Thông báo mời thầu

thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:19 27/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp bê tông nhựa nóng tuyến đường tổ 3 khu phố 6, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Gói thầu
thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp bê tông nhựa nóng tuyến đường tổ 3 khu phố 6, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
ngân sách thị xã Tân Uyên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
03:00 11/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:18 27/11/2019
đến
03:00 11/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
03:00 11/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
183.498.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi ba triệu bốn trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/12/2019 (09/05/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ LÀM RÕ HỒ SƠ MỜI THẦU
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV làm ro hsmt.pdf
Nội dung trả lời đính chinh một số đơn vị tính trong khối lượng mời thầu trong HSMT
File đính kèm nội dung trả lời cv so 125 CVBA-2019.pdf
Ngày trả lời 14:29 06/12/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp bê tông nhựa nóng tuyến đường tổ 3 khu phố 6, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên; Địa chỉ : KP 2 phường Uyên Hưng thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Điện thoại : 0274.3656409 giám đốc: Bồ Quang Minh Trí: 0908119896
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn khảo sát và thiết kế xây dựng Khánh Ly; Địa chỉ: 44/50, Đường 30 Tháng 4, Phường Phú Thọ, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương ; Điện thoại: 02743.811374. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phú Thành An; Địa chỉ: K1 ô 32, Lô A1 Khu dân cư Hiệp Thành 2, Tổ 14, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: KP 2 phường Uyên Hưng thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989 - Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: KP 2 phường Uyên Hưng thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên; Địa chỉ : KP 2 phường Uyên Hưng thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Điện thoại : 0274.3656409 giám đốc: Bồ Quang Minh Trí: 0908119896

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
hồ sơ chứng nhận về năng lực hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng theo quy định của Pháp Luật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.498.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên; Địa chỉ : KP 2 phường Uyên Hưng thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Điện thoại : 0274.3656409 giám đốc: Bồ Quang Minh Trí: 0908119896
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: KP 2 phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: KP 2 phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: KP 2 phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 183.498.020.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 366.996.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông cấp IV. Công trình có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép và hệ thống điện) (b) Tương tự về quy mô công việc: công trình có giá trị xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8,563 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.563.241.089 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.126.482.178 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường ô tô, đường trong đô thị
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: .1- Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường (giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
2Cán bộ phụ trách kết cấu công trình1- Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia phụ trách kết cấu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.22
3Cán bộ phụ trách đo đạc công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành khảo sát địa hình hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề thuộc chuyên môn khảo sát địa hình.- Đã từng tham gia đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.22
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.22
5Cán bộ phụ trách hệ thống nước công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi .- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hệ thống thoát nước hoặc 01 công trình hạ tầng có hệ thống thoát nước hoặc 01 công trình thủy lợi.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.22
6Cán bộ phụ trách hệ thống điện công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Đã từng tham gia phụ trách hệ thống điện ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV có hệ thống điện hoặc 01 công trình điện.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.22
7Công nhân kỹ thuật15- Có tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 05 công nhân lao động kỹ thuật trong lĩnh vực điều khiển – vận hành thiết bị cơ giới thi công. Gồm các lĩnh vực điều khiển xe ủi, xe lu, xe san, máy đào, xe ô tô tải. Mỗi lĩnh vực có tối thiểu 01 công nhân.- Có chứng chỉ nghề và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. (không yêu cầu kinh nghiệm)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo hướng dẫn tại Chương V8Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo hướng dẫn tại Chương V1Khoản
BPHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hướng dẫn tại Chương V0,255100m³
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo hướng dẫn tại Chương V4,5226100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V0,255100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V4,5226100m³
5Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V30,1951100m³
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hướng dẫn tại Chương V15,2512100m³
7Cung cấp đất C2Theo hướng dẫn tại Chương V423,22100m²
8Cung cấp đất C3Theo hướng dẫn tại Chương V2.407,37100m²
CPHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngTheo hướng dẫn tại Chương V21,8093100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hướng dẫn tại Chương V104,2846100m2
3Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cmTheo hướng dẫn tại Chương V104,2846100m2
4Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấnTheo hướng dẫn tại Chương V15,163100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô 12 tấnTheo hướng dẫn tại Chương V363,9114100tấn
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cmTheo hướng dẫn tại Chương V3cái
7Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cmTheo hướng dẫn tại Chương V2cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hướng dẫn tại Chương V13cái
9Sản xuất bằng thép hình V30x30x3Theo hướng dẫn tại Chương V0,0157tấn
10Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo hướng dẫn tại Chương V14cái
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hướng dẫn tại Chương V0,41m2
12Đào móng băng, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V1,66m3
13Bulon (M20x500mm):Theo hướng dẫn tại Chương V52cái
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,0039tấn
15Sản xuất thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V0,0589tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V0,21m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V1,73m3
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàngTheo hướng dẫn tại Chương V143,39m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắngTheo hướng dẫn tại Chương V12,32m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm lớp dưới màu vàngTheo hướng dẫn tại Chương V104,5m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm lớp trên màu vàngTheo hướng dẫn tại Chương V104,5m2
DPHẦN CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hướng dẫn tại Chương V43,3156100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thépTheo hướng dẫn tại Chương V7,16m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông tườngTheo hướng dẫn tại Chương V11m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại Chương V29m3
5Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V9đoạn
6Đóng cọc cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V253,3898100m
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo hướng dẫn tại Chương V38,98m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V223,72m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hướng dẫn tại Chương V11,6081100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hướng dẫn tại Chương V392,13m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Đk =12Theo hướng dẫn tại Chương V0,3239tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn đk =10Theo hướng dẫn tại Chương V23,528tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn đk =6Theo hướng dẫn tại Chương V0,9706tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hướng dẫn tại Chương V7,8707100m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V18,41m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V125,06m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,0062tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V15,9181tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hướng dẫn tại Chương V0,0008tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hướng dẫn tại Chương V0,0668tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6 mmTheo hướng dẫn tại Chương V0,0023tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mmTheo hướng dẫn tại Chương V10,9798tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,2313tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,0067tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,2599tấn
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V49,8369100m2
27Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M100Theo hướng dẫn tại Chương V2,251m2
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hướng dẫn tại Chương V0,024100m2
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo hướng dẫn tại Chương V1.154,57m3
30Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V67,83m3
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V0,48m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V108,96m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V393,09m3
34Sản xuất gia công thép hìnhTheo hướng dẫn tại Chương V0,435tấn
35Sản xuất gia công thép tấmTheo hướng dẫn tại Chương V0,3142tấn
36Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hướng dẫn tại Chương V7,1m2
37Sơn trụ tiêuTheo hướng dẫn tại Chương V155,76m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V354cái
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hướng dẫn tại Chương V13cái
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo hướng dẫn tại Chương V1.268cái
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V46đoạn
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V4đoạn
43Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện Theo hướng dẫn tại Chương V12cấu kiện
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND)Theo hướng dẫn tại Chương V43mối nối
45Lắp đặt gối đỡ đoạn ống, đường kính ống Theo hướng dẫn tại Chương V94cái
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo hướng dẫn tại Chương V4,57m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,0118tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hướng dẫn tại Chương V0,5277tấn
49Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hướng dẫn tại Chương V13,25m2
50Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo hướng dẫn tại Chương V75cái
51Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hướng dẫn tại Chương V4,11m3
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V4,8165100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V1,0508100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V36,391100m3
55Lắp dựng lan can sắtTheo hướng dẫn tại Chương V8,75m2
56Cung cấp vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa PVC Þ42 loại TS65Theo hướng dẫn tại Chương V22,81m2
57Cung cấp Bulon Þ20Theo hướng dẫn tại Chương V28Cái
58Cung cấp giấy dầu nhựa đườngTheo hướng dẫn tại Chương V247,17m2
59Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rácTheo hướng dẫn tại Chương V480,97kg
60Cung cấp ống nhựa PVC Þ42Theo hướng dẫn tại Chương V1.452,21md
EDI DỜI ĐIỆN
1PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI0
2PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤTheo hướng dẫn tại Chương V0
3Móng M8,5BT1Theo hướng dẫn tại Chương V1Bộ
4Bảng số trụTheo hướng dẫn tại Chương V1Bộ
5Gắn Bảng nguy hiểmTheo hướng dẫn tại Chương V1Cái
6PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO GỠ, LẮP LẠI0
7PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠTheo hướng dẫn tại Chương V0
8Trụ BTLT-8,5mTheo hướng dẫn tại Chương V1Trụ
9Hộp domino 6 CBTheo hướng dẫn tại Chương V1Hộp
10Điện kế khách hàngTheo hướng dẫn tại Chương V3Cái
11Kẹp rẽ IPCTheo hướng dẫn tại Chương V4Cái
12PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI0
13Trụ BTLT-8,5mTheo hướng dẫn tại Chương V1Trụ
14Hộp domino 6 CBTheo hướng dẫn tại Chương V1Hộp
15Điện kế khách hàngTheo hướng dẫn tại Chương V3Cái
16Kẹp rẽ IPCTheo hướng dẫn tại Chương V4Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào đất ≥1,6m3Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
2Xe ủi ≥ 108CVCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
3Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
4Xe lu rung ≥25TCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
5Xe ô tô tải ben ≥10TCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
6Xe thảm nhựa đường ≥130CvCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
7Xe hoặc máy tưới nhựa đường (đối với máy tưới nhựa thì không yêu cầu giấy kiểm định chất lượng)Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
8Xe san ≥ 108CVCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
9Xe lu tĩnh (bánh sắt) ≥10TCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
10Xe lu tĩnh (bánh lốp) ≥16TCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
11Thiết bị sơn kẻ vạchCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
12Ô tô tưới nước 5m3Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
13Cần trục 6 tấnCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
14Máy nén khí 600 m3/hCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
15Đầm cócCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1
16máy phát điện dự phòngCó hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào đất ≥1,6m3
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
1
Máy đào đất ≥1,6m3
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
1
Máy đào đất ≥1,6m3
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
2
Xe ủi ≥ 108CV
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
2
Xe ủi ≥ 108CV
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
2
Xe ủi ≥ 108CV
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
3
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
3
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
3
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
4
Xe lu rung ≥25T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
4
Xe lu rung ≥25T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
4
Xe lu rung ≥25T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
5
Xe ô tô tải ben ≥10T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
5
Xe ô tô tải ben ≥10T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
5
Xe ô tô tải ben ≥10T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
6
Xe thảm nhựa đường ≥130Cv
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
6
Xe thảm nhựa đường ≥130Cv
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
6
Xe thảm nhựa đường ≥130Cv
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
7
Xe hoặc máy tưới nhựa đường (đối với máy tưới nhựa thì không yêu cầu giấy kiểm định chất lượng)
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
7
Xe hoặc máy tưới nhựa đường (đối với máy tưới nhựa thì không yêu cầu giấy kiểm định chất lượng)
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
7
Xe hoặc máy tưới nhựa đường (đối với máy tưới nhựa thì không yêu cầu giấy kiểm định chất lượng)
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
8
Xe san ≥ 108CV
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
8
Xe san ≥ 108CV
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
8
Xe san ≥ 108CV
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
9
Xe lu tĩnh (bánh sắt) ≥10T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
9
Xe lu tĩnh (bánh sắt) ≥10T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
9
Xe lu tĩnh (bánh sắt) ≥10T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
10
Xe lu tĩnh (bánh lốp) ≥16T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
10
Xe lu tĩnh (bánh lốp) ≥16T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
10
Xe lu tĩnh (bánh lốp) ≥16T
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
2
11
Thiết bị sơn kẻ vạch
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
1
11
Thiết bị sơn kẻ vạch
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
1
11
Thiết bị sơn kẻ vạch
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
1
12
Ô tô tưới nước 5m3
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
12
Ô tô tưới nước 5m3
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
12
Ô tô tưới nước 5m3
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
13
Cần trục 6 tấn
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
13
Cần trục 6 tấn
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
13
Cần trục 6 tấn
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
14
Máy nén khí 600 m3/h
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
14
Máy nén khí 600 m3/h
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
14
Máy nén khí 600 m3/h
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực
1
15
Đầm cóc
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
1
15
Đầm cóc
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
1
15
Đầm cóc
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
1
16
máy phát điện dự phòng
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
1
16
máy phát điện dự phòng
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
1
16
máy phát điện dự phòng
Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng
1 Khoản Theo hướng dẫn tại Chương V
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu
1 Khoản Theo hướng dẫn tại Chương V
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu
1 Khoản Theo hướng dẫn tại Chương V
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba
1 Khoản Theo hướng dẫn tại Chương V
5 Chi phí bảo trì Công trình
12 Tháng Theo hướng dẫn tại Chương V
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Theo hướng dẫn tại Chương V
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường
1 Khoản Theo hướng dẫn tại Chương V
8 Chi phí làm đường tránh
1 Khoản Theo hướng dẫn tại Chương V
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh
8 Tháng Theo hướng dẫn tại Chương V
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành
1 Khoản Theo hướng dẫn tại Chương V
11 Đào nền đường làm mới bằng máy đào
0,255 100m³ Theo hướng dẫn tại Chương V
12 Đào nền đường làm mới bằng máy đào
4,5226 100m³ Theo hướng dẫn tại Chương V
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi
0,255 100m³ Theo hướng dẫn tại Chương V
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi
4,5226 100m³ Theo hướng dẫn tại Chương V
15 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
30,1951 100m³ Theo hướng dẫn tại Chương V
16 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
15,2512 100m³ Theo hướng dẫn tại Chương V
17 Cung cấp đất C2
423,22 100m² Theo hướng dẫn tại Chương V
18 Cung cấp đất C3
2.407,37 100m² Theo hướng dẫn tại Chương V
19 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng
21,8093 100m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
104,2846 100m2 Theo hướng dẫn tại Chương V
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm
104,2846 100m2 Theo hướng dẫn tại Chương V
22 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn
15,163 100tấn Theo hướng dẫn tại Chương V
23 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô 12 tấn
363,9114 100tấn Theo hướng dẫn tại Chương V
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cm
3 cái Theo hướng dẫn tại Chương V
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm
2 cái Theo hướng dẫn tại Chương V
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
13 cái Theo hướng dẫn tại Chương V
27 Sản xuất bằng thép hình V30x30x3
0,0157 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V
28 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm
14 cái Theo hướng dẫn tại Chương V
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước
0,41 m2 Theo hướng dẫn tại Chương V
30 Đào móng băng, rộng
1,66 m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
31 Bulon (M20x500mm):
52 cái Theo hướng dẫn tại Chương V
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
0,0039 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V
33 Sản xuất thép tấm
0,0589 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
0,21 m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
1,73 m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu vàng
143,39 m2 Theo hướng dẫn tại Chương V
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắng
12,32 m2 Theo hướng dẫn tại Chương V
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm lớp dưới màu vàng
104,5 m2 Theo hướng dẫn tại Chương V
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm lớp trên màu vàng
104,5 m2 Theo hướng dẫn tại Chương V
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng
43,3156 100m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
41 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép
7,16 m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
42 Phá dỡ kết cấu bê tông tường
11 m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ công
29 m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
44 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính
9 đoạn Theo hướng dẫn tại Chương V
45 Đóng cọc cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II
253,3898 100m Theo hướng dẫn tại Chương V
46 Đắp cát nền móng công trình
38,98 m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
223,72 m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài
11,6081 100m2 Theo hướng dẫn tại Chương V
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
392,13 m3 Theo hướng dẫn tại Chương V
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Đk =12
0,3239 tấn Theo hướng dẫn tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 257

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây