Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 15:40 13/09/2021

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 10:24 Ngày 24/09/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 10:00 ngày 24/09/2021 đến 14:00 ngày 28/09/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 10:00 ngày 24/09/2021 đến 14:00 ngày 28/09/2021
Lý do lùi thời hạn:
Đến thời điểm mở thầu 10:00 ngày 24/9/2021 không có nhà thầu nào nộp E. HSDT

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khu dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà thuộc quy hoạch khu dân cư phía Bắc thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
Gói thầu
Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Khu dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà thuộc quy hoạch khu dân cư phía Bắc thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 28/09/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:35 13/09/2021
đến
14:00 28/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 28/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/09/2021 (27/12/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ 1. Đính chính lại bản vẽ điển hình rãnh thoát nước xây gạch: Điển hình vẫn đang để là gạch không nung. (Gạch chỉ là gạch nung gồm 02 loại : gạch đặc và gạch lỗ)
2. Bản vẽ cống hộp kích thước 1900x1900mm hồ sơ mời thầu mời 2000x2000mm: Đính chính lại tên công tác mời thầu
31 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3333 1 đoạn ống
+ Đơn vị đoạn ống: Khối lượng lẻ
3. Thảm BTN đề nghị mời theo đúng bản vẽ kỹ thuật : Hiện tại vẫn đang mời là BTN hạt mịn.
4. Mã vận chuyển BTN( bỏ vật liệu đá dăm đen
File đính kèm nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ hồ sơ mời thầu.pdf
Nội dung trả lời 1. Đính chính công tác mời thầu số 12 - Hạng mục: Giao thông: Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn thành Sản xuất bê tông nhựa C12.5.
2. Đính chính công tác mời thầu số 31 - Hạng mục: Thoát nước mặt: Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm thành Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1900x1900mm (để đồng nhất tên công tác với kích thước cống trong bản vẽ).
3. Đính chính công tác mời thầu số 33 - Hạng mục: Thoát nước mặt: Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm thành Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1900x1900mm (để đồng nhất tên công tác với kích thước cống trong bản vẽ).
4. Đơn vị mời thầu số đoạn cống là số lẻ: Do chiều dài thực tế trên số đoạn cống là số lẻ.
5. Đính chính công tác mời thầu số 13 - Hạng mục: Giao thông: Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ thành Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ.
File đính kèm nội dung trả lời CV 321.pdf
Ngày trả lời 11:38 21/09/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Khu dân cư trung tâm thị trấn Đầm Hà thuộc quy hoạch khu dân cư phía Bắc thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 + Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Nhà khách Tỉnh Quảng Ninh, 277 Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh * Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 + Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104 + Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐẦM HÀ, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.3880.104

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 22.179.372.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.435.874.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.350.374.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng11.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường11.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
3Cán bộ trắc đạc công trình11.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
4Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán, quản lý11.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
5Cán bộ quản lý ATLĐ11.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,8923100m3
2Phá kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m3
3Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5643100m3 nguyên khai
4Đào xúc đất-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,727100m3
5Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,253100m3
BHạng mục: San nền
1Đào xúc bùn hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V36,6551100m3
2Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V36,6551100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V190,4649100m3
4Đất cần để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V18.827,0443m3
CHạng mục: Thoát nước mặt
1Đào đất cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8097100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V138,3052m3
3Bê tông đáy cống đá 4 x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9649m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,793100m3
6Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V13,6374100m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8697100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V191,6062m3
9Xây hố ga gạch đỏ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6092m3
10Xây cống đá hộc XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4172m3
11Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1164m3
12Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2284tấn
13Thép tường ga theo TK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4767tấn
14Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5414100m2
15Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V492,846m2
16Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,6644m2
17Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6533m3
18Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1801m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1684100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3699tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6219m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,918m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.279,321cấu kiện
24SX + LD tấm ga Composit KT : 960 x530Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,864100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7128tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8025tấn
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,4đoạn
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,4mối nối
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,4cái
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V133,33331 đoạn ống
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V461 đoạn ống
33Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,3333mối nối
34Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V45mối nối
35Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/pdán keo, dài 8m, ĐK 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m
36Cẩu ống cống từ phương tiện xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
DHạng mục: Thoát nước thải
1Đào đất cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1838100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4522m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6496100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1682100m3
5Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8988100m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6269100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,528m3
8Xây hố ga gạch đỏ vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4637m3
9Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,648m2
10Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,4363m2
11Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9297m3
12Ván khuôn cho bê tông giằng miệng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0813100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8362tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7292m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V357,641cấu kiện
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7868100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0407tấn
18Lắp đặt ống bê tông trên vỉa hè bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1321 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông qua đường bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V150mối nối
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V299,76cái
EHạng mục: Giao thông
1Đào san đất đất cấp III (xáo xới k98)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855100m3
2Lu nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (xáo xới k98)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855100m3
3Vét bùn hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V49,9616100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V95,652100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9121100m3
7Vận chuyển bùn hữu cơ đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V49,9616100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3712100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,9913100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2083100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,2083100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V10,0477100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V10,0477100tấn
14Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2043100m3
15Lát rãnh đường đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V408,5625m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V584,23m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Biển báo tam giác KT0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,1748m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0583m3
21SX viên bó vỉa đường đá xẻMô tả kỹ thuật theo chương V97,1412m3
22Lắp viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.696,79m
23Đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14.154,7464m3
FHạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
2Lắp đặt ống thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt cút HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt tê HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt tê HDPE D125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn thép D125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt BU bích HDPE đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100/2*65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt van 2 chiều D125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:700*700*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m/cuộn loại 17 barMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt đầu nối cuộn vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bích

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào≥ 0,8 m34
2Máy ủi≥ 110 CV2
3Máy lu bánh thép≥ 10 tấn3
4Máy lu bánh hơi≥ 16 tấn1
5Ô tô vận chuyển≥ 7 tấn6
6Máy nén khí 600m3/h600m3/h1
7Máy toàn đạc điện tửỔn định1
8Máy thủy bìnhỔn định1
9Máy trộn bê tông≥ 250 lít4
10Máy đầm cóc≥ 70kg4
11Đầm bàn≥ 1 Kw2
12Đầm dùi≥ 1,5 Kw2
13Máy cắt uốn sắt≥ 5 Kw1
14Lò nấu sơnỔn định1
15Thiết bị sơn kẻ vạchỔn định1
16Máy rải50-60m3/h1
17Máy hàn≥ 23 Kw1
18Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV1
19Ô tô tưới nước≥ 5,0 m31

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
1
Máy đào
≥ 0,8 m3
4
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
2
Máy ủi
≥ 110 CV
2
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 tấn
3
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
4
Máy lu bánh hơi
≥ 16 tấn
1
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
5
Ô tô vận chuyển
≥ 7 tấn
6
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
6
Máy nén khí 600m3/h
600m3/h
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
7
Máy toàn đạc điện tử
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
8
Máy thủy bình
Ổn định
1
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
10
Máy đầm cóc
≥ 70kg
4
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
11
Đầm bàn
≥ 1 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
12
Đầm dùi
≥ 1,5 Kw
2
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
13
Máy cắt uốn sắt
≥ 5 Kw
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
14
Lò nấu sơn
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
15
Thiết bị sơn kẻ vạch
Ổn định
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
16
Máy rải
50-60m3/h
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
17
Máy hàn
≥ 23 Kw
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
18
Máy rải bê tông nhựa
≥ 130 CV
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1
19
Ô tô tưới nước
≥ 5,0 m3
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch
1,8923 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá kết cấu bê tông
0,672 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển
2,5643 100m3 nguyên khai Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào xúc đất-đất cấp III
0,727 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ thải
3,253 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào xúc bùn hữu cơ
36,6551 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đổ thải
36,6551 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85
190,4649 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đất cần để đắp nền
18.827,0443 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào đất cống, chiều rộng móng
28,8097 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
138,3052 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông đáy cống đá 4 x6 M100
62,9649 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,697 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
13,793 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Vận chuyển đất để đắp
13,6374 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn bê tông lót móng
2,8697 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
191,6062 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Xây hố ga gạch đỏ vữa XM M75
22,6092 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Xây cống đá hộc XM M75
60,4172 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2
30,1164 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mm
0,2284 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Thép tường ga theo TK
2,4767 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn tường cống
1,5414 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
492,846 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
1.199,6644 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200
21,6533 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 250
6,1801 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng cống
5,1684 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng miệng cống
3,3699 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200
55,6219 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
6,918 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
1.279,32 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 SX + LD tấm ga Composit KT : 960 x530
53 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan
3,864 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,
5,7128 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,
0,8025 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm
105,4 đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm
105,4 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm
105,4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm
133,3333 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mm
46 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm
132,3333 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm
45 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/pdán keo, dài 8m, ĐK 140mm
0,784 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cẩu ống cống từ phương tiện xuống
2 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đào đất cống, chiều rộng móng
14,1838 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4
26,4522 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6496 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
11,1682 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vận chuyển đất để đắp
1,8988 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 171

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây