Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng Bưu điện Mông Dương, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Khấu hao cơ bản tập trung tại Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Danh mục vật liệu, thiết bị đưa vào thi công chi tiết với mã hiệu, xuất xứ sản phẩm rõ ràng cùng các tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo (nếu có). 2. Catalog thông số kỹ thuật của sơn, gạch lát nền phòng giao dịch, trần thạch cao, các thiết bị điều hòa, đèn led panel, đèn máng bóng tuýp led; ổ điện âm sàn, camera. 3. Bản scan gốc (hoặc bản chụp có công chứng) chứng chỉ năng lực tổ chức hoạt động xây dựng. 4. Bản scan gốc (hoặc bản chụp có công chứng) Đăng ký kinh doanh 5. Bản scan gốc (hoặc bản chụp có công chứng) thư bảo lãnh dự thầu 6. Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. 7. File excel giá dự thầu. 8. Các tài liệu chứng minh khác theo hồ sơ dự thầu và E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 100 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, Mai Dịch, Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Số 539, Đường Lê Thánh Tông, Phường Bạch Đằng, Thành Phố Hạ Long,Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam ĐT: 0917191721. Email: buiduchanh84@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Thanh – Chủ tịch hội đồng thành viên - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 100 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816.152.578 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 563.230.515 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.204.536 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.628.409.072 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.204.536 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.204.536 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.628.409.072 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 5 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học);- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dung (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4986 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6489 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cổ cột mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5411 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1922 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4955 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông giằng móng mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,281 | m3 |
| 17 | Lấp đất chân móng đầm chặt K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | 100m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7741 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1486 | m3 |
| 24 | Lắp dựng bu lông M16 x 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9289 | m3 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3863 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3875 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông cầu thang mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9247 | m3 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2731 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9881 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung vữa xi măng mác 75 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4557 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 190x190x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9929 | m2 |
| 41 | Xây bậc thang bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9416 | m3 |
| 42 | Láng mặt bậc vữa xi măng mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,356 | m2 |
| 43 | Sản xuất dầm mái bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4188 | tấn |
| 44 | Sản xuất xà gồ mái bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 45 | Sơn sặt thép các loại ba nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2561 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dầm mái bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4188 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ mái bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 48 | Bu lông M10 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | bộ |
| 49 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng ( tấm chống nóng chống ồn EPS 50mm, tôn mạ A/z50 2 lớp tôn: AR -EPS - 0,4/50/0,35, lớp EPS tỷ trọng 11kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5402 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất nẹp Inox che khe tiếp giáp R 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,561 | m |
| 51 | Bơm keo silicon khe tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 52 | Đổ đất nền nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4009 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông nền nhà mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7391 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài nhà vữa xi măng mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,257 | m2 |
| 55 | Trát tường trong nhà vữa xi măng mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7434 | m2 |
| 56 | Trát dầm vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3752 | m2 |
| 57 | Trát sàn vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 58 | Trát cột vữa xi măng mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3632 | m2 |
| 59 | Láng sê nô vữa xi măng mác 75 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 60 | Trát gờ móc nước vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,79 | m |
| 61 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300 x 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0166 | m2 |
| 62 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300 x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9484 | m2 |
| 63 | Tăng cứng và đánh bóng nền bê tông bằng phụ gia tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4678 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2499 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà không bả 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,621 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng trần nhựa thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0632 | m2 |
| 67 | Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7246 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng giàn giáo thi công trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 70 | Sản xuất hoa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại ba nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6508 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2531 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 74 | Đèn máng tuýp Led 600 x1200- 3*22W + chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 75 | Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Đèn ốp trần tròn D240- 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Đèn treo tường bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Quạt hút mùi gắn tường vương 250 x250-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 65 - 210W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Công tắc 1 chiều 2 phím -10A -250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Công tắc 1 chiều 4 phím -10A -250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Ổ căm đôi + mặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm âm tường chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 84 | Ổ cắm nổi chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Ổ cắm đơn cắm quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Hộp nhựa đựng 5 -8 aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 93 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 94 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | Ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 96 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 97 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 98 | Dây nhảy RJ45 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Cáp tín hiệu Camera liền nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 100 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 101 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Tê thu PPR D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Dây mềm cấp lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Tê cầu Inox cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Ống nhựa Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 118 | Ống nhựa Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 119 | Ống nhựa Upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 120 | Cút nhựa Upvc 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Cút nhựa Upvc 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Cút nhựa Upvc 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Cút nhựa Upvc 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Tê nhựa Upvc 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Côn nhựa Upvc D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt xi bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Thu nước mặt sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Phễu thu nước mái D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Ống nhựa Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 133 | Cút nhựa Upvc 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Côliê giữa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 136 | Bình khí chữa cháy MT3 C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 137 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn kéo tay ( báo gồm ray, giá, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,478 | m2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng hộp Alumilum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,908 | m2 |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ tương đương Việt pháp, kính 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 142 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ tương đương Việt pháp, kính 2 lớp an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu xi bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6815 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1833 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6294 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ biển hiệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0493 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1965 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tẩy sạch rêu mốc bám mái băng axit loãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,922 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0964 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc vữa xi măng mác 75 D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3119 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân móng đàm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1012 | m3 |
| 18 | SXLD ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép dầm móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép dầm móng D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông dầm móng mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0605 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | m3 |
| 26 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông mái tầng 2 mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5717 | m3 |
| 29 | Khoan lỗ cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1525 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2934 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót bồn hoa mác 100 đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8114 | m3 |
| 33 | Xây tường bồn hoa gạch không nung vữa XM mác 75 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5386 | m3 |
| 34 | Xây trụ bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | m3 |
| 35 | Ốp tường bồn hoa bằng đá Granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,819 | m2 |
| 36 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0752 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài nhà vữa xi ămng mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1315 | m2 |
| 38 | Trát tường trong nhà vữa xi ămng mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3624 | m2 |
| 39 | Lát nền nhà vệ sinh gạch chống trơn 300 x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6859 | m2 |
| 40 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300 x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m2 |
| 41 | Lát nền nhà bằng gạch Granit 600 x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8393 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường bằng gạch 100 x 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | m2 |
| 43 | Lát nền bằng gạch giả đá 600 x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4566 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp bằng đá Grnít màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 46 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 47 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6069 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 52 | Lợp mái sảnh bằng tấm nhựa poly đặc biệt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 53 | Lam chắn nắng bằng nhôm hộp 30x80x0,8 sơn tinh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,92 | md |
| 54 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao thả 600 x 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng trần nhựa thả 600 x 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6859 | m2 |
| 57 | Sơn tương trong nhà không bả bằng sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,0655 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,9789 | m2 |
| 59 | Lắp dựng giàn giao thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6754 | 100m2 |
| 60 | Đèn tấm led Panel âm trần 600 x 600- 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đèn ốp trần tròn D240- 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Quạt hút mùi âm trần vuông 300 x300-25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Quạt hút mùi gắn tường vuông 250 x250-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Công tắc 2 phím -10A -250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Công tắc 4 phím -10A -250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi + mặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Ổ cắm đôi + mặt đế âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Ổ cắm âm sàn chống giật chuyên dụng 1 ổ cắm điện+ chân cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Ổ cắm đơn cắm quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Hộp nhựa đựng 5 -8 aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat 1 pha 2 cực 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 79 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 80 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 81 | Ống nhựa HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 83 | Ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hướng thổi 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 85 | Ống ga - ống đồng đường kính 15.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Ống ga - ống đồng đường kính 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Bảo ôn ống đồng 15,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng 9,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Thanh ren M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 93 | Bulông nở M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Thanh ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 95 | Bulông nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Tôn 30 x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 97 | Thép V32 x32x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | kg |
| 98 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 99 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 100 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 101 | Bộ chống sét lan truyền mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Dây nhảy RJ45 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Cáp tín hiệu Camera liền nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 104 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 105 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 108 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Tê thu PPR D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Van 2 chiều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Dây mềm cấp lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Tê cầu Inox cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Ống nhựa Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Ống nhựa Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 127 | Ống nhựa Upvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 128 | Cút nhựa Upvc 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Cút nhựa Upvc 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Cút nhựa Upvc 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa Upvc 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Cút nhựa Upvc 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Tê nhựa Upvc 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Tê nhựa Upvc 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Côn nhựa Upvc D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Côn nhựa Upvc D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt xi bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Thu nước mặt sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lưới chăn côn trùng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 142 | Đầu bịt thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Đầu bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 145 | Trồng cây trạng nguyên H=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cây |
| 146 | Trồng cây trúc quan tử H=1,5 - 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 147 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 148 | Bình khí chữa cháy MT3 C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 149 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Ốp tường tấm alumium dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| 151 | Sản xuất lắp dựng trần alumium màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,165 | m2 |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,192 | m2 |
| 153 | Bộ phụ kiện kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ tương đương việt pháp kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,266 | m2 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ tương đương việt pháp kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 156 | Sản xuất lắp dựng rèm cuốn màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: MÁI SẢNH KHAI THÁC | |||
| 1 | Sản xuất cột thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 2 | Sản xuất dầm thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 7 | Bu lông D12 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Lợp mái bằng tấm Poly đặc biệt dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7339 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ mái Prôxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4019 | m3 |
| 4 | Chặt bỏ cây đường kính D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | Đào bỏ gốc cây đường kính D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 6 | Đào móng trụ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 7 | Đào móng tường rào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3579 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4041 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8262 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông giăng mác 200 đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | m3 |
| 12 | Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1708 | m3 |
| 13 | Thép V30x30x2,5 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | kg |
| 14 | Xây tường rào gạch không nung vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1541 | m3 |
| 15 | Vệ sinh phần tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3754 | m2 |
| 16 | Trát trụ cổng vữa xi măng mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7488 | m2 |
| 17 | Trát tường rào vữa xi măng mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,655 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7792 | m2 |
| 19 | Sản xuất cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0243 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cổng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 22 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Báng xe cánh cổng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Đổ cát tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền sân mác 200 đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | m3 |
| 26 | Cắt khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 10m |
| 27 | Chèn khe co bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m |
| 28 | Đổ bê tông nền sân mác 200 đá 2 x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,405 | m3 |
| 29 | Cắt khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 10m |
| 30 | Chèn khe co bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 31 | Đào móng đặt ống thoát nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8484 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 33 | Lấp cát đen tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4806 | m3 |
| 34 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m3 |
| 35 | Đào móng hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2357 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1853 | m3 |
| 37 | Xây tường hố ga vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 39 | Côt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan mác 200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4964 | m3 |
| 41 | Trát hố ga vữa xi mác 75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan trộng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 12 kênh Camera IP (AVTECH AVH312) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cứng ghi hình 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Camera done IP bán kính quan sát 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hướng thổi 24000 BTU (Cassette âm trần Casper 24000BTU 1 Chiều model CC-28TL22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Patch Panel 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera done IP bán kính quan sát 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn dùng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn dùng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn dùng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn dùng tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Còn dùng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn dùng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn dùng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Còn dùng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Còn dùng tốt |
1 |
3 |
Máy hàn |
Còn dùng tốt |
1 |
4 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Còn dùng tốt |
1 |
5 |
Máy phát điện dự phòng |
Còn dùng tốt |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông |
Còn dùng tốt |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Còn dùng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp 3 | 0,788 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6 | 7,4986 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | 0,3679 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng D | 0,4919 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng D | 0,2695 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng D | 1,0718 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đổ bê tông móng mác 200 đá 1 x 2 | 19,6489 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | 0,0984 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột D | 0,0348 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột D | 0,3355 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đổ bê tông cổ cột mác 200 đá 1 x 2 | 0,5411 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc vữa xi măng mác 75 | 10,1922 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,4955 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D | 0,0411 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng D | 0,1349 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đổ bê tông giằng móng mác 200 đá 1 x 2 | 6,281 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lấp đất chân móng đầm chặt K =0,9 | 0,0472 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8352 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | 0,8352 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | 0,659 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột D | 0,1366 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột D | 0,7741 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2 | 4,1486 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp dựng bu lông M16 x 500 | 72 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,1938 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D | 0,0635 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm D | 0,2233 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2 | 1,9289 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,5421 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn D | 0,3256 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đổ bê tông cột mác 200 đá 1 x 2 | 3,3863 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | 0,223 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang D | 0,3875 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đổ bê tông cầu thang mác 200 đá 1 x 2 | 1,9247 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,3709 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | 0,0919 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô D | 0,2731 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đổ bê tông lanh tô mác 200 đá 1 x 2 | 3,9881 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Xây tường gạch không nung vữa xi măng mác 75 D220 | 36,4557 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Xây tường gạch thông gió 190x190x65mm | 16,9929 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây bậc thang bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | 0,9416 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Láng mặt bậc vữa xi măng mác 75 dày 20 | 22,356 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Sản xuất dầm mái bằng thép hình | 2,4188 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Sản xuất xà gồ mái bằng thép hình | 0,8581 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Sơn sặt thép các loại ba nước | 152,2561 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp dựng dầm mái bằng thép hình | 2,4188 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp dựng xà gồ mái bằng thép hình | 0,8581 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bu lông M10 liên kết | 276 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng ( tấm chống nóng chống ồn EPS 50mm, tôn mạ A/z50 2 lớp tôn: AR -EPS - 0,4/50/0,35, lớp EPS tỷ trọng 11kg/m3) | 1,5402 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Sản xuất nẹp Inox che khe tiếp giáp R 600 | 10,561 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đến một độ tuổi nào đó, người ta chẳng thể làm gì khác hơn ngoài sự im lặng. Buồn bã cũng im lặng, hân hoan cũng im lặng. Thi thoảng, chỉ muốn ngồi ở một góc quán quen, thấy khổ hạnh nào rồi cũng nhẹ nhàng như mây trời. Cuộc đời cứ thế mà biên niên cô đơn. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.