Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20210925871-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20210925871-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Thiết bị điều hòa không khí |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Tân Phước Khánh B.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu gửi đến nhà thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đức Minh nội dung phúc đáp yêu cầu làm rõ E-HSMT gói thầu Thi công xây lắp thuộc công trình Trường Tiểu học Tân Phước Khánh B.
Nội dung chi tiết tại file đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | VB tra loi lam ro E-HSMT lan 3 TH Tan Phuoc Khanh B.pdf |
| Ngày trả lời | 14:48 11/10/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp Tên dự án là: Trường Tiểu học Tân Phước Khánh B Thời gian thực hiện hợp đồng là : 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng IItrở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. a.3. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. a.4. Riêng đối với thiết bị thang máy, hệ thống xử lý nước thải, máy phát điện, hệ thống lọc nước RO, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy biến áp nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ) Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241- Fax:(0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ:Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409- Fax:(0274) 3 641 019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184 - Fax: (0274) 3 642 184. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 540 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 76.616.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.594.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục thang máy; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật; - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥50.377.281.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; - Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị≥50.377.281.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh(tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥100.754.562.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh - Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”hoặc“Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.377.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.754.562.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.377.281.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.377.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.754.562.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành(hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lênhoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 02 người) | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhkiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhTrắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhGiao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựctheo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước(≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhCấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC(≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhBảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy(≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhlĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm. | 4 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: khối (A,B,C) (Phần kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 34,5473 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 64,5294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,7355 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 72,1454 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 395,9253 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 5,0899 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,4778 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 15,7964 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 20,8314 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,378 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,9293 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2415 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,1482 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 13,938 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 33,1569 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,0615 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 27,6706 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 9,6086 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 1,5197 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 123,9926 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 12,8163 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,6153 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 13,6726 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 28,8908 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 5,6565 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 126,4045 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 40,457 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 24,624 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,6607 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 27,417 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 10,1091 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 414,0542 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 36,8999 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 10,9809 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 55,8454 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,8224 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 528,6108 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 62,6327 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 51,6063 | tấn |
| 44 | Lát sàn gạch bọng 150x200x400 | Đáp ứng mục III chương V | 1.511,37 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,3 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,23 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,32 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 161,3897 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 16,5253 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 14,8309 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,6775 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 60,2575 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III chương V | 4,6132 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,7692 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 10,6669 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm C150x65x15x2.5 | Đáp ứng mục III chương V | 8,6194 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x65x15x2.5 | Đáp ứng mục III chương V | 8,6194 | tấn |
| B | Hạng mục: khối (A,B,C) (Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 10,562 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 52,7793 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 10,5305 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 28,1485 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 168,5652 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 35,3134 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 89,5416 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 62,4911 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 968,8588 | m3 |
| 10 | Bát neo L xây gạch AAC | Đáp ứng mục III chương V | 6.355 | cái |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5.581,5707 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2.978,538 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8.017,5179 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.513,8434 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3.932,9617 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5.043,4732 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 968,9713 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 2.296,3253 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 5.498,1929 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 10.490,2783 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 5.257,1263 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 12.786,6036 | m2 |
| 23 | Sơn tạo gai | Đáp ứng mục III chương V | 241,0666 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 282,68 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 65,12 | m2 |
| 26 | Cửa sổ trượt khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.2ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đơn điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 865,34 | m2 |
| 27 | Cửa sổ lật khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đơn điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 41,04 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 1.254,18 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55 dày 2.0ly kính cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III chương V | 296,8106 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 259,2643 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 37,5463 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt bông sắt cửa sổ sắt hộp 20x20x1mm | Đáp ứng mục III chương V | 910,18 | m2 |
| 33 | Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm sơn tĩnh điện (khung đỡ lam chắn nắng Sametel Sun louver C85 ) | Đáp ứng mục III chương V | 749,176 | md |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sametel Sun louver C85 dày 0.6mm + phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng mục III chương V | 162,729 | m2 |
| 35 | Sản xuất khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 4,3221 | tấn |
| 36 | Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 315,3384 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sun louver 132S (size Z) dày 0.6mm, bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng bạc + phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng mục III chương V | 237,3473 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình thoi ASW-P250x50x1.3mm, sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục III chương V | 538,2 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình hộp 100x52x1.2mm, sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục III chương V | 69,36 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình hộp 200x52x1.5mm, sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục III chương V | 353,04 | m |
| 41 | Nắp bịt đầu lam hộp 200x52x1.5ly | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình hộp 300x52x1.5ly | Đáp ứng mục III chương V | 737,78 | m |
| 43 | Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắng | Đáp ứng mục III chương V | 823,7065 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 3.332,4773 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt XPS PLUS bề mặt ép gia cường ô 4x4 tỉ trọng 38kg/m3 dày 50mm (licom insulation) | Đáp ứng mục III chương V | 161,82 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 109AC | Đáp ứng mục III chương V | 323,64 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 203HS | Đáp ứng mục III chương V | 161,82 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 161,82 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 1.769,2569 | m2 |
| 50 | Sơn chống thấm sàn chống nóng | Đáp ứng mục III chương V | 161,82 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 82,285 | m |
| 52 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.216,777 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh 600x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2.688,1941 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh nhám 600x600 vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2.187,7062 | m2 |
| 55 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 30,82 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 319,528 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly rộng 600mm (bao gồm phụ kiện vít + tắc kê) | Đáp ứng mục III chương V | 66,2 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 KT30mm ) | Đáp ứng mục III chương V | 52,416 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt máng inox 304 dày 5zem | Đáp ứng mục III chương V | 29,3424 | m2 |
| 60 | Làm trần tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5ly | Đáp ứng mục III chương V | 370,864 | m2 |
| 61 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đáp ứng mục III chương V | 11,4011 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ căm xe D60 | Đáp ứng mục III chương V | 225,906 | m |
| 63 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly cao 100 | Đáp ứng mục III chương V | 171,325 | m |
| 64 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly cao 200 | Đáp ứng mục III chương V | 13,74 | m |
| 65 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2ly cao 400 | Đáp ứng mục III chương V | 221,9 | m |
| 66 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D42, dày 1.5ly | Đáp ứng mục III chương V | 129,743 | m |
| 67 | Sản xuất lan can tay vịn ram dốc inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 830mm | Đáp ứng mục III chương V | 48,712 | m |
| 68 | Sản xuất lan can tay vịn gỗ căm xe D60, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly | Đáp ứng mục III chương V | 162,893 | m |
| 69 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D32 dày 1.5ly | Đáp ứng mục III chương V | 7,829 | m |
| 70 | Lắp dựng lan can tay vịn gỗ căm xe D60, tay vịn inox D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2ly | Đáp ứng mục III chương V | 229,6668 | m2 |
| 71 | Rải giấy dầu dày 1mm chống thấm nước | Đáp ứng mục III chương V | 14,7695 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 82,4955 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,057 | m3 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5.458,0166 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 604,72 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Thạch Anh 100x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,9592 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm màu M6, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 749,7221 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm màu M10, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 52,6295 | m2 |
| 79 | Keo dán gạch (5kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 34.340,237 | kg |
| 80 | Lát đá granite mặt bệ các loại dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 314,8308 | m2 |
| 81 | Lát đá granite bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 90,7351 | m2 |
| 82 | Lát đá granite bậc cầu thang dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 117,924 | m2 |
| 83 | Lát đá granite bậc cầu thang dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 361,8872 | m2 |
| 84 | Cắt joint chống trượt rộng 5mm, sâu 3mm bậc cấp, bậc thang | Đáp ứng mục III chương V | 2.759,226 | m |
| 85 | Xoa phẳng nền bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 10,57 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 20,152 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt inox SUS 304 mờ sọc nhuyễn dày 1.2mm mặt thang máy | Đáp ứng mục III chương V | 7,7684 | m2 |
| 88 | Nẹp chỉ inox chữ T20x10 | Đáp ứng mục III chương V | 24,88 | m |
| 89 | Nẹp nhôm che khe lún | Đáp ứng mục III chương V | 158,59 | m |
| 90 | Joint cao su che khe nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 13,7 | m |
| 91 | Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D27 dày 1.2 ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,2365 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D34 dày 1.2 ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,184 | 100m |
| 93 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 3.668,5446 | m2 |
| 94 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 4.402,2535 | kg |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 47,5445 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,9252 | 100m2 |
| C | Hạng mục: khối (A,B,C) (Vận chuyển vật tư lên cao) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 511,9062 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 97,1231 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 552,5506 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 13,5103 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 147,0284 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 10,6056 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 17,9317 | m3 |
| D | Hạng mục: khối (A,B,C) (Vận chuyển VLXD) | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 19,711 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 19,711 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 5,9836 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 5,9836 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 19,4246 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 19,4246 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 19,4246 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 78,4624 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 78,4624 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 26,4488 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 26,4488 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 26,4488 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,5143 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,5143 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,5143 | 10 tấn/1km |
| E | Hạng mục: nhà đa năng (Phần kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,9788 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 12,0762 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,2665 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 59,3043 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,0507 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6333 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,7572 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 6,7207 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,948 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,6365 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 11,5114 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,6862 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 38,2323 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 5,1494 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,3836 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,1837 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 61,0072 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,7693 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 102,9977 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,175 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,1976 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,7812 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 18,2131 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 17,7485 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,7902 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0491 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,6437 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 61,9604 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,4033 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,3819 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 6,2973 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 121,9896 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 13,1353 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 11,4992 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,8173 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 12,394 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,3066 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5597 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 21,0014 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2,4892 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0837 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,6974 | tấn |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt giàn không gian inox 304 (bao gồm thanh trên inox 304 D42 dày 2.5ly L=750mm; thanh dưới inox 304 D42 dày 2.5ly L=750mm; thanh xiên chân giàn inox 304 D42 dày 2.5ly, L=728mm, thanh xiên inox 304 D34 dày1.6ly L=728mm; nút cầu liên kết nút giàn inox 304 D90 dày 5ly; quả cầu liên kết chân giàn D90; bu lông D20 L=150mm; bản mã 300x300x10mm; sườn liên kết 90x110x6mm) | Đáp ứng mục III chương V | 36 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 3,1398 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 3,1398 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2829 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng mục III chương V | 0,2829 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 183,0292 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm C150x50x15x2.5 | Đáp ứng mục III chương V | 6,796 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5 | Đáp ứng mục III chương V | 6,796 | tấn |
| 51 | Bu lông neo M20, L=350mm | Đáp ứng mục III chương V | 72 | bộ |
| 52 | Ti giằng xà gồ D12 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| F | Hạng mục: nhà đa năng (Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,1412 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 9,9056 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,152 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 8,163 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 41,8776 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 18,3307 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 23,2934 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 210,1836 | m3 |
| 9 | Bát neo L xây gạch AAC | Đáp ứng mục III chương V | 1.762 | cái |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 50,4 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.495,7788 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 557,32 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.705,7266 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 155,8045 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 473,866 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 803,8122 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 357,2839 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 877,9515 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 1.645,4235 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 1.433,4827 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.353,7588 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.932,0742 | m2 |
| 23 | Sơn tạo gai | Đáp ứng mục III chương V | 671,0247 | m2 |
| 24 | Cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 60,06 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 6,8 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung nhôm trượt hệ 55 dày 1.2ly lưới chống côn trùng inox dày 0.4mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, ray sắt trượt,...) | Đáp ứng mục III chương V | 26,4 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 93, nhôm dày 2.0ly kính trong cường lực 8ly + lưới chống côn trùng inox dày 0.4mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 46,92 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.2ly kính trong cường lực 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 12,24 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính trong cường lực 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính mờ cường lực 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...) | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 159,62 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1mm | Đáp ứng mục III chương V | 66,36 | m2 |
| 33 | Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm sơn tĩnh điện (khung đỡ lam chắn nắng Sametel Sun louver C85 ) | Đáp ứng mục III chương V | 95,052 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sametel Sun louver C85 dày 0.6mm + phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng mục III chương V | 20,618 | m2 |
| 35 | Cung cấp khung lưới nhôm hệ 55 dày 1.2mm, lưới chắn côn trùng inox 304 dày 0.4mm | Đáp ứng mục III chương V | 93,36 | m2 |
| 36 | Sản xuất khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm (bao gồm phụ kiện bát V) | Đáp ứng mục III chương V | 0,8202 | tấn |
| 37 | Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 59,4624 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sun louver 132S (size Z) dày 0.6mm, bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng bạc + phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng mục III chương V | 93,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung đỡ lam nhôm hộp 38x76x1.8mm+Lắp dựng khung đỡ thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 188,9772 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 677,69 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 325,6433 | m2 |
| 42 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 15,2486 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 49,709 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly ( bao gồm vít, tắc kê ) | Đáp ứng mục III chương V | 7 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 KT30mm ) | Đáp ứng mục III chương V | 5,6 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt máng rửa inox 304 dày 5zem | Đáp ứng mục III chương V | 31,0283 | m2 |
| 47 | Làm trần tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5ly | Đáp ứng mục III chương V | 659,665 | m2 |
| 48 | Lợp tôn 3 lớp panel EPS cách nhiệt, độ dày xốp EPS 50mm, khối lượng EPS từ 12 đến 20kg/m3, tôn trên mạ màu dày 0.42mm, tôn dưới mạ màu dày 0.35mm | Đáp ứng mục III chương V | 9,329 | 100m2 |
| 49 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đáp ứng mục III chương V | 1,6659 | 100m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 334,8782 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 480,3075 | m2 |
| 52 | Logo thể thao Aluminium độ dày tấm 4mm (độ dày nhôm 0.21mm) đường kính D=800mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 53 | Trát gờ chắn nước vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 431,13 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 80,7 | m |
| 55 | Kẻ joint tường rộng 20mm sâu 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 434,3 | m |
| 56 | Sản xuất lắp đặt vỉ chắn rắc inox SUS 304 la bản rộng 30 dày 5ly a=15, thanh inox V30 | Đáp ứng mục III chương V | 3,8 | m |
| 57 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5ly | Đáp ứng mục III chương V | 32,415 | m |
| 58 | Sản xuất lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2ly cao 830mm | Đáp ứng mục III chương V | 13,583 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2ly | Đáp ứng mục III chương V | 11,2739 | m2 |
| 60 | Rải giấy dầu dày 1mm chống thấm nước | Đáp ứng mục III chương V | 10,4094 | 100m2 |
| 61 | Xoa phẳng nền sân bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 17,9766 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 685,837 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 54,8848 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Thạch Anh 100x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,166 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 24,0209 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 128,7335 | m2 |
| 67 | Keo dán gạch (5kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 4.478,211 | kg |
| 68 | Lát đá granite mặt bệ các loại dày 20mm, vữa M75 | Đáp ứng mục III chương V | 27,363 | m2 |
| 69 | Lát đá granite bậc tam cấp dày 20mm, vữa M75 | Đáp ứng mục III chương V | 31,86 | m2 |
| 70 | Cắt joint chống trượt bậc cấp | Đáp ứng mục III chương V | 216 | m |
| 71 | Cung cấp lắp đặt Spider chân nhện (1 chân) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Spider chân nhện (2 chân) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt Spider chân nhện (4 chân) | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 74 | Cung cấp lắp đặt kính cường lực dán an toàn 2 lớp dày 12.38mm | Đáp ứng mục III chương V | 42,16 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống thoát nước thép tráng kẽm D27 dày 1.2 ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,1175 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thoát nước thép tráng kẽm D34 dày 1.2 ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,097 | 100m |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 586,2714 | m2 |
| 78 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 703,5257 | kg |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,2983 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 9,587 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III chương V | 33,7818 | 100m2 |
| G | Hạng mục: nhà đa năng (Vận chuyển VLXD) | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 5,4087 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 5,4087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,2251 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,2251 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,8405 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,8405 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,8405 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 16,3434 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 16,3434 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,1977 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,1977 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,1977 | 10 tấn/1km |
| H | Hạng mục: Hành lang nối (Phần kết cấu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,2024 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,6888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,4489 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1364 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,8626 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,138 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1675 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5112 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,812 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0327 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2077 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0288 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2374 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,7454 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0742 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4531 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 8,2066 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,9022 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9094 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,824 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,2412 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0243 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1229 | tấn |
| I | Hạng mục: Hành lang nối (Phần kiến trúc) | |||
| 1 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,784 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 71,2 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,08 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 41,64 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 40,536 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 52,7281 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 125,3937 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 90,256 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 215,6497 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 79,2476 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 89,5081 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,8 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 31,568 | m |
| 14 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,5344 | m2 |
| 15 | Keo dán gạch (5kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 32,672 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.2ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 18,24 | m2 |
| 18 | Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 21,888 | kg |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,284 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III chương V | 0,8208 | 100m2 |
| J | Hạng mục: Hành lang nối (Vận chuyển VLXD) | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Hàng rào, nhà bảo vệ, cổng, cột cờ (Hàng rào, cổng phụ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,3793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,8507 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,5286 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 24,4834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 20,7703 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,1501 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,7759 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,3613 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 65,2811 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 4,8685 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,861 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,3005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 4,7949 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 23,7 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,9936 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,8561 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,092 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0214 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,3211 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 3,6636 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0973 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 58,6493 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 39,4938 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 313,4628 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.659,0648 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 1.659,0648 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.659,0648 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,6 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,004 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 297,4588 | m2 |
| 33 | Keo dán gạch (5kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 1.567,314 | kg |
| 34 | Cột cắt joint rộng 20 sâu 10 vuông cạnh, a=500 | Đáp ứng mục III chương V | 316,8 | m |
| 35 | SXLD hàng rào sắt loại 1 bao gồm sắt tròn đặc D16 vát nhọn đầy a=120, sắt la 16x3 ly, sắt V50x50x5; sắt tấm dày 3y; sắt tròn đặc D16 a=120; sắt V50 xẻ đuôi cá chôn sâu 100; sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 393,1591 | m2 |
| 36 | SXLD hoa sắt đỉnh vát nhọn đầu hàng rào loại 2: Sắt V50x50x5ly, sắt tròn đặc D16 vát nhọn đầu a=120, Sắt la 16x3ly; đuôi cá sắt V50 chôn sâu 100; sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp; | Đáp ứng mục III chương V | 245,64 | m |
| 37 | SXLD cửa cổng cánh: 2 sắt V50x50x5 dày 3 ly ghép thành hộp; sắt la 20 dày 2ly uốn tròn; sắt tròn đặc D20 a=130; bản lề cối; sơn chống gỉ 1 lớp; sơn dầu 2 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 11,83 | m2 |
| 38 | Bộ hướng dẫn cổng lùa 4 lăn: đường kính con lăn 40x50, thanh sắt 50x50x5 tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thanh răng thép cổng lùa | Đáp ứng mục III chương V | 9,5 | m |
| 40 | SXLD cửa cổng 2 cánh: 2 sắt V50x50x5 dày 3ly ghép thành hộp; sắt tròn đặc D20 a=130; thép tấm dày 2ly ốp mặt trong; lưới thép dày 1ly ốp mặt ngoài, thép hộp D14x20; thép V50 xẻ đuôi cá chôn sâu 100 sơn chống gỉ 1 lớp; sơn dầu 2 lớp đã bao gồm đầy đủ phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 22,325 | m2 |
| 41 | Bộ chữ ''UBND THỊ XÃ TÂN UYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO'' inox màu đồng đắp nổi cao 70mm; '' TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHƯỚC KHÁNH B''chữ inox màu đồng đắp nổi cao 300mm; ''ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH, TX. TÂN UYÊN - TBD - ĐIỆN THOẠI: 0274...''chữ inox màu đồng đắp nổi cao 70mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| L | Hạng mục: Hàng rào, nhà bảo vệ, cổng, cột cờ (Nhà bảo vệ + cổng chính) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,3331 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2602 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0729 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,4956 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 5,4373 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1378 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0874 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0874 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 14,8802 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 4,0914 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,3509 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,2699 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,7749 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9085 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,8043 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3826 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,5882 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,7778 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,6195 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,09 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2581 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,5705 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,042 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6216 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 9,0448 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,1411 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,1741 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,0661 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,1579 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0726 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0027 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ mái nhà bảo vệ | Đáp ứng mục III chương V | 0,084 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ mái nhà bảo vệ | Đáp ứng mục III chương V | 0,084 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 14,8236 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,7193 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 6,291 | m2 |
| 40 | Keo xi măng skimcoat | Đáp ứng mục III chương V | 7,5492 | kg |
| 41 | Bát neo L xây gạch AAC | Đáp ứng mục III chương V | 20,26 | cái |
| 42 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,1241 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55,5916 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 106,5482 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 34,2914 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,81 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,36 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 143,5255 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 102,4712 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,96 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 250,0737 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III chương V | 34,2914 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 113,7912 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 148,0826 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 247,6737 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá tự nhiên KT 100x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55,5916 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,356 | m2 |
| 58 | Keo dán gạch (5kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 354,488 | kg |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,36 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 7,56 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600 | Đáp ứng mục III chương V | 0,95 | m2 |
| 63 | Lát đá granite nhám dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,02 | m2 |
| 64 | Lát đá granite dày 20 mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,8028 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 69,1 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 69,1 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55, dày 2.0mm, kính trong cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm | Đáp ứng mục III chương V | 2,6673 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55, dày 2.0mm, kính mờ cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm | Đáp ứng mục III chương V | 1,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm | Đáp ứng mục III chương V | 6,4473 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 55, dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèm | Đáp ứng mục III chương V | 0,72 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 10,5146 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt song sắt bảo vệ cửa số cấu tạo từ sắt hôp 20x20x1.2ly, sơn chống sét 1 lớp, sơn phủ màu 3 lớp | Đáp ứng mục III chương V | 5,61 | m2 |
| 73 | GCLD giá đỡ lavabo bằng thanh inox 40x40x2ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện vít tắc kê) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | m |
| 74 | Lát đá granite mặt bệ các loại dày 20mm, vữa M75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 KT30mm ) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4.5zem | Đáp ứng mục III chương V | 0,116 | 100m2 |
| M | Hạng mục: Hàng rào, nhà bảo vệ, cổng, cột cờ (Cột cờ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,2351 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 0,1137 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3806 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0069 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0133 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 8,1643 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 16,194 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,321 | m2 |
| 15 | Lát đá granite nhám dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,601 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 (loại không ố theo thời gian) | Đáp ứng mục III chương V | 16,194 | m2 |
| 17 | Keo dán gạch (5kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 80,97 | kg |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng cột cờ cao 12m: ống inox D168 dày 2.78mm L=4m; ống inox D141 dày 2.77mm L=4m; ống inox D114 dày 2.11mm; thanh inox D60 dày 1.65 mm gồm đầy đủ ròng rọc dây cáp 4mm, lá cờ và chân đế cột cờ; ... | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,2342 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,7881 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1,7881 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,1115 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,1115 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,8864 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,8864 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,8864 | 10m3/1km |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0652 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0652 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0652 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,578 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,578 | 10 tấn/1km |
| N | Hạng mục: nhà xe, nhà che máy bơm, nhà che máy phát điện, bể nước ngầm (Nhà xe giáo viên, học sinh) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,6127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,3765 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2362 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,8016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 15,6633 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,098 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,5707 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,4386 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,1718 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,5521 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1041 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,5693 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây giằng tường chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,5611 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 1,8219 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,0018 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 2,9443 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 2,9443 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,807 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,807 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,5136 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng mục III chương V | 1,5136 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,6062 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,6062 | tấn |
| 27 | Bulon M-20, L=700 | Đáp ứng mục III chương V | 96 | cái |
| 28 | Bulon M-20, L=60 | Đáp ứng mục III chương V | 176 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 160,284 | m2 |
| 30 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 3,5618 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 22,6692 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 37,782 | m3 |
| 33 | Xoa phẳng nền nhà xe sau khi đổ bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 36,798 | m2 |
| 34 | Kẻ joint nền nhà xe, kích thước ô kẻ 1000x1000 | Đáp ứng mục III chương V | 73,238 | 10m |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4.5zem | Đáp ứng mục III chương V | 3,9382 | 100m2 |
| 36 | Máng xối tôn tráng kẽm mạ màu dày 4.5 zem (chiều dài mặt cắt máng xối L=650mm) | Đáp ứng mục III chương V | 57,6 | m |
| 37 | Sản xuất lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly (cao 1030mm) | Đáp ứng mục III chương V | 50,67 | m |
| O | Hạng mục: nhà xe, nhà che máy bơm, nhà che máy phát điện, bể nước ngầm (Nhà che máy phát điện) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất thép V50x50x5 nhà che máy phát điện | Đáp ứng mục III chương V | 0,182 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép V50x50x5 nhà che máy phát điện | Đáp ứng mục III chương V | 0,182 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 9,66 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4.5zem | Đáp ứng mục III chương V | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Khoá cửa | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| P | Hạng mục: nhà xe, nhà che máy bơm, nhà che máy phát điện, bể nước ngầm (Bể nước ngầm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 5,7031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,6338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 4,0693 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 1,5895 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 9,537 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 54,008 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 37,108 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 17,2353 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,7212 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,5563 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,6454 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 7,9789 | tấn |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,68 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 47 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 47 | m2 |
| 17 | Keo dán gạch (5kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 235 | kg |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 264,874 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 212,2 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 29,78 | m2 |
| 21 | Thi công mạch ngừng thi công bằng tấm waterstop | Đáp ứng mục III chương V | 90,6 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 524,896 | m2 |
| 23 | SXLD thang leo xuống bể nước ngầm: ống inox sus 304 D50 dày 1.5ly; ống inox sus 304 D34 dày 1.5mm cách khoang a=300, bát inox đuôi cá | Đáp ứng mục III chương V | 7,2 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nắp che hố thăm: viền khung V inox sus 304 50x50x5, ốp tấm inox sus 304 dày 1mm, hàn mặt trên, bản lề cối inox D10, kích thước 800x800 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 25 | Ổ khóa nắp thăm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| Q | Hạng mục: nhà xe, nhà che máy bơm, nhà che máy phát điện, bể nước ngầm (Nhà che máy bơm) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0338 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,255 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,1764 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,68 | m2 |
| 6 | Sản xuất thép V50x50x5 nhà che máy bơm | Đáp ứng mục III chương V | 0,5649 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép V50x50x5 nhà che máy bơm | Đáp ứng mục III chương V | 0,5649 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 22,55 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Đáp ứng mục III chương V | 0,7681 | 100m2 |
| 10 | Khoá cửa | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 2,1058 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 2,1058 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,9805 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,9805 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,9805 | 10 tấn/1km |
| R | Hạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (San nền) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng mục III chương V | 126,671 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đáp ứng mục III chương V | 12,6671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 12,6671 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 69,8691 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất san nền, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 7.364,9 | m3 |
| S | Hạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (Sân chơi cát, máng rửa tay) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,0093 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5387 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,291 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0127 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,9873 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,0626 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,935 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,2461 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,935 | m2 |
| 15 | Keo dán gạch (5kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 24,675 | kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5ly | Đáp ứng mục III chương V | 2,7 | m |
| T | Hạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (Bó vỉa, bồn hoa, cây xanh, trồng cỏ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,0454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2952 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,7502 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 17,5401 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 80,4546 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 4,6656 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 9,2148 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch block 390x260x90 trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 30,72 | m2 |
| 9 | Trồng cây phượng đường kính thân cây >20cm, h>5m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cây |
| 10 | Trồng mới cây chuông vàng đường kính thân cây >10cm, h>3m | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây dầu đường kính thân cây >10cm, h>3m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cây |
| 12 | Trồng cây dầu đường kính thân cây >20cm, h>5m | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây sao đường kính thân cây >10cm, h>3m | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cây |
| 14 | Trồng tường vi đường kính thân cây >3cm, h> 1m | Đáp ứng mục III chương V | 107 | cây |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giằng cây, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,875 | m3 |
| 16 | GCLD khung giằng cây xanh bao gồm 4 Thanh giằng sắt V50x50x5 mạ kẽm dài 0.6m, dày 5mm; 4 thanh chống sắt tráng kẽm D60 dày 2mm cao 3m; bu lông liên kết D12 dài 50 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 17 | Cung cấp đất hữu cơ | Đáp ứng mục III chương V | 947,832 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 47,3916 | 100m2 |
| U | Hạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (Sân, đường) | |||
| 1 | Thi công nền đường lớp dưới đá dăm loại 2 | Đáp ứng mục III chương V | 6,1799 | 100m3 |
| 2 | Thi công nền đường lớp trên đá dăm loại 1 | Đáp ứng mục III chương V | 6,1799 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 30,8996 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Đáp ứng mục III chương V | 30,8996 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 30,8996 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng mục III chương V | 30,8996 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III chương V | 15,8621 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 95,1726 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, gạch Terrazzo kt 400x400 dày 30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.586,21 | m2 |
| V | Hạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (Vận chuyển vật liệu) | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,9661 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1,9661 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0775 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0775 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0775 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 7,3961 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 7,3961 | 100tấn |
| W | Hạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Điện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện MSB 1600x1000x300 (Form 2B) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện MDB 1800x800x450 (Form 2B) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện ATS 1800x800x450 (Form 2B) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn STK D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn STK D60+đèn led 100W (cần đơn) | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cần đèn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cọc |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | mối |
| 11 | Hóa chất ram | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2+E35mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,77 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx50mm2+E25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx25mm2+E16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1,15 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2+E16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,95 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx10mm2+E10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x2Cx10mm2+E10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x4Cx25mm2 + E16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x2Cx2.5mm2+E2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 6,5 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,77 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 3,8 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 3,9 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 550 | m |
| 25 | Ngăn tủ bù công suất 3P-12kva | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 26 | Bộ điều khiển 6 bước | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bộ cắt sét 80KA-400V-4P | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-320A, 36KA + Shunt trip | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-320A, 36KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-250A, 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-150A, 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-80A, 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-25A | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ATS 3P-160A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp công tơ điện điện tử | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt MCT 400/5A | Đáp ứng mục III chương V | 13 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạch | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Vôn kế + công tắc chuyển mạch | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 47 | Đèn báo pha + cầu chì 2A | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 3,2863 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,2885 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,867 | 100m3 |
| 51 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 4.489,3111 | viên |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,9978 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,388 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,7648 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,5504 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,648 | m3 |
| 58 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0393 | tấn |
| 60 | Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố ga | Đáp ứng mục III chương V | 0,352 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 23,04 | m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1384 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0118 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,0011 | tấn |
| X | Hạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Cấp nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D42 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D34 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D42 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D34 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp 0-7BAR | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 3,8 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 1,05 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 31 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D34-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ bơm nước (IP65) 600x800x200 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 330 | m |
| 27 | Lắp đặt vòi xả tay gạt D20 ( thân đồng) dùng máng rửa tay | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,9706 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8935 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,0771 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,0771 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,504 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,084 | 100m2 |
| Y | Hạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Thoát nước thải) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 2,425 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3796 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 2,4 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,3488 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 4,074 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 8,004 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 50,6512 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể XLNT, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,3449 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,6382 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,5639 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,5957 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1816 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0208 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,5936 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,2744 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,3347 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng thép viền nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,3603 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 21,696 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 42 | cái |
| 24 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 12,2823 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 162,26 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,32 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 87,9 | m2 |
| 29 | Thi công waterstop mạch ngừng | Đáp ứng mục III chương V | 48,2 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,05 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D160, dày 11.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,85 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D160 (co 45), PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200, dày 14.7mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,55 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D200 (co 45), PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| Z | Hạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 8,9069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7819 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 5,4635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 8,125 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 21,5528 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 40,3624 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 4,4415 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,8774 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,3994 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,6839 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,9888 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2984 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,2513 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,4607 | cái |
| 16 | Gia công và lắp dựng viền nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 2,0475 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 155,056 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 92 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 17,8764 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 90,056 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,04 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 | Đáp ứng mục III chương V | 342 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D400-VH | Đáp ứng mục III chương V | 107 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D400-H30 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D600-H30 | Đáp ứng mục III chương V | 6,75 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng mục III chương V | 112 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | mối nối |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| AA | Hạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Thông tin) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 3,65 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dầy uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang 4 Core | Đáp ứng mục III chương V | 4,01 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Đáp ứng mục III chương V | 0,89 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20kA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại 16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cọc |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | mối |
| 12 | Hóa chất Gem | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bao |
| 13 | Trung tâm báo cháy 20 zone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 14,03 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,9295 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4876 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3721 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,5574 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,845 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,734 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,344 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,405 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,0246 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng thép viền nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,22 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 14,4 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0865 | tấn |
| 29 | Gạch thẻ làm dấu XMCL 4x8x18 | Đáp ứng mục III chương V | 1.177,4778 | viên |
| AB | Hạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Chống sét) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, L=2m | Đáp ứng mục III chương V | 55 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét loại cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 510 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | sứ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 4 | hộp |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 36 | mối |
| 7 | Hóa chất ram | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 90 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D40, dày 2.3mm | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột trụ đá mi M200 | Đáp ứng mục III chương V | 2,8359 | m3 |
| AC | Hạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (PCCC) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộp PCCC trong nhà (KT:400x1200x200) + 2 cuộn dây D50+ 2 vòi lăng phun D50 | Đáp ứng mục III chương V | 33 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) (trong hộp PCCC) | Đáp ứng mục III chương V | 33 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) (trong hộp PCCC) | Đáp ứng mục III chương V | 33 | bình |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van khoá STK D60 | Đáp ứng mục III chương V | 66 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D60x2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,9 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 8,8 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co STK D114 | Đáp ứng mục III chương V | 41 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co STK D90 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co STK D60 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D90 ra D60 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114 ra D90 | Đáp ứng mục III chương V | 122 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê STK D114 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D90 ra D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114 ra D90 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 1 máy |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van khóa STK D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van khóa STK D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung D114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung D60mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Y lược đồng D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Y lược đồng D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ DB-PCCC ( bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển bơm PCCC) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt LUP-PÊ D114 (van hút) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt LUP-PÊ D60 (van hút) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Fr/XLPE 1x4Cx25mm2 ( cấp nguồn cho bơm) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 ( cấp nguồn cho bơm) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | m |
| 32 | Sơn ống STK cấp nước PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 374,916 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,1895 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5045 | 100m3 |
| 35 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III chương V | 2.753,4444 | viên |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,669 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,52 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,2761 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,2761 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,2761 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,3276 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,3276 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,3276 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 1,4409 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1,4409 | 100m3 |
| AD | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Điện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18w | Đáp ứng mục III chương V | 376 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18w | Đáp ứng mục III chương V | 52 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn chóa phản quang, 1x9w | Đáp ứng mục III chương V | 47 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 18w + máng đơn chóa phản quang chiếu bảng | Đáp ứng mục III chương V | 76 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led cảm ứng 1.2m, 18w + chóa phản quang | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn D220, 18w | Đáp ứng mục III chương V | 95 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo treo tường 45w | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75w | Đáp ứng mục III chương V | 41 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Đáp ứng mục III chương V | 152 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 13 | máy |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 53 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 46 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đạt quạy hút âm tường H100, 25w | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 43 | tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | tủ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 13 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | tủ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 600x700x200 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | tủ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ DB.A 800x1000x210 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 3 cực (điều khiển cảm ứng) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 208 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che chống thấm + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 250A, 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 80A, 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 80A, 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 50A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P 40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P 32A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 112 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA | Đáp ứng mục III chương V | 55 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32, dày 2.1mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.8mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 268,8 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.8mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 61,2 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 4.231,8 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 268,2 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt dây CVV 4Cx25.0mm2 + E16.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 36 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây CVV 4Cx10.0mm2 + E10.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 225 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt dây CVV 4Cx6.0mm2 + E6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 8.040 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 4.050 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 13.800 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,91 | 100m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D32 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 580 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt T đều máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 62 | Ty treo máng cáp D10 | Đáp ứng mục III chương V | 116,3 | m |
| 63 | Giá treo máng cáp | Đáp ứng mục III chương V | 387,6667 | cái |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 80,46 | m2 |
| AE | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Nước - Cấp nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,61 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 2,08 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 4,12 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 49 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 83 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 77 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 136 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21 | Đáp ứng mục III chương V | 113 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 55 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 249 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bể |
| AF | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Nước - Cấp nước lọc RO) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D50 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D32 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D50, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D32, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D20, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D50-D32 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D32-D20 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D50 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D32 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co ren trong PPr D20x1/2'' | Đáp ứng mục III chương V | 44 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D50 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D32 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt vòi lấy nước RO (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 44 | bộ |
| AG | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Nước - Thoát nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lavabo loại âm | Đáp ứng mục III chương V | 84 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 84 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi xả khuyết tật | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 89 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 89 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 89 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng (loại đứng) | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 29 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 77 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 63 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác mặt ngang inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 3,33 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 16,43 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 5,39 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 139 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 408 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 373 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 106 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D168 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 37 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 124 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 73 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D168-D114 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D168 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 43 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D168-D114 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 51 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 189 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D168-D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D168-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D114-D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 23 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tứ thông uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tứ thông uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 87 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 79 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 83 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D168 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 64 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 70 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 77 | cái |
| AH | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Thông tin) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm DATA + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ RACK 15U | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ RACK 27U | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 6 | Swith 24 port +path panel 24 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 7 | Modem Adsl 4 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tổng đài 3 trung kế, 24 máy nhánh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phiến đấu dây IDF 20pair | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng mục III chương V | 595 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Đáp ứng mục III chương V | 510 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 218,05 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 5,95 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE gân xoắn 32/25 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian PVC 150x150x75 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | hộp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | m |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 1,785 | m2 |
| AI | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (PCCC khối chính - Báo cháy) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục III chương V | 9,9 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng mục III chương V | 6,4 | 5 nút |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 6,4 | 5 chuông |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuối | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2CX1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.342 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 130 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 513,2 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 44,8 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | hộp |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 13,44 | m2 |
| AJ | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (PCCC khối chính - Chữa cháy, exit) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bảng |
| 4 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 826,5 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 64,5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.194 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.194 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III chương V | 11,2 | 5 đèn |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 19,35 | m2 |
| AK | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Điện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18w | Đáp ứng mục III chương V | 27 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18w | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn chóa phản quang, 1x9w | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn D220, 18w | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led chống nổ máng đơn 1.2m, 36w | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn highbay led daylight 150w | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt công nghiệp 125w | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75w | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đạt quạy hút âm tường H100, 25w | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đạt quạy hút âm tường H250, 40w | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 35 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 18 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ 1000x800x210 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 150A, 25KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P 32A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ELCB 4P 100A, 0.1-1A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ELCB 4P 63A, 0.1-1A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 300x400x150 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | hộp |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx35.0mm2 + E16.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 49 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx16.0mm2 + E10.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 71 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2 + E6.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x3Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 263 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.044 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.338 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.926 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 68 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt T máng cáp 150x150/150, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt co ngang máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 46 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.7mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 56,4 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.7mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 3,6 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 619,1 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 47,9 | m |
| 55 | Lắp đặt máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống gas D9.5/D15.9 kèm cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27 kèm cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Ty treo máng cáp D10 | Đáp ứng mục III chương V | 13,9 | m |
| 59 | Giá treo máng cáp | Đáp ứng mục III chương V | 46,3333 | cái |
| 60 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 15,45 | m2 |
| AL | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Nước - Cấp nước lạnh) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1,38 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,19 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,31 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 47 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D34-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D60-D34 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D34-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 37 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 59 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bể |
| AM | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Nước - Cấp nước nóng - lạnh) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,39 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,43 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D40, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D40, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D32, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D32, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D20, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D20, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D63 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D40 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D32 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co chờ ren trong PPr D32 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co ren trong PPr D20x1/2'' | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D63 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D40 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D32 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D40-D32 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D32-D20 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D32-D20 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D40-D32 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D63 gạt nước nóng ( van xoay) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D63 gạt nước lạnh ( van xoay) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D40 (van gạt nóng) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D40 (van gạt lạnh) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D32 (van gạt nóng) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D32 (van gạt lạnh) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt nối ren trong uPVC D60-2' | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài PPr D63-2' | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt PPr D32 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả nóng lạnh (trọn bộ phụ kiện khu bếp) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa tay máng nước | Đáp ứng mục III chương V | 47 | bộ |
| AN | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Nước - Thoát nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lavabo loại âm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng (loại đứng) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn 200x200 ngăn mùi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 45 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 5,74 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,39 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 28 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 224 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114-D90 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110, dày 8.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D110, loại dày | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Y HDPE D110, loại dày | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| AO | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Thông tin) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Switch 4 port | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia tivi 1-4 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu mạng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi tín hiệu TV | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chia tín hiệu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng mục III chương V | 57 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp tivi RG6 | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 50,3 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | m |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 0,21 | m2 |
| AP | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (PCCC - Báo cháy) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo gas (gắn trần) | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo gas (gắn tường) | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng mục III chương V | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuối | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2CX1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 450 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 175 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 97,2 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 9,8 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy dạng beam | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 2,94 | m2 |
| 15 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bình |
| 17 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bảng |
| 18 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | tủ |
| 19 | Bình chữa cháy tự động bột ABC 6kg (dạng treo) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bình |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III chương V | 144,5 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III chương V | 15,5 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 471 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 471 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 4,65 | m2 |
| AQ | Hạng mục: Điện, nước, thông tin hạng mục phụ (Nhà bảo vệ - Điện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18w | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn chóa phản quang, 1x9w | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A, 4.5KA, 30mA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 42 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 65 | m |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 2,25 | m2 |
| AR | Hạng mục: Điện, nước, thông tin hạng mục phụ (Nhà bảo vệ - Nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt lavabo loại treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 42 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| AS | Hạng mục: Điện, nước, thông tin hạng mục phụ (Nhà xe - Điện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18w | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III chương V | 140 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 420 | m |
| AT | Hạng mục: Điện, nước, thông tin hạng mục phụ (Nhà xe - Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| AU | Hạng mục: Lắp đặt đường dây và trạm (Phần lắp đặt - Thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P - 180KVA loại dầu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P, 320A, 1000V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt LBFCO 24KV-100A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt TU trung thế 8400/120V | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt TI trung thế 30/5A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ công tơ điện 3 pha (điện tử) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| AV | Hạng mục: Lắp đặt đường dây và trạm (Phần lắp đặt - Đà + trụ trạm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350Kgf | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt neo bê tông 1.2m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đà U 160 đỡ máy và gối đỡ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-185mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đầu coss 185 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đầu coss 100 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 54 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 35KV + ty | Đáp ứng mục III chương V | 12 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt Splitbolt 22mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Coude ống PVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt bảng tên trạm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 bộ |
| AW | Hạng mục: Lắp đặt đường dây và trạm (Phần lắp đặt - Đường dây) | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 200A 24KV | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt đà composite 2.4m+thanh chống | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 4 | Lắp đặt PUSE link 40A | Đáp ứng mục III chương V | 6 | sợi |
| 5 | Kéo rải cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chụp kín MBA, LA, FCO... | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trạm |
| 7 | Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chì | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 10 sứ |
| AX | Hạng mục: Phần xây dựng trạm trung thế (Vật tư trạm và đường dây - Vật tư phần trạm) | |||
| 1 | MCCB 3P, 320A, 1000V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 2 | LBFCO 24KV-100A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 3 | TU trung thế 8400/120V | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 4 | TI trung thế 30/5A | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 5 | LA 10KA-18KV | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 6 | Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350Kgf | Đáp ứng mục III chương V | 2 | trụ |
| 7 | Neo bê tông 1.2m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 8 | Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | thanh |
| 9 | Đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | thanh |
| 10 | Đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | thanh |
| 11 | Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | thanh |
| 12 | Đà U 160 đỡ máy và gối đỡ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | m |
| 14 | Đầu coss 185 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | m |
| 16 | Đầu coss 100 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 12,096 | kg |
| 18 | Sứ đứng 35KV + ty | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 19 | Splitbolt 22mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 24 | bộ |
| 20 | Collier kẹp ống PVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bảng tên trạm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| AY | Hạng mục: Phần xây dựng trạm trung thế (Vật tư trạm và đường dây - Vật tư phần đường dây) | |||
| 1 | FCO 200A 24KV | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đà composite 2.4m+thanh chống | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 4 | Kẹp nhôm cở AC 50 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 6 | Cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 84 | m |
| 7 | Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| AZ | Hạng mục: Phần xây dựng trạm trung thế (Xây dựng đà + trụ trạm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 6,864 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,7087 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cọc |
| 8 | Lắp đặt nối PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4464 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4464 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4464 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0338 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0338 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0338 | 10 tấn/1km |
| BA | Phần thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Máy phát điện 3P-15KVA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 2 | Bơm giếng (loại hoả tiễn) 1pha, P=1.5HP, Q=1.8m3/h; H=75m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm 5.5 HP, 18m3/h, 34m (ly tâm trục ngang) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 4 | Hệ thống XLNT 45m3/ngày đêm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 6 | Hệ thống lọc nước RO | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Mô tơ cửa cổng trượt tự động | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm Diesel 52HP - Q=96m3/h - H=69m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm điện 3 pha 40HP - Q=96m3/h - H=69m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm bù áp 3 pha 3.5HP - Q=4.8m3/h - H=74m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy biến áp AMORPHOUS 3P 180KVA loại dầu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 12 | Máy nước nóng NLMT 350L | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 13 | Thang máy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 10 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 4 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 5 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 5 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 4000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | m2 | 8000 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 108CV(*) | . | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | . | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥10T (*) | . | 4 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥5T (*) | . | 2 |
| 20 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 21 | Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 22 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 23 | Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | . | 1 |
| 24 | Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | . | 1 |
| 25 | Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | . | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy hàn điện |
. |
2 |
1 |
Máy hàn điện |
. |
2 |
1 |
Máy hàn điện |
. |
2 |
2 |
Máy cắt gạch |
. |
4 |
2 |
Máy cắt gạch |
. |
4 |
2 |
Máy cắt gạch |
. |
4 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
. |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
. |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
. |
2 |
4 |
Máy đầm dùi bê tông |
. |
10 |
4 |
Máy đầm dùi bê tông |
. |
10 |
4 |
Máy đầm dùi bê tông |
. |
10 |
5 |
Máy đầm bàn bê tông |
. |
2 |
5 |
Máy đầm bàn bê tông |
. |
2 |
5 |
Máy đầm bàn bê tông |
. |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
. |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
. |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
. |
2 |
7 |
Máy khoan |
. |
4 |
7 |
Máy khoan |
. |
4 |
7 |
Máy khoan |
. |
4 |
8 |
Máy trộn (cho bê tông) |
. |
5 |
8 |
Máy trộn (cho bê tông) |
. |
5 |
8 |
Máy trộn (cho bê tông) |
. |
5 |
9 |
Máy trộn (cho vữa) |
. |
5 |
9 |
Máy trộn (cho vữa) |
. |
5 |
9 |
Máy trộn (cho vữa) |
. |
5 |
10 |
Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) |
bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
4000 |
10 |
Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) |
bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
4000 |
10 |
Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) |
bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
4000 |
11 |
Cốp pha (kèm theo cây chống) |
m2 |
8000 |
11 |
Cốp pha (kèm theo cây chống) |
m2 |
8000 |
11 |
Cốp pha (kèm theo cây chống) |
m2 |
8000 |
12 |
Máy thủy bình (*) |
. |
2 |
12 |
Máy thủy bình (*) |
. |
2 |
12 |
Máy thủy bình (*) |
. |
2 |
13 |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) |
. |
1 |
13 |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) |
. |
1 |
13 |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) |
. |
1 |
14 |
Máy đào ≥ 0,8m3 (*) |
. |
1 |
14 |
Máy đào ≥ 0,8m3 (*) |
. |
1 |
14 |
Máy đào ≥ 0,8m3 (*) |
. |
1 |
15 |
Máy ủi ≥ 108CV(*) |
. |
1 |
15 |
Máy ủi ≥ 108CV(*) |
. |
1 |
15 |
Máy ủi ≥ 108CV(*) |
. |
1 |
16 |
Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) |
. |
1 |
16 |
Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) |
. |
1 |
16 |
Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) |
. |
1 |
17 |
Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) |
. |
1 |
17 |
Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) |
. |
1 |
17 |
Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) |
. |
1 |
18 |
Ô tô tự đổ ≥10T (*) |
. |
4 |
18 |
Ô tô tự đổ ≥10T (*) |
. |
4 |
18 |
Ô tô tự đổ ≥10T (*) |
. |
4 |
19 |
Ô tô tự đổ ≥5T (*) |
. |
2 |
19 |
Ô tô tự đổ ≥5T (*) |
. |
2 |
19 |
Ô tô tự đổ ≥5T (*) |
. |
2 |
20 |
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) |
. |
1 |
20 |
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) |
. |
1 |
20 |
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) |
. |
1 |
21 |
Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) |
. |
1 |
21 |
Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) |
. |
1 |
21 |
Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) |
. |
1 |
22 |
Máy vận thăng (*) |
. |
1 |
22 |
Máy vận thăng (*) |
. |
1 |
22 |
Máy vận thăng (*) |
. |
1 |
23 |
Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) |
. |
1 |
23 |
Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) |
. |
1 |
23 |
Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) |
. |
1 |
24 |
Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) |
. |
1 |
24 |
Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) |
. |
1 |
24 |
Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) |
. |
1 |
25 |
Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) |
. |
1 |
25 |
Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) |
. |
1 |
25 |
Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) |
. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 34,5473 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 64,5294 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7355 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 72,1454 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 395,9253 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 5,0899 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,4778 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 15,7964 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 20,8314 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 0,378 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0151 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,9293 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2619 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2415 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1006 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1482 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 13,938 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 33,1569 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 6,0615 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | 27,6706 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 9,6086 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5197 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 123,9926 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 12,8163 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,6153 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 13,6726 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,045 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 28,8908 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,6565 | 100m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 126,4045 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 40,457 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 24,624 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,6607 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 27,417 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 10,1091 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 414,0542 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 36,8999 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 10,9809 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 55,8454 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,8224 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 528,6108 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 62,6327 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 51,6063 | tấn | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 44 | Lát sàn gạch bọng 150x200x400 | 1.511,37 | m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 2,3 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,23 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,32 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 161,3897 | m3 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 16,5253 | 100m2 | Đáp ứng mục III chương V | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 14,8309 | tấn | Đáp ứng mục III chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chúng ta cần 4 cái ôm mỗi ngày để tồn tại, 8 cái ôm mỗi ngày để duy trì cuộc sống và 12 cái ôm mỗi ngày để phát triển bản thân. "
Virginia Satir
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.