Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp

Tìm thấy: 15:09 01/10/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Tân Phước Khánh B
Gói thầu
Thi công xây lắp
Chủ đầu tư
) Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241- Fax:(0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ:Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409- Fax:(0274) 3 641 019.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Tân Phước Khánh B
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:20 14/10/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:35 24/09/2021
đến
17:20 14/10/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:20 14/10/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.000.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/10/2021 (12/04/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Thiết bị điều hòa không khí
File đính kèm nội dung cần làm rõ Tân Phước Khánh B.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu gửi đến nhà thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đức Minh nội dung phúc đáp yêu cầu làm rõ E-HSMT gói thầu Thi công xây lắp thuộc công trình Trường Tiểu học Tân Phước Khánh B.
Nội dung chi tiết tại file đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời VB tra loi lam ro E-HSMT lan 3 TH Tan Phuoc Khanh B.pdf
Ngày trả lời 14:48 11/10/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Trường Tiểu học Tân Phước Khánh B
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 540 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: ) Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241- Fax:(0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ:Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409- Fax:(0274) 3 641 019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Phúc.Địa chỉ:Số 782 Lý Thái Tổ, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương.Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương,đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: ) Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241- Fax:(0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ:Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409- Fax:(0274) 3 641 019.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng IItrở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. a.3. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. a.4. Riêng đối với thiết bị thang máy, hệ thống xử lý nước thải, máy phát điện, hệ thống lọc nước RO, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy biến áp nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ) Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241- Fax:(0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ:Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409- Fax:(0274) 3 641 019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184 - Fax: (0274) 3 642 184.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
540 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 76.616.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.594.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục thang máy; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật; - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥50.377.281.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; - Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị≥50.377.281.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh(tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥100.754.562.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh - Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính; - Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”hoặc“Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.377.281.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.754.562.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành(hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lênhoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 02 người)2- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42
3Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện (≥ 01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhkiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42
4Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc (≥ 01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhTrắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42
5Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ (≥ 01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhGiao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựctheo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42
6Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện (≥ 01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42
7Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước(≥ 01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhCấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42
8Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC(≥ 01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhBảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42
9Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42
10Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy(≥ 01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhlĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42
11Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy (≥ 01 người)1- Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết xem tại file E-HSMT đính kèm.42

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: khối (A,B,C) (Phần kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V34,5473100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V64,5294m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,7355100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V72,1454m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V395,9253m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V5,0899100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V5,4778tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V15,7964tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V20,8314tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,378m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0151100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V3,9293m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,2619100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2415tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,1482tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V13,938m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V33,1569m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,0615100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V27,6706m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V9,6086m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V1,5197100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V123,9926m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V12,8163100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,6153tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V13,6726tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,045tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V28,8908100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V5,6565100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V126,4045m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V40,457m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V24,624100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,6607tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V27,417tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V10,1091tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V414,0542m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V36,8999100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V10,9809tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V55,8454tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,8224tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V528,6108m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V62,6327100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V51,6063tấn
44Lát sàn gạch bọng 150x200x400Đáp ứng mục III chương V1.511,37m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,3m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,23100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,32m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V161,3897m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V16,5253100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V14,8309tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,6775tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V60,2575m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III chương V4,6132100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,7692tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V10,6669tấn
56Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm C150x65x15x2.5Đáp ứng mục III chương V8,6194tấn
57Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x65x15x2.5Đáp ứng mục III chương V8,6194tấn
BHạng mục: khối (A,B,C) (Phần kiến trúc)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V10,562100m3
2Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V52,7793m3
3Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V10,5305m3
4Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V28,1485m3
5Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V168,5652m3
6Xây gạch không nung xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V35,3134m3
7Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V89,5416m3
8Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V62,4911m3
9Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V968,8588m3
10Bát neo L xây gạch AACĐáp ứng mục III chương V6.355cái
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5.581,5707m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2.978,538m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8.017,5179m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.513,8434m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3.932,9617m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5.043,4732m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V968,9713m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V2.296,3253m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V5.498,1929m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V10.490,2783m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V5.257,1263m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V12.786,6036m2
23Sơn tạo gaiĐáp ứng mục III chương V241,0666m2
24Cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...)Đáp ứng mục III chương V282,68m2
25Cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...)Đáp ứng mục III chương V65,12m2
26Cửa sổ trượt khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.2ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đơn điểm,...)Đáp ứng mục III chương V865,34m2
27Cửa sổ lật khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đơn điểm,...)Đáp ứng mục III chương V41,04m2
28Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III chương V1.254,18m2
29Vách kính khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55 dày 2.0ly kính cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III chương V296,8106m2
30Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V259,2643m2
31Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục III chương V37,5463m2
32Sản xuất, lắp đặt bông sắt cửa sổ sắt hộp 20x20x1mmĐáp ứng mục III chương V910,18m2
33Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm sơn tĩnh điện (khung đỡ lam chắn nắng Sametel Sun louver C85 )Đáp ứng mục III chương V749,176md
34Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sametel Sun louver C85 dày 0.6mm + phụ kiện đồng bộĐáp ứng mục III chương V162,729m2
35Sản xuất khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mmĐáp ứng mục III chương V4,3221tấn
36Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V315,3384m2
37Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sun louver 132S (size Z) dày 0.6mm, bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng bạc + phụ kiện đồng bộĐáp ứng mục III chương V237,3473m2
38Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình thoi ASW-P250x50x1.3mm, sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục III chương V538,2m
39Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình hộp 100x52x1.2mm, sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục III chương V69,36m
40Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình hộp 200x52x1.5mm, sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục III chương V353,04m
41Nắp bịt đầu lam hộp 200x52x1.5lyĐáp ứng mục III chương V26cái
42Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng hình hộp 300x52x1.5lyĐáp ứng mục III chương V737,78m
43Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắngĐáp ứng mục III chương V823,7065m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V3.332,4773m2
45Cung cấp lắp đặt tấm cách nhiệt XPS PLUS bề mặt ép gia cường ô 4x4 tỉ trọng 38kg/m3 dày 50mm (licom insulation)Đáp ứng mục III chương V161,82m2
46Cung cấp lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 109ACĐáp ứng mục III chương V323,64m2
47Cung cấp lắp đặt vải lưới Asia Kangnam KNA 203HSĐáp ứng mục III chương V161,82m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V161,82m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V1.769,2569m2
50Sơn chống thấm sàn chống nóngĐáp ứng mục III chương V161,82m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V82,285m
52Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.216,777m
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh 600x600 vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2.688,1941m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Thạch Anh nhám 600x600 vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2.187,7062m2
55Lát gạch Terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V30,82m2
56Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304Đáp ứng mục III chương V319,528m2
57Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly rộng 600mm (bao gồm phụ kiện vít + tắc kê)Đáp ứng mục III chương V66,2m
58Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 KT30mm )Đáp ứng mục III chương V52,416m2
59Sản xuất lắp đặt máng inox 304 dày 5zemĐáp ứng mục III chương V29,3424m2
60Làm trần tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5lyĐáp ứng mục III chương V370,864m2
61Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemĐáp ứng mục III chương V11,4011100m2
62Sản xuất lắp đặt tay vịn gỗ căm xe D60Đáp ứng mục III chương V225,906m
63Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly cao 100Đáp ứng mục III chương V171,325m
64Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly cao 200Đáp ứng mục III chương V13,74m
65Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2ly cao 400Đáp ứng mục III chương V221,9m
66Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D42, dày 1.5lyĐáp ứng mục III chương V129,743m
67Sản xuất lan can tay vịn ram dốc inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly cao 830mmĐáp ứng mục III chương V48,712m
68Sản xuất lan can tay vịn gỗ căm xe D60, inox SUS 304 hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2lyĐáp ứng mục III chương V162,893m
69Cung cấp lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D32 dày 1.5lyĐáp ứng mục III chương V7,829m
70Lắp dựng lan can tay vịn gỗ căm xe D60, tay vịn inox D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2lyĐáp ứng mục III chương V229,6668m2
71Rải giấy dầu dày 1mm chống thấm nướcĐáp ứng mục III chương V14,7695100m2
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V82,4955m3
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,057m3
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V5.458,0166m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V604,72m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Thạch Anh 100x600mmĐáp ứng mục III chương V2,9592m2
77Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm màu M6, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V749,7221m2
78Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm màu M10, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V52,6295m2
79Keo dán gạch (5kg/m2)Đáp ứng mục III chương V34.340,237kg
80Lát đá granite mặt bệ các loại dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V314,8308m2
81Lát đá granite bậc tam cấp dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V90,7351m2
82Lát đá granite bậc cầu thang dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V117,924m2
83Lát đá granite bậc cầu thang dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V361,8872m2
84Cắt joint chống trượt rộng 5mm, sâu 3mm bậc cấp, bậc thangĐáp ứng mục III chương V2.759,226m
85Xoa phẳng nền bê tôngĐáp ứng mục III chương V10,57m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục III chương V20,152m2
87Cung cấp lắp đặt inox SUS 304 mờ sọc nhuyễn dày 1.2mm mặt thang máyĐáp ứng mục III chương V7,7684m2
88Nẹp chỉ inox chữ T20x10Đáp ứng mục III chương V24,88m
89Nẹp nhôm che khe lúnĐáp ứng mục III chương V158,59m
90Joint cao su che khe nhiệtĐáp ứng mục III chương V13,7m
91Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D27 dày 1.2 lyĐáp ứng mục III chương V1,2365100m
92Lắp đặt ống thoát tràn thép tráng kẽm D34 dày 1.2 lyĐáp ứng mục III chương V0,184100m
93Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V3.668,5446m2
94Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2)Đáp ứng mục III chương V4.402,2535kg
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V47,5445100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V0,9252100m2
CHạng mục: khối (A,B,C) (Vận chuyển vật tư lên cao)
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V511,9062m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V97,1231m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V552,550610m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V13,5103100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V147,0284tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V10,6056tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V17,9317m3
DHạng mục: khối (A,B,C) (Vận chuyển VLXD)
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V19,711100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V19,711100m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V5,983610 tấn/1km
4Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V5,983610 tấn/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V19,424610m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V19,424610m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V19,424610m3/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V78,462410 tấn/1km
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V78,462410 tấn/1km
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V26,448810 tấn/1km
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V26,448810 tấn/1km
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V26,448810 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,514310 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,514310 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,514310 tấn/1km
EHạng mục: nhà đa năng (Phần kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,9788100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V12,0762m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,2665100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V59,3043m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V1,0507100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6333tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,7572tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V6,7207m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,948m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,6365100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V11,5114m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,6862100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V38,2323m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V5,1494100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,3836tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,1837tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V61,0072m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,7693m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V102,9977m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,175tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V3,1976100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,7812100m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V18,2131m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V17,7485m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,7902100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0491tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V5,6437tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V61,9604m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,4033100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,3819tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V6,2973tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V121,9896m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V13,1353100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V11,4992tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,8173tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V12,394m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,3066100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5597tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V21,0014m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V2,4892100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0837tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,6974tấn
43Cung cấp, lắp đặt giàn không gian inox 304 (bao gồm thanh trên inox 304 D42 dày 2.5ly L=750mm; thanh dưới inox 304 D42 dày 2.5ly L=750mm; thanh xiên chân giàn inox 304 D42 dày 2.5ly, L=728mm, thanh xiên inox 304 D34 dày1.6ly L=728mm; nút cầu liên kết nút giàn inox 304 D90 dày 5ly; quả cầu liên kết chân giàn D90; bu lông D20 L=150mm; bản mã 300x300x10mm; sườn liên kết 90x110x6mm)Đáp ứng mục III chương V36m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V3,1398tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V3,1398tấn
46Gia công giằng mái thépĐáp ứng mục III chương V0,2829tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng mục III chương V0,2829tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V183,0292m2
49Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm C150x50x15x2.5Đáp ứng mục III chương V6,796tấn
50Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2.5Đáp ứng mục III chương V6,796tấn
51Bu lông neo M20, L=350mmĐáp ứng mục III chương V72bộ
52Ti giằng xà gồ D12Đáp ứng mục III chương V180m
FHạng mục: nhà đa năng (Phần kiến trúc)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V3,1412100m3
2Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V9,9056m3
3Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,152m3
4Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V8,163m3
5Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V41,8776m3
6Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V18,3307m3
7Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V23,2934m3
8Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V210,1836m3
9Bát neo L xây gạch AACĐáp ứng mục III chương V1.762cái
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V50,4m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.495,7788m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V557,32m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.705,7266m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V155,8045m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V473,866m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V803,8122m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V357,2839m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V877,9515m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V1.645,4235m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V1.433,4827m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.353,7588m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.932,0742m2
23Sơn tạo gaiĐáp ứng mục III chương V671,0247m2
24Cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...)Đáp ứng mục III chương V60,06m2
25Cửa đi khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 2.0ly kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cài, khoá đa điểm,...)Đáp ứng mục III chương V6,8m2
26Cung cấp cửa đi khung nhôm trượt hệ 55 dày 1.2ly lưới chống côn trùng inox dày 0.4mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, ray sắt trượt,...)Đáp ứng mục III chương V26,4m2
27Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 93, nhôm dày 2.0ly kính trong cường lực 8ly + lưới chống côn trùng inox dày 0.4mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...)Đáp ứng mục III chương V46,92m2
28Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.2ly kính trong cường lực 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...)Đáp ứng mục III chương V12,24m2
29Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính trong cường lực 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...)Đáp ứng mục III chương V3,6m2
30Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm XINGFA (hoặc tương đương) hệ 55, nhôm dày 1.4ly kính mờ cường lực 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cài, khoá đơn điểm,...)Đáp ứng mục III chương V3,6m2
31Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III chương V159,62m2
32Sản xuất lắp đặt bông sắt cửa sổ hộp 20x20x1mmĐáp ứng mục III chương V66,36m2
33Cung cấp nhôm hộp 38x76x1.8mm sơn tĩnh điện (khung đỡ lam chắn nắng Sametel Sun louver C85 )Đáp ứng mục III chương V95,052m
34Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sametel Sun louver C85 dày 0.6mm + phụ kiện đồng bộĐáp ứng mục III chương V20,618m2
35Cung cấp khung lưới nhôm hệ 55 dày 1.2mm, lưới chắn côn trùng inox 304 dày 0.4mmĐáp ứng mục III chương V93,36m2
36Sản xuất khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm (bao gồm phụ kiện bát V)Đáp ứng mục III chương V0,8202tấn
37Sơn khung thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V59,4624m2
38Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng Sun louver 132S (size Z) dày 0.6mm, bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu trắng bạc + phụ kiện đồng bộĐáp ứng mục III chương V93,36m2
39Lắp dựng khung đỡ lam nhôm hộp 38x76x1.8mm+Lắp dựng khung đỡ thép hộp tráng kẽm 40x80x1.8mmĐáp ứng mục III chương V188,9772m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V677,69m2
41Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V325,6433m2
42Lát gạch Terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V15,2486m2
43Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) phụ kiện inox 304Đáp ứng mục III chương V49,709m2
44Sản xuất lắp đặt giá đỡ lavabo inox hộp 40x40x2ly ( bao gồm vít, tắc kê )Đáp ứng mục III chương V7m
45Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 KT30mm )Đáp ứng mục III chương V5,6m2
46Sản xuất lắp đặt máng rửa inox 304 dày 5zemĐáp ứng mục III chương V31,0283m2
47Làm trần tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5lyĐáp ứng mục III chương V659,665m2
48Lợp tôn 3 lớp panel EPS cách nhiệt, độ dày xốp EPS 50mm, khối lượng EPS từ 12 đến 20kg/m3, tôn trên mạ màu dày 0.42mm, tôn dưới mạ màu dày 0.35mmĐáp ứng mục III chương V9,329100m2
49Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemĐáp ứng mục III chương V1,6659100m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V334,8782m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V480,3075m2
52Logo thể thao Aluminium độ dày tấm 4mm (độ dày nhôm 0.21mm) đường kính D=800mmĐáp ứng mục III chương V1bộ
53Trát gờ chắn nước vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V431,13m
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V80,7m
55Kẻ joint tường rộng 20mm sâu 10mmĐáp ứng mục III chương V434,3m
56Sản xuất lắp đặt vỉ chắn rắc inox SUS 304 la bản rộng 30 dày 5ly a=15, thanh inox V30Đáp ứng mục III chương V3,8m
57Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60, dày 1.5lyĐáp ứng mục III chương V32,415m
58Sản xuất lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2ly cao 830mmĐáp ứng mục III chương V13,583m
59Lắp dựng lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly, inox hộp 25x25x1.2lyĐáp ứng mục III chương V11,2739m2
60Rải giấy dầu dày 1mm chống thấm nướcĐáp ứng mục III chương V10,4094100m2
61Xoa phẳng nền sân bê tôngĐáp ứng mục III chương V17,9766m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V685,837m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V54,8848m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch Thạch Anh 100x600mmĐáp ứng mục III chương V2,166m2
65Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V24,0209m2
66Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V128,7335m2
67Keo dán gạch (5kg/m2)Đáp ứng mục III chương V4.478,211kg
68Lát đá granite mặt bệ các loại dày 20mm, vữa M75Đáp ứng mục III chương V27,363m2
69Lát đá granite bậc tam cấp dày 20mm, vữa M75Đáp ứng mục III chương V31,86m2
70Cắt joint chống trượt bậc cấpĐáp ứng mục III chương V216m
71Cung cấp lắp đặt Spider chân nhện (1 chân)Đáp ứng mục III chương V4bộ
72Cung cấp lắp đặt Spider chân nhện (2 chân)Đáp ứng mục III chương V16bộ
73Cung cấp lắp đặt Spider chân nhện (4 chân)Đáp ứng mục III chương V7bộ
74Cung cấp lắp đặt kính cường lực dán an toàn 2 lớp dày 12.38mmĐáp ứng mục III chương V42,16m2
75Lắp đặt ống thoát nước thép tráng kẽm D27 dày 1.2 lyĐáp ứng mục III chương V0,1175100m
76Lắp đặt ống thoát nước thép tráng kẽm D34 dày 1.2 lyĐáp ứng mục III chương V0,097100m
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V586,2714m2
78Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2)Đáp ứng mục III chương V703,5257kg
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V12,2983100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V9,587100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục III chương V33,7818100m2
GHạng mục: nhà đa năng (Vận chuyển VLXD)
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V5,4087100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V5,4087100m3
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,225110 tấn/1km
4Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,225110 tấn/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,840510m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,840510m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,840510m3/1km
8Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V16,343410 tấn/1km
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V16,343410 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,197710 tấn/1km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,197710 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,197710 tấn/1km
HHạng mục: Hành lang nối (Phần kết cấu)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,2024100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,6888m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0199100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,4489m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0576100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,099tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1364tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,8626m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,138100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1675100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0349100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,5112m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,034100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,812m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,1704100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0327tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2077tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V1,432m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2864100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0288tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2374tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V3,7454m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,4164100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0742tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4531tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V8,2066m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,9022100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9094tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,824m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,2412100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0243tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1229tấn
IHạng mục: Hành lang nối (Phần kiến trúc)
1Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,784m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V71,2m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,08m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V41,64m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V40,536m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V52,7281m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V125,3937m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V90,256m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V215,6497m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V79,2476m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V89,5081m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,8m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V31,568m
14Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột KT 100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V6,5344m2
15Keo dán gạch (5kg/m2)Đáp ứng mục III chương V32,672kg
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34 dày 1.2lyĐáp ứng mục III chương V0,005100m
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V18,24m2
18Keo xi măng Skimcoat (1.2kg/m2)Đáp ứng mục III chương V21,888kg
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,284100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V0,4104100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục III chương V0,8208100m2
JHạng mục: Hành lang nối (Vận chuyển VLXD)
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V0,2100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V0,2100m3
KHạng mục: Hàng rào, nhà bảo vệ, cổng, cột cờ (Hàng rào, cổng phụ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,3793100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,8507100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,5286100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V24,4834m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V20,7703m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V1,1501100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,7759tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,3613tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V65,2811m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V4,8685100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,861100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,3005tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V4,7949tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V23,7m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,9936m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,8561100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,092m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,006100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0214tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V1,3211m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V3,6636m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,0592100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0973tấn
24Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V58,6493m3
25Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V39,4938m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V313,4628m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.659,0648m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V1.659,0648m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.659,0648m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,6m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V16,004m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 (không ố màu theo thời gian), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V297,4588m2
33Keo dán gạch (5kg/m2)Đáp ứng mục III chương V1.567,314kg
34Cột cắt joint rộng 20 sâu 10 vuông cạnh, a=500Đáp ứng mục III chương V316,8m
35SXLD hàng rào sắt loại 1 bao gồm sắt tròn đặc D16 vát nhọn đầy a=120, sắt la 16x3 ly, sắt V50x50x5; sắt tấm dày 3y; sắt tròn đặc D16 a=120; sắt V50 xẻ đuôi cá chôn sâu 100; sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớpĐáp ứng mục III chương V393,1591m2
36SXLD hoa sắt đỉnh vát nhọn đầu hàng rào loại 2: Sắt V50x50x5ly, sắt tròn đặc D16 vát nhọn đầu a=120, Sắt la 16x3ly; đuôi cá sắt V50 chôn sâu 100; sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp;Đáp ứng mục III chương V245,64m
37SXLD cửa cổng cánh: 2 sắt V50x50x5 dày 3 ly ghép thành hộp; sắt la 20 dày 2ly uốn tròn; sắt tròn đặc D20 a=130; bản lề cối; sơn chống gỉ 1 lớp; sơn dầu 2 lớpĐáp ứng mục III chương V11,83m2
38Bộ hướng dẫn cổng lùa 4 lăn: đường kính con lăn 40x50, thanh sắt 50x50x5 tráng kẽmĐáp ứng mục III chương V1bộ
39Thanh răng thép cổng lùaĐáp ứng mục III chương V9,5m
40SXLD cửa cổng 2 cánh: 2 sắt V50x50x5 dày 3ly ghép thành hộp; sắt tròn đặc D20 a=130; thép tấm dày 2ly ốp mặt trong; lưới thép dày 1ly ốp mặt ngoài, thép hộp D14x20; thép V50 xẻ đuôi cá chôn sâu 100 sơn chống gỉ 1 lớp; sơn dầu 2 lớp đã bao gồm đầy đủ phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V22,325m2
41Bộ chữ ''UBND THỊ XÃ TÂN UYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO'' inox màu đồng đắp nổi cao 70mm; '' TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHƯỚC KHÁNH B''chữ inox màu đồng đắp nổi cao 300mm; ''ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG TÂN PHƯỚC KHÁNH, TX. TÂN UYÊN - TBD - ĐIỆN THOẠI: 0274...''chữ inox màu đồng đắp nổi cao 70mmĐáp ứng mục III chương V1bộ
LHạng mục: Hàng rào, nhà bảo vệ, cổng, cột cờ (Nhà bảo vệ + cổng chính)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,3331100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2602100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0729100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,4956m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V5,4373m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,1378100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0874tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0874tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V14,8802m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V4,0914m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,3509100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,2699100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,7749100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4027tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9085tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,8043tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,3826tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,5882m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V1,7778m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,6195100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,09tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2581tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,5705tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,042100m3
25Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V0,1036100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,6216m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V9,0448m3
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,1411100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,1741tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V2,0661m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,1579100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0726tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0027tấn
34Gia công xà gồ mái nhà bảo vệĐáp ứng mục III chương V0,084tấn
35Lắp dựng xà gồ mái nhà bảo vệĐáp ứng mục III chương V0,084tấn
36Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,16m3
37Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V14,8236m3
38Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,7193m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V6,291m2
40Keo xi măng skimcoatĐáp ứng mục III chương V7,5492kg
41Bát neo L xây gạch AACĐáp ứng mục III chương V20,26cái
42Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,1241m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V55,5916m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V106,5482m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V34,2914m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,81m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V10,36m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V143,5255m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V102,4712m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V0,96m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V250,0737m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III chương V34,2914m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V113,7912m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V148,0826m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V247,6737m2
56Công tác ốp đá tự nhiên KT 100x200, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V55,5916m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,356m2
58Keo dán gạch (5kg/m2)Đáp ứng mục III chương V354,488kg
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V10,36m2
60Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V7,56m2
61Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2,8m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 100x600Đáp ứng mục III chương V0,95m2
63Lát đá granite nhám dày 20 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,02m2
64Lát đá granite dày 20 mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V14,8028m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V69,1m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V69,1m2
67Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55, dày 2.0mm, kính trong cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèmĐáp ứng mục III chương V2,6673m2
68Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55, dày 2.0mm, kính mờ cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèmĐáp ứng mục III chương V1,4m2
69Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55, dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèmĐáp ứng mục III chương V6,4473m2
70Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 55, dày 1.2mm, kính mờ cường lực dày 8mm, trọn bộ phụ kiện đi kèmĐáp ứng mục III chương V0,72m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V10,5146m2
72Cung cấp, lắp đặt song sắt bảo vệ cửa số cấu tạo từ sắt hôp 20x20x1.2ly, sơn chống sét 1 lớp, sơn phủ màu 3 lớpĐáp ứng mục III chương V5,61m2
73GCLD giá đỡ lavabo bằng thanh inox 40x40x2ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện vít tắc kê)Đáp ứng mục III chương V1m
74Lát đá granite mặt bệ các loại dày 20mm, vữa M75Đáp ứng mục III chương V0,6m2
75Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 KT30mm )Đáp ứng mục III chương V2m2
76Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4.5zemĐáp ứng mục III chương V0,116100m2
MHạng mục: Hàng rào, nhà bảo vệ, cổng, cột cờ (Cột cờ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,2351m3
2Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V0,1137100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,972m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,1512m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,3806m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0517100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0309100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V0,0571100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0069tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0133tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0165100m3
12Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V8,1643m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V16,194m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,321m2
15Lát đá granite nhám dày 20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V19,601m2
16Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 (loại không ố theo thời gian)Đáp ứng mục III chương V16,194m2
17Keo dán gạch (5kg/m2)Đáp ứng mục III chương V80,97kg
18Cung cấp và lắp dựng cột cờ cao 12m: ống inox D168 dày 2.78mm L=4m; ống inox D141 dày 2.77mm L=4m; ống inox D114 dày 2.11mm; thanh inox D60 dày 1.65 mm gồm đầy đủ ròng rọc dây cáp 4mm, lá cờ và chân đế cột cờ; ...Đáp ứng mục III chương V1bộ
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,2342100m2
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V1,7881100m3
21Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V1,7881100m3
22Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,111510 tấn/1km
23Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,111510 tấn/1km
24Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,886410m3/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,886410m3/1km
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,886410m3/1km
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,065210 tấn/1km
28Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,065210 tấn/1km
29Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,065210 tấn/1km
30Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,57810 tấn/1km
31Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,57810 tấn/1km
NHạng mục: nhà xe, nhà che máy bơm, nhà che máy phát điện, bể nước ngầm (Nhà xe giáo viên, học sinh)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,6127100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,3765100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,2362100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,8016m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V15,6633m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,3584100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,098tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,5707tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V1,4386m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V4,1718m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,5521100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1041tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,5693tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,74m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2552100m2
16Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây giằng tường chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,5611m3
17Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục III chương V1,8219tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,0018tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V2,9443tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V2,9443tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,807tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,807tấn
23Gia công giằng mái thépĐáp ứng mục III chương V1,5136tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng mục III chương V1,5136tấn
25Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,6062tấn
26Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,6062tấn
27Bulon M-20, L=700Đáp ứng mục III chương V96cái
28Bulon M-20, L=60Đáp ứng mục III chương V176cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V160,284m2
30Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V3,5618100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V22,6692m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V37,782m3
33Xoa phẳng nền nhà xe sau khi đổ bê tôngĐáp ứng mục III chương V36,798m2
34Kẻ joint nền nhà xe, kích thước ô kẻ 1000x1000Đáp ứng mục III chương V73,23810m
35Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4.5zemĐáp ứng mục III chương V3,9382100m2
36Máng xối tôn tráng kẽm mạ màu dày 4.5 zem (chiều dài mặt cắt máng xối L=650mm)Đáp ứng mục III chương V57,6m
37Sản xuất lan can tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1,5ly, inox hộp 25x25x1.2ly, inox hộp 38x38x1.2ly, inox hộp 50x50x1.2ly (cao 1030mm)Đáp ứng mục III chương V50,67m
OHạng mục: nhà xe, nhà che máy bơm, nhà che máy phát điện, bể nước ngầm (Nhà che máy phát điện)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0236m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0063100m2
3Sản xuất thép V50x50x5 nhà che máy phát điệnĐáp ứng mục III chương V0,182tấn
4Lắp dựng thép V50x50x5 nhà che máy phát điệnĐáp ứng mục III chương V0,182tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V9,66m2
6Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4.5zemĐáp ứng mục III chương V0,189100m2
7Khoá cửaĐáp ứng mục III chương V1bộ
PHạng mục: nhà xe, nhà che máy bơm, nhà che máy phát điện, bể nước ngầm (Bể nước ngầm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V5,7031100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,6338100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V4,0693100m3
4Rải giấy dầu dày 1mm chống mất nước bê tôngĐáp ứng mục III chương V1,5895100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V9,537m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V54,008m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V37,108m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V17,2353m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,1946100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,7212100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,5563100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,6454tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V7,9789tấn
14Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Đáp ứng mục III chương V13,68m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V47m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V47m2
17Keo dán gạch (5kg/m2)Đáp ứng mục III chương V235kg
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V264,874m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V212,2m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V29,78m2
21Thi công mạch ngừng thi công bằng tấm waterstopĐáp ứng mục III chương V90,6m
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V524,896m2
23SXLD thang leo xuống bể nước ngầm: ống inox sus 304 D50 dày 1.5ly; ống inox sus 304 D34 dày 1.5mm cách khoang a=300, bát inox đuôi cáĐáp ứng mục III chương V7,2m
24Cung cấp và lắp đặt nắp che hố thăm: viền khung V inox sus 304 50x50x5, ốp tấm inox sus 304 dày 1mm, hàn mặt trên, bản lề cối inox D10, kích thước 800x800Đáp ứng mục III chương V3cái
25Ổ khóa nắp thămĐáp ứng mục III chương V6cái
QHạng mục: nhà xe, nhà che máy bơm, nhà che máy phát điện, bể nước ngầm (Nhà che máy bơm)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,0338m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V2,255m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,028100m2
4Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,1764m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,68m2
6Sản xuất thép V50x50x5 nhà che máy bơmĐáp ứng mục III chương V0,5649tấn
7Lắp dựng thép V50x50x5 nhà che máy bơmĐáp ứng mục III chương V0,5649tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V22,55m2
9Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zemĐáp ứng mục III chương V0,7681100m2
10Khoá cửaĐáp ứng mục III chương V1cái
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V2,1058100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V2,1058100m3
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,980510 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,980510 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,980510 tấn/1km
RHạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (San nền)
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục III chương V126,671100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐáp ứng mục III chương V12,6671100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V12,6671100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V69,8691100m3
5Cung cấp đất san nền, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V7.364,9m3
SHạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (Sân chơi cát, máng rửa tay)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V5,0093m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0175100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0326100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,5387m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,0243100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,291m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,0387100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0127tấn
9Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,9873m3
10Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,0626m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4,935m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,2461m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V2,16m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4,935m2
15Keo dán gạch (5kg/m2)Đáp ứng mục III chương V24,675kg
16Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.5lyĐáp ứng mục III chương V2,7m
THạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (Bó vỉa, bồn hoa, cây xanh, trồng cỏ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,0454100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2952100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,7502100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V17,5401m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V80,4546m3
6Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V4,6656m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V9,2148100m2
8Lát gạch block 390x260x90 trồng cỏ lá gừngĐáp ứng mục III chương V30,72m2
9Trồng cây phượng đường kính thân cây >20cm, h>5mĐáp ứng mục III chương V2cây
10Trồng mới cây chuông vàng đường kính thân cây >10cm, h>3mĐáp ứng mục III chương V6cây
11Trồng cây dầu đường kính thân cây >10cm, h>3mĐáp ứng mục III chương V8cây
12Trồng cây dầu đường kính thân cây >20cm, h>5mĐáp ứng mục III chương V6cây
13Trồng cây sao đường kính thân cây >10cm, h>3mĐáp ứng mục III chương V30cây
14Trồng tường vi đường kính thân cây >3cm, h> 1mĐáp ứng mục III chương V107cây
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng giằng cây, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,875m3
16GCLD khung giằng cây xanh bao gồm 4 Thanh giằng sắt V50x50x5 mạ kẽm dài 0.6m, dày 5mm; 4 thanh chống sắt tráng kẽm D60 dày 2mm cao 3m; bu lông liên kết D12 dài 50Đáp ứng mục III chương V14bộ
17Cung cấp đất hữu cơĐáp ứng mục III chương V947,832m3
18Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng mục III chương V47,3916100m2
UHạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (Sân, đường)
1Thi công nền đường lớp dưới đá dăm loại 2Đáp ứng mục III chương V6,1799100m3
2Thi công nền đường lớp trên đá dăm loại 1Đáp ứng mục III chương V6,1799100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III chương V30,8996100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmĐáp ứng mục III chương V30,8996100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Đáp ứng mục III chương V30,8996100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Đáp ứng mục III chương V30,8996100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III chương V15,8621100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V95,1726m3
9Lát gạch sân, nền đường, gạch Terrazzo kt 400x400 dày 30, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.586,21m2
VHạng mục: San nền, sân đường, sân chơi cát, bó vỉa, cây xanh (Vận chuyển vật liệu)
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V1,9661100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V1,9661100m3
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,077510 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,077510 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,077510 tấn/1km
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnĐáp ứng mục III chương V7,3961100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnĐáp ứng mục III chương V7,3961100tấn
WHạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Điện)
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện MSB 1600x1000x300 (Form 2B)Đáp ứng mục III chương V1tủ
2Cung cấp và lắp đặt tủ điện MDB 1800x800x450 (Form 2B)Đáp ứng mục III chương V1tủ
3Cung cấp và lắp đặt tủ điện ATS 1800x800x450 (Form 2B)Đáp ứng mục III chương V1tủ
4Lắp dựng trụ đèn STK D90Đáp ứng mục III chương V1cột
5Cung cấp và lắp đặt cần đèn STK D60+đèn led 100W (cần đơn)Đáp ứng mục III chương V25cần đèn
6Cung cấp và lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V2cái
7Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V1hộp
8Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III chương V15m
9Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mĐáp ứng mục III chương V4cọc
10Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V4mối
11Hóa chất ramĐáp ứng mục III chương V1
12Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2Đáp ứng mục III chương V0,5100m
13Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2+E35mm2Đáp ứng mục III chương V2,77100m
14Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx50mm2+E25mm2Đáp ứng mục III chương V1,8100m
15Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx25mm2+E16mm2Đáp ứng mục III chương V1,15100m
16Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2+E16mm2Đáp ứng mục III chương V2,95100m
17Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx10mm2+E10mm2Đáp ứng mục III chương V0,2100m
18Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x2Cx10mm2+E10mm2Đáp ứng mục III chương V0,08100m
19Cung cấp và lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x4Cx25mm2 + E16mm2Đáp ứng mục III chương V2100m
20Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x2Cx2.5mm2+E2.5mm2Đáp ứng mục III chương V6,5100m
21Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN6Đáp ứng mục III chương V0,77100m
22Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN6Đáp ứng mục III chương V3,8100m
23Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6Đáp ứng mục III chương V3,9100m
24Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V550m
25Ngăn tủ bù công suất 3P-12kvaĐáp ứng mục III chương V7bộ
26Bộ điều khiển 6 bướcĐáp ứng mục III chương V1bộ
27Cung cấp và lắp đặt bộ cắt sét 80KA-400V-4PĐáp ứng mục III chương V1bộ
28Cung cấp và lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đấtĐáp ứng mục III chương V1bộ
29Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-320A, 36KA + Shunt tripĐáp ứng mục III chương V1cái
30Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-320A, 36KAĐáp ứng mục III chương V1cái
31Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-250A, 25KAĐáp ứng mục III chương V1cái
32Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KAĐáp ứng mục III chương V2cái
33Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-150A, 25KAĐáp ứng mục III chương V1cái
34Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KAĐáp ứng mục III chương V1cái
35Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-80A, 25KAĐáp ứng mục III chương V3cái
36Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KAĐáp ứng mục III chương V3cái
37Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-40A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
38Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
39Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
40Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAĐáp ứng mục III chương V7cái
41Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-25AĐáp ứng mục III chương V6cái
42Cung cấp và lắp đặt ATS 3P-160AĐáp ứng mục III chương V1cái
43Lắp công tơ điện điện tửĐáp ứng mục III chương V1cái
44Cung cấp và lắp đặt MCT 400/5AĐáp ứng mục III chương V13bộ
45Cung cấp và lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạchĐáp ứng mục III chương V1cái
46Cung cấp và lắp đặt Vôn kế + công tắc chuyển mạchĐáp ứng mục III chương V1cái
47Đèn báo pha + cầu chì 2AĐáp ứng mục III chương V12cái
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V3,2863100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,2885100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,867100m3
51Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V4.489,3111viên
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,9978100m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V1,388m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V4,7648m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,0683100m2
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,5504100m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,648m3
58Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnĐáp ứng mục III chương V8cái
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0393tấn
60Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố gaĐáp ứng mục III chương V0,352tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V23,04m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1384tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0118tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V0,0011tấn
XHạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Cấp nước)
1Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước DN50Đáp ứng mục III chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V3cái
3Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D42Đáp ứng mục III chương V4cái
4Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D34Đáp ứng mục III chương V3cái
5Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D27Đáp ứng mục III chương V21cái
6Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D60Đáp ứng mục III chương V1cái
7Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D42Đáp ứng mục III chương V4cái
8Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D34Đáp ứng mục III chương V1cái
9Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D42Đáp ứng mục III chương V8cái
10Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D34Đáp ứng mục III chương V1cái
11Cung cấp và lắp đặt Y lọc D42Đáp ứng mục III chương V4cái
12Cung cấp và lắp đặt Y lọc D34Đáp ứng mục III chương V1cái
13Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp 0-7BARĐáp ứng mục III chương V4cái
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng mục III chương V80m
15Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V3,6100m
16Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, PN12Đáp ứng mục III chương V3,8100m
17Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V1,05100m
18Cung cấp và lắp đặt T uPVC D34Đáp ứng mục III chương V31cái
19Cung cấp và lắp đặt co uPVC D34Đáp ứng mục III chương V27cái
20Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D34-D27Đáp ứng mục III chương V25cái
21Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V27cái
22Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V12cái
23Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D60Đáp ứng mục III chương V2cái
24Lắp đặt tủ bơm nước (IP65) 600x800x200Đáp ứng mục III chương V1tủ
25Cung cấp và lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III chương V3cái
26Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V330m
27Lắp đặt vòi xả tay gạt D20 ( thân đồng) dùng máng rửa tayĐáp ứng mục III chương V4bộ
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,9706100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,8935100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,0771100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,0771100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,504m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,084100m2
YHạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Thoát nước thải)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V4,825100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V2,425100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3796100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V2,4100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,3488m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V4,074m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V8,004m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V50,6512m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể XLNT, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,788m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,3449100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,6382100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0788100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,5639tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,5957tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1816tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0208tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,5936m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V3,2744m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,3347tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,1656100m2
21Gia công và lắp dựng thép viền nắp đanĐáp ứng mục III chương V0,3603tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V21,696m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V42cái
24Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V12,2823m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V162,26m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V0,32m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V87,9m2
29Thi công waterstop mạch ngừngĐáp ứng mục III chương V48,2m
30Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng mục III chương V1,05100m
31Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168Đáp ứng mục III chương V12cái
32Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D160, dày 11.8mmĐáp ứng mục III chương V0,85100m
33Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D160 (co 45), PN10Đáp ứng mục III chương V16cái
34Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200, dày 14.7mmĐáp ứng mục III chương V1,55100m
35Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D200 (co 45), PN10Đáp ứng mục III chương V18cái
ZHạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Thoát nước mưa)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V8,9069100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,7819100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V5,4635100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V8,125100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V21,5528m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V40,3624m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V4,4415m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,8774100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,105100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,3994100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,6839tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V4,9888m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,2984m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,2513100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,4607cái
16Gia công và lắp dựng viền nắp đanĐáp ứng mục III chương V2,0475tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V155,056m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V92cái
19Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V17,8764m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V90,056m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V19,04m2
22Cung cấp và lắp đặt gối cống D400Đáp ứng mục III chương V342cái
23Cung cấp và lắp đặt gối cống D600Đáp ứng mục III chương V21cái
24Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D400-VHĐáp ứng mục III chương V107đoạn ống
25Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D400-H30Đáp ứng mục III chương V7đoạn ống
26Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D600-H30Đáp ứng mục III chương V6,75đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng mục III chương V112mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmĐáp ứng mục III chương V6mối nối
29Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng mục III chương V1cái
30Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,12100m
AAHạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Thông tin)
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN6Đáp ứng mục III chương V0,12100m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6Đáp ứng mục III chương V3,65100m
3Cung cấp và lắp đặt ống luồn dầy uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V6m
4Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối thông tinĐáp ứng mục III chương V1hộp
5Cung cấp và lắp đặt cáp quang 4 CoreĐáp ứng mục III chương V4,01100m
6Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 10 đôiĐáp ứng mục III chương V0,89100m
7Cung cấp và lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20kAĐáp ứng mục III chương V1cái
8Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V1hộp
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại 16mm2Đáp ứng mục III chương V12m
10Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V2cọc
11Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V2mối
12Hóa chất GemĐáp ứng mục III chương V4bao
13Trung tâm báo cháy 20 zoneĐáp ứng mục III chương V1tủ
14Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V14,03100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,9295100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,4876100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3721100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,5574100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V0,845m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V2,734m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,026100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,344100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V0,405m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V5cái
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,0246tấn
26Gia công lắp dựng thép viền nắp đanĐáp ứng mục III chương V0,22tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V14,4m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0865tấn
29Gạch thẻ làm dấu XMCL 4x8x18Đáp ứng mục III chương V1.177,4778viên
ABHạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Chống sét)
1Cung cấp và lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, L=2mĐáp ứng mục III chương V55cái
2Kéo rải dây chống sét loại cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III chương V510m
3Cung cấp và lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III chương V100sứ
4Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V4hộp
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V24cọc
6Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V36mối
7Hóa chất ramĐáp ứng mục III chương V1
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V90m
9Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D40, dày 2.3mmĐáp ứng mục III chương V100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,3565100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,3565100m3
12Bê tông cột trụ đá mi M200Đáp ứng mục III chương V2,8359m3
ACHạng mục: điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (PCCC)
1Cung cấp và lắp đặt hộp PCCC trong nhà (KT:400x1200x200) + 2 cuộn dây D50+ 2 vòi lăng phun D50Đáp ứng mục III chương V33hộp
2Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) (trong hộp PCCC)Đáp ứng mục III chương V33bình
3Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) (trong hộp PCCC)Đáp ứng mục III chương V33bình
4Cung cấp và lắp đặt van khoá STK D60Đáp ứng mục III chương V66cái
5Cung cấp và lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65Đáp ứng mục III chương V2cái
6Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V6cái
7Cung cấp và lắp đặt ống STK D60x2.9mmĐáp ứng mục III chương V0,33100m
8Cung cấp và lắp đặt ống STK D90x2.9mmĐáp ứng mục III chương V1,9100m
9Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mmĐáp ứng mục III chương V8,8100m
10Cung cấp và lắp đặt co STK D114Đáp ứng mục III chương V41cái
11Cung cấp và lắp đặt co STK D90Đáp ứng mục III chương V12cái
12Cung cấp và lắp đặt co STK D60Đáp ứng mục III chương V32cái
13Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D90 ra D60Đáp ứng mục III chương V32cái
14Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114 ra D90Đáp ứng mục III chương V122cái
15Cung cấp và lắp đặt tê STK D114Đáp ứng mục III chương V14cái
16Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D90 ra D60Đáp ứng mục III chương V9cái
17Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114 ra D90Đáp ứng mục III chương V5cái
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyĐáp ứng mục III chương V31 máy
19Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D114Đáp ứng mục III chương V2cái
20Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D60Đáp ứng mục III chương V1cái
21Cung cấp và lắp đặt van khóa STK D114Đáp ứng mục III chương V4cái
22Cung cấp và lắp đặt van khóa STK D60Đáp ứng mục III chương V2cái
23Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung D114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
24Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung D60mmĐáp ứng mục III chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt Y lược đồng D114Đáp ứng mục III chương V2cái
26Cung cấp và lắp đặt Y lược đồng D60Đáp ứng mục III chương V1cái
27Lắp đặt tủ DB-PCCC ( bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển bơm PCCC)Đáp ứng mục III chương V1tủ
28Cung cấp và lắp đặt LUP-PÊ D114 (van hút)Đáp ứng mục III chương V2cái
29Cung cấp và lắp đặt LUP-PÊ D60 (van hút)Đáp ứng mục III chương V1cái
30Cung cấp và lắp đặt Fr/XLPE 1x4Cx25mm2 ( cấp nguồn cho bơm)Đáp ứng mục III chương V9m
31Cung cấp và lắp đặt Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 ( cấp nguồn cho bơm)Đáp ứng mục III chương V9m
32Sơn ống STK cấp nước PCCCĐáp ứng mục III chương V374,916m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,1895100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,5045100m3
35Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III chương V2.753,4444viên
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,669100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,52100m3
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,276110m3/1km
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,276110m3/1km
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1,276110m3/1km
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,327610 tấn/1km
42Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,327610 tấn/1km
43Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,327610 tấn/1km
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V1,4409100m3
45Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III chương V1,4409100m3
ADHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Điện)
1Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18wĐáp ứng mục III chương V376bộ
2Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18wĐáp ứng mục III chương V52bộ
3Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn chóa phản quang, 1x9wĐáp ứng mục III chương V47bộ
4Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 18w + máng đơn chóa phản quang chiếu bảngĐáp ứng mục III chương V76bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn led cảm ứng 1.2m, 18w + chóa phản quangĐáp ứng mục III chương V15bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn D220, 18wĐáp ứng mục III chương V95bộ
7Cung cấp và lắp đặt quạt đảo treo tường 45wĐáp ứng mục III chương V38cái
8Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75wĐáp ứng mục III chương V41cái
9Cung cấp và lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wĐáp ứng mục III chương V152cái
10Lắp đặt máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III chương V13máy
11Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V20cái
12Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V45cái
13Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V53cái
14Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V7cái
15Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V46cái
16Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
17Lắp đạt quạy hút âm tường H100, 25wĐáp ứng mục III chương V30cái
18Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V43tủ
19Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V4tủ
20Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 13 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V4tủ
21Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 600x700x200Đáp ứng mục III chương V4tủ
22Cung cấp và lắp đặt tủ DB.A 800x1000x210Đáp ứng mục III chương V1tủ
23Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 3 cực (điều khiển cảm ứng)Đáp ứng mục III chương V12cái
24Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V208cái
25Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt che chống thấm + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
26Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 250A, 25KAĐáp ứng mục III chương V1cái
27Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 80A, 25KAĐáp ứng mục III chương V4cái
28Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 80A, 25KAĐáp ứng mục III chương V3cái
29Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A, 15KAĐáp ứng mục III chương V1cái
30Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 50A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
31Cung cấp và lắp đặt MCB 4P 40A, 6KAĐáp ứng mục III chương V3cái
32Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A, 6KAĐáp ứng mục III chương V3cái
33Cung cấp và lắp đặt MCB 4P 32A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
34Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A, 6KAĐáp ứng mục III chương V7cái
35Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A, 6KAĐáp ứng mục III chương V4cái
36Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A, 6KAĐáp ứng mục III chương V45cái
37Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A, 6KAĐáp ứng mục III chương V5cái
38Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A, 6KAĐáp ứng mục III chương V45cái
39Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V13cái
40Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V5cái
41Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V112cái
42Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A-30mAĐáp ứng mục III chương V55cái
43Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6Đáp ứng mục III chương V0,36100m
44Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32, dày 2.1mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V50m
45Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.8mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V268,8m
46Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.8mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V61,2m
47Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V4.231,8m
48Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V268,2m
49Cung cấp và lắp đặt dây CVV 4Cx25.0mm2 + E16.0mm2Đáp ứng mục III chương V36m
50Cung cấp và lắp đặt dây CVV 4Cx10.0mm2 + E10.0mm2Đáp ứng mục III chương V225m
51Cung cấp và lắp đặt dây CVV 4Cx6.0mm2 + E6.0mm2Đáp ứng mục III chương V50m
52Cung cấp và lắp đặt dây CV 4.0mm2Đáp ứng mục III chương V8.040m
53Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2Đáp ứng mục III chương V4.050m
54Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng mục III chương V13.800m
55Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,91100m
56Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,4100m
57Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D32 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,6100m
58Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V580m
59Cung cấp và lắp đặt T đều máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V4cái
60Cung cấp và lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V12cái
61Cung cấp và lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V4cái
62Ty treo máng cáp D10Đáp ứng mục III chương V116,3m
63Giá treo máng cápĐáp ứng mục III chương V387,6667cái
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V80,46m2
AEHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Nước - Cấp nước)
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V1,61100m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng mục III chương V2,08100m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V4,12100m
4Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng mục III chương V0,3100m
5Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V49cái
6Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng mục III chương V83cái
7Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V77cái
8Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V136cái
9Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V15cái
10Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng mục III chương V14cái
11Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V60cái
12Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III chương V30cái
13Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21Đáp ứng mục III chương V113cái
14Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III chương V55cái
15Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng mục III chương V249cái
16Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D60Đáp ứng mục III chương V12cái
17Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D42Đáp ứng mục III chương V16cái
18Cung cấp và lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III chương V2cái
19Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D60Đáp ứng mục III chương V1cái
20Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng mục III chương V3bể
AFHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Nước - Cấp nước lọc RO)
1Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục III chương V1bể
2Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D50Đáp ứng mục III chương V2cái
3Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D32Đáp ứng mục III chương V4cái
4Cung cấp và lắp đặt ống PPr D50, PN10Đáp ứng mục III chương V0,52100m
5Cung cấp và lắp đặt ống PPr D32, PN10Đáp ứng mục III chương V0,44100m
6Cung cấp và lắp đặt ống PPr D20, PN10Đáp ứng mục III chương V0,05100m
7Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D50-D32Đáp ứng mục III chương V4cái
8Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D32-D20Đáp ứng mục III chương V28cái
9Cung cấp và lắp đặt co PPr D50Đáp ứng mục III chương V6cái
10Cung cấp và lắp đặt co PPr D32Đáp ứng mục III chương V28cái
11Cung cấp và lắp đặt co ren trong PPr D20x1/2''Đáp ứng mục III chương V44cái
12Cung cấp và lắp đặt T PPr D50Đáp ứng mục III chương V6cái
13Cung cấp và lắp đặt T PPr D32Đáp ứng mục III chương V28cái
14Cung cấp và lắp đặt vòi lấy nước RO (inox)Đáp ứng mục III chương V44bộ
AGHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Nước - Thoát nước)
1Cung cấp và lắp đặt lavabo loại âmĐáp ứng mục III chương V84bộ
2Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng mục III chương V84bộ
3Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi xả khuyết tậtĐáp ứng mục III chương V1bộ
4Cung cấp và lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V1cái
5Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V89bộ
6Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục III chương V89cái
7Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V89cái
8Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng (loại đứng)Đáp ứng mục III chương V36bộ
9Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox)Đáp ứng mục III chương V29cái
10Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox)Đáp ứng mục III chương V8bộ
11Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150Đáp ứng mục III chương V77cái
12Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áoĐáp ứng mục III chương V32cái
13Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III chương V63cái
14Cầu chắn rác mặt ngang inox D90Đáp ứng mục III chương V10cái
15Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng mục III chương V0,48100m
16Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V3,33100m
17Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V16,43100m
18Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V5,39100m
19Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168Đáp ứng mục III chương V7cái
20Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V139cái
21Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V408cái
22Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III chương V373cái
23Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V106cái
24Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D168Đáp ứng mục III chương V4cái
25Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V37cái
26Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V35cái
27Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60Đáp ứng mục III chương V27cái
28Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III chương V124cái
29Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V73cái
30Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60Đáp ứng mục III chương V5cái
31Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D168-D114Đáp ứng mục III chương V6cái
32Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D90Đáp ứng mục III chương V6cái
33Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V7cái
34Cung cấp và lắp đặt T uPVC D168Đáp ứng mục III chương V1cái
35Cung cấp và lắp đặt T uPVC D114Đáp ứng mục III chương V4cái
36Cung cấp và lắp đặt T uPVC D90Đáp ứng mục III chương V1cái
37Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V60cái
38Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V30cái
39Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V43cái
40Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D168-D114Đáp ứng mục III chương V15cái
41Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90Đáp ứng mục III chương V3cái
42Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V51cái
43Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V189cái
44Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D168-D114Đáp ứng mục III chương V2cái
45Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D168-D60Đáp ứng mục III chương V4cái
46Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D114-D90Đáp ứng mục III chương V2cái
47Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V23cái
48Cung cấp và lắp đặt tứ thông uPVC D114Đáp ứng mục III chương V5cái
49Cung cấp và lắp đặt tứ thông uPVC D90Đáp ứng mục III chương V1cái
50Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D114Đáp ứng mục III chương V87cái
51Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D90Đáp ứng mục III chương V79cái
52Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V83cái
53Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D168Đáp ứng mục III chương V8cái
54Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114Đáp ứng mục III chương V64cái
55Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90Đáp ứng mục III chương V70cái
56Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V77cái
AHHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (Thông tin)
1Cung cấp và lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V15cái
2Cung cấp và lắp đặt ổ cắm DATA + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
3Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifiĐáp ứng mục III chương V3bộ
4Tủ RACK 15UĐáp ứng mục III chương V1tủ
5Tủ RACK 27UĐáp ứng mục III chương V2tủ
6Swith 24 port +path panel 24 portĐáp ứng mục III chương V1bộ
7Modem Adsl 4 portĐáp ứng mục III chương V1bộ
8Tổng đài 3 trung kế, 24 máy nhánhĐáp ứng mục III chương V1bộ
9Phiến đấu dây IDF 20pairĐáp ứng mục III chương V1bộ
10Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng mục III chương V595m
11Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiĐáp ứng mục III chương V510m
12Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V218,05m
13Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V5,95m
14Cung cấp và lắp đặt ống HDPE gân xoắn 32/25Đáp ứng mục III chương V0,8100m
15Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian PVC 150x150x75Đáp ứng mục III chương V4hộp
16Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng mục III chương V16m
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V1,785m2
AIHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (PCCC khối chính - Báo cháy)
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục III chương V9,910 đầu
2Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng mục III chương V6,45 nút
3Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III chương V6,45 chuông
4Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuốiĐáp ứng mục III chương V12bộ
5Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2CX1.5mm2Đáp ứng mục III chương V1.342m
6Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V130m
7Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V513,2m
8Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V44,8m
9Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng mục III chương V12hộp
10Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V13,44m2
AJHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC khối chính (PCCC khối chính - Chữa cháy, exit)
1Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục III chương V12bình
2Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục III chương V12bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III chương V12bảng
4Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Đáp ứng mục III chương V12tủ
5Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V826,5m
6Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V64,5m
7Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V1.194m
8Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V1.194m
9Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III chương V3,45 đèn
10Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III chương V11,25 đèn
11Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V19,35m2
AKHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Điện)
1Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18wĐáp ứng mục III chương V27bộ
2Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18wĐáp ứng mục III chương V9bộ
3Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn chóa phản quang, 1x9wĐáp ứng mục III chương V4bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn D220, 18wĐáp ứng mục III chương V9bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn led chống nổ máng đơn 1.2m, 36wĐáp ứng mục III chương V1bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn highbay led daylight 150wĐáp ứng mục III chương V18bộ
7Cung cấp và lắp đặt quạt công nghiệp 125wĐáp ứng mục III chương V10cái
8Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75wĐáp ứng mục III chương V18cái
9Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V17cái
10Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
11Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V1cái
12Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V5cái
13Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
14Lắp đạt quạy hút âm tường H100, 25wĐáp ứng mục III chương V3cái
15Lắp đạt quạy hút âm tường H250, 40wĐáp ứng mục III chương V4cái
16Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V35cái
17Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V1tủ
18Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V1tủ
19Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 18 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V1tủ
20Cung cấp và lắp đặt tủ 1000x800x210Đáp ứng mục III chương V1tủ
21Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P 150A, 25KAĐáp ứng mục III chương V1cái
22Cung cấp và lắp đặt MCB 4P 32A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
23Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A, 6KAĐáp ứng mục III chương V2cái
24Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
25Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 25A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
26Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A, 6KAĐáp ứng mục III chương V2cái
27Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 25A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
28Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A, 6KAĐáp ứng mục III chương V3cái
29Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V7cái
30Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V9cái
31Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A-30mAĐáp ứng mục III chương V5cái
32Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-20A-30mAĐáp ứng mục III chương V9cái
33Cung cấp và lắp đặt ELCB 4P 100A, 0.1-1AĐáp ứng mục III chương V2cái
34Cung cấp và lắp đặt ELCB 4P 63A, 0.1-1AĐáp ứng mục III chương V2cái
35Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 300x400x150Đáp ứng mục III chương V5hộp
36Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 100A, 15KAĐáp ứng mục III chương V2cái
37Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A, 15KAĐáp ứng mục III chương V2cái
38Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 40A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
39Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx35.0mm2 + E16.0mm2Đáp ứng mục III chương V49m
40Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx16.0mm2 + E10.0mm2Đáp ứng mục III chương V71m
41Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2 + E6.0mm2Đáp ứng mục III chương V26m
42Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x3Cx2.5mm2Đáp ứng mục III chương V263m
43Cung cấp và lắp đặt dây CV 4.0mm2Đáp ứng mục III chương V1.044m
44Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2Đáp ứng mục III chương V1.338m
45Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng mục III chương V1.926m
46Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V68m
47Cung cấp và lắp đặt T máng cáp 150x150/150, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V5cái
48Cung cấp và lắp đặt co ngang máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V4cái
49Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III chương V5cái
50Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III chương V46m
51Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.7mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V56,4m
52Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.7mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V3,6m
53Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V619,1m
54Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V47,9m
55Lắp đặt máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III chương V1máy
56Cung cấp và lắp đặt ống gas D9.5/D15.9 kèm cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,05100m
57Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27 kèm cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V0,06100m
58Ty treo máng cáp D10Đáp ứng mục III chương V13,9m
59Giá treo máng cápĐáp ứng mục III chương V46,3333cái
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V15,45m2
ALHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Nước - Cấp nước lạnh)
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V1,38100m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng mục III chương V0,19100m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, PN12Đáp ứng mục III chương V0,31100m
4Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V0,64100m
5Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng mục III chương V0,24100m
6Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V18cái
7Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng mục III chương V14cái
8Cung cấp và lắp đặt co uPVC D34Đáp ứng mục III chương V15cái
9Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V8cái
10Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V6cái
11Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D21Đáp ứng mục III chương V47cái
12Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D34-D21Đáp ứng mục III chương V15cái
13Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D60-D34Đáp ứng mục III chương V9cái
14Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III chương V2cái
15Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V11cái
16Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng mục III chương V3cái
17Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V2cái
18Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III chương V7cái
19Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D34-D21Đáp ứng mục III chương V37cái
20Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V6cái
21Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng mục III chương V59cái
22Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D60Đáp ứng mục III chương V3cái
23Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D34Đáp ứng mục III chương V9cái
24Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D42Đáp ứng mục III chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III chương V1cái
26Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng mục III chương V2bể
AMHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Nước - Cấp nước nóng - lạnh)
1Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN20Đáp ứng mục III chương V0,39100m
2Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN10Đáp ứng mục III chương V0,43100m
3Cung cấp và lắp đặt ống PPr D40, PN20Đáp ứng mục III chương V0,27100m
4Cung cấp và lắp đặt ống PPr D40, PN10Đáp ứng mục III chương V0,27100m
5Cung cấp và lắp đặt ống PPr D32, PN20Đáp ứng mục III chương V0,3100m
6Cung cấp và lắp đặt ống PPr D32, PN10Đáp ứng mục III chương V0,3100m
7Cung cấp và lắp đặt ống PPr D20, PN20Đáp ứng mục III chương V0,03100m
8Cung cấp và lắp đặt ống PPr D20, PN10Đáp ứng mục III chương V0,03100m
9Cung cấp và lắp đặt co PPr D63Đáp ứng mục III chương V16cái
10Cung cấp và lắp đặt co PPr D40Đáp ứng mục III chương V8cái
11Cung cấp và lắp đặt co PPr D32Đáp ứng mục III chương V15cái
12Cung cấp và lắp đặt co chờ ren trong PPr D32Đáp ứng mục III chương V8cái
13Cung cấp và lắp đặt co ren trong PPr D20x1/2''Đáp ứng mục III chương V10cái
14Cung cấp và lắp đặt T PPr D63Đáp ứng mục III chương V7cái
15Cung cấp và lắp đặt T PPr D40Đáp ứng mục III chương V2cái
16Cung cấp và lắp đặt T PPr D32Đáp ứng mục III chương V2cái
17Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D40-D32Đáp ứng mục III chương V6cái
18Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D32-D20Đáp ứng mục III chương V6cái
19Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D32-D20Đáp ứng mục III chương V4cái
20Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D40-D32Đáp ứng mục III chương V2cái
21Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D63 gạt nước nóng ( van xoay)Đáp ứng mục III chương V2cái
22Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D63 gạt nước lạnh ( van xoay)Đáp ứng mục III chương V4cái
23Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D40 (van gạt nóng)Đáp ứng mục III chương V1cái
24Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D40 (van gạt lạnh)Đáp ứng mục III chương V1cái
25Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D32 (van gạt nóng)Đáp ứng mục III chương V5cái
26Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D32 (van gạt lạnh)Đáp ứng mục III chương V5cái
27Cung cấp và lắp đặt nối ren trong uPVC D60-2'Đáp ứng mục III chương V3cái
28Cung cấp và lắp đặt nối ren ngoài PPr D63-2'Đáp ứng mục III chương V3cái
29Cung cấp và lắp đặt nắp bịt PPr D32Đáp ứng mục III chương V8cái
30Cung cấp và lắp đặt vòi xả nóng lạnh (trọn bộ phụ kiện khu bếp)Đáp ứng mục III chương V6bộ
31Cung cấp và lắp đặt vòi rửa tay máng nướcĐáp ứng mục III chương V47bộ
ANHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Nước - Thoát nước)
1Cung cấp và lắp đặt lavabo loại âmĐáp ứng mục III chương V8bộ
2Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng mục III chương V8bộ
3Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V6bộ
4Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục III chương V6cái
5Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V6cái
6Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng (loại đứng)Đáp ứng mục III chương V2bộ
7Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox)Đáp ứng mục III chương V4cái
8Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox)Đáp ứng mục III chương V6bộ
9Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150Đáp ứng mục III chương V21cái
10Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn 200x200 ngăn mùiĐáp ứng mục III chương V2cái
11Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áoĐáp ứng mục III chương V4cái
12Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III chương V45cái
13Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,9100m
14Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V5,74100m
15Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,39100m
16Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V28cái
17Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V224cái
18Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III chương V9cái
19Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V9cái
20Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V6cái
21Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V6cái
22Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60Đáp ứng mục III chương V5cái
23Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III chương V2cái
24Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III chương V7cái
25Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V6cái
26Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60Đáp ứng mục III chương V5cái
27Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114-D90Đáp ứng mục III chương V3cái
28Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D90Đáp ứng mục III chương V1cái
29Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V3cái
30Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V3cái
31Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III chương V1cái
32Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V2cái
33Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114Đáp ứng mục III chương V5cái
34Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90Đáp ứng mục III chương V6cái
35Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D114Đáp ứng mục III chương V8cái
36Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D90Đáp ứng mục III chương V20cái
37Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D60Đáp ứng mục III chương V6cái
38Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V21cái
39Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110, dày 8.1mmĐáp ứng mục III chương V0,7100m
40Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D110, loại dàyĐáp ứng mục III chương V16cái
41Cung cấp và lắp đặt Y HDPE D110, loại dàyĐáp ứng mục III chương V8cái
AOHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (Thông tin)
1Cung cấp và lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
2Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifiĐáp ứng mục III chương V2bộ
3Switch 4 portĐáp ứng mục III chương V1bộ
4Bộ chia tivi 1-4Đáp ứng mục III chương V1bộ
5Bộ chuyển đổi tín hiệu mạngĐáp ứng mục III chương V1bộ
6Bộ chuyển đổi tín hiệu TVĐáp ứng mục III chương V1bộ
7Bộ chia tín hiệuĐáp ứng mục III chương V1bộ
8Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng mục III chương V57m
9Cung cấp và lắp đặt cáp tivi RG6Đáp ứng mục III chương V70m
10Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V50,3m
11Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V0,7m
12Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V5m
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V0,21m2
APHạng mục: Điện, nước, thông tin, PCCC nhà đa năng + bếp (PCCC - Báo cháy)
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục III chương V0,510 đầu
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng mục III chương V1,710 đầu
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo gas (gắn trần)Đáp ứng mục III chương V0,110 đầu
4Cung cấp và lắp đặt đầu báo gas (gắn tường)Đáp ứng mục III chương V0,110 đầu
5Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng mục III chương V1,45 nút
6Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III chương V1,45 chuông
7Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuốiĐáp ứng mục III chương V1bộ
8Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2CX1.5mm2Đáp ứng mục III chương V450m
9Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V175m
10Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V97,2m
11Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V9,8m
12Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng mục III chương V1hộp
13Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy dạng beamĐáp ứng mục III chương V0,210 đầu
14Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V2,94m2
15Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục III chương V4bình
16Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục III chương V4bình
17Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III chương V4bảng
18Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Đáp ứng mục III chương V4tủ
19Bình chữa cháy tự động bột ABC 6kg (dạng treo)Đáp ứng mục III chương V4bình
20Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III chương V144,5m
21Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III chương V15,5m
22Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V471m
23Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V471m
24Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III chương V1,85 đèn
25Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III chương V2,25 đèn
26Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V4,65m2
AQHạng mục: Điện, nước, thông tin hạng mục phụ (Nhà bảo vệ - Điện)
1Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18wĐáp ứng mục III chương V3bộ
2Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn chóa phản quang, 1x9wĐáp ứng mục III chương V1bộ
3Cung cấp và lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wĐáp ứng mục III chương V1cái
4Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V1cái
5Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V1cái
6Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V1cái
7Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III chương V1tủ
8Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V3cái
9Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A, 6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
10Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A, 4.5KA, 30mAĐáp ứng mục III chương V1cái
11Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 16A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V2cái
12Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KAĐáp ứng mục III chương V3cái
13Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III chương V10m
14Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V20m
15Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2Đáp ứng mục III chương V42m
16Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng mục III chương V65m
17Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III chương V2,25m2
ARHạng mục: Điện, nước, thông tin hạng mục phụ (Nhà bảo vệ - Nước)
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III chương V0,12100m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng mục III chương V0,04100m
3Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III chương V8cái
4Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III chương V4cái
5Cung cấp và lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III chương V4cái
6Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21Đáp ứng mục III chương V4cái
7Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng mục III chương V6cái
8Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D27Đáp ứng mục III chương V1cái
9Cung cấp và lắp đặt lavabo loại treo tườngĐáp ứng mục III chương V1bộ
10Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng mục III chương V1bộ
11Cung cấp và lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V1cái
12Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V1bộ
13Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục III chương V1cái
14Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V1cái
15Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox)Đáp ứng mục III chương V1bộ
16Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150Đáp ứng mục III chương V1cái
17Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III chương V0,06100m
18Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,7100m
19Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III chương V0,02100m
20Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V42cái
21Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V1cái
22Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III chương V1cái
23Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V3cái
24Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III chương V12cái
ASHạng mục: Điện, nước, thông tin hạng mục phụ (Nhà xe - Điện)
1Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18wĐáp ứng mục III chương V18bộ
2Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
3Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2cái
4Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III chương V140m
5Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng mục III chương V420m
ATHạng mục: Điện, nước, thông tin hạng mục phụ (Nhà xe - Thoát nước mưa)
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III chương V0,4100m
2Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V24cái
3Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III chương V8cái
AUHạng mục: Lắp đặt đường dây và trạm (Phần lắp đặt - Thiết bị)
1Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P - 180KVA loại dầuĐáp ứng mục III chương V11 máy
2Lắp đặt MCCB 3P, 320A, 1000VĐáp ứng mục III chương V11 cái
3Lắp đặt LBFCO 24KV-100AĐáp ứng mục III chương V31 bộ
4Lắp đặt TU trung thế 8400/120VĐáp ứng mục III chương V31 bộ
5Lắp đặt TI trung thế 30/5AĐáp ứng mục III chương V31 bộ
6Cung cấp và lắp đặt bộ công tơ điện 3 pha (điện tử)Đáp ứng mục III chương V1cái
AVHạng mục: Lắp đặt đường dây và trạm (Phần lắp đặt - Đà + trụ trạm)
1Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350KgfĐáp ứng mục III chương V2cột
2Lắp đặt neo bê tông 1.2mĐáp ứng mục III chương V4bộ
3Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III chương V3bộ
4Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III chương V5bộ
5Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III chương V2bộ
6Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng mục III chương V6bộ
7Lắp đặt đà U 160 đỡ máy và gối đỡĐáp ứng mục III chương V1bộ
8Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-185mm2Đáp ứng mục III chương V0,24100m
9Lắp đặt đầu coss 185 mm2Đáp ứng mục III chương V0,610 đầu cốt
10Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-100mm2Đáp ứng mục III chương V0,08100m
11Lắp đặt đầu coss 100 mm2Đáp ứng mục III chương V0,210 đầu cốt
12Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V541 m
13Lắp đặt sứ đứng 35KV + tyĐáp ứng mục III chương V121 cái
14Lắp đặt Splitbolt 22mm2Đáp ứng mục III chương V241 bộ
15Lắp đặt ống PVC D114Đáp ứng mục III chương V0,12100m
16Lắp đặt Coude ống PVC D114Đáp ứng mục III chương V4cái
17Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114Đáp ứng mục III chương V41 bộ
18Lắp đặt bảng tên trạmĐáp ứng mục III chương V21 bộ
AWHạng mục: Lắp đặt đường dây và trạm (Phần lắp đặt - Đường dây)
1Lắp đặt FCO 200A 24KVĐáp ứng mục III chương V31 bộ
2Lắp đặt đà composite 2.4m+thanh chốngĐáp ứng mục III chương V2bộ
3Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V6bộ chuỗi cách điện
4Lắp đặt PUSE link 40AĐáp ứng mục III chương V6sợi
5Kéo rải cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2Đáp ứng mục III chương V0,84100m
6Lắp đặt chụp kín MBA, LA, FCO...Đáp ứng mục III chương V1trạm
7Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chìĐáp ứng mục III chương V1bộ
8Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Đáp ứng mục III chương V0,310 sứ
AXHạng mục: Phần xây dựng trạm trung thế (Vật tư trạm và đường dây - Vật tư phần trạm)
1MCCB 3P, 320A, 1000VĐáp ứng mục III chương V1bộ
2LBFCO 24KV-100AĐáp ứng mục III chương V3bộ
3TU trung thế 8400/120VĐáp ứng mục III chương V3bộ
4TI trung thế 30/5AĐáp ứng mục III chương V3bộ
5LA 10KA-18KVĐáp ứng mục III chương V3bộ
6Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350KgfĐáp ứng mục III chương V2trụ
7Neo bê tông 1.2mĐáp ứng mục III chương V4cái
8Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III chương V3thanh
9Đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III chương V5thanh
10Đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III chương V2thanh
11Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng mục III chương V6thanh
12Đà U 160 đỡ máy và gối đỡĐáp ứng mục III chương V1bộ
13Cáp đồng bọc 600V-185mm2Đáp ứng mục III chương V24m
14Đầu coss 185 mm2Đáp ứng mục III chương V6bộ
15Cáp đồng bọc 600V-100mm2Đáp ứng mục III chương V8m
16Đầu coss 100 mm2Đáp ứng mục III chương V2bộ
17Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V12,096kg
18Sứ đứng 35KV + tyĐáp ứng mục III chương V12bộ
19Splitbolt 22mm2Đáp ứng mục III chương V24bộ
20Collier kẹp ống PVC D114Đáp ứng mục III chương V4bộ
21Bảng tên trạmĐáp ứng mục III chương V2cái
AYHạng mục: Phần xây dựng trạm trung thế (Vật tư trạm và đường dây - Vật tư phần đường dây)
1FCO 200A 24KVĐáp ứng mục III chương V3bộ
2Đà composite 2.4m+thanh chốngĐáp ứng mục III chương V2bộ
3Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V6bộ
4Kẹp nhôm cở AC 50Đáp ứng mục III chương V6cái
5Kẹp nối rẽ Cu-AL SL22(10-95/95-150)Đáp ứng mục III chương V6cái
6Cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2Đáp ứng mục III chương V84m
7Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Đáp ứng mục III chương V3cái
AZHạng mục: Phần xây dựng trạm trung thế (Xây dựng đà + trụ trạm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V6,864m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0039100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V1,7087m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V2,016m3
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V30m
7Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III chương V1cọc
8Lắp đặt nối PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III chương V4cái
9Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5Đáp ứng mục III chương V26m2
10Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5Đáp ứng mục III chương V35m2
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,446410m3/1km
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,446410m3/1km
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,446410m3/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,033810 tấn/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,033810 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V0,033810 tấn/1km
BAPhần thiết bị theo xây lắp
1Máy phát điện 3P-15KVAĐáp ứng mục III chương V1máy
2Bơm giếng (loại hoả tiễn) 1pha, P=1.5HP, Q=1.8m3/h; H=75mĐáp ứng mục III chương V1cái
3Máy bơm 5.5 HP, 18m3/h, 34m (ly tâm trục ngang)Đáp ứng mục III chương V4cái
4Hệ thống XLNT 45m3/ngày đêmĐáp ứng mục III chương V1hệ thống
5Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III chương V14bộ
6Hệ thống lọc nước ROĐáp ứng mục III chương V1hệ thống
7Mô tơ cửa cổng trượt tự độngĐáp ứng mục III chương V1bộ
8Máy bơm Diesel 52HP - Q=96m3/h - H=69mĐáp ứng mục III chương V1cái
9Máy bơm điện 3 pha 40HP - Q=96m3/h - H=69mĐáp ứng mục III chương V1cái
10Máy bơm bù áp 3 pha 3.5HP - Q=4.8m3/h - H=74mĐáp ứng mục III chương V1cái
11Máy biến áp AMORPHOUS 3P 180KVA loại dầuĐáp ứng mục III chương V1máy
12Máy nước nóng NLMT 350LĐáp ứng mục III chương V2cái
13Thang máyĐáp ứng mục III chương V1hệ thống
14Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III chương V1tủ
15Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III chương V1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn điện.2
2Máy cắt gạch.4
3Máy cắt uốn thép.2
4Máy đầm dùi bê tông.10
5Máy đầm bàn bê tông.2
6Máy đầm đất cầm tay.2
7Máy khoan.4
8Máy trộn (cho bê tông).5
9Máy trộn (cho vữa).5
10Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)4000
11Cốp pha (kèm theo cây chống)m28000
12Máy thủy bình (*).2
13Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*).1
14Máy đào ≥ 0,8m3 (*).1
15Máy ủi ≥ 108CV(*).1
16Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*).1
17Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*).1
18Ô tô tự đổ ≥10T (*).4
19Ô tô tự đổ ≥5T (*).2
20Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*).1
21Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*).1
22Máy vận thăng (*).1
23Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công).1
24Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công).1
25Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn điện
.
2
1
Máy hàn điện
.
2
1
Máy hàn điện
.
2
2
Máy cắt gạch
.
4
2
Máy cắt gạch
.
4
2
Máy cắt gạch
.
4
3
Máy cắt uốn thép
.
2
3
Máy cắt uốn thép
.
2
3
Máy cắt uốn thép
.
2
4
Máy đầm dùi bê tông
.
10
4
Máy đầm dùi bê tông
.
10
4
Máy đầm dùi bê tông
.
10
5
Máy đầm bàn bê tông
.
2
5
Máy đầm bàn bê tông
.
2
5
Máy đầm bàn bê tông
.
2
6
Máy đầm đất cầm tay
.
2
6
Máy đầm đất cầm tay
.
2
6
Máy đầm đất cầm tay
.
2
7
Máy khoan
.
4
7
Máy khoan
.
4
7
Máy khoan
.
4
8
Máy trộn (cho bê tông)
.
5
8
Máy trộn (cho bê tông)
.
5
8
Máy trộn (cho bê tông)
.
5
9
Máy trộn (cho vữa)
.
5
9
Máy trộn (cho vữa)
.
5
9
Máy trộn (cho vữa)
.
5
10
Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
4000
10
Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
4000
10
Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
4000
11
Cốp pha (kèm theo cây chống)
m2
8000
11
Cốp pha (kèm theo cây chống)
m2
8000
11
Cốp pha (kèm theo cây chống)
m2
8000
12
Máy thủy bình (*)
.
2
12
Máy thủy bình (*)
.
2
12
Máy thủy bình (*)
.
2
13
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
.
1
13
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
.
1
13
Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
.
1
14
Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
.
1
14
Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
.
1
14
Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
.
1
15
Máy ủi ≥ 108CV(*)
.
1
15
Máy ủi ≥ 108CV(*)
.
1
15
Máy ủi ≥ 108CV(*)
.
1
16
Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*)
.
1
16
Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*)
.
1
16
Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*)
.
1
17
Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
.
1
17
Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
.
1
17
Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
.
1
18
Ô tô tự đổ ≥10T (*)
.
4
18
Ô tô tự đổ ≥10T (*)
.
4
18
Ô tô tự đổ ≥10T (*)
.
4
19
Ô tô tự đổ ≥5T (*)
.
2
19
Ô tô tự đổ ≥5T (*)
.
2
19
Ô tô tự đổ ≥5T (*)
.
2
20
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
.
1
20
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
.
1
20
Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
.
1
21
Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
.
1
21
Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
.
1
21
Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
.
1
22
Máy vận thăng (*)
.
1
22
Máy vận thăng (*)
.
1
22
Máy vận thăng (*)
.
1
23
Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
.
1
23
Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
.
1
23
Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
.
1
24
Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
.
1
24
Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
.
1
24
Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
.
1
25
Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
.
1
25
Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
.
1
25
Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
34,5473 100m3 Đáp ứng mục III chương V
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
64,5294 m3 Đáp ứng mục III chương V
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,7355 100m2 Đáp ứng mục III chương V
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
72,1454 m3 Đáp ứng mục III chương V
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250
395,9253 m3 Đáp ứng mục III chương V
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
5,0899 100m2 Đáp ứng mục III chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,4778 tấn Đáp ứng mục III chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
15,7964 tấn Đáp ứng mục III chương V
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
20,8314 tấn Đáp ứng mục III chương V
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150
0,378 m3 Đáp ứng mục III chương V
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,0151 100m2 Đáp ứng mục III chương V
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
3,9293 m3 Đáp ứng mục III chương V
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,2619 100m2 Đáp ứng mục III chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2415 tấn Đáp ứng mục III chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1006 tấn Đáp ứng mục III chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,1482 tấn Đáp ứng mục III chương V
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
13,938 m3 Đáp ứng mục III chương V
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
33,1569 m3 Đáp ứng mục III chương V
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
6,0615 100m2 Đáp ứng mục III chương V
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150
27,6706 m3 Đáp ứng mục III chương V
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
9,6086 m3 Đáp ứng mục III chương V
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
1,5197 100m2 Đáp ứng mục III chương V
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
123,9926 m3 Đáp ứng mục III chương V
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
12,8163 100m2 Đáp ứng mục III chương V
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,6153 tấn Đáp ứng mục III chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
13,6726 tấn Đáp ứng mục III chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,045 tấn Đáp ứng mục III chương V
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
28,8908 100m3 Đáp ứng mục III chương V
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
5,6565 100m3 Đáp ứng mục III chương V
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
126,4045 m3 Đáp ứng mục III chương V
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
40,457 m3 Đáp ứng mục III chương V
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
24,624 100m2 Đáp ứng mục III chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
4,6607 tấn Đáp ứng mục III chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
27,417 tấn Đáp ứng mục III chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
10,1091 tấn Đáp ứng mục III chương V
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
414,0542 m3 Đáp ứng mục III chương V
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
36,8999 100m2 Đáp ứng mục III chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
10,9809 tấn Đáp ứng mục III chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
55,8454 tấn Đáp ứng mục III chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
6,8224 tấn Đáp ứng mục III chương V
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250
528,6108 m3 Đáp ứng mục III chương V
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
62,6327 100m2 Đáp ứng mục III chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
51,6063 tấn Đáp ứng mục III chương V
44 Lát sàn gạch bọng 150x200x400
1.511,37 m2 Đáp ứng mục III chương V
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày
2,3 m3 Đáp ứng mục III chương V
46 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao
0,23 100m2 Đáp ứng mục III chương V
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
1,32 m3 Đáp ứng mục III chương V
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
161,3897 m3 Đáp ứng mục III chương V
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
16,5253 100m2 Đáp ứng mục III chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
14,8309 tấn Đáp ứng mục III chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây