Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng trường Mầm non Hồng Tiến II Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.659.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.531.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.907.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.907.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.907.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo HSTK | 9,6113 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK | 9,6113 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp san nền | Theo HSTK | 3.874,9917 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 37,2074 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Kè đá | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,3103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2998 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 89,35 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 91,14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,91 | m3 |
| 6 | Ống nhựa UPVC thoát nước D90 | Theo HSTK | 0,3675 | 100m |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,4717 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,1498 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0315 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1367 | tấn |
| C | Hạng mục: Kiến trúc + Kết cấu - Nhà lớp học | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 11,088 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,924 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK | 154 | 1 mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 2,156 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 2,156 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,7112 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 2,4645 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 4,6577 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 23,1812 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,4341 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,0304 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 8,5011 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 94,4401 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 0,9444 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 31,3583 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,5666 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2973 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 59,4594 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 0,5946 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,5295 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,6187 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,1342 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 25,2648 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 0,2526 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,4891 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 8,6623 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,4067 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,6815 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 50,3068 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 0,5031 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 12,8784 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 14,4315 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 167,391 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 1,6739 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0644 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3509 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,7878 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,4074 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Theo HSTK | 0,2856 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0545 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0553 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,4608 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 18 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,067 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2682 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,71 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,0389 | m3 |
| 48 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,9858 | m3 |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 69,2972 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK | 62,32 | m2 |
| 51 | Sơn cầu thang ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 69,2972 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 215,2264 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,2161 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 59,6864 | m3 |
| 55 | Bê tông xỉ tôn nền | Theo HSTK | 0,7436 | m3 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 219,9584 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.011,9428 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, ngoài nhà | Theo HSTK | 97,0872 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 190,9651 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 150,7736 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.383,2499 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 936,0335 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.640,9999 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.210,4058 | m2 |
| 65 | Vẽ tranh thiếu nhi | Theo HSTK | 13,68 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 38,3 | m |
| 67 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,2109 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0411 | 100m2 |
| 69 | Bê tông gạch vỡ, M50 | Theo HSTK | 2,2174 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,1557 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,8942 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,2693 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,4882 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,2632 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,2632 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 32,5436 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,294 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,7008 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 20,7008 | m2 |
| 80 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,3257 | 1m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,037 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, | Theo HSTK | 1,3177 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,5441 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,1195 | m3 |
| 85 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,9659 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,0833 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 6,9444 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,9444 | m2 |
| 89 | Lát gạch ram dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,4162 | m2 |
| 90 | Tay vịn gỗ 75x75mm | Theo HSTK | 32,73 | md |
| 91 | Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 75x75mm | Theo HSTK | 32,73 | m |
| 92 | SX lan can inox 201 | Theo HSTK | 985,6715 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK | 105,3483 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 36,4482 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4412 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4596 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,8534 | m3 |
| 98 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1379 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0064 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0887 | tấn |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,2412 | m3 |
| 102 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,0575 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,1485 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,1485 | tấn |
| 105 | Gia công giằng xà gồ | Theo HSTK | 0,1589 | tấn |
| 106 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 0,1589 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 274,1307 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 7,0146 | 100m2 |
| 109 | Phụ kiện tôn úp nóc dày 0,4mm | Theo HSTK | 86,08 | md |
| 110 | Ông thoát nước PVC D90 | Theo HSTK | 1,558 | 100m |
| 111 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK | 38 | cái |
| 112 | Phễu thu | Theo HSTK | 19 | cái |
| 113 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 19 | quả |
| 114 | Đai inox | Theo HSTK | 166 | cái |
| 115 | SXLD sen hoa cửa inox 12x12x1,2 | Theo HSTK | 429,4715 | kg |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Theo HSTK | 70,205 | m2 |
| 117 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kình dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 116,64 | m2 |
| 118 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kình dày mờ 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 39,6 | m2 |
| 119 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 46,08 | m2 |
| 120 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 12,96 | m2 |
| 121 | SXLD vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 24,135 | m2 |
| 122 | SXLD vách ngăn tấm compact HPL chịu nước dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo HSTK | 117,12 | m2 |
| 123 | SXLD bàn đá granite màu đen dày 20 đặt chậu âm bàn | Theo HSTK | 9,12 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 341,088 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 201,4902 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 279,4566 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 879,3737 | m2 |
| 128 | Lát đá granite qua cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,464 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 285,2928 | m2 |
| 130 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,802 | m2 |
| 131 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo HSTK | 146,4 | m |
| 132 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống nước | Theo HSTK | 124,9248 | m2 |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương nổi chống nước | Theo HSTK | 124,9248 | m2 |
| 134 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3184 | 100m3 |
| 135 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,2051 | m3 |
| 136 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,7341 | m3 |
| 137 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,8333 | m3 |
| 138 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 120,315 | m2 |
| 139 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,2425 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,4109 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,7104 | m3 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo HSTK | 323 | 1 cấu kiện |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 8,6826 | m3 |
| 144 | Đắp cát nền sân, hè | Theo HSTK | 7,49 | m3 |
| 145 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 1,498 | 100m2 |
| 146 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,98 | m3 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,6653 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Cấp điện + Thu lôi | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 500x300x150, sơn tĩnh điện, âm tường | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB-3P-100A, 18ka | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB-3P-63A, 18ka | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB-1P-32A, 10ka | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Aptomat MCB-1P-16A, 10ka | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 7 | Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tường | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 8 | Aptomat MCB-3P-63A, 18ka | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-1P-32A, 6ka | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-1P-16A, 6ka | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK | 2 | lô |
| 12 | Bảng điện 8 aptomat gài, âm tường | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 13 | Aptomat MCB-2P-32A, 4,5ka | Theo HSTK | 12 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-1P-25A, 6ka | Theo HSTK | 12 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | Theo HSTK | 12 | cái |
| 16 | Thanh cái, vật tư phụ | Theo HSTK | 12 | lô |
| 17 | Aptomat MCB-2P-16A, 6KA | Theo HSTK | 36 | cái |
| 18 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 36 | hộp |
| 19 | Mặt aptomat | Theo HSTK | 36 | cái |
| 20 | Đèn tuýp Led 1,2m bóng T8, 2x36w | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 21 | Đèn ốp trần bóng Led, 1x15w | Theo HSTK | 58 | bộ |
| 22 | Đèn bán nguyệt Led 1,2m, 1x36w | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 23 | Công tắc đơn 16A | Theo HSTK | 20 | cái |
| 24 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 25 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK | 20 | cái |
| 26 | Công tắc đôi 16A | Theo HSTK | 13 | cái |
| 27 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 13 | hộp |
| 28 | Mặt công tắc đôi | Theo HSTK | 13 | cái |
| 29 | Công tắc ba 16A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 30 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 31 | Mặt công tắc ba | Theo HSTK | 12 | cái |
| 32 | Công tắc cầu thang 2 chiều 16A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 33 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 34 | Mặt công tắc đơn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 35 | Ổ cắm ba | Theo HSTK | 24 | cái |
| 36 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 24 | hộp |
| 37 | Mặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 24 | cái |
| 38 | Ổ cắm đôi | Theo HSTK | 48 | cái |
| 39 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 48 | hộp |
| 40 | Mặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 48 | cái |
| 41 | Ổ cắm đơn | Theo HSTK | 24 | cái |
| 42 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 24 | hộp |
| 43 | Quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 44 | Quạt treo tường | Theo HSTK | 24 | cái |
| 45 | Cáp CU/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 từ tủ điện tổng TĐT | Theo HSTK | 120 | m |
| 46 | Dây CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 47 | Dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK | 320 | m |
| 48 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK | 240 | m |
| 49 | Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 800 | m |
| 50 | Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.300 | m |
| 51 | Dây tiếp đất 1x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 52 | Dây tiếp đất 1x6mm2 | Theo HSTK | 320 | m |
| 53 | Dây tiếp đất 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 1.040 | m |
| 54 | Dây HDMI dài 10m | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 55 | Ống luồn dây D25 | Theo HSTK | 100 | m |
| 56 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK | 1.300 | m |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,75 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0675 | 100m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 61 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2400 | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 63 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Theo HSTK | 2 | m |
| 64 | Thép tiếp địa 40x4 | Theo HSTK | 20 | m |
| 65 | Gía đỡ dây D10 L=150 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 66 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 68 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 69 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 70 | Switch chia 8 cổng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Tủ điện nhẹ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Cáp quang 24F0 | Theo HSTK | 50 | m |
| 73 | Cáp UTP CAT6 | Theo HSTK | 300 | m |
| 74 | Ống luồn dây D20 | Theo HSTK | 300 | m |
| 75 | Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 76 | Đế chống cháy | Theo HSTK | 12 | hộp |
| E | Hạng mục: Bể tự hoại + Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,5123 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng đáy bể, hố ga | Theo HSTK | 0,0803 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,1393 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,2992 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,2089 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1608 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,5676 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 0,8453 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 63,896 | m2 |
| 10 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 18,4404 | m2 |
| 11 | Đánh xi măng nguyên chất vào mặt bể | Theo HSTK | 82,3364 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 15,2463 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,7555 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0726 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1761 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 19 | 1cấu kiện |
| 17 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 18 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 19 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 20 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Theo HSTK | 1,65 | 100m |
| 21 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 22 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 cấp nóng | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 23 | Tê nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 24 | Tê nhựa hàn DN40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 27 | Tê nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 28 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 96 | cái |
| 29 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 30 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 31 | Cút nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 33 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 34 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 35 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 92 | cái |
| 36 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 96 | cái |
| 37 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 38 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 39 | Cút nhựa ren DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 168 | cái |
| 41 | Van phao DN25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 42 | Van phao DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 43 | Van xả téc DN50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 44 | Côn nhựa DN50x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Côn nhựa DN40x32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Côn nhựa DN32x25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 47 | Van khóa DN50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 48 | Van khóa DN25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 49 | Van khóa DN32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 50 | Rắc co nhựa DN50 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 51 | Rắc co nhựa DN25 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 52 | Rắc co nhựa DN32 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 53 | ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 54 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 55 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 56 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 57 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 58 | Tê kiểm tra D140 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 59 | Tê nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 60 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 61 | Tê nhựa xiên D140x110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 62 | Tê nhựa xiên D140x76 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 63 | Cút nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 64 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 96 | cái |
| 65 | Cút nhựa xiên D76 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 66 | Tê nhựa vuông D140 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa vuông 90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 68 | Tê nhựa vuông 90x34 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 69 | Tê nhựa vuông 76x34 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 70 | Cút nhựa vuông D140 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 42 | cái |
| 72 | Cút nhựa vuông D76x34 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 73 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 74 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK | 120 | cái |
| 75 | Côn nhựa D140x76 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 76 | Côn nhựa D90x76 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 77 | Ống tránh D90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 78 | Chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 79 | Vòi xịt | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 80 | Lô giấy Inox | Theo HSTK | 48 | cái |
| 81 | La va bo âm bàn | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 82 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 83 | Gương soi | Theo HSTK | 36 | cái |
| 84 | Tiểu nam | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 85 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo HSTK | 24 | cái |
| 86 | Sen tắm | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 87 | Nóng lạnh 30 lít | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 88 | Téc ngang Inox 2m3 + Giá đỡ | Theo HSTK | 4 | bể |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 90 | Máy bơm giếng khoan Q=0,6l/s; H=50m | Theo HSTK | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí thuế và phí tài nguyên môi trường | Theo HSTK | 1 | Khoản |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 16 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,59 m3 | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất: ≥ 1,7 Kw |
2 |
2 |
Máy đầm bàn |
Công suất: ≥ 1,0 Kw |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất: ≥ 5Kw |
1 |
4 |
Máy đầm dùi |
Công suất: ≥ 1,5 Kw |
1 |
5 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
1 |
6 |
Máy hàn |
Công suất: ≥ 23 Kw |
2 |
7 |
Máy hàn nhiệt |
Còn hoạt động tốt |
1 |
8 |
Máy vận thăng hoặc máy tời |
Còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Công suất: ≥ 1,5 Kw |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250l |
1 |
11 |
Máy trộn vữa |
Dung tích ≥ 150l |
1 |
12 |
Máy ép cọc |
Còn hoạt động tốt |
1 |
13 |
Cần cẩu hoặc cần trục ô tô |
Còn hoạt động tốt |
1 |
14 |
Máy lu rung |
Còn hoạt động tốt |
1 |
15 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5T |
1 |
16 |
Máy ủi |
Còn hoạt động tốt |
1 |
17 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,59 m3 |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 9,6113 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 9,6113 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 3 | Đất đắp san nền | 3.874,9917 | m3 | Theo HSTK | ||
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 37,2074 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,3103 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2998 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | 89,35 | m3 | Theo HSTK | ||
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | 91,14 | m3 | Theo HSTK | ||
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 9,91 | m3 | Theo HSTK | ||
| 10 | Ống nhựa UPVC thoát nước D90 | 0,3675 | 100m | Theo HSTK | ||
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,4717 | m3 | Theo HSTK | ||
| 12 | Ván khuôn giằng móng | 0,1498 | 100m2 | Theo HSTK | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0315 | tấn | Theo HSTK | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1367 | tấn | Theo HSTK | ||
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 11,088 | 100m | Theo HSTK | ||
| 16 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 0,924 | 100m | Theo HSTK | ||
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 154 | 1 mối nối | Theo HSTK | ||
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,156 | m3 | Theo HSTK | ||
| 19 | Vận chuyển phế thải | 2,156 | m3 | Theo HSTK | ||
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 3,7112 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 21 | Ván khuôn móng cột | 2,4645 | 100m2 | Theo HSTK | ||
| 22 | Ván khuôn móng dài | 4,6577 | 100m2 | Theo HSTK | ||
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 23,1812 | m3 | Theo HSTK | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,4341 | tấn | Theo HSTK | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0304 | tấn | Theo HSTK | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 8,5011 | tấn | Theo HSTK | ||
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 94,4401 | m3 | Theo HSTK | ||
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông | 0,9444 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 31,3583 | m3 | Theo HSTK | ||
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,5666 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2973 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 59,4594 | m3 | Theo HSTK | ||
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông | 0,5946 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5295 | tấn | Theo HSTK | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 6,6187 | tấn | Theo HSTK | ||
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,1342 | 100m2 | Theo HSTK | ||
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 25,2648 | m3 | Theo HSTK | ||
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông | 0,2526 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,4891 | tấn | Theo HSTK | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,6623 | tấn | Theo HSTK | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,4067 | tấn | Theo HSTK | ||
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,6815 | 100m2 | Theo HSTK | ||
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 50,3068 | m3 | Theo HSTK | ||
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông | 0,5031 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,8784 | tấn | Theo HSTK | ||
| 46 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 14,4315 | 100m2 | Theo HSTK | ||
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 167,391 | m3 | Theo HSTK | ||
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông | 1,6739 | 100m3 | Theo HSTK | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0644 | tấn | Theo HSTK | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3509 | tấn | Theo HSTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc của một người là kết quả nỗ lực của chính anh ta, một khi anh ta đã biết nguyên liệu cần thiết của hạnh phúc chỉ là một ít can đảm, sự tự chối bỏ ở mức độ nhất định, tình yêu công việc, và trên hết, một lương tâm trong sạch. "
George Sand
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.