Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 11:51 02/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kiên cố hóa tuyến ĐH1.NS (Đoạn lý trình Km5+00 - Km6+600)
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kiên cố hóa mặt đường tuyến ĐH1.NS (Lý trình Km5+00-Km6+600)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đối ứng.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 12/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:46 02/03/2022
đến
16:00 12/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 12/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/03/2022 (09/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Kiên cố hóa tuyến ĐH1.NS (Đoạn lý trình Km5+00 - Km6+600)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện đối ứng.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.505656

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây Lắp công trình Giao thông.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Ninh Phước, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)55
2Cán bộ kỹ thuật thi công2Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.9 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
3Cán bộ quản lý chất lượng1Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.9 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
4Cán bộ quản lý An toàn lao động1Trung cấp trở lên, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 3.9 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
5Đội trưởng1Trung cấp trở lên, Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 3.9 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V514,958m3
2Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V124,46m3
3Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.591,856m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.552,309m3
5Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.783,583m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.364,778m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.526,892m3
8Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.332,344m3
9Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.196,282m3
10Vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.332,344m3
11Vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.196,282m3
12Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.591,856m2
13Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,126m2
14Vét hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V437,277m3
15Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ, Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,277m3
16Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V111,359m3
17Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V111,359m3
18Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V111,359m3
BMặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.107,367m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8.780,694m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.501,315m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.077,862m3
5Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,072Tấn
6Cốt thép truyền lực khe co d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,39Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05Tấn
8Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m
9Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322m
CNút giao thông
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,292m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,072m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V131,46m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,719m3
DCống thoát nước ngang
E* Thân cống
1Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7Ống
2Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
3Ván khuôn kim loại ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,37m2
4Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199Tấn
5Cốt thép ống cống d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059Tấn
6Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m.nối
7Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,066m3
F* Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,423m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V23,794m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,767m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,669m3
G* Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
2Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,124m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
4Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,742m3
6Ván khuôn sân cống, chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,832m3
H* Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,625m3
2Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
4Ván khuôn sân gia cố, chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
5Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875m3
I* Hạng mục khác
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,11m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,99m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu tỉnh bánh thép >=12 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
2Máy đầm đất cầm tay 70kgCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
3Máy đầm dùi 1,5kWCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
4Máy đào >=0,8m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
5Máy ủi >=110CVCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
6Ô tô tự đổ 10 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
7Máy rãi cấp phốiCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
8Máy trộn bê tông 250 lítCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
9Ô tô tưới nước >= 5m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
10Máy lu rung 12,5 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
11Máy Lu bánh lốpCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
12Máy thuỷ bìnhCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
13Máy kinh vỹCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu tỉnh bánh thép >=12 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
2
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1
3
Máy đầm dùi 1,5kW
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
2
4
Máy đào >=0,8m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
5
Máy ủi >=110CV
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
6
Ô tô tự đổ 10 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
2
7
Máy rãi cấp phối
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
8
Máy trộn bê tông 250 lít
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
2
9
Ô tô tưới nước >= 5m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1
10
Máy lu rung 12,5 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
11
Máy Lu bánh lốp
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
12
Máy thuỷ bình
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vỹ
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT như sau:

  • Có quan hệ với 29 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,55%, Xây lắp 95,45%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 51.697.066.200 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 51.190.244.706 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,98%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 156

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây