Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm |
0.059 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm |
0.1923 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm |
0.0499 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
0.026 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m |
0.5871 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m |
1.4002 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
0.0239 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m |
0.0696 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
0.0641 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m |
0.3054 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m |
0.0095 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m |
0.0249 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 8mm |
0.0045 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 10mm |
0.0138 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Gia công thang Inox (ĐMVD) |
0.0181 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp dựng thang Inox (ĐMVD) |
0.0181 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
0.6966 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
52.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
40.33 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 |
54.5075 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Quét chống thấm Sikalatex |
147.7575 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Quét nước xi măng |
64.01 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Hạng mục xây nhà bơm |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I |
0.0864 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.0606 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I |
0.0258 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I |
0.0258 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I |
0.0258 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
5.0094 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, xi măng PCB30, vữa mác 100 |
1.342 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gạch vỡ, vữa mác 100 (ĐMVD) |
1.4558 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
2.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
0.704 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 |
2.216 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 |
1.761 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
0.084 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột |
0.1068 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
0.1408 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
0.2584 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
0.1761 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.0168 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm |
0.0045 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm |
0.0767 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm |
0.0323 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
0.0166 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m |
0.0764 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m |
0.077 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m |
0.274 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 28m |
0.0022 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m |
0.2916 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |