Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viễn thông Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp kéo cáp Tên dự án là: Đầu tư các tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS-Viễn thông Bạc Liêu năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bạc Liêu, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Thương mại DTECH, Địa chỉ: Đội 4, Thôn Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, ĐT: 0907139486. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632.036.619 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 568.519.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm thi công kéo hàn nối cáp và lắp đặt thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS tương tự với gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.653.092.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.546.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.653.092.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông.-Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Trình độ sơ cấp nghề điện, xây dựng, viễn thông… trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu vực: TP. Bạc Liêu và TX. Giá Rai - NC Vùng III (VT đầu tư) | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 86 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 146 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9,65 | km cáp |
| 4 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9,65 | Km |
| 5 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 232 | Bộ |
| 6 | Bu lông M14 x 300 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 86 | Bộ |
| 7 | Gông điện lực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 146 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3 | Bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | Bộ ODF |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Bộ măng sông |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | Đầu dây |
| 12 | ODF IN 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 13 | Măng sông quang treo 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Day nối quang 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | sợi |
| 15 | Ống co nhiệt các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1,448 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1,448 | tấn |
| B | Khu vực: Các huyện - NC Vùng IV (VT đầu tư) | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 386 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1.031 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 59,1 | km cáp |
| 4 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 59,1 | Km |
| 5 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1.417 | Bộ |
| 6 | Bu lông M14 x 300 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 386 | Bộ |
| 7 | Gông điện lực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1.031 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14 | Bộ ODF |
| 9 | Lắp đặt hộp OTB outdoor các loại vào cột | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | 1 hộp |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | Bộ ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3 | Bộ ODF |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9 | Bộ măng sông |
| 13 | Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 34 | Đầu dây |
| 14 | ODF IN 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14 | bộ |
| 15 | Măng sông quang treo 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9 | bộ |
| 16 | OTP 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | hộp |
| 17 | Day nối quang 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 34 | sợi |
| 18 | Ống co nhiệt các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 34 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3,744 | 1m3 |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 5 | Cột |
| 21 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3,744 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8,865 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8,865 | tấn |
| C | Khu vực: TP. Bạc Liêu và TX. Giá Rai - NC Vùng III (XHH) | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 13 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 327 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14,45 | km cáp |
| 4 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14,45 | Km |
| 5 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 340 | Bộ |
| 6 | Bu lông M14 x 300 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 13 | Bộ |
| 7 | Gông điện lực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 327 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | Bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | Bộ ODF |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2 | Bộ măng sông |
| 11 | ODF IN 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Măng sông quang treo 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 5,99 | 1m3 |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | Cột |
| 15 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 5,99 | m3 |
| 16 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2,168 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2,168 | tấn |
| D | Khu vực: Các huyện - NC Vùng IV (XHH) | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 99 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 921 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 44,25 | km cáp |
| 4 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 44,25 | Km |
| 5 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1.020 | Bộ |
| 6 | Bu lông M14 x 300 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 99 | Bộ |
| 7 | Gông điện lực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 921 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9 | Bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | Bộ ODF |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | Bộ măng sông |
| 11 | Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | Đầu dây |
| 12 | ODF IN 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 9 | bộ |
| 13 | Măng sông quang treo 24FO | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 14 | Day nối quang 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | sợi |
| 15 | Ống co nhiệt các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21,715 | 1m3 |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 29 | Cột |
| 18 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21,715 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6,638 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6,638 | tấn |
| E | Hạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng III (VT đầu tư) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc qui kín, loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 10 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 32 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4,8 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Vật tư ổ cắm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Vật tư công tắc nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4,38 | m3 |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 30 | mét |
| 18 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | hố ga |
| 19 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | hố ga |
| 20 | Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8 | tấm |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 68 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 16 | điện cực |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3,78 | m3 |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 3,2 | 10 cái |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 1,6 | 10 cái |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4 | hệ thống |
| 30 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| F | Hạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng IV (VT đầu tư) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc qui kín, loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 52,5 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 168 | m |
| 5 | Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 168 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 63 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 25,2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | cái |
| 11 | Vật tư ổ cắm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | cái |
| 12 | Vật tư công tắc nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | bộ |
| 15 | Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 23 | m3 |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 157,5 | mét |
| 18 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | hố ga |
| 19 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | hố ga |
| 20 | Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 63 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 42 | tấm |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 357 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 210 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 84 | điện cực |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 19,85 | m3 |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 16,8 | 10 cái |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 8,4 | 10 cái |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21 | hệ thống |
| 30 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| G | Hạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng III (XHH) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc qui kín, loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 15 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 48 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 7,2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 11 | Vật tư ổ cắm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Vật tư công tắc nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6,57 | m3 |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 45 | mét |
| 18 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | hố ga |
| 19 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | hố ga |
| 20 | Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 12 | tấm |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 102 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 24 | điện cực |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 5,67 | m3 |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 4,8 | 10 cái |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 2,4 | 10 cái |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 6 | hệ thống |
| 30 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| H | Hạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng IV (XHH) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ắc qui kín, loại | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 45 | mét |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 144 | m |
| 5 | Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 144 | mét |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 54 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 21,6 | 10m |
| 9 | Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 11 | Vật tư ổ cắm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 12 | Vật tư công tắc nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 16 | Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 19,71 | m3 |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 m | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 135 | mét |
| 18 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | hố ga |
| 19 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mm | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | hố ga |
| 20 | Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27). | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 36 | tấm |
| 23 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 306 | m |
| 24 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 180 | m |
| 25 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 72 | điện cực |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 17,01 | m3 |
| 27 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 14,4 | 10 cái |
| 28 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 7,2 | 10 cái |
| 29 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 18 | hệ thống |
| 30 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | tấn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | Máy điện thoại liên lạc quang | 1 |
| 6 | Máy phát điện 2KVA | Máy phát điện 2KVA | 1 |
| 7 | Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn | Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 1 |
| 10 | Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw | Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan 1kW | Máy khoan 1kW | 1 |
| 13 | Máy hàn 23kw | Máy hàn 23kw | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đồng hồ đo điện vạn năng |
Đồng hồ đo điện vạn năng |
1 |
2 |
Máy hàn cáp sợi quang |
Máy hàn cáp sợi quang |
1 |
3 |
Máy đo cáp quang OTDR |
Máy đo cáp quang OTDR |
1 |
4 |
Máy đo công suất quang |
Máy đo công suất quang |
1 |
5 |
Máy điện thoại liên lạc quang |
Máy điện thoại liên lạc quang |
1 |
6 |
Máy phát điện 2KVA |
Máy phát điện 2KVA |
1 |
7 |
Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn |
Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn |
1 |
8 |
Máy đo điện trở tiếp đất |
Máy đo điện trở tiếp đất |
1 |
9 |
Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
1 |
10 |
Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw |
Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw |
1 |
11 |
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW |
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW |
1 |
12 |
Máy khoan 1kW |
Máy khoan 1kW |
1 |
13 |
Máy hàn 23kw |
Máy hàn 23kw |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | 86 | 1 cột | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | 146 | 1 cột | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 9,65 | km cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 4 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | 9,65 | Km | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 5 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | 232 | Bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 6 | Bu lông M14 x 300 | 86 | Bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 7 | Gông điện lực | 146 | Bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 8 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | 3 | Bộ ODF | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | 4 | Bộ ODF | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | 1 | Bộ măng sông | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 11 | Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu) | 4 | Đầu dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 12 | ODF IN 24FO | 3 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 13 | Măng sông quang treo 24FO | 1 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 14 | Day nối quang 1,5m | 4 | sợi | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 15 | Ống co nhiệt các loại | 4 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 16 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 17 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | 0,5 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 18 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 1,448 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 19 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | 1,448 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 20 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | 386 | 1 cột | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 21 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | 1.031 | 1 cột | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 59,1 | km cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 23 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | 59,1 | Km | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 24 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | 1.417 | Bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 25 | Bu lông M14 x 300 | 386 | Bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 26 | Gông điện lực | 1.031 | Bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 27 | Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs | 14 | Bộ ODF | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 28 | Lắp đặt hộp OTB outdoor các loại vào cột | 4 | 1 hộp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | 21 | Bộ ODF | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang loại | 3 | Bộ ODF | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 31 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại | 9 | Bộ măng sông | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 32 | Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu) | 34 | Đầu dây | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 33 | ODF IN 24FO | 14 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 34 | Măng sông quang treo 24FO | 9 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 35 | OTP 12FO | 4 | hộp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 36 | Day nối quang 1,5m | 34 | sợi | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 37 | Ống co nhiệt các loại | 34 | cái | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất I | 3,744 | 1m3 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 39 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ công | 5 | Cột | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 40 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95) | 3,744 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 41 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | 0,5 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 42 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển | 0,5 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 43 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 8,865 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 44 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển | 8,865 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 45 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn. | 13 | 1 cột | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 46 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn. | 327 | 1 cột | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 14,45 | km cáp | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 48 | Cáp quang treo phi kim loại 12FO | 14,45 | Km | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 49 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | 340 | Bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm | ||
| 50 | Bu lông M14 x 300 | 13 | Bộ | Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nỗi sợ tốt hơn sự vô cảm, bởi vì sự sợ hãi khiến chúng ta có hành động. "
Emiliano Salinas
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Viễn thông Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Viễn thông Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.