Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe tải có gắn cẩu >= 3T (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
2 |
Máy tời (có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
1 |
1 |
CSHT_VPC_00059 |
||||
2 |
HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN |
||||
3 |
Gia công hệ khung dàn (Gia cột kết cấu cột anten) |
1.8707 |
tấn |
||
4 |
Gia công thang sắt |
0.0045 |
tấn |
||
5 |
Mạ nhúng toàn bộ chi tiết thép thân cột anten |
1.8752 |
tấn |
||
6 |
Lắp dựng cột thép các loại |
1.8175 |
tấn |
||
7 |
Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
1.8175 |
tấn |
||
8 |
Bulong M12 L=170, 2 ecu |
2 |
bộ |
||
9 |
Bulong M20 L=80, 2 ecu |
63 |
bộ |
||
10 |
Bulong M18 L=85, 2 ecu |
60 |
bộ |
||
11 |
Bulong M12 L=50, 2 ecu |
48 |
bộ |
||
12 |
Bulong M12 L=60, 2 ecu |
4 |
bộ |
||
13 |
Bulong M14 L=300, 2 ecu |
2 |
bộ |
||
14 |
Bulong U M14x140 |
12 |
bộ |
||
15 |
Cáp thép mạ kẽm D12,7 |
711 |
m |
||
16 |
Tăng đơ M22 |
20 |
bộ |
||
17 |
Lót cáp |
40 |
bộ |
||
18 |
Ma ní M20 |
40 |
bộ |
||
19 |
Khoá cáp D12 |
268 |
bộ |
||
20 |
Cáp thép mạ kẽm D12,7 |
40 |
m |
||
21 |
Tăng đơ M12 |
1 |
bộ |
||
22 |
Lót cáp |
2 |
bộ |
||
23 |
Ma ní M14 |
1 |
bộ |
||
24 |
Khoá cáp D12 |
6 |
bộ |
||
25 |
HẠNG MỤC: THÁO DỠ CỘT ANTEN |
||||
26 |
Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=45m (cột anten dây co có trang bị chống xoay, NC*1,03) |
1 |
1 cột |
||
27 |
Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m |
1 |
1 m |
||
28 |
Vận chuyển cột anten, phụ kiện nhập kho Viễn thông |
1 |
tb |
||
29 |
HẠNG MỤC: CỘT TẠM |
||||
30 |
Vận chuyển dàn giáo đến chân công trình |
1 |
ca |
||
31 |
Thuê dàn giáo ngoài |
4 |
bộ |
||
32 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
0.085 |
100m2 |
||
33 |
Làm dây co cho cột sắt |
4 |
bộ dây co |
||
34 |
Tháo dỡ dàn giáo ngoài (NCx0,5) |
0.085 |
100m2 |
||
35 |
Tháo dỡ, thu hồi dây co cho cột sắt, cột bê tông |
4 |
1 bộ |
||
36 |
Vận chuyển dàn giáo về chỗ thuê |
1 |
ca |
||
37 |
HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ANTEN |
||||
38 |
Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co <= 36m (lắp đặt cột có kích thước 600x600x600 NCx1.1x1.1x1.1, có 4 móng néo, NCX1,33) |
1 |
cột |
||
39 |
Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp <= 7kg (Độ cao < 3m, NC*0.55) |
2.2 |
1m |
||
40 |
Nhân công bôi mỡ cho phụ kiện và bulong cột (NC-N1) |
2 |
công |
||
41 |
Mỡ bôi (YOC2) |
5 |
kg |
||
42 |
Vận chuyển cột anten đến chân công trình |
1 |
tb |
||
43 |
Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m |
2.6685 |
tấn |
||
44 |
Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây |
0.5 |
100m2 |
||
45 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
0.5636 |
m3 |
||
46 |
Chụp đầu bulong bằng ống nhựa PVC D34, có nắp bịt, bên trong chứa mỡ bảo vệ bulong móng |
9 |
bộ |
||
47 |
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT |
||||
48 |
Cọc tiếp địa L63x5-2m |
4 |
cọc |
||
49 |
Lập là 40x4 |
10 |
m |
||
50 |
Bulong M10x50 |
4 |
cái |