Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:21 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, mở rộng Bưu điện Mông Dương, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mai Dịch, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long,Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam ĐT: 0917191721. Email: buiduchanh84@gmail.com
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
LCNT THDA Cải tạo, mở rộng Bưu điện Mông Dương, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:15 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
100 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:09 23/08/2022
đến
09:15 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:15 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
130 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (13/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng Bưu điện Mông Dương, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng công ty
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mai Dịch, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long,Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam ĐT: 0917191721. Email: buiduchanh84@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc & Xây dựng AZ. Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng VTC. Lập E-HSDT: phòng KHKD - Bưu điện tỉnh Quảng Ninh. Thẩm định E-HSMT: Ban KHĐT - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Đánh giá E-HSDT: tổ chuyên gia - Bưu điện tỉnh Quảng Ninh. Thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban KHĐT - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mai Dịch, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long,Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam ĐT: 0917191721. Email: buiduchanh84@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Danh mục vật liệu, thiết bị đưa vào thi công chi tiết với mã hiệu, xuất xứ sản phẩm rõ ràng cùng các tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo (nếu có). 2. Catalog thông số kỹ thuật của sơn, gạch lát nền phòng giao dịch, trần thạch cao, các thiết bị điều hòa, đèn led panel, đèn máng bóng tuýp led; ổ điện âm sàn, camera. 3. Bản scan gốc (hoặc bản chụp có công chứng) chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng. 4. Bản scan gốc (hoặc bản chụp có công chứng) Đăng ký kinh doanh 5. Bản scan gốc (hoặc bản chụp có công chứng) thư bảo lãnh dự thầu 6. Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. 7. File excel giá dự thầu. 8. Các tài liệu chứng minh khác theo hồ sơ dự thầu và E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 100 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mai Dịch, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long,Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam ĐT: 0917191721. Email: buiduchanh84@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816.152.578 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 563.230.515 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.204.536 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.628.409.072 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo).52
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dung (có tài liệu chứng minh kèm theo).31
3Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);31
4Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
2Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4986m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3679100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4919tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2695tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0718tấn
7Đổ bê tông móng mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6489m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3355tấn
11Đổ bê tông cổ cột mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5411m3
12Xây móng bằng gạch đặc vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1922m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4955100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1349tấn
16Đổ bê tông giằng móng mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,281m3
17Lấp đất chân móng đầm chặt K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8352100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8352100m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7741tấn
23Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1486m3
24Lắp dựng bu lông M16 x 500Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
25SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
26Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2233tấn
28Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9289m3
29SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5421100m2
30Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3256tấn
31Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3863m3
32SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3875tấn
34Đổ bê tông cầu thang mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9247m3
35SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3709100m2
36Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2731tấn
38Đổ bê tông lanh tô mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9881m3
39Xây tường gạch không nung vữa xi măng mác 75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4557m3
40Xây tường gạch thông gió 190x190x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9929m2
41Xây bậc thang bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9416m3
42Láng mặt bậc vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V22,356m2
43Sản xuất dầm mái bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4188tấn
44Sản xuất xà gồ mái bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8581tấn
45Sơn sặt thép các loại ba nướcMô tả kỹ thuật theo chương V152,2561m2
46Lắp dựng dầm mái bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4188tấn
47Lắp dựng xà gồ mái bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8581tấn
48Bu lông M10 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V276bộ
49Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng ( tấm chống nóng chống ồn EPS 50mm, tôn mạ A/z50 2 lớp tôn: AR -EPS - 0,4/50/0,35, lớp EPS tỷ trọng 11kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5402100m2
50Sản xuất nẹp Inox che khe tiếp giáp R 600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,561m
51Bơm keo silicon khe tiếp giápMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
52Đổ đất nền nhà đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4009100m3
53Đổ bê tông nền nhà mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7391m3
54Trát tường ngoài nhà vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V150,257m2
55Trát tường trong nhà vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V226,7434m2
56Trát dầm vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3752m2
57Trát sàn vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m2
58Trát cột vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3632m2
59Láng sê nô vữa xi măng mác 75 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,34m2
60Trát gờ móc nước vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,79m
61Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300 x 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0166m2
62Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300 x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9484m2
63Tăng cứng và đánh bóng nền bê tông bằng phụ gia tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V155,4678m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,2499m2
65Sơn tường trong nhà không bả 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,621m2
66Sản xuất lắp dựng trần nhựa thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V141,0632m2
67Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,7246100m2
68Lắp dựng giàn giáo thi công trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,4106100m2
69Sản xuất lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
70Sản xuất hoa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
71Sơn sắt thép các loại ba nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,6508m2
72Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12,2531m2
73Lắp dựng hoa thép cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
74Đèn máng tuýp Led 600 x1200- 3*22W + chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
75Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Đèn ốp trần tròn D240- 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Đèn treo tường bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Quạt hút mùi gắn tường vương 250 x250-20WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 65 - 210WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Công tắc 1 chiều 2 phím -10A -250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Công tắc 1 chiều 4 phím -10A -250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Ổ căm đôi + mặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Ổ cắm âm tường chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
84Ổ cắm nổi chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Ổ cắm đơn cắm quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Hộp nhựa đựng 5 -8 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Aptomat 1 pha 2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
92Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
93Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
94Ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
95Ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
96Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
97Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
98Dây nhảy RJ45 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Cáp tín hiệu Camera liền nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V80m
100Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
101Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
102Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
103Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Tê thu PPR D50x25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt LavabôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Dây mềm cấp lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Tê cầu Inox cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Ống nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
118Ống nhựa Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
119Ống nhựa Upvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
120Cút nhựa Upvc 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Cút nhựa Upvc 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Cút nhựa Upvc 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Cút nhựa Upvc 90 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Tê nhựa Upvc 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Côn nhựa Upvc D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Thu nước mặt sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Rọ chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Phễu thu nước mái D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Ống nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
133Cút nhựa Upvc 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Côliê giữa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
136Bình khí chữa cháy MT3 C02Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
137Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Sản xuất lắp dựng cửa cuốn kéo tay ( báo gồm ray, giá, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,478m2
140Sản xuất lắp dựng hộp AlumilumMô tả kỹ thuật theo chương V28,908m2
141Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ tương đương Việt pháp, kính 2 lớp an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
142Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ tương đương Việt pháp, kính 2 lớp an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
BHẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,63m2
2Tháo dỡ chậu xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6815m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V20,1833m3
6Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,6294m3
7Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,963m2
8Tháo dỡ biển hiệu cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
9Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,0493m2
10Phá dỡ gạch ốp tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,1965m2
11Vệ sinh tẩy sạch rêu mốc bám mái băng axit loãngMô tả kỹ thuật theo chương V121,922m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3601100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3601100m3
14Đào móng băng bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0964m3
15Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6228m3
16Xây móng bằng đá hộc vữa xi măng mác 75 D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3119m3
17Đắp đất chân móng đàm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1012m3
18SXLD ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1301100m2
19SXLD cốt thép dầm móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
20SXLD cốt thép dầm móng D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418tấn
21Đổ bê tông dầm móng mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0605m3
22SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
23SXLD cốt thép lanh tô D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
24SXLD cốt thép lanh tô D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
25Đổ bê tông lanh tô mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118m3
26SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m2
27SXLD cốt thép sàn D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3329tấn
28Đổ bê tông mái tầng 2 mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5717m3
29Khoan lỗ cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1501 lỗ khoan
30Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1525m3
31Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2934m3
32Đổ bê tông lót bồn hoa mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8114m3
33Xây tường bồn hoa gạch không nung vữa XM mác 75 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5386m3
34Xây trụ bằng gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223m3
35Ốp tường bồn hoa bằng đá Granit màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V31,819m2
36Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0752m3
37Trát tường ngoài nhà vữa xi ămng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V193,1315m2
38Trát tường trong nhà vữa xi ămng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3624m2
39Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300 x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6859m2
40Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300 x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,36m2
41Lát nền nhà bằng gạch Granit 600 x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V104,8393m2
42Ốp chân tường bằng gạch 100 x 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,107m2
43Lát nền bằng gạch giả đá 600 x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4566m2
44Lát bậc tam cấp bằng đá Grnít màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
45Sản xuất xà gồ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
46Sản xuất lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
47Sản xuất hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
48Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6069m2
49Lắp dựng xà gồ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
50Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,524m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
52Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa poly đặc biệt dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
53Lam chắn nắng bằng nhôm hộp 30x80x0,8 sơn tinh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V157,92md
54Lắp dựng lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V36,12m2
55Sản xuất lắp dựng trần thạch cao thả 600 x 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,45m2
56Sản xuất lắp dựng trần nhựa thả 600 x 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6859m2
57Sơn tương trong nhà không bả bằng sơn 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,0655m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,9789m2
59Lắp dựng giàn giao thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,6754100m2
60Đèn tấm led Panel âm trần 600 x 600- 50WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Đèn ốp trần tròn D240- 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Quạt hút mùi âm trần vuông 300 x300-25WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Quạt hút mùi gắn tường vuông 250 x250-20WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Công tắc 2 phím -10A -250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Công tắc 4 phím -10A -250V ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Ổ cắm đôi + mặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Ổ cắm đôi + mặt đế âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Ổ cắm âm sàn chống giật chuyên dụng 1 ổ cắm điện+ chân cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Ổ cắm đơn cắm quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Hộp nhựa đựng 5 -8 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Aptomat 1 pha 2 cực 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Aptomat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
78Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
79Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
80Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
81Ống nhựa HDPE xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Ống nhựa PVC luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
83Ống nhựa PVC luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
84Lắp đặt điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hướng thổi 24000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
85Ống ga - ống đồng đường kính 15.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
86Ống ga - ống đồng đường kính 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
87Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
88Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Bảo ôn ống đồng 15,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
91Bảo ôn ống đồng 9,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
92Thanh ren M6Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
93Bulông nở M6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Thanh ren M10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
95Bulông nở M10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Tôn 30 x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
97Thép V32 x32x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44kg
98Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
99Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
100Ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
101Bộ chống sét lan truyền mạng lanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Dây nhảy RJ45 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Cáp tín hiệu Camera liền nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V70m
104Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
105Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
106Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
107Ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
108Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Tê thu PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Tê thu PPR D50x25x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Côn thu nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Van 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt LavabôMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
120Dây mềm cấp lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Bộ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Tê cầu Inox cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Ống nhựa Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
126Ống nhựa Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
127Ống nhựa Upvc D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
128Cút nhựa Upvc 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Cút nhựa Upvc 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Cút nhựa Upvc 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Cút nhựa Upvc 90 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Cút nhựa Upvc 90 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Tê nhựa Upvc 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Tê nhựa Upvc 135 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Côn nhựa Upvc D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Côn nhựa Upvc D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt xi bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Thu nước mặt sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lưới chăn côn trùng D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
142Đầu bịt thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Đầu bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
145Trồng cây trạng nguyên H=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V45cây
146Trồng cây trúc quan tử H=1,5 - 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
147Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
148Bình khí chữa cháy MT3 C02Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
149Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Ốp tường tấm alumium dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,78m2
151Sản xuất lắp dựng trần alumium màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V33,165m2
152Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,192m2
153Bộ phụ kiện kính thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ tương đương việt pháp kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,266m2
155Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ tương đương việt pháp kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
156Sản xuất lắp dựng rèm cuốn màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
CHẠNG MỤC: MÁI SẢNH KHAI THÁC
1Sản xuất cột thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
2Sản xuất dầm thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
3Sản xuất xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
4Lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
5Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
7Bu lông D12 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
8Lợp mái bằng tấm Poly đặc biệt dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7339100m2
DHẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,48m2
2Phá dỡ mái Prôxi măngMô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V18,4019m3
4Chặt bỏ cây đường kính D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
5Đào bỏ gốc cây đường kính D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
6Đào móng trụ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9467m3
7Đào móng tường rào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3579m3
8Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4041m3
9Xây móng bằng gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8262m3
10SXLD ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
11Đổ bê tông giăng mác 200 đá 2 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0801m3
12Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1708m3
13Thép V30x30x2,5 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V7,01kg
14Xây tường rào gạch không nung vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1541m3
15Vệ sinh phần tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V96,3754m2
16Trát trụ cổng vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7488m2
17Trát tường rào vữa xi măng mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V21,655m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,7792m2
19Sản xuất cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
20Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,0243m2
21Lắp dựng cổng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
22Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Báng xe cánh cổng D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Đổ cát tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212100m3
25Đổ bê tông nền sân mác 200 đá 2 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,526m3
26Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12510m
27Chèn khe co bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m
28Đổ bê tông nền sân mác 200 đá 2 x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,405m3
29Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5610m
30Chèn khe co bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
31Đào móng đặt ống thoát nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8484m3
32Lắp đặt ống thoát nước Upvc D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
33Lấp cát đen tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,4806m3
34Lấp đất chân móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m3
35Đào móng hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2357m3
36Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1853m3
37Xây tường hố ga vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3436m3
38Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m2
39Côt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172tấn
40Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4964m3
41Trát hố ga vữa xi mác 75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
42Lắp đặt tấm đan trộng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4332100m3
EHẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ KHAI THÁC
1Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu ghi hình 12 kênh Camera IP (AVTECH AVH312)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Ổ cứng ghi hình 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Camera done IP bán kính quan sát 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
FHẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ CHÍNH
1Điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hướng thổi 24000 BTU (Cassette âm trần Casper 24000BTU 1 Chiều model CC-28TL22)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Patch Panel 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Camera done IP bán kính quan sát 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCòn dùng tốt1
2Máy cắt uốn cốt thépCòn dùng tốt1
3Máy hànCòn dùng tốt1
4Máy hàn nhiệt cầm tayCòn dùng tốt1
5Máy phát điện dự phòngCòn dùng tốt1
6Máy khoan bê tôngCòn dùng tốt1
7Máy trộn bê tông 250 lítCòn dùng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Còn dùng tốt
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Còn dùng tốt
1
3
Máy hàn
Còn dùng tốt
1
4
Máy hàn nhiệt cầm tay
Còn dùng tốt
1
5
Máy phát điện dự phòng
Còn dùng tốt
1
6
Máy khoan bê tông
Còn dùng tốt
1
7
Máy trộn bê tông 250 lít
Còn dùng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3
0,788 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6
7,4986 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng
0,3679 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D
0,4919 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng D
0,2695 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng D
1,0718 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đổ bê tông móng mác 200 đá 1 x 2
19,6489 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột
0,0984 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột D
0,0348 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột D
0,3355 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đổ bê tông cổ cột mác 200 đá 1 x 2
0,5411 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Xây móng bằng gạch đặc vữa xi măng mác 75
10,1922 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng
0,4955 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D
0,0411 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D
0,1349 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đổ bê tông giằng móng mác 200 đá 1 x 2
6,281 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lấp đất chân móng đầm chặt K =0,9
0,0472 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,8352 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi
0,8352 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột
0,659 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột D
0,1366 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột D
0,7741 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2
4,1486 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng bu lông M16 x 500
72 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm
0,1938 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D
0,0635 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D
0,2233 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2
1,9289 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái
0,5421 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn D
0,3256 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2
3,3863 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang
0,223 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang D
0,3875 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đổ bê tông cầu thang mác 200 đá 1 x 2
1,9247 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô
0,3709 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D
0,0919 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D
0,2731 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đổ bê tông lanh tô mác 200 đá 1 x 2
3,9881 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Xây tường gạch không nung vữa xi măng mác 75 D220
36,4557 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây tường gạch thông gió 190x190x65mm
16,9929 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây bậc thang bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75
0,9416 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Láng mặt bậc vữa xi măng mác 75 dày 20
22,356 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Sản xuất dầm mái bằng thép hình
2,4188 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Sản xuất xà gồ mái bằng thép hình
0,8581 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Sơn sặt thép các loại ba nước
152,2561 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng dầm mái bằng thép hình
2,4188 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng xà gồ mái bằng thép hình
0,8581 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bu lông M10 liên kết
276 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng ( tấm chống nóng chống ồn EPS 50mm, tôn mạ A/z50 2 lớp tôn: AR -EPS - 0,4/50/0,35, lớp EPS tỷ trọng 11kg/m3)
1,5402 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sản xuất nẹp Inox che khe tiếp giáp R 600
10,561 m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 60

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây