Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 10:32 30/06/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 15:29 Ngày 02/07/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 15:00 ngày 08/07/2021 đến 15:00 ngày 08/07/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 15:00 ngày 08/07/2021 đến 15:00 ngày 08/07/2021
Lý do lùi thời hạn:
Bổ sung thêm tiêu chí sử dụng vật tư cho gói thầu.
- Thép hộp mạ kẽm các loại chiều day 1.8 ly.
- Tole tráng kẽm chiều dày 0.45 dem.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Phường đội các phường
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Phường đội các phường
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 08/07/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:27 30/06/2021
đến
15:00 08/07/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 08/07/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2021 (05/12/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Phường đội các phường
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: Số 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; Địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.913507
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Lê Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: Số 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; Địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.913507

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; Địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 02923.913507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; Địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923.913507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3830235 - Fax: (0292) 3830570.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; Địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.913507

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh chỉ huy trưởng (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
2Nhân viên phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp1- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32
3Nhân viên phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán/ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình1- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán (có biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHƯỜNG ĐỘI BA LÁNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài ( tính 30% hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật202,6359M2
2Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật202,64M2
3Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật675,4667M2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột trong (tính 30% hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật262,3683M2
5Bả bằng ma tít vào tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật262,3683M2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật874,561M2
7Sản xuất lan can sắt cầu thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,39M2
8Lắp dựng lan can sắt cầu thangTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,39M2
9Cạo rỉ sét trên khung bảo vệ sắt cửa sổTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,58M2
10Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,97M2
11Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4849100M2
12Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1749Tấn
13Tháo dỡ trần củTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3044100M2
14Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,175Tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,175Tấn
16Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5709100M2
17Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật466,55M2
18Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật466,55M2
19Làm trần bằng tấm Prima 60x60cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,4425M2
20Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,75M2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,75M2
22Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,75M2
23Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo dốc về phiểu thuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,75M2
24Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,75M2
25Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13Bộ
26Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48Bộ
27Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
28Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Mét
29Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96Mét
30Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật460Mét
31Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật780Mét
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56Hộp
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14Hộp
34Lắp cầu chìTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
35Lắp ổ cắm điện loại đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78Cái
36Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34Cái
37Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật195Mét
39Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30Cái
40LD Phông màn cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,62TT
41Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,45M2
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
44Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1M
45Sản xuất cửa đi nhôm bítTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1M2
46Lắp dựng cửa đi nhôm bítTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1M2
47Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,45M2
48Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,45M2
49Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
51Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
53Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
54Lắp đặt phểu thu đường kính 150mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
55Thay ống cấp thoát WCTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
BPHƯỜNG ĐỘI HƯNG PHÚ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên ngoài (Tính 30% diện tích hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,342M2
2Bả bằng ma tít vào tường bên ngoài (Tính 30% diện tích hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,342M2
3Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật591,14M2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên trong, trần (Tính 30% diện tích hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật269,2179M2
5Bả bằng ma tít vào tường bên trong (Tính 30% diện tích hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật269,2179M2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật897,393M2
7Đục nhám mặt bê tông sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,84M2
8Quét nước xi măng 2 nước sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,84M2
9Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,84M2
10Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo độ dốc về phểu thuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,84M2
11Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,84M2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ bằng sắt lắp kính dày 5lyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật246,28M2
13Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật246,28M2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang, lan can lầu 01Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,276M2
15Sơn lan can cầu thang sắt bằng sơn dầu 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,276M2
16Tháo dỡ mái Mái tôn, cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180M2
17Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8100M2
18Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8902Tấn
19Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,89Tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,89Tấn
21Tháo dỡ trần củTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7512100M2
22Làm trần bằng tấm Prima 60x60cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật175,12M2
23Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật404,34M2
24Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật404,34M2
25Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật383,66M2
26Lát bậc cầu thang, vữa mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,4216M2
27Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,68M2
28Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
30Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
32Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
33Lắp đặt phểu thu đường kính 150mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
34Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7Bộ
35Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Bộ
36Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6Bộ
37Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Mét
38Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120Mét
39Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật220Mét
40Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật680Mét
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43Hộp
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Hộp
43Lắp cầu chìTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Cái
44Lắp ổ cắm điện loại đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87Cái
45Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34Cái
46Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
47Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật195Mét
48Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31Cái
49Kiểm tra xử lý hệ thống cấp thoát nước WCTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
50Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật131,88M2
51Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật131,88M2
52Sản xuất cửa sổ nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,92M2
53Sản xuất cửa sổ đi nhôm bítTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6M2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108,5M2
55Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1865Tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1865Tấn
57Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,506100M2
58Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2675M2
59Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8873M3
60Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0423M3
61Bê tông móng, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3173M3
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0162100M2
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0195100M2
64Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0039Tấn
65Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0284Tấn
66Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5867M3
67Sản xuất cột Bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1402Tấn
68Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0123Tấn
69Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14Tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0123Tấn
71Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 4,5zemTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1767100M2
72LD máng xói tole (bao gồn VL + NC)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2Mét
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,052100M
74Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (trả hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1268M3
75XSLD chữ Inox bảng hiệuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
76XSLD quốc huyTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
77Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,52M2
CPHƯỜNG ĐỘI LÊ BÌNH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên ngoài (Tính 80% diện tích hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật437,244M2
2Bả bằng ma tít vào tường bên ngoài (Tính 80% diện tích hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật437,244M2
3Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật546,555M2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ tường bên trong, trần (Tính 30% diện tích hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật299,9733M2
5Bả bằng ma tít vào tường bên trong (Tính 30% diện tích hiện trạng)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật299,9733M2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 1 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật656,391M2
7Đục nhám mặt bê tông sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,885M2
8Quét nước xi măng 2 nước sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,89M2
9Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,89M2
10Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo độ dốc về phểu thuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,89M2
11Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,89M2
12Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2538100M2
13Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0121Tấn
14Tháo dỡ trần cũTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3483100M2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật421,635M2
16Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0121Tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,012Tấn
18Lợp mái bằng Tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2729100M2
19Làm trần bằng tấm Prima 60x60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật234,8325M2
20Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật421,635M2
21Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật367,645M2
22Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,6M2
23Lát bậc cầu thang, vữa mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,7432M2
24Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật343,52M2
25Sản xuất cửa sổ nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102,6M2
26Sản xuất cửa đi nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,4M2
27Sản xuất cửa đi nhôm bítTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14M2
28Lắp dựng cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160M2
29Cạo rỉ khung bảo vệ cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,61M2
30Sơn khung bảo vệ cửa 1 bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,61M2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,4275M2
32Quét flinkote chống thấmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,43M2
33Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo độ dốc về phểu thuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,43M2
34Quét flinkote chống thấm máiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,43M2
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Cái
38Lắp đặt phểu thu đường kính 150mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Cái
39Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
40Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45Bộ
41Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
42Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30Mét
43Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120Mét
44Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật480Mét
45Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật900Mét
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59Hộp
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18Hộp
48Lắp cầu chìTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17Cái
49Lắp ổ cắm điện loại đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72Cái
50Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25Cái
51Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
52Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280Mét
53Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30Cái
54Kiểm tra xử lý hệ thống cấp, thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
55SXLD cầu thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
56Ốp đá chẻ chân tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,41M2
57Tháo dỡ và lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật331 cấu kiện
58Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,28M3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6M2
60Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7723100M3
61Trải tấm nylon lót nềnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật220,658M2
62Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,7158M3
63Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,467M2
64Bả bằng ma tít vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,467M2
65Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật194,934M2
66SX Lắp dựng song sắt hàng rào ( đoạn rào lưới B40)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,62M2
67Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,624M
68Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,624M2
69Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,244M2
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,76M3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9408M3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,8M2
73Bả bằng ma tít vào tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,8M2
74Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,8M2
75Bê tông cột, tiết diện Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384M3
76SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0768100M2
77Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0139Tấn
78Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058Tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4214M3
80SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3017100M2
81Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0207Tấn
82Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1269Tấn
83Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,672M2
84Tháo dỡ đá GranitTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,52M2
85Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox (tận dụng lại 50%)Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,75M2
86Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9437Tấn
87Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9437Tấn
88Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6488100M2
89SXLD máng xóiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,8Mét
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm thoát nước mưaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,033100M
DPHƯỜNG ĐỘI PHÚ THỨ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật336,462M2
2Tháo dỡ trần cũTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6731100M2
3Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2164Tấn
4Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,42M
5Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6208100M2
6Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2091Tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2091Tấn
9Lợp mái che tường bằng toleTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88100M2
10Làm trần thạch cao khung nhôm nổiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật167,31M2
11Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,56M2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật454,6221M2
13Bả bằng ma tít vào tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật454,6221M2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.271,981M2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật461,521M2
16Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật312,12M2
17Sản xuất cửa sổ nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,96M2
18Lắp dựng cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,96M2
19Sản xuất lan can hư hỏngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,978M2
20Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,978M2
21Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,978M2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,04M2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,04M2
24Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,04M2
25Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật361,882M2
26Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật352,882M2
27Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9M2
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
32Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
33Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
35Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
36Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
37Lắp đặt phểu thu đường kính 150mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
38Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
39Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Bộ
40Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
41Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Mét
42Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92Mét
43Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật270Mét
44Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật720Mét
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43Hộp
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Hộp
47Lắp cầu chìTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
48Lắp ổ cắm điện loại đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102Cái
49Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32Cái
50Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
51Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật195Mét
52Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31Cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100M
54Lắp đặt ống nhựa D.60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100M
55Lắp đặt nối nhựa D.90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08Cái
56Lắp đặt tê nhựa D.90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Cái
57Lắp đặt co nhựa D.90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
58Lắp đặt co lơi nhựa D.90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
59Lắp đặt co nhựa D,60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
60Lắp đặt tê nhựa D.60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
61Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6100M2
62Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7100M2
63Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04M3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,4M2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3036100M3
66Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,591M3
67Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,591M3
68Sản xuất xà gồ thép hộp 60*120*2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0021Tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,002Tấn
70Lợp mái che tường bằng toleTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,73100M2
EPHƯỜNG ĐỘI TÂN PHÚ
1Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật208,2M
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa LavaboTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51 bộ
5Phá dỡ nền gạch lá nem wcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,08M2
6Tháo dỡ nền gạch 400x400Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật420,565M2
7Tháo dỡ trần thạch caoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,214100M2
8Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
9Sản xuất cửa đi nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,6M2
10Sản xuất cửa đi nhôm bítTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,52M2
11Sản xuất cửa sổ nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,08M2
12Lắp dựng cửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118,68M2
13Lắp dựng cửa đi nhôm bítTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,52M2
14Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,9M2
15Lát gạch ceramic 40x40 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật420,565M2
16Lát gạch ceramic 40x40cm mặt bếpTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8M2
17Lát bậc cầu thang, vữa mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,732M2
18Ốp tường gạch 25x40 cmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật337,428M2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn cầu thang, ban côngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,954M2
20Sơn dầu tay vịn cầu thang, ban công 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,954M2
21Làm trần tấm PrimaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật221,4M2
22Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật313,344M2
23Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật283,4398M2
24Bả bằng ma tít vào tường trong và ngoàiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật596,7838M2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.044,48M2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật949,66M2
27Đục nhám mặt bê tôngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,815M2
28Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,495M2
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,495M2
30Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật119,495M2
31Hút bể tự hoạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
32Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
33Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32Bộ
34Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
35Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Mét
36Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90Mét
37Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật460Mét
38Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật860Mét
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48Hộp
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14Hộp
41Lắp cầu chìTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15Cái
42Lắp ổ cắm điện loại đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39Cái
43Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30Cái
44Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
45Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210Mét
46Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17Cái
47Kiểm tra sừa chữa hệ thống cấp thoát nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
48Lắp đặt phểu thu đường kính 150mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7Cái
49Lắp đặt LavaboTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
52Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
54Lắp đặt Moto 1,5HPTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35100M
56Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,112100M3
57Trải tấm nylonTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112M2
58Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2M3
59Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36M3
60Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8M2
61Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IITheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,744M3
62Phá dỡ 1 đoạn đà kiềng hiện trạngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,028M3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,288M3
64Bê tông móng, rộng Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56M3
65SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,016100M2
66Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0212Tấn
67Bê tông cột, tiết diện Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384M3
68SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0664100M2
69Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0284Tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,487M3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,974M3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20M2
73Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: Song sắt hàng ràoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,64M2
74Sản xuất hàng rào song sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,61M2
75Sản xuất cửa song sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,73M2
76Sơn dầu hàng rào song sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,34M2
77Bả bằng ma tít vào tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,46M2
78Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,46M2
79SXLD bảng hiệuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5M2
80Sản xuất giường tầngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8474Tấn
81Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2199Tấn
82Sản xuất cột Bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0212Tấn
83Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1394Tấn
84Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0212Tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0805Tấn
86Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,306100M2
FPHƯỜNG ĐỘI THƯỜNG THẠNH
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật347,41M2
2Tháo dỡ trần củTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7336100M2
3Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8435Tấn
4Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan canTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,4M
5Tháo dỡ mái tônTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,88100M2
6Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8435Tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8435Tấn
9Lợp mái che tường bằng tole giả ngóiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0246100M2
10Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật173,36M2
11Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật336,19M2
12Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật336,19M2
13Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,22M2
14Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,22M2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật323,3058M2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,8968M2
17Bả bằng ma tít vào tườngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật401,2026M2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật713,12M2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật608,782M2
20Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật285,96M2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,04M2
22Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,04M2
23Sản xuất lan can sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,76M2
24Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,76M2
25Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,76M2
26Sản xuất cửa sồ nhôm kínhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,44M2
27Sản xuất vách nhôm bít cầu thang làm khoTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5M2
28Lắp dựng cửa khung nhômTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,44M2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
34Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
36Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
37Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
38Lắp đặt phểu thu đường kính 150mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
39Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
40Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46Bộ
41Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
42Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Mét
43Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92Mét
44Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật270Mét
45Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật720Mét
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật43Hộp
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11Hộp
48Lắp cầu chìTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
49Lắp ổ cắm điện loại đơnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102Cái
50Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32Cái
51Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắcTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
52Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật195Mét
53Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmTheo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100M
55Lắp đặt ống nhựa D.60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100M
56Lắp đặt nối nhựa D.90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08Cái
57Lắp đặt tê nhựa D.90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Cái
58Lắp đặt co nhựa D.90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
59Lắp đặt co lơi nhựa D.90Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
60Lắp đặt co nhựa D,60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
61Lắp đặt tê nhựa D.60Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)Phục vụ thi công công trình3
2Máy đầm bê tôngPhục vụ thi công công trình3
3Máy đầm dùiPhục vụ thi công công trình3
4Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kWPhục vụ thi công công trình3
5Máy hàn - công suất > 20,0 kWPhục vụ thi công công trình3
6Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 KwPhục vụ thi công công trình3
7Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)Phục vụ thi công công trình3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
1
Máy trộn bêtông (dung tích > 150 lít)
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
2
Máy đầm bê tông
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
3
Máy đầm dùi
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
4
Máy cắt uốn cốt thép - công suất > 2,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
5
Máy hàn - công suất > 20,0 kW
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
6
Máy cắt gạch đá - công suất > 1,7 Kw
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3
7
Giàn giáo (01 bộ gồm: 42 chân + chéo)
Phục vụ thi công công trình
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột ngoài ( tính 30% hiện trạng)
202,6359 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà
202,64 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
675,4667 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột trong (tính 30% hiện trạng)
262,3683 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Bả bằng ma tít vào tường
262,3683 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
874,561 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Sản xuất lan can sắt cầu thang
6,39 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Lắp dựng lan can sắt cầu thang
6,39 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Cạo rỉ sét trên khung bảo vệ sắt cửa sổ
72,58 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước
78,97 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Tháo dỡ mái tôn
2,4849 100M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép
1,1749 Tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Tháo dỡ trần củ
2,3044 100M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Sản xuất xà gồ thép
1,175 Tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Lắp dựng xà gồ thép
1,175 Tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ
2,5709 100M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Phá dỡ nền gạch lá nem
466,55 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm
466,55 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Làm trần bằng tấm Prima 60x60cm
230,4425 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Đục nhám mặt bê tông
50,75 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Quét nước xi măng 2 nước
50,75 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...
50,75 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo dốc về phiểu thu
50,75 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...
50,75 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
13 Bộ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
48 Bộ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng
4 Bộ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2
20 Mét Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2
96 Mét Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2
460 Mét Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2
780 Mét Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp
56 Hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp
14 Hộp Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp cầu chì
12 Cái Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Lắp ổ cắm điện loại đơn
78 Cái Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc
34 Cái Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc
2 Cái Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống
195 Mét Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp đặt quạt trần
30 Cái Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 LD Phông màn cửa
51,62 TT Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Phá dỡ nền gạch lá nem
10,45 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí
2 1 bộ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa
2 1 bộ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn
14,1 M Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Sản xuất cửa đi nhôm bít
14,1 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp dựng cửa đi nhôm bít
14,1 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75
10,45 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm
10,45 M2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi
2 Bộ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Lắp đặt chậu xí bệt
2 Bộ Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 193

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây