Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ |
1 |
1 |
NHÀ 2 TẦNG 5 GIAN |
||||
2 |
* Phần tháo dỡ: |
||||
3 |
Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
146.96 |
m2 |
||
4 |
Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m |
0.271 |
tấn |
||
5 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
13.6 |
m2 |
||
6 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
48.69 |
m2 |
||
7 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
48.32 |
m2 |
||
8 |
Phá dỡ hàng rào dây thép gai |
20.16 |
m2 |
||
9 |
Tháo dỡ lan can gỗ |
9.3 |
m |
||
10 |
Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà |
2 |
công |
||
11 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm |
7.84 |
m3 |
||
12 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
23.815 |
m2 |
||
13 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
31.47 |
m2 |
||
14 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
86.44 |
m2 |
||
15 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
88.32 |
m2 |
||
16 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
306.19 |
m2 |
||
17 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
229.78 |
m2 |
||
18 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
30.636 |
m2 |
||
19 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
14.72 |
m2 |
||
20 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
24.65 |
m2 |
||
21 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
38.24 |
m2 |
||
22 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
20.33 |
m2 |
||
23 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
107.999 |
m2 |
||
24 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
151.24 |
m2 |
||
25 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
17.74 |
m2 |
||
26 |
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái |
15.66 |
m2 |
||
27 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
6.13 |
m2 |
||
28 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
128.3 |
m2 |
||
29 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
106.04 |
m2 |
||
30 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
10.815 |
m2 |
||
31 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
19.55 |
m2 |
||
32 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
0.361 |
100m3 |
||
33 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
3.6 |
100m2 |
||
34 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
2.574 |
100m2 |
||
35 |
Phần cải tạo mái |
||||
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.129 |
tấn |
||
37 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.119 |
100m2 |
||
38 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
1.188 |
m3 |
||
39 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
113.24 |
m2 |
||
40 |
Thép chờ hàn xà gồ, D12 dài 250 |
72 |
cái |
||
41 |
Gia công xà gồ thép |
0.505 |
tấn |
||
42 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.505 |
tấn |
||
43 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
2.008 |
100m2 |
||
44 |
Úp nóc + úp diềm |
37.9 |
m |
||
45 |
Phần cải tạo thân |
||||
46 |
Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
0.432 |
m3 |
||
47 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
23.815 |
m2 |
||
48 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
48.69 |
m2 |
||
49 |
Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 |
64.3 |
m |
||
50 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75 |
64.3 |
m |