Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp, kết nối SCADA

Tìm thấy: 07:35 29/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Thuộc 02 Dự án ĐTXD bổ sung năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022; 2. Dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022)
Gói thầu
Thi công xây lắp, kết nối SCADA
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các Gói thầu thuộc 02 Dự án đầu tư xây dựng bổ sung năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:30 29/08/2022
đến
09:00 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (06/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp, kết nối SCADA
Tên dự án là: Thuộc 02 Dự án ĐTXD bổ sung năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022; 2. Dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Công nghiệp Lào Cai; địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Với: N = 2, V= 3,8 tỷ VNĐ; X = 7,6 tỷ VNĐ Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp; + Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường2Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận52

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022
1Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ)Theo BVTK1Bộ
2Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK2Bộ
3Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo BVTK1Bộ
4Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo BVTK15.894m
5Dây dẫn AC 70/29 mm2Theo BVTK3.310m
6Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK62Quả
7Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK246Chuỗi
8Chuỗi néo kép cách điện Polymer 35 kV (khóa néo ép, dây AC70/29)Theo BVTK12Chuỗi
9Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300)Theo BVTK8Bộ
10Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ)Theo BVTK22Cái
11Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ)Theo BVTK8Cái
12Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ)Theo BVTK42Cái
13Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ)Theo BVTK6Cái
BPhần xây dựng Đường dây 35kV Xây dựng mới thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Móng cột: MT-4-14Theo BVTK1Móng
2Móng cột: MT-4-14 (MĐ)Theo BVTK4Móng
3Móng cột: MT-5-16Theo BVTK16Móng
4Móng cột: MT-5-16 (MĐ)Theo BVTK2Móng
5Móng cột: MT-5-18Theo BVTK3Móng
6Móng cột: MT-5-18 (MĐ)Theo BVTK3Móng
7Móng cột: MT-6-20Theo BVTK8Móng
8Móng cột: MTK - 14Theo BVTK2Móng
9Móng cột: MTK - 14 (MĐ)Theo BVTK3Móng
10Móng cột: MTK - 18 (MĐ)Theo BVTK1Móng
11Móng cột: MTK - 20Theo BVTK3Móng
12Móng cột: MTK - 20 (MĐ)Theo BVTK4Móng
13Móng néo: MN15 - 5Theo BVTK36Móng
14Tiếp địa: RC - 8Theo BVTK15Bộ
15Tiếp địa: RC - 8 (có bột gêm)Theo BVTK22Bộ
16Tiếp địa: RC-8 - 3T ( có bột gem)Theo BVTK3Bộ
17Tiếp địa CD: RC - 10 (có bột gêm)Theo BVTK2Bộ
18Cột BTLT: PC.I-14-190-9,2Theo BVTK13Cột
19Cột BTLT: PC.I-14-190-13Theo BVTK2Cột
20Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo BVTK12Cột
21Cột BTLT: PC.I-16-190-11Theo BVTK6Cột
22Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo BVTK3Cột
23Cột BTLT: PC.I-18-190-11Theo BVTK5Cột
24Cột BTLT: PC.I-20-190-9.2Theo BVTK4Cột
25Cột BTLT: PC.I-20-190-11Theo BVTK18Cột
26Chụp đầu cột tròn: CC-3MTheo BVTK3Bộ
27Xà phụ: XP35-1Theo BVTK9Bộ
28Xà phụ: XP35-1ATheo BVTK2Bộ
29Xà phụ: XP35 - 2CTheo BVTK1Bộ
30Xà phụ: XP35-4BTheo BVTK1Bộ
31Xà nhánh rẽ: XNR35-3Theo BVTK1Bộ
32Xà đón dây đầu trạm: XĐT35-1ATheo BVTK2Bộ
33Xà néo ∆: XN35-1Theo BVTK7Bộ
34Xà néo đúp ∆: XNĐ35-1Theo BVTK3Bộ
35Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2Theo BVTK5Bộ
36Xà néo bằng: XNB35-1Theo BVTK9Bộ
37Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1Theo BVTK7Bộ
38Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1ATheo BVTK1Bộ
39Xà néo đúp lệch 1 mạch: XNĐL35-1Theo BVTK1Bộ
40Xà néo đúp lệch 1 mạch: XNĐL35-2Theo BVTK4Bộ
41Xà néo II: XNII35-3Theo BVTK2Bộ
42Xà đỡ cầu dao cột đơn: XĐCD35-1Theo BVTK1Bộ
43Xà đỡ BU: XĐBU-35Theo BVTK1Bộ
44Thang trèo: TT3,0M-3Theo BVTK1Bộ
45Thang trèo: TT3,0M-4Theo BVTK1Bộ
46Thang trèo: TT4,2M-2Theo BVTK1Bộ
47Ghế cách điện: GCĐ35-2Theo BVTK2Bộ
48Gông cột đúp: GC - 14Theo BVTK5Bộ
49Gông cột đúp: GC - 18Theo BVTK1Bộ
50Gông cột đúp: GC - 20Theo BVTK7Bộ
51Cổ dề néo dây đơn: CDN - 2Theo BVTK16Bộ
52Cổ dề néo dây đúp: CDNĐ-1Theo BVTK3Bộ
53Cổ dề néo dây đúp: CDNĐ-2Theo BVTK5Bộ
54Cổ dề néo góc: CDNG-98Theo BVTK13Bộ
55Cổ dề néo góc: CDNG-105Theo BVTK4Bộ
56Dây néo: DN16 - 14Theo BVTK2Bộ
57Dây néo: DN16 - 16Theo BVTK28Bộ
58Dây néo: DN16 - 18Theo BVTK6Bộ
59Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐDC-20Theo BVTK1Bộ
60Ghíp nhôm đa năng 3 bulông: GN - 50 - 240Theo BVTK57Bộ
61Tạ chống rung CR3-17Theo BVTK12Cái
62Biển báo tên CDTheo BVTK1Biển
63Tháo dỡ lắp đặt lại lại dây AC70/11Theo BVTK213m
64Tháo dỡ lắp đặt lại Xà phụ XP35-1ATheo BVTK1Bộ
65Tháo dỡ lắp đặt lại xà nhánh rẽTheo BVTK1Bộ
66Tháo dỡ lắp đặt lại xà đón dây đầu trạmTheo BVTK1Bộ
67Tháo dỡ lắp đặt lại xà néoTheo BVTK1Bộ
68Tháo dỡ lắp đặt lại sứ đứng gốm 35kVTheo BVTK7Quả
69Tháo dỡ lắp đặt lại sứ chuỗi néo đơn polyme35kVTheo BVTK6Chuỗi
70Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dềTheo BVTK1Bộ
71Tháo dỡ thu hồi dây AC70/11Theo BVTK63m
72Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cộtTheo BVTK1Bộ
CPhần xây dựng Trạm cắt LBS Xây dựng mới thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VATheo BVTK1Máy
2Dây nôi tiếp địa: DTĐ-16Theo BVTK1Bộ
3Kim chống sét loại 1Theo BVTK1Bộ
4Cáp Al XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x70mm2Theo BVTK7M
5Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2Theo BVTK9M
6Cáp đồng bọc: Cu/PVC/PVC - 2x4Theo BVTK7M
7Đầu cốt đồng (1 lỗ): M4Theo BVTK4Cái
8Nắp chụp đầu cực sứ máy biến điện áp nguồn 1 phaTheo BVTK1Bộ
9Nắp chụp cực chống sét vanTheo BVTK2Bộ
10Biển báo an toànTheo BVTK1Biển
11Biển tên trạm LBSTheo BVTK1Biển
DPhần kết nối 3G/APN thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Router 3G/4GTheo BVTK1Bộ
2Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK1Vị trí
3Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBSTheo BVTK1Vị trí
EThí nghiệm, hiệu chỉnh Scada thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/1041Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại PCKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại trạm LBSKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật4Hệ thống
17Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point4Tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point3Tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point2Tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point3Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point9Tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point1Tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point1Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point1Tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX4Tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX3Tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX2Tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX3Tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX9Tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX1Tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX1Tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX1Tín hiệu
33Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa1Ngăn
FPhần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022
1Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ)Theo BVTK23Bộ
2Chống sét van ZnO-35 kVTheo BVTK45Bộ
3Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo BVTK120Quả
4Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo BVTK45Chuỗi
5Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300)Theo BVTK190Bộ
6Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ)Theo BVTK498Cái
7Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ)Theo BVTK184Cái
8Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ)Theo BVTK57Cái
9Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM120 (loại 2 lỗ)Theo BVTK75Cái
10Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM150 (loại 2 lỗ)Theo BVTK9Cái
11Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ)Theo BVTK239Cái
GPhần xây dựng Trạm LBS 35kV thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VATheo BVTK23Máy
2Móng cột: MT-3-12Theo BVTK1Móng
3Móng cột đúp: MTK - 12Theo BVTK1Móng
4Tiếp địa: RC - 8Theo BVTK14HT
5Cột BTLT: PC.I-12-190-7,2Theo BVTK3Cột
6Chụp đầu cột tròn: CC-3MTheo BVTK1Bộ
7Xà phụ: XP35-1ATheo BVTK28Bộ
8Xà phụ: XP35-2Theo BVTK5Bộ
9Xà phụ: XP35 - 2CTheo BVTK1Bộ
10Xà phụ: XP35-4BTheo BVTK1Bộ
11Xà néo bằng: XNB35-1Theo BVTK6Bộ
12Xà néo bằng đúp: XNBĐ35-1Theo BVTK1Bộ
13Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2Theo BVTK1Bộ
14Xà phụ đỡ lèo & CSV (3 pha lệch ): XP3L-CSV 35Theo BVTK8Bộ
15Xà đỡ sứ TG & CSV cột II : XTG & CSV 35-3Theo BVTK1Bộ
16Xà đỡ LBS: XĐ LBS 35II-3Theo BVTK5Bộ
17Xà đỡ LBS: XĐ LBS 35II-3.1Theo BVTK1Bộ
18Xà đỡ BU: XĐBU-35Theo BVTK17Bộ
19Xà đỡ BU: XĐBU 35II-3Theo BVTK5Bộ
20Xà đỡ BU: XĐBU 35II-3.1Theo BVTK1Bộ
21Kim chống sét loại 1Theo BVTK28Bộ
22Kim chống sét loại 2Theo BVTK1Bộ
23Ghế cách điện: GCĐ35-1Theo BVTK10Bộ
24Ghế cách điện: GCĐ-3Theo BVTK2Bộ
25Thang trèo: TT2,6M-3Theo BVTK7Bộ
26Thang trèo: TT3,0M-3Theo BVTK3Bộ
27Thang trèo: TT3,8M-5Theo BVTK2Bộ
28Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-12Theo BVTK13Bộ
29Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-14Theo BVTK4Bộ
30Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-18Theo BVTK6Bộ
31Cổ dề néo góc: CDNG-105Theo BVTK1Bộ
32Cổ dề néo góc: CDNG-115Theo BVTK6Bộ
33Cổ dề néo góc: CDNG-118Theo BVTK1Bộ
34Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 240)Theo BVTK78Cái
35Cáp Al/XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x70mm2Theo BVTK173m
36Cáp Al/XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x240mm2Theo BVTK127m
37Dây dẫn AC 95/16 mmTheo BVTK193m
38Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x4mm2Theo BVTK161m
39Dây đồng bọc: PVC - M1x50mm2Theo BVTK223m
40Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4Theo BVTK92Cái
41Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông : GN 50-240Theo BVTK18Cái
42Nắp chụp cực chống sét van 35kVTheo BVTK46Bộ
43Nắp chụp cực MBA nguồn 1 pha (TU)Theo BVTK23Bộ
44Biển báo trạm LBSTheo BVTK23Cái
45Biển báo an toàn " cấm trèo "Theo BVTK23Cái
46Tháo dỡ lắp đặt lại dây AC70/11Theo BVTK309m
47Tháo dỡ lắp đặt lại dây AC95/16Theo BVTK3.318m
48Tháo dỡ lắp đặt lại ghế cách điệnTheo BVTK7Bộ
49Tháo dỡ lắp đặt lại giá đỡ đầu cáp và chống sét vanTheo BVTK2Bộ
50Tháo dỡ lắp đặt lại thang trèoTheo BVTK3Bộ
51Tháo dỡ lắp đặt lại Cách điện đứng VHĐ 35kVTheo BVTK5Quả
52Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo đơn polyme35kVTheo BVTK12Chuỗi
53Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo kép polyme35kVTheo BVTK6Chuỗi
54Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dề néo gócTheo BVTK2Bộ
55Tháo dỡ lắp đặt lại dây néo các loạiTheo BVTK18Dây
56Tháo dỡ thu hồi dây AC50/8Theo BVTK174m
57Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lèo các loạiTheo BVTK9Bộ
58Tháo dỡ thu hồi xà néoTheo BVTK5Bộ
59Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu daoTheo BVTK4Bộ
60Tháo dỡ thu hồi giá đỡ cầu dao cột đơnTheo BVTK2Bộ
61Tháo dỡ thu hồi xà đỡ tay thao tácTheo BVTK3Bộ
62Tháo dỡ thu hồi thang trèoTheo BVTK2Bộ
63Tháo dỡ thu hồi cách điện sứ đứng 35kVTheo BVTK12Quả
64Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo đơn polyme 35kVTheo BVTK6Chuỗi
65Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo sứ đơn 35kVTheo BVTK18Chuỗi
66Tháo dỡ thu hồi cổ dề néo gócTheo BVTK3Bộ
67Tháo dỡ thu hồi dây néoTheo BVTK2Bộ
68Tháo dỡ thu hồi cầu dao 3 pha 35kV các loạiTheo BVTK9Bộ (3 pha)
69Tháo dỡ thu hồi cầu dao căng trên dây 1 pha 35kVTheo BVTK2Bộ (1 pha)
HPhần kết nối 3G/APN thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Router 3G/4GTheo BVTK23Bộ
2Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin)Theo BVTK23Vị trí
3Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBSTheo BVTK23Vị trí
IThí nghiệm, hiệu chỉnh Scada thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/10423Hàm
15Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại PCKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật92Hệ thống
16Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại trạm LBSKiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật92Hệ thống
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point92Tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point69Tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point46Tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point69Tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point207Tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point23Tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point23Tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point23Tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX92Tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Áp cho 1 phaKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX69Tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Công suấtKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX46Tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Đo lường khácKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX69Tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX207Tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX23Tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX23Tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX23Tín hiệu
33Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiểnKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa23Ngăn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô trọng tải ≥ 5 Ttrọng tải ≥ 5 T1
2Xe cẩu tự hành ≥ 5 Ttrọng tải ≥ 5 T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô trọng tải ≥ 5 T
trọng tải ≥ 5 T
1
1
Ô tô trọng tải ≥ 5 T
trọng tải ≥ 5 T
1
1
Ô tô trọng tải ≥ 5 T
trọng tải ≥ 5 T
1
1
Ô tô trọng tải ≥ 5 T
trọng tải ≥ 5 T
1
2
Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
trọng tải ≥ 5 T
1
2
Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
trọng tải ≥ 5 T
1
2
Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
trọng tải ≥ 5 T
1
2
Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
trọng tải ≥ 5 T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ)
1 Bộ Theo BVTK
2 Chống sét van ZnO-35 kV
2 Bộ Theo BVTK
3 Cầu dao cách ly 35 kV-630A
1 Bộ Theo BVTK
4 Dây dẫn AC 70/11 mm2
15.894 m Theo BVTK
5 Dây dẫn AC 70/29 mm2
3.310 m Theo BVTK
6 Sứ đứng gốm 35kV cả ty
62 Quả Theo BVTK
7 Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)
246 Chuỗi Theo BVTK
8 Chuỗi néo kép cách điện Polymer 35 kV (khóa néo ép, dây AC70/29)
12 Chuỗi Theo BVTK
9 Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300)
8 Bộ Theo BVTK
10 Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ)
22 Cái Theo BVTK
11 Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ)
8 Cái Theo BVTK
12 Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ)
42 Cái Theo BVTK
13 Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ)
6 Cái Theo BVTK
14 Móng cột: MT-4-14
1 Móng Theo BVTK
15 Móng cột: MT-4-14 (MĐ)
4 Móng Theo BVTK
16 Móng cột: MT-5-16
16 Móng Theo BVTK
17 Móng cột: MT-5-16 (MĐ)
2 Móng Theo BVTK
18 Móng cột: MT-5-18
3 Móng Theo BVTK
19 Móng cột: MT-5-18 (MĐ)
3 Móng Theo BVTK
20 Móng cột: MT-6-20
8 Móng Theo BVTK
21 Móng cột: MTK - 14
2 Móng Theo BVTK
22 Móng cột: MTK - 14 (MĐ)
3 Móng Theo BVTK
23 Móng cột: MTK - 18 (MĐ)
1 Móng Theo BVTK
24 Móng cột: MTK - 20
3 Móng Theo BVTK
25 Móng cột: MTK - 20 (MĐ)
4 Móng Theo BVTK
26 Móng néo: MN15 - 5
36 Móng Theo BVTK
27 Tiếp địa: RC - 8
15 Bộ Theo BVTK
28 Tiếp địa: RC - 8 (có bột gêm)
22 Bộ Theo BVTK
29 Tiếp địa: RC-8 - 3T ( có bột gem)
3 Bộ Theo BVTK
30 Tiếp địa CD: RC - 10 (có bột gêm)
2 Bộ Theo BVTK
31 Cột BTLT: PC.I-14-190-9,2
13 Cột Theo BVTK
32 Cột BTLT: PC.I-14-190-13
2 Cột Theo BVTK
33 Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2
12 Cột Theo BVTK
34 Cột BTLT: PC.I-16-190-11
6 Cột Theo BVTK
35 Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2
3 Cột Theo BVTK
36 Cột BTLT: PC.I-18-190-11
5 Cột Theo BVTK
37 Cột BTLT: PC.I-20-190-9.2
4 Cột Theo BVTK
38 Cột BTLT: PC.I-20-190-11
18 Cột Theo BVTK
39 Chụp đầu cột tròn: CC-3M
3 Bộ Theo BVTK
40 Xà phụ: XP35-1
9 Bộ Theo BVTK
41 Xà phụ: XP35-1A
2 Bộ Theo BVTK
42 Xà phụ: XP35 - 2C
1 Bộ Theo BVTK
43 Xà phụ: XP35-4B
1 Bộ Theo BVTK
44 Xà nhánh rẽ: XNR35-3
1 Bộ Theo BVTK
45 Xà đón dây đầu trạm: XĐT35-1A
2 Bộ Theo BVTK
46 Xà néo ∆: XN35-1
7 Bộ Theo BVTK
47 Xà néo đúp ∆: XNĐ35-1
3 Bộ Theo BVTK
48 Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2
5 Bộ Theo BVTK
49 Xà néo bằng: XNB35-1
9 Bộ Theo BVTK
50 Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1
7 Bộ Theo BVTK

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai như sau:

  • Có quan hệ với 293 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,89 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 34,46%, Xây lắp 44,01%, Tư vấn 14,75%, Phi tư vấn 1,69%, Hỗn hợp 4,97%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.744.480.375.753 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.686.016.129.217 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,35%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp, kết nối SCADA". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp, kết nối SCADA" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây