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK3,2089m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1608tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK11,5676m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK0,8453m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK63,896m2
10Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK18,4404m2
11Đánh xi măng nguyên chất vào mặt bểTheo HSTK82,3364m2
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK15,2463m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,7555m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,0726100m2
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,1761tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK191cấu kiện
17ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Theo HSTK0,35100m
18ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Theo HSTK0,45100m
19ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Theo HSTK1,2100m
20ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Theo HSTK1,65100m
21ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo HSTK0,45100m
22ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 cấp nóngTheo HSTK0,45100m
23Tê nhựa hàn DN50Theo HSTK8cái
24Tê nhựa hàn DN40Theo HSTK1cái
25Tê nhựa hàn DN40x32Theo HSTK1cái
26Tê nhựa hàn DN32x25Theo HSTK8cái
27Tê nhựa hàn DN25Theo HSTK24cái
28Tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK96cái
29Tê nhựa ren DN25x20Theo HSTK24cái
30Tê nhựa ren DN20Theo HSTK48cái
31Cút nhựa hàn DN50Theo HSTK8cái
32Cút nhựa hàn DN50x32Theo HSTK2cái
33Cút nhựa hàn DN40Theo HSTK3cái
34Cút nhựa hàn DN32Theo HSTK15cái
35Cút nhựa hàn DN25Theo HSTK92cái
36Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK96cái
37Cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK24cái
38Cút nhựa ren DN25x20Theo HSTK12cái
39Cút nhựa ren DN25Theo HSTK4cái
40Cút nhựa ren DN20Theo HSTK168cái
41Van phao DN25Theo HSTK4cái
42Van phao DN32Theo HSTK1cái
43Van xả téc DN50Theo HSTK4cái
44Côn nhựa DN50x32Theo HSTK2cái
45Côn nhựa DN40x32Theo HSTK2cái
46Côn nhựa DN32x25Theo HSTK6cái
47Van khóa DN50Theo HSTK4cái
48Van khóa DN25Theo HSTK12cái
49Van khóa DN32Theo HSTK3cái
50Rắc co nhựa DN50Theo HSTK16cái
51Rắc co nhựa DN25Theo HSTK28cái
52Rắc co nhựa DN32Theo HSTK7cái
53ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo HSTK2100m
54ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK1100m
55ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK0,9100m
56ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK0,8100m
57ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,3100m
58Tê kiểm tra D140Theo HSTK12cái
59Tê nhựa xiên D140Theo HSTK6cái
60Tê nhựa xiên D110Theo HSTK36cái
61Tê nhựa xiên D140x110Theo HSTK12cái
62Tê nhựa xiên D140x76Theo HSTK12cái
63Cút nhựa xiên D140Theo HSTK22cái
64Cút nhựa xiên D110Theo HSTK96cái
65Cút nhựa xiên D76Theo HSTK12cái
66Tê nhựa vuông D140Theo HSTK2cái
67Tê nhựa vuông 90Theo HSTK24cái
68Tê nhựa vuông 90x34Theo HSTK36cái
69Tê nhựa vuông 76x34Theo HSTK12cái
70Cút nhựa vuông D140Theo HSTK2cái
71Cút nhựa vuông D90Theo HSTK42cái
72Cút nhựa vuông D76x34Theo HSTK12cái
73Cút nhựa vuông D76Theo HSTK24cái
74Cút nhựa vuông D34Theo HSTK120cái
75Côn nhựa D140x76Theo HSTK6cái
76Côn nhựa D90x76Theo HSTK6cái
77Ống tránh D90Theo HSTK24cái
78Chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK48bộ
79Vòi xịtTheo HSTK48bộ
80Lô giấy InoxTheo HSTK48cái
81La va bo âm bànTheo HSTK36bộ
82Vòi rửa lavaboTheo HSTK36bộ
83Gương soiTheo HSTK36cái
84Tiểu namTheo HSTK24bộ
85Van xả nhấn tiểu namTheo HSTK24cái
86Sen tắmTheo HSTK24bộ
87Nóng lạnh 30 lítTheo HSTK24bộ
88Téc ngang Inox 2m3 + Giá đỡTheo HSTK4bể
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK24cái
90Máy bơm giếng khoan Q=0,6l/s; H=50mTheo HSTK1cái
FHạng mục: Chi phí khác
1Chi phí thuế và phí tài nguyên môi trườngTheo HSTK1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCông suất: ≥ 1,7 Kw2
2Máy đầm bànCông suất: ≥ 1,0 Kw1
3Máy cắt uốn thépCông suất: ≥ 5Kw1
4Máy đầm dùiCông suất: ≥ 1,5 Kw1
5Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng: ≥ 70 Kg1
6Máy hànCông suất: ≥ 23 Kw2
7Máy hàn nhiệtCòn hoạt động tốt1
8Máy vận thăng hoặc máy tờiCòn hoạt động tốt1
9Máy khoan bê tôngCông suất: ≥ 1,5 Kw1
10Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250l1
11Máy trộn vữaDung tích ≥ 150l1
12Máy ép cọcCòn hoạt động tốt1
13Cần cẩu hoặc cần trục ô tôCòn hoạt động tốt1
14Máy lu rungCòn hoạt động tốt1
15Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5T1
16Máy ủiCòn hoạt động tốt1
17Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,59 m31

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Công suất: ≥ 1,7 Kw
2
2
Máy đầm bàn
Công suất: ≥ 1,0 Kw
1
3
Máy cắt uốn thép
Công suất: ≥ 5Kw
1
4
Máy đầm dùi
Công suất: ≥ 1,5 Kw
1
5
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng: ≥ 70 Kg
1
6
Máy hàn
Công suất: ≥ 23 Kw
2
7
Máy hàn nhiệt
Còn hoạt động tốt
1
8
Máy vận thăng hoặc máy tời
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy khoan bê tông
Công suất: ≥ 1,5 Kw
1
10
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l
1
11
Máy trộn vữa
Dung tích ≥ 150l
1
12
Máy ép cọc
Còn hoạt động tốt
1
13
Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
Còn hoạt động tốt
1
14
Máy lu rung
Còn hoạt động tốt
1
15
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5T
1
16
Máy ủi
Còn hoạt động tốt
1
17
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,59 m3
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất - Cấp đất II
9,6113 100m3 Theo HSTK
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II
9,6113 100m3 Theo HSTK
3 Đất đắp san nền
3.874,9917 m3 Theo HSTK
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90
37,2074 100m3 Theo HSTK
5 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,3103 100m3 Theo HSTK
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,2998 100m3 Theo HSTK
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75
89,35 m3 Theo HSTK
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75
91,14 m3 Theo HSTK
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2
9,91 m3 Theo HSTK
10 Ống nhựa UPVC thoát nước D90
0,3675 100m Theo HSTK
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2
2,4717 m3 Theo HSTK
12 Ván khuôn giằng móng
0,1498 100m2 Theo HSTK
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0315 tấn Theo HSTK
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,1367 tấn Theo HSTK
15 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
11,088 100m Theo HSTK
16 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
0,924 100m Theo HSTK
17 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
154 1 mối nối Theo HSTK
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
2,156 m3 Theo HSTK
19 Vận chuyển phế thải
2,156 m3 Theo HSTK
20 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
3,7112 100m3 Theo HSTK
21 Ván khuôn móng cột
2,4645 100m2 Theo HSTK
22 Ván khuôn móng dài
4,6577 100m2 Theo HSTK
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
23,1812 m3 Theo HSTK
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,4341 tấn Theo HSTK
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,0304 tấn Theo HSTK
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
8,5011 tấn Theo HSTK
27 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
94,4401 m3 Theo HSTK
28 Vận chuyển vữa bê tông
0,9444 100m3 Theo HSTK
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
31,3583 m3 Theo HSTK
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
3,5666 100m3 Theo HSTK
31 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2973 100m3 Theo HSTK
32 Bê tông nền, M150, đá 1x2
59,4594 m3 Theo HSTK
33 Vận chuyển vữa bê tông
0,5946 100m3 Theo HSTK
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,5295 tấn Theo HSTK
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
6,6187 tấn Theo HSTK
36 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m
4,1342 100m2 Theo HSTK
37 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2
25,2648 m3 Theo HSTK
38 Vận chuyển vữa bê tông
0,2526 100m3 Theo HSTK
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,4891 tấn Theo HSTK
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
8,6623 tấn Theo HSTK
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,4067 tấn Theo HSTK
42 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m
4,6815 100m2 Theo HSTK
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2
50,3068 m3 Theo HSTK
44 Vận chuyển vữa bê tông
0,5031 100m3 Theo HSTK
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
12,8784 tấn Theo HSTK
46 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m
14,4315 100m2 Theo HSTK
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2
167,391 m3 Theo HSTK
48 Vận chuyển vữa bê tông
1,6739 100m3 Theo HSTK
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0644 tấn Theo HSTK
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3509 tấn Theo HSTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 134

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây