Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Hồi Ninh, xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0973.483925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Vũ Văn Tưởng, chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: Xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; điện thoại: 0973.483925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, điện thoại 02293.862051 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng phù hợp. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,113 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 277,88 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,1437 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,4634 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,5796 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,9394 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4781 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5167 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4654 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,8218 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,4002 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình và đắp nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1664 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0005 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,9466 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,1803 | m3 |
| 18 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4106 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8922 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1997 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2048 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2614 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1061 | tấn |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,78 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,875 | m2 |
| 29 | Láng vữa bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,4866 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. Lắp đặt tấm đan mặt bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,5065 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6336 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3637 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,157 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,2175 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7651 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1129 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6829 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3048 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,5042 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,085 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,2276 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1147 | tấn |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu mái sảnh, sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,617 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,617 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3844 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1821 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0801 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5361 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1993 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3305 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,0429 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,7457 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4322 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6061 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6061 | tấn |
| 60 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8314 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 850 | cái |
| 62 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 808,5 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 276,51 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 234,6679 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.012,6674 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 492,7295 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,16 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 113,46 | m |
| 69 | Đắp chỉ lõm trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 168,4 | m |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,549 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,37 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1296 | m2 |
| 73 | Giá đỡ chậu rửa bằng Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 587,074 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung kích thước gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,086 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,328 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,072 | m2 |
| 78 | Thi công trần thả nhôm kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,624 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.246,5533 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 492,7285 | m2 |
| 81 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Thang lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,05 | m2 |
| 84 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,752 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136,802 | m2 |
| 86 | Gia công hoa cửa Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3832 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,04 | m2 |
| 88 | Gia công lan can Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5322 | tấn |
| 89 | Trụ lan can cầu thang Inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,021 | m2 |
| 91 | Mua vách ngăn Compact dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Inox kèm theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 92 | Lắp vách ngăn trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,2808 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,8424 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8178 | 100m2 |
| 96 | Đào móng lắp thang sắt, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông lót móng thang sắt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 98 | Ván khuôn BT lót móng thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông móng thang sắt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0417 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 103 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2012 | tấn |
| 104 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9787 | tấn |
| 105 | Mua bu lông M16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2012 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, (thang sắt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9787 | tấn |
| 108 | Gia công lan can inox cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2154 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,35 | m2 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Comparc treo tường cầu thang 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.800 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.700 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.100 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.600 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.900 | m |
| 143 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | máy |
| 144 | Mua điều hoà 18000BTU loại 1 chiều iventer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Mua điều hoà 12000BTU loại 1 chiều iventer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 147 | Mua sứ ôm chân kim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 151 | Đào rãnh đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,86 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,86 | m3 |
| 153 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h, h=25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 107 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút, măng sông, tê ren trong nhựa PPR, D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| B | Cải tạo nhà học 3 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,12 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7099 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0434 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8054 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2606 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,4468 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8911 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,36 | 1m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4441 | 100kg |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0015 | 100kg |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,156 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,51 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.136,434 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 445,392 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 365,1788 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 894,884 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 361,982 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 443,4328 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 328,328 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,4088 | 1m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,152 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.196,5928 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 503,714 | 1m2 |
| 25 | Mua cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,72 | m2 |
| 27 | Gia công hoa sắt inox hộp 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,88 | m2 |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Hộp điện 150x150x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào, lán xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,4429 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng lán xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5763 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ lán xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2026 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép lán xe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0112 | tấn |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn khu vui chơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0888 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ khu vui chơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép khu vui chơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1706 | tấn |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cây |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6191 | m3 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1369 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,336 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2672 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1126 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9483 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0115 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1023 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6336 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3162 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0263 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1615 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0894 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1883 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,448 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,192 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4976 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0761 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0761 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,334 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,982 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,292 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,916 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,88 | m |
| 31 | Vét chỉ lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,64 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,6494 | m2 |
| 34 | Mua cửa đi, cửa sổ cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,17 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 14x14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,74 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,17 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,982 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,302 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,95 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0994 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5613 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2996 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0679 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0489 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột trụ cổng, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8646 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm mái cổng chính, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6972 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái cổng chính, M200, PC30, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1553 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột trụ cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1363 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn dầm mái cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mái cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4252 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0132 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1098 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0199 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1371 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0465 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2596 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9607 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,552 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,952 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,498 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,376 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,94 | m |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,5152 | m2 |
| 32 | Tạo chi tiết đầu trụ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | trụ |
| 33 | Tạo dòng chữ "TRƯỜNG MẦM NON HỒI NINH" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | dòng |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,694 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,378 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3905 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3905 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m2 |
| 39 | Mua tôn dầy 2mm làm cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 40 | Mua mũi mác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 41 | Mua bánh xe thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Mua bản lề thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8424 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre gia cố móng tường rào, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,8125 | 100m |
| 45 | Đổ bê tông lót móng tường rào, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,53 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường rào, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,8413 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,9078 | m3 |
| 48 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5758 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1541 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8697 | tấn |
| 51 | Đắp đất hoàn trả móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3708 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,711 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tường rào, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4245 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 362,2766 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195,9804 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 153,92 | m |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,4848 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3033 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,2751 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,2751 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 558,257 | m2 |
| F | Lán xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,725 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2016 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3563 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,656 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3563 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4095 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4095 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn thường dày 0.42mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8874 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | m |
| G | Sân bê tông, bồn cây, rãnh nước | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2237 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150,284 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh nước, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6615 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,679 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1211 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,602 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,7414 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,8946 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0184 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3305 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 14 | Mua ống cống D600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | đốt |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2859 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6016 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 53,5941 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | >=0,3m3 | 2 |
| 4 | Máy lu | >= 9 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
>=250 lít |
4 |
2 |
Ô tô tự đổ |
>=5 tấn |
3 |
3 |
Máy đào |
>=0,3m3 |
2 |
4 |
Máy lu |
>= 9 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 20,113 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 277,88 | 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 8,1437 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,4634 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 24,5796 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 96,9394 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4781 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,0009 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,5167 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Ván khuôn móng | 2,4654 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,5016 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 56,8218 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 15,4002 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình và đắp nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,1664 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0005 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp II | 13,9466 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Đổ bê tông nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 31,1803 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | 0,2934 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4106 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | 1,8922 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn móng bể phốt | 0,0371 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | 0,1997 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,2048 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,2614 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,0493 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | 0,1061 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,78 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,875 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Láng vữa bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 21,4866 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. Lắp đặt tấm đan mặt bể phốt | 10 | 1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Đắp đất hoàn trả móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0823 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 16,5065 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn cột | 2,6336 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3637 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,157 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao | 30,2175 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | 2,7651 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1129 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,6829 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,3048 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 92,5042 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Ván khuôn sàn mái | 8,085 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,2276 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1147 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu mái sảnh, sàn mái, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 187,617 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 187,617 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,3844 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2292 | 100m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1821 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0801 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nếu một ước mơ rơi xuống và vỡ thành nghìn mảnh, đừng bao giờ ngại nhặt một trong những mảnh đó lên và bắt đầu lại.Flavia Weedn "
Flavia Weedn
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Chất Bình, tỉnh Ninh Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Chất Bình, tỉnh Ninh Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.