Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 10:10 18/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường THCS Bình Minh
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0913.061012
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:30 28/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:05 18/05/2022
đến
10:30 28/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 28/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/05/2022 (11/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường THCS Bình Minh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh , địa chỉ: Khối 5 - thị trấn Bình Minh - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0913.061012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Thuận Bảo; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: UBND thị trấn Bình Minh; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND thị trấn Bình Minh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: UBND thị trấn Bình Minh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Bình Minh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh , địa chỉ: Khối 5 - thị trấn Bình Minh - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0913.061012

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0913.061012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0913.061012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên53
2Kỹ thuật thi công1Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà học 2 tầng 12 phòng
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V192,864m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V144,48m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V879,4854m2
4Phá dỡ nền láng GranitoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72m2
5Vệ sinh sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.086,8256m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.127,4574m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,8198m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi công trường, cự ly trung bình 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,8198m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,8198m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V337,2723m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.171,8005m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.578,9968m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.127,4574m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.509,0728m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.706,4542m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V879,4854m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0377tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0377tấn
21Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9542tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9542tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V347,3544m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,3158100m2
25Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V69,586md
26Bu lông D14Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V160cái
27Bu lông D12Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80cái
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V448,3051m2
29Quét nước xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V448,30511m2
30Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9919tấn
31Vận chuyển sắt các loại lên caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9919tấn
32Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,384m2
33Phụ kiện cửa điTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
34Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V144,48m2
35Phụ kiện cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60Bộ
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V144,481m2
37Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,7518100m2
38Công tác vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25công
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
42Đai, vít bắt vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150cái
43Công tác tháo dỡ điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20công
44Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V200m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V400m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V650m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.350m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.850m
49Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1tủ
50Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2tủ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66bộ
53Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ còTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36cái
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36hộp
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V280hộp
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64cái
63Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V750m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.500m
BNhà hiệu bộ
1Vệ sinh sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10công
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V509,8485m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121,7986m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V352,7826m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V246,802m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V136,0749m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V136,0749m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
11Đai, vít bắt vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông>=80 lít3
2Ô tô tự đổ>=5 tấn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
>=80 lít
3
1
Máy trộn bê tông
>=80 lít
3
1
Máy trộn bê tông
>=80 lít
3
2
Ô tô tự đổ
>=5 tấn
2
2
Ô tô tự đổ
>=5 tấn
2
2
Ô tô tự đổ
>=5 tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa
192,864 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
144,48 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
3 Phá dỡ nền gạch lá nem
879,4854 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
4 Phá dỡ nền láng Granito
72 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
5 Vệ sinh sàn mái
10 công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
3.086,8256 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
1.127,4574 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
112,8198 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi công trường, cự ly trung bình 20m
112,8198 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
10 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1km
112,8198 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
337,2723 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1.171,8005 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1.578,9968 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
1.127,4574 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.509,0728 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.706,4542 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75
879,4854 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
72 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m
2,0377 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
2,0377 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
21 Gia công xà gồ thép
1,9542 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
22 Lắp dựng xà gồ thép
1,9542 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
347,3544 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
5,3158 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
25 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42ly
69,586 md Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
26 Bu lông D14
160 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
27 Bu lông D12
80 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75
448,3051 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
29 Quét nước xi măng
448,3051 1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
30 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao
3,9919 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
31 Vận chuyển sắt các loại lên cao
3,9919 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
32 Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)
48,384 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
33 Phụ kiện cửa đi
16 bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
34 Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)
144,48 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
35 Phụ kiện cửa sổ
60 Bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
36 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
144,48 1m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
37 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m
10,7518 100m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
38 Công tác vệ sinh
25 công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
39 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm
1,2 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm
60 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm
15 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
42 Đai, vít bắt vào tường
150 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
43 Công tác tháo dỡ điện
20 công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
44 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2
200 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2
400 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2
650 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
1.350 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
1.850 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
49 Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200
1 tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
50 Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150
2 tủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây