Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt kim loại cầm tay 5 Kw |
1 |
2 |
Máy đo cáp quang |
1 |
3 |
Máy đo cáp quang OTDR |
1 |
4 |
Máy đo công suất quang |
1 |
5 |
Máy hàn cáp sợi quang |
1 |
1 |
Đắp đất nền móng công trình |
34.65 |
công/m3 |
||
2 |
Phần cáp quang ( Vùng II: Thành phố Cà Mau) |
||||
3 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO |
5.35 |
km cáp |
||
4 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FO |
6 |
bộ ODF |
||
5 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp <= 24FO |
2 |
bộ MS |
||
6 |
Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực |
124 |
cột |
||
7 |
Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 |
2 |
1 điện cực |
||
8 |
Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột |
2 |
bộ |
||
9 |
Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công |
8 |
cột |
||
10 |
Lắp đà cản cột bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg |
8 |
1 cái |
||
11 |
Sơn đánh số tuyến cột treo cáp |
8 |
cột |
||
12 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
4.4 |
công/m3 |
||
13 |
Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công <= 1 m, sâu <=1m, cấp đất II: Đào rãnh tiếp địa |
0.126 |
công/m3 |
||
14 |
Đắp đất nền móng công trình |
4.526 |
công/m3 |
||
15 |
Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển <= 100m |
3.864 |
tấn |
||
16 |
Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển <= 100m |
1.07 |
tấn |
||
17 |
Cáp quang treo kim loại 24FO |
5350 |
m |
||
18 |
Măng xông 24FO |
2 |
bộ |
||
19 |
ODF 24FO lắp rack 19" |
6 |
bộ |
||
20 |
Phần cáp quang (Vùng IV: Huyện Thới Bình) |
||||
21 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FO |
47.05 |
km cáp |
||
22 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp 24FO |
30 |
bộ ODF |
||
23 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp <= 24FO |
5 |
bộ MS |
||
24 |
Lắp phụ kiện treo cáp trên tuyến vào cột điện lực |
1073 |
cột |
||
25 |
Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài 1,5m xuống đất, kích thước điện cực 50x50x5 |
31 |
1 điện cực |
||
26 |
Lắp đặt dây đất cho cáp quang trên tuyến cột |
31 |
bộ |
||
27 |
Lắp dựng cột bê tông tròn đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công |
32 |
cột |
||
28 |
Lắp đà cản cột bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg |
32 |
1 cái |
||
29 |
Sơn đánh số tuyến cột treo cáp |
32 |
cột |
||
30 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
17.6 |
công/m3 |
||
31 |
Đào rãnh đường ống, đường cáp bằng thủ công <= 1 m, sâu <=1m, cấp đất II: Đào rãnh tiếp địa |
1.953 |
công/m3 |
||
32 |
Đắp đất nền móng công trình |
19.553 |
công/m3 |
||
33 |
Vận chuyển thủ công cột bê tông, đà cản có cự ly vận chuyển <= 100m |
15.456 |
tấn |
||
34 |
Vận chuyển thủ công cáp quang có cự ly vận chuyển <= 100m |
9.41 |
tấn |
||
35 |
Cáp quang treo kim loại 24FO |
47050 |
m |
||
36 |
Măng xông 24FO |
5 |
bộ |
||
37 |
ODF 24FO lắp rack 19" |
20 |
bộ |
||
38 |
ODF 48FO lắp rack 19" |
5 |
bộ |
||
39 |
Phần phụ trợ (Vùng II: Thành phố Cà Mau) |
||||
40 |
Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ <=5kW: Tủ AC2 530x460x210 |
3 |
tủ |
||
41 |
Lắp đặt cáp nguồn trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2 |
3.9 |
10m |
||
42 |
Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S = 16mm2 |
1.8 |
10m |
||
43 |
Ép đầu cốt dây đất, đường kính dây cáp <=10mm: Cáp 1x16mm2 (2 cái/1 tủ) |
0.6 |
10 cái |
||
44 |
Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn (2 đôi/1 tủ) |
6 |
đôi đầu dây |
||
45 |
Đấu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất (1 đôi/1 tủ) |
3 |
đôi đầu dây |
||
46 |
Lắp máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 60x40mm |
12 |
m |
||
47 |
Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 20x10mm |
9 |
m |
||
48 |
Lắp đặt ống nhựa nổi trên sàn bảo hộ dây dẫn, loại ống uPVC 42 |
3 |
m |
||
49 |
Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm |
3 |
bộ |
||
50 |
Lắp đặt đèn bóng tròn LED 30W trên tường |
6 |
bộ |