Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:51 19/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mương thoát nước suối Cầu Xéo (giai đoạn 1), phường Tân Phước Khánh
Tên gói thầu
Thi công xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mương thoát nước suối Cầu Xéo (giai đoạn 1), phường Tân Phước Khánh
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố Tân Uyên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương
Thời điểm đóng thầu
10:45 28/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500279956_2506191024
Ngày phê duyệt
19/06/2025 10:44
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước Khánh

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:49 19/06/2025
đến
10:45 28/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:45 28/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
131.232.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm ba mươi mốt triệu hai trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/06/2025 (25/11/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn Khảo sát và Thiết kế Xây dựng Khánh Ly Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 44/50 Đường 30 tháng 4, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
2 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng dịch vụ Đại Thành Phát Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 85/17 tổ 7, khu phố 6, đường 30/4, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
3 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng BA Tư vấn lập E-HSMT số 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
4 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thủ Dầu Một Tư vấn thẩm định E-HSMT số 43A, đường ĐX 145, Tổ 63, Khu 5, Phường Tương Bình Hiệp, TP. thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
5 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng BA Tư vấn đánh giá E-HSDT số 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
6 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thủ Dầu Một Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 43A, đường ĐX 145, Tổ 63, Khu 5, Phường Tương Bình Hiệp, TP. thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
7 Phòng kinh tế, hạ tầng và đô thị thành phố Tân Uyên Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Khu phố 1, phường Uyên Hưng, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Điều chỉnh dự án
Số quyết định
Ngày phê duyệt quyết định
23:07 14/01/2026
Thời điểm huỷ thầu
16:21 27/06/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,5m3 Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị và hồ sơ kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
1
2
Cần cẩu bánh xích ≥ 25 T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị và hồ sơ kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
1
3
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị.
1
4
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị.
1
5
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị.
2
6
Máy ép thủy lực - lực ép ≥ 130T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị và hồ sơ kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
1
7
Máy hàn ≥ 23Kw Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị.
2
8
Máy khoan đứng ≥ 4,5Kw Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị.
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 12 T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị và hồ sơ kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
1
10
Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị và hồ sơ kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
1
11
Máy toàn đạc Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị. Có bản chụp được chứng thực theo quy định các chứng từ sở hữu thiết bị và hồ sơ kiểm định chất lượng còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
2
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
17.4315
100m3
3
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
17.4315
100m3
4
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn
510.608
100m
5
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1.5957
100m3
6
Ván khuôn móng dài
3.2803
100m2
7
Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M150, đá 1x2, PCB40
159.565
m3
8
Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40
399.4465
m3
9
Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
55.5721
100m2
10
Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40
720.9444
m3
11
Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1.62
100m2
12
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40
10.8
m3
13
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (D10mm)
8.5896
tấn
14
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (D14mm)
23.3443
tấn
15
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D10mm)
14.0712
tấn
16
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (D14mm)
30.5414
tấn
17
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (D10mm)
0.4665
tấn
18
Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (D12mm)
1.5028
tấn
19
Thi công tầng lọc đá dăm 1x2
0.0303
100m3
20
Cung cấp ống PVC D6mm làm tầng lọc ngược
253.4
m
21
Cung cấp ống nhựa PVC D600mm đấu nối nước ở các nhánh
7.5
m
22
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
2.2185
m2
23
Sơn dải phân cách - sơn mới
4.982
m2
24
Cung cấp bulon M500x10mm
2408
cái
25
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (D6mm)
0.3742
tấn
26
Gia công thép tấm, thép hình
19.9697
tấn
27
Mạ kẽm thép hình, thép tấm
19969.6764
kg
28
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
13.5108
100m3
29
Cung cấp đất C2
1829.5419
m3
30
Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập trong đất)
55.0413
100m
31
Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập trong đất)
5.0038
100m
32
Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực
55.0413
100m
33
Cung cấp cừ larsen
9.7103
tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 23

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây