Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Trường THCS Bình Minh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0913.061012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0913.061012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 2 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 192,864 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 879,4854 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng Granito | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.086,8256 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.127,4574 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,8198 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi công trường, cự ly trung bình 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,8198 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,8198 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 337,2723 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.171,8005 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.578,9968 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.127,4574 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.509,0728 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.706,4542 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 879,4854 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0377 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0377 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9542 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9542 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 347,3544 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3158 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,586 | md |
| 26 | Bu lông D14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 160 | cái |
| 27 | Bu lông D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 448,3051 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 448,3051 | 1m2 |
| 30 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9919 | tấn |
| 31 | Vận chuyển sắt các loại lên cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9919 | tấn |
| 32 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,384 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,48 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | Bộ |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,48 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,7518 | 100m2 |
| 38 | Công tác vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | công |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 42 | Đai, vít bắt vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | cái |
| 43 | Công tác tháo dỡ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | công |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 650 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.350 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.850 | m |
| 49 | Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 280 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.500 | m |
| B | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Vệ sinh sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 509,8485 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121,7986 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 352,7826 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 246,802 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136,0749 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136,0749 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Đai, vít bắt vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
>=80 lít |
3 |
1 |
Máy trộn bê tông |
>=80 lít |
3 |
1 |
Máy trộn bê tông |
>=80 lít |
3 |
2 |
Ô tô tự đổ |
>=5 tấn |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
>=5 tấn |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
>=5 tấn |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa | 192,864 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 144,48 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 879,4854 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Phá dỡ nền láng Granito | 72 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Vệ sinh sàn mái | 10 | công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3.086,8256 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.127,4574 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 112,8198 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi công trường, cự ly trung bình 20m | 112,8198 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1km | 112,8198 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 337,2723 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.171,8005 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.578,9968 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.127,4574 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.509,0728 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.706,4542 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 879,4854 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 72 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 2,0377 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,0377 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Gia công xà gồ thép | 1,9542 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9542 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 347,3544 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,3158 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42ly | 69,586 | md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Bu lông D14 | 160 | cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Bu lông D12 | 80 | cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 448,3051 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Quét nước xi măng | 448,3051 | 1m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | 3,9919 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Vận chuyển sắt các loại lên cao | 3,9919 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | 48,384 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Phụ kiện cửa đi | 16 | bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | 144,48 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Phụ kiện cửa sổ | 60 | Bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,48 | 1m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | 10,7518 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Công tác vệ sinh | 25 | công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 1,2 | 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | 60 | cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 15 | cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Đai, vít bắt vào tường | 150 | cái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Công tác tháo dỡ điện | 20 | công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | 200 | m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 400 | m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 650 | m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.350 | m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.850 | m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200 | 1 | tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150 | 2 | tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chỉ người đã trải nghiệm cả ánh sáng và bóng tối, cả chiến tranh và hòa bình, cả thăng và trầm, chỉ người ấy đã thực sự trải nghiệm cuộc sống. "
Stefan Zweig
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.