Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị Bên mời thầu làm rõ |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Đề nghị làm rõ HSMT 1.pdf |
| Nội dung trả lời | Công văn trả lời làm rõ E-HSMT của Nhà thầu (chi tiết theo file đính kèm) |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV tra loi lam ro E-HSMT goi thau PCCC Vung Tau.pdf |
| Ngày trả lời | 11:00 25/04/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp hệ thống PCCC Tên dự án là: Tòa nhà Viettel Vũng Tàu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu nêu trên khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính Kế toán, Ban Đầu tư – Xây dựng; Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư thuộc các chuyên ngành phòng cháy chữa cháy/ điện/ cơ điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.Chứng nhận hoặc chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu scan bằng tốt nghiệp và chứng nhận hoặc chứng chỉ đính kèm E-HSDT). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,2 | 10 đầu |
| 5 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,8 | 5 nút |
| 6 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,8 | 5 chuông |
| 7 | Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào (MM) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | bộ |
| 8 | Module điều khiển (CM) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 9 | Module cách ly địa chỉ (IM) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1cx1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 625 | m |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1cx1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.263 | m |
| 12 | ống ghen mềm chống cháy luồn dây D25 (bao gồm kẹp đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 186 | m |
| 13 | ống ghen chống cháy luồn dây D25 (bao gồm kẹp đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.418 | m |
| 14 | Măng sông nối ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 806 | cái |
| 15 | Tê, cút nối ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 967 | cái |
| 16 | Hộp đựng module box 100x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59 | cái |
| 17 | Hộp chia dây tín hiệu D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 256 | cái |
| 18 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT (160x160x80) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 19 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 20 | Atomat 1P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | bộ |
| 22 | Máng cáp 300x100x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| B | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Dây, cáp điện máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy Sprinkler 3x95mm2 + 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 2 | Dây, cáp điện máy bơm bù áp 3x2,5mm2 + 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 3 | Bình tích áp 200 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Công tắc áp lực + van khóa D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực + van khóa D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 6 | Công tắc mực nước bể | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Rọ hút D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Y lọc D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Y lọc D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Van một chiều lò xo D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Van một chiều lò xo D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Van một chiều lò xo D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Van một chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Van bướm tay quay D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Van bướm tay quay D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Van bướm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Van bướm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Van góc D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 21 | Van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 22 | Van phao thủy lực D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Van tín hiệu báo động ( alarm valve) D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Van bướm kèm công tắc giám sát D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Van bướm kèm công tắc giám sát D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Van bướm kèm công tắc giám sát D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Van bướm kèm công tắc giám sát D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Van bi D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 31 | Van an toàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Công tắc dòng chảy D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Công tắc dòng chảy D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 34 | Công tắc dòng chảy D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Công tắc dòng chảy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Đầu phun quay xuống D15- 68 độ C,K =5,6US | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 306 | cái |
| 37 | Đầu phun quay lên D15 - 68 độ C,K =5,6US | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | cái |
| 38 | Đầu phun quay xuống nhiệt độ cao D15 - 93 độ C,K =5,6US | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 39 | Nắp che đầu sprinkler | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 310 | cái |
| 40 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy loại đôi D50(700X1200X220) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 41 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cuộn |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cuộn |
| 44 | Lăng phun D13 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 45 | Lăng phun D19 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | bình |
| 47 | Bình khí chữa cháy CO2 - 6kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83 | bình |
| 48 | Bình cầu bột chữa cháy tự động ABC -6kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | bình |
| 49 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC mica | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 50 | ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN200 dày 4.78mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 51 | ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN150 dày 4.78mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,77 | 100m |
| 52 | ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN100 dày 3.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,76 | 100m |
| 53 | ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN80 dày 3.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,52 | 100m |
| 54 | ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN50 dày 3.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,76 | 100m |
| 55 | ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN32 dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 56 | ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN25 dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,46 | 100m |
| 57 | Tê thép D200/150 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 58 | Tê thép D200/100 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 59 | Tê thép D150/150 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 60 | Tê thép D150/100 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 61 | Tê thép D100/100 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 62 | Tê thép D100/50 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 63 | Tê thép D80/65 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 64 | Tê thép D50/50 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 65 | Tê thép D50/32 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 66 | Tê thép D50/25 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 67 | Tê thép D32/32 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 68 | Tê thép D32/25 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 69 | Tê thép D25/25 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 121 | cái |
| 70 | Côn thu D200/100 (hàn) | 1 | cái | |
| 71 | Côn thu D150/100 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 72 | Côn thu D150/80 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Côn thu D50/25 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 74 | Côn thu D32/25 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 75 | Côn thu D25/15 (ren) | 350 | cái | |
| 76 | Kép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 77 | Kép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 78 | Kép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 350 | cái |
| 79 | Cút thép D200 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 80 | Cút thép D150 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 81 | Cút thép D100 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 82 | Cút thép D80 (hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 83 | Cút thép D50 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 84 | Cút thép D25 (ren) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 994 | cái |
| 85 | Bích thép D200 + bulong, joăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cặp bích |
| 86 | Bích thép D150 +bulong, joăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cặp bích |
| 87 | Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cặp bích |
| 88 | Bích thép D80 +bulong, joăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cặp bích |
| 89 | Bích thép D200 + bulong, joăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cặp bích |
| 90 | Bích thép D150 +bulong, joăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cặp bích |
| 91 | Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | cặp bích |
| 92 | Bích thép D80 +bulong, joăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cặp bích |
| 93 | Măng sông D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | chiếc |
| 94 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | chiếc |
| 95 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 562 | chiếc |
| 96 | Gối đỡ ống D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | chiếc |
| 97 | Quang treo ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | chiếc |
| 98 | Quang treo ống D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | chiếc |
| 99 | Quang treo ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 213 | chiếc |
| 100 | Thép V5 treo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 115 | m |
| 101 | Sơn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 626 | m2 |
| C | Hệ thống chiếu sáng - sự cố | |||
| 1 | Đèn exit 1 mặt (không chỉ hướng) có ắc quy dự phòng trong 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | 5 đèn |
| 2 | Đèn exit 2 mặt (chỉ 2 hướng) có ắc quy dự phòng trong 120' | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Đèn exit 2 mặt (có chỉ hướng) có ắc quy dự phòng trong 120' | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,6 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,8 | 5 đèn |
| 5 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 260 | cái |
| 6 | Dây cáp nguồn 2x1cx1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.616 | m |
| 7 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 (bao gồm kệp đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 260 | m |
| 8 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 (bao gồm kẹp đỡ ống và hộp chia ngả) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.356 | m |
| 9 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 226 | cái |
| 10 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 113 | cái |
| 11 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT (160x160x50) mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | chiếc |
| D | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ chính 2 LOOP | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Tủ |
| 2 | Màn hình phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn 24VDC-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện hệ thống Sprinkler : với q = 73 l/s và h =65 m.c.n, | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Máy bơm bù: q = 1,5l/s - h = 70m.c.n | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu báo khói địa chỉ | 17 | 10 đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ | 4 | 10 đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 3 | Đầu báo nhiệt cố định địa chỉ | 0,2 | 10 đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 4 | Đế đầu báo cháy | 21,2 | 10 đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 5 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | 3,8 | 5 nút | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 6 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | 3,8 | 5 chuông | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 7 | Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào (MM) | 23 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 8 | Module điều khiển (CM) | 10 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 9 | Module cách ly địa chỉ (IM) | 10 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1cx1,5mm2 | 625 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1cx1,5mm2 | 2.263 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 12 | ống ghen mềm chống cháy luồn dây D25 (bao gồm kẹp đỡ) | 186 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 13 | ống ghen chống cháy luồn dây D25 (bao gồm kẹp đỡ) | 2.418 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 14 | Măng sông nối ống D25 | 806 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 15 | Tê, cút nối ống D25 | 967 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 16 | Hộp đựng module box 100x50 | 59 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 17 | Hộp chia dây tín hiệu D25 | 256 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 18 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT (160x160x80) mm | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 19 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông báo cháy | 36 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 20 | Atomat 1P 10A | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 21 | Cầu đấu dây | 30 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 22 | Máng cáp 300x100x1,2mm | 70 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 23 | Dây, cáp điện máy bơm chữa cháy chính cụm bơm chữa cháy Sprinkler 3x95mm2 + 1x50mm2 | 40 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 24 | Dây, cáp điện máy bơm bù áp 3x2,5mm2 + 1x2,5mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 25 | Bình tích áp 200 lít | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 26 | Công tắc áp lực + van khóa D15 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 27 | Đồng hồ áp lực + van khóa D15 | 9 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 28 | Công tắc mực nước bể | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 29 | Rọ hút D200 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 30 | Y lọc D150 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 31 | Y lọc D65 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 32 | Khớp nối mềm D150 | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 33 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 34 | Van một chiều lò xo D150 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 35 | Van một chiều lò xo D100 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 36 | Van một chiều lò xo D80 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 37 | Van một chiều D50 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 38 | Van bướm tay quay D150 | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 39 | Van bướm tay quay D100 | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 40 | Van bướm D80 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 41 | Van bướm D50 | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 42 | Van góc D65 | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 43 | Van xả khí tự động D25 + van khóa D25 | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 44 | Van phao thủy lực D50 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 45 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 46 | Họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D65 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 47 | Van tín hiệu báo động ( alarm valve) D150 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 48 | Van bướm kèm công tắc giám sát D150 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 49 | Van bướm kèm công tắc giám sát D100 | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | ||
| 50 | Van bướm kèm công tắc giám sát D80 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT, hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cần sự nghiệp, không cần công danh. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.