Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp kéo cáp

Tìm thấy: 11:41 08/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư các tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS-Viễn thông Bạc Liêu năm 2022
Gói thầu
Thi công xây lắp kéo cáp
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư các tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS-Viễn thông Bạc Liêu năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 18/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:18 08/08/2022
đến
14:00 18/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 18/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/08/2022 (16/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viễn thông Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp kéo cáp
Tên dự án là: Đầu tư các tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS-Viễn thông Bạc Liêu năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Bạc Liêu , địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bạc Liêu, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty cổ phần Đầu tư Công nghệ Sunway Việt Nam (Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán), địa chỉ: Phòng 1, dãy C11, tập thể Nhà máy Pin Văn Điển, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Công ty TNHH Tư vấn Công nghiệp Xây dựng Sao Mai (Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán), địa chỉ: Số 9A4, Khu dân cư 918, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại DTECH, địa chỉ: Đội 4, Thôn Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viễn thông Bạc Liêu , địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Viễn thông Bạc Liêu, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Bạc Liêu, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Thương mại DTECH, Địa chỉ: Đội 4, Thôn Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, ĐT: 0907139486.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Văn Linh, Phường 1, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu, ĐT: 0291.3824865

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.632.036.619 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 568.519.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, chuyên nghành Viễn Thông. Trong đó bao gồm thi công kéo hàn nối cáp và lắp đặt thiết bị phụ trợ cho các trạm BTS tương tự với gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.326.546.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.653.092.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông.-Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.52
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật2- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Điện tử Viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình cùng cấp với công trình đang xét.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
3Cán bộ phụ trách an toàn1- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.22
4Công nhân thi công10- Trình độ sơ cấp nghề điện, xây dựng, viễn thông… trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKhu vực: TP. Bạc Liêu và TX. Giá Rai - NC Vùng III (VT đầu tư)
1Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn.Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm861 cột
2Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn.Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1461 cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm9,65km cáp
4Cáp quang treo phi kim loại 12FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm9,65Km
5Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm232Bộ
6Bu lông M14 x 300Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm86Bộ
7Gông điện lựcTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm146Bộ
8Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchsTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm3Bộ ODF
9Hàn nối ODF cáp sợi quang loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4Bộ ODF
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1Bộ măng sông
11Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4Đầu dây
12ODF IN 24FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm3bộ
13Măng sông quang treo 24FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1bộ
14Day nối quang 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4sợi
15Ống co nhiệt các loạiTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4cái
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
18Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1,448tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1,448tấn
BKhu vực: Các huyện - NC Vùng IV (VT đầu tư)
1Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn.Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm3861 cột
2Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn.Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1.0311 cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm59,1km cáp
4Cáp quang treo phi kim loại 12FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm59,1Km
5Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1.417Bộ
6Bu lông M14 x 300Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm386Bộ
7Gông điện lựcTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1.031Bộ
8Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchsTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm14Bộ ODF
9Lắp đặt hộp OTB outdoor các loại vào cộtTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm41 hộp
10Hàn nối ODF cáp sợi quang loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21Bộ ODF
11Hàn nối ODF cáp sợi quang loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm3Bộ ODF
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm9Bộ măng sông
13Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm34Đầu dây
14ODF IN 24FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm14bộ
15Măng sông quang treo 24FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm9bộ
16OTP 12FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4hộp
17Day nối quang 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm34sợi
18Ống co nhiệt các loạiTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm34cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm3,7441m3
20Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm5Cột
21Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm3,744m3
22Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
23Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
24Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm8,865tấn
25Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm8,865tấn
CKhu vực: TP. Bạc Liêu và TX. Giá Rai - NC Vùng III (XHH)
1Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn.Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm131 cột
2Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn.Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm3271 cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm14,45km cáp
4Cáp quang treo phi kim loại 12FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm14,45Km
5Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm340Bộ
6Bu lông M14 x 300Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm13Bộ
7Gông điện lựcTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm327Bộ
8Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchsTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4Bộ ODF
9Hàn nối ODF cáp sợi quang loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6Bộ ODF
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm2Bộ măng sông
11ODF IN 24FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4bộ
12Măng sông quang treo 24FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm2bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm5,991m3
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm8Cột
15Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm5,99m3
16Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
17Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
18Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm2,168tấn
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm2,168tấn
DKhu vực: Các huyện - NC Vùng IV (XHH)
1Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn.Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm991 cột
2Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn.Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm9211 cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm44,25km cáp
4Cáp quang treo phi kim loại 12FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm44,25Km
5Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnhTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1.020Bộ
6Bu lông M14 x 300Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm99Bộ
7Gông điện lựcTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm921Bộ
8Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchsTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm9Bộ ODF
9Hàn nối ODF cáp sợi quang loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18Bộ ODF
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6Bộ măng sông
11Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm32Đầu dây
12ODF IN 24FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm9bộ
13Măng sông quang treo 24FOTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6bộ
14Day nối quang 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm32sợi
15Ống co nhiệt các loạiTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm32cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21,7151m3
17Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm29Cột
18Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21,715m3
19Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
20Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
21Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6,638tấn
22Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6,638tấn
EHạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng III (VT đầu tư)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4tủ
2Lắp đặt ắc qui kín, loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm81 bình
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm10mét
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm32m
5Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm8cái
6Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm32mét
7Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm12mét
8Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4,810m
9Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4cái
11Vật tư ổ cắm nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4cái
12Vật tư công tắc nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm8cái
13Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A).Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm8bộ
15Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4cái
16Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4,38m3
17Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 mTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm30mét
18Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4hố ga
19Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4hố ga
20Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đấtTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm8m
21Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27).Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm12cái
22Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm8tấm
23Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm68m
24Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm40m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm16điện cực
26Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm3,78m3
27Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm3,210 cái
28Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm1,610 cái
29Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4hệ thống
30Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
31Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
FHạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng IV (VT đầu tư)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21tủ
2Lắp đặt ắc qui kín, loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm421 bình
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm52,5mét
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm168m
5Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm42cái
6Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm168mét
7Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm63mét
8Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm25,210m
9Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21cái
11Vật tư ổ cắm nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21cái
12Vật tư công tắc nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm42cái
13Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A).Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm42bộ
15Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21cái
16Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm23m3
17Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 mTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm157,5mét
18Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21hố ga
19Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21hố ga
20Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đấtTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm42m
21Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27).Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm63cái
22Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm42tấm
23Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm357m
24Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm210m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm84điện cực
26Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm19,85m3
27Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm16,810 cái
28Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm8,410 cái
29Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21hệ thống
30Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
31Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
GHạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng III (XHH)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6tủ
2Lắp đặt ắc qui kín, loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm121 bình
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm15mét
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm48m
5Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm12cái
6Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm48mét
7Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18mét
8Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm7,210m
9Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6cái
11Vật tư ổ cắm nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6cái
12Vật tư công tắc nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm12cái
13Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A).Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm12bộ
15Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6cái
16Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6,57m3
17Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 mTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm45mét
18Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6hố ga
19Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6hố ga
20Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đấtTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm12m
21Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27).Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18cái
22Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm12tấm
23Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm102m
24Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm60m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm24điện cực
26Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm5,67m3
27Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm4,810 cái
28Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm2,410 cái
29Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm6hệ thống
30Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
31Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
HHạng mục: Phụ trợ - Nhân công vùng IV (XHH)
1Lắp đặt tủ phân phối nguồn DC (Lắp đặt tủ nguồn OUTDOOR CABINET Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18tủ
2Lắp đặt ắc qui kín, loại Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm361 bình
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm45mét
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm144m
5Lắp đặt côn cút ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bằng phương pháp dán keo, đường kính côn cút =40mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm36cái
6Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm144mét
7Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột, tiết diện dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm54mét
8Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm21,610m
9Lắp đặt hộp chứa công tắc, ổ cắm, cầu chì (bảng gỗ)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18cái
10Lắp đặt công tắc, ổ cắm vào bảng gỗ, bảng nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18cái
11Vật tư ổ cắm nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18cái
12Vật tư công tắc nhựaTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm36cái
13Lắp đặt cầu dao đảo 3 cực đảo chiều ( Cường độ dòng điện >=60A).Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18bộ
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khácTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm36bộ
15Lắp đặt AUTOMAT loại 1 pha với cường độ dòng điện Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18cái
16Đào đất rãnh cáp , hố ga, rộng = Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm19,71m3
17Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan 1 đến 10 mTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm135mét
18Xây hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18hố ga
19Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 400 x 400 x 450 mmTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18hố ga
20Lắp đặt ống thép F27 đi nổi dọc tường bảo vệ dây dẫn đấtTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm36m
21Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn (lắp co góc 90 độ cho ống F27).Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm54cái
22Lắp đặt tấm đồng tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm36tấm
23Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm (dây liên kết các cọc tiếp địa)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm306m
24Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm180m
25Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm72điện cực
26Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường , cấp đất IITheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm17,01m3
27Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm14,410 cái
28Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm7,210 cái
29Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác)Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm18hệ thống
30Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngTheo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn
31Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm0,5tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đồng hồ đo điện vạn năngĐồng hồ đo điện vạn năng1
2Máy hàn cáp sợi quangMáy hàn cáp sợi quang1
3Máy đo cáp quang OTDRMáy đo cáp quang OTDR1
4Máy đo công suất quangMáy đo công suất quang1
5Máy điện thoại liên lạc quangMáy điện thoại liên lạc quang1
6Máy phát điện 2KVAMáy phát điện 2KVA1
7Xe ôtô 2,5 đến 3 tấnXe ôtô 2,5 đến 3 tấn1
8Máy đo điện trở tiếp đấtMáy đo điện trở tiếp đất1
9Máy ép đầu cốt thuỷ lựcMáy ép đầu cốt thuỷ lực1
10Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kwMáy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw1
11Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kWMáy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW1
12Máy khoan 1kWMáy khoan 1kW1
13Máy hàn 23kwMáy hàn 23kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đồng hồ đo điện vạn năng
Đồng hồ đo điện vạn năng
1
2
Máy hàn cáp sợi quang
Máy hàn cáp sợi quang
1
3
Máy đo cáp quang OTDR
Máy đo cáp quang OTDR
1
4
Máy đo công suất quang
Máy đo công suất quang
1
5
Máy điện thoại liên lạc quang
Máy điện thoại liên lạc quang
1
6
Máy phát điện 2KVA
Máy phát điện 2KVA
1
7
Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn
Xe ôtô 2,5 đến 3 tấn
1
8
Máy đo điện trở tiếp đất
Máy đo điện trở tiếp đất
1
9
Máy ép đầu cốt thuỷ lực
Máy ép đầu cốt thuỷ lực
1
10
Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw
Máy khoan khoan bê tông cầm tay 0,62 kw
1
11
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,50 kW
1
12
Máy khoan 1kW
Máy khoan 1kW
1
13
Máy hàn 23kw
Máy hàn 23kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn.
86 1 cột Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
2 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn.
146 1 cột Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp
9,65 km cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
4 Cáp quang treo phi kim loại 12FO
9,65 Km Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
5 Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh
232 Bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
6 Bu lông M14 x 300
86 Bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
7 Gông điện lực
146 Bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
8 Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs
3 Bộ ODF Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang loại
4 Bộ ODF Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
10 Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại
1 Bộ măng sông Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
11 Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu)
4 Đầu dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
12 ODF IN 24FO
3 bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
13 Măng sông quang treo 24FO
1 bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
14 Day nối quang 1,5m
4 sợi Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
15 Ống co nhiệt các loại
4 cái Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
16 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
0,5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
17 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển
0,5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
18 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại
1,448 tấn Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển
1,448 tấn Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
20 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn.
386 1 cột Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
21 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn.
1.031 1 cột Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
22 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp
59,1 km cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
23 Cáp quang treo phi kim loại 12FO
59,1 Km Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
24 Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh
1.417 Bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
25 Bu lông M14 x 300
386 Bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
26 Gông điện lực
1.031 Bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
27 Lắp đặt hộp ODF indoor các loại vào khung giá 19inchs
14 Bộ ODF Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
28 Lắp đặt hộp OTB outdoor các loại vào cột
4 1 hộp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang loại
21 Bộ ODF Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
30 Hàn nối ODF cáp sợi quang loại
3 Bộ ODF Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
31 Hàn nối măng sông cáp sợi quang loại
9 Bộ măng sông Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
32 Hàn nối bộ chia quang Splitter cấp 1 (hộp hiện hữu)
34 Đầu dây Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
33 ODF IN 24FO
14 bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
34 Măng sông quang treo 24FO
9 bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
35 OTP 12FO
4 hộp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
36 Day nối quang 1,5m
34 sợi Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
37 Ống co nhiệt các loại
34 cái Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất I
3,744 1m3 Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
39 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m - 8m, lắp dựng bằng thủ công
5 Cột Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
40 Đắp đất hoàn trả mặt bằng (k=0,95)
3,744 m3 Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
41 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công
0,5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
42 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công cự ly vận chuyển
0,5 tấn Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
43 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại
8,865 tấn Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
44 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly vận chuyển
8,865 tấn Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
45 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn.
13 1 cột Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
46 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Điện lực có sẵn.
327 1 cột Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
47 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp
14,45 km cáp Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
48 Cáp quang treo phi kim loại 12FO
14,45 Km Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
49 Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh
340 Bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm
50 Bu lông M14 x 300
13 Bộ Theo Hồ sơ thiết kế, Bản vẽ thi công đính kèm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp kéo cáp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp kéo cáp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây