Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
3 |
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất ≥ 1,3 kW. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
4 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
6 |
Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
7 |
Máy khoan đứng - công suất ≥ 2,5 kW. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
8 |
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16,0 T. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
9 |
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
10 |
Máy lu rung tự hành ≥ 25T. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
11 |
Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
12 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600,00 m3/h. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
13 |
Máy phun nhựa đường. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
14 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
15 |
Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
2 |
17 |
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
18 |
Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 T. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
19 |
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
20 |
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
21 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
22 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
2 |
23 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
2 |
24 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
2 |
25 |
Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
26 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
2 |
27 |
Máy trộn vữa ≥ 150 lít. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
28 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
29 |
Máy thủy bình. Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản gốc/hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu đi thuê thì hợp đồng phải thể hiện rõ nội dung thuê cho gói thầu này. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. Có cam kết cung cấp bản gốc khi được mời vào đối chiếu tài liệu. |
1 |
1 |
NỀN ĐƯỜNG |
||||
2 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
38.85 |
100m2 |
||
3 |
Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm |
25 |
cây |
||
4 |
Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm |
25 |
gốc cây |
||
5 |
Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I |
13.21 |
100m3 |
||
6 |
Mua đất chọn lọc để đắp phần vét hữu cơ, phần ngoài + taluy, Cung cấp TT tại Phú Giáo |
3744.31 |
m3 |
||
7 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
25.73 |
100m3 |
||
8 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
15.02 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
28.238 |
100m3 |
||
10 |
MẶT ĐƯỜNG |
||||
11 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
13.48 |
100m3 |
||
12 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới |
13.48 |
100m3 |
||
13 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 |
64.93 |
100m2 |
||
14 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
64.93 |
100m2 |
||
15 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn |
11.02 |
100tấn |
||
16 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn |
11.02 |
100tấn |
||
17 |
AN TOÀN GIAO THÔNG |
||||
18 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, PCB40 |
16 |
cái |
||
19 |
Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che |
0.1673 |
tấn |
||
20 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.0048 |
tấn |
||
21 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
4.05 |
m2 |
||
22 |
Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn) |
16 |
cái |
||
23 |
Cung cấp biển tên đường |
1 |
cái |
||
24 |
Cung cấp biển báo hình tròn |
1 |
cái |
||
25 |
Cung cấp biển báo loại tam giác |
15 |
cái |
||
26 |
Cung cấp bu lông M20x500 |
64 |
cái |
||
27 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
2.66 |
m3 |
||
28 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
0.21 |
100m2 |
||
29 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB40 |
2.13 |
m3 |
||
30 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
0.61 |
m3 |
||
31 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm |
525.25 |
m2 |
||
32 |
MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC |
||||
33 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II |
813.38 |
m3 |
||
34 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
32.54 |
100m3 |
||
35 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150, PCB40 |
289.2 |
m3 |
||
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
1254.71 |
m3 |
||
37 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
86.76 |
100m2 |
||
38 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm |
4.99 |
tấn |
||
39 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300, PCB40 |
371.62 |
m3 |
||
40 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
9.41 |
100m2 |
||
41 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm |
35.78 |
tấn |
||
42 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
6.42 |
tấn |
||
43 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
2410 |
1 cấu kiện |
||
44 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
12.2 |
100m3 |
||
45 |
Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn |
32 |
rọ |
||
46 |
PHẦN CỐNG 1.6x1.6m |
||||
47 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
14.12 |
m3 |
||
48 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
0.56 |
100m3 |
||
49 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150, PCB40 |
3.69 |
m3 |
||
50 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.05 |
100m2 |