Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp, kết nối SCADA Tên dự án là: Thuộc 02 Dự án ĐTXD bổ sung năm 2022 của Công ty Điện lực Lào Cai (1. Dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022; 2. Dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại (024)2100705; Fax: (024)8244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Với: N = 2, V= 3,8 tỷ VNĐ; X = 7,6 tỷ VNĐ Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp; + Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 | |||
| 1 | Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35 kV | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn AC 70/11 mm2 | Theo BVTK | 15.894 | m |
| 5 | Dây dẫn AC 70/29 mm2 | Theo BVTK | 3.310 | m |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo BVTK | 62 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo BVTK | 246 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép cách điện Polymer 35 kV (khóa néo ép, dây AC70/29) | Theo BVTK | 12 | Chuỗi |
| 9 | Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300) | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ) | Theo BVTK | 22 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ) | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 12 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 42 | Cái |
| 13 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 6 | Cái |
| B | Phần xây dựng Đường dây 35kV Xây dựng mới thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột: MT-4-14 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột: MT-4-14 (MĐ) | Theo BVTK | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột: MT-5-16 | Theo BVTK | 16 | Móng |
| 4 | Móng cột: MT-5-16 (MĐ) | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột: MT-5-18 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột: MT-5-18 (MĐ) | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột: MT-6-20 | Theo BVTK | 8 | Móng |
| 8 | Móng cột: MTK - 14 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột: MTK - 14 (MĐ) | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột: MTK - 18 (MĐ) | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 11 | Móng cột: MTK - 20 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 12 | Móng cột: MTK - 20 (MĐ) | Theo BVTK | 4 | Móng |
| 13 | Móng néo: MN15 - 5 | Theo BVTK | 36 | Móng |
| 14 | Tiếp địa: RC - 8 | Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa: RC - 8 (có bột gêm) | Theo BVTK | 22 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa: RC-8 - 3T ( có bột gem) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa CD: RC - 10 (có bột gêm) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 18 | Cột BTLT: PC.I-14-190-9,2 | Theo BVTK | 13 | Cột |
| 19 | Cột BTLT: PC.I-14-190-13 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 20 | Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2 | Theo BVTK | 12 | Cột |
| 21 | Cột BTLT: PC.I-16-190-11 | Theo BVTK | 6 | Cột |
| 22 | Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2 | Theo BVTK | 3 | Cột |
| 23 | Cột BTLT: PC.I-18-190-11 | Theo BVTK | 5 | Cột |
| 24 | Cột BTLT: PC.I-20-190-9.2 | Theo BVTK | 4 | Cột |
| 25 | Cột BTLT: PC.I-20-190-11 | Theo BVTK | 18 | Cột |
| 26 | Chụp đầu cột tròn: CC-3M | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 27 | Xà phụ: XP35-1 | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 28 | Xà phụ: XP35-1A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 29 | Xà phụ: XP35 - 2C | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Xà phụ: XP35-4B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 31 | Xà nhánh rẽ: XNR35-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT35-1A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 33 | Xà néo ∆: XN35-1 | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 34 | Xà néo đúp ∆: XNĐ35-1 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 35 | Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 36 | Xà néo bằng: XNB35-1 | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 37 | Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1 | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 38 | Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo đúp lệch 1 mạch: XNĐL35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo đúp lệch 1 mạch: XNĐL35-2 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 41 | Xà néo II: XNII35-3 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu dao cột đơn: XĐCD35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ BU: XĐBU-35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 44 | Thang trèo: TT3,0M-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 45 | Thang trèo: TT3,0M-4 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 46 | Thang trèo: TT4,2M-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 47 | Ghế cách điện: GCĐ35-2 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 48 | Gông cột đúp: GC - 14 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 49 | Gông cột đúp: GC - 18 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 50 | Gông cột đúp: GC - 20 | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 51 | Cổ dề néo dây đơn: CDN - 2 | Theo BVTK | 16 | Bộ |
| 52 | Cổ dề néo dây đúp: CDNĐ-1 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 53 | Cổ dề néo dây đúp: CDNĐ-2 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 54 | Cổ dề néo góc: CDNG-98 | Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 55 | Cổ dề néo góc: CDNG-105 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 56 | Dây néo: DN16 - 14 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 57 | Dây néo: DN16 - 16 | Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 58 | Dây néo: DN16 - 18 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 59 | Dây tiếp địa dọc cột CD: DTĐDC-20 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 60 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông: GN - 50 - 240 | Theo BVTK | 57 | Bộ |
| 61 | Tạ chống rung CR3-17 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 62 | Biển báo tên CD | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 63 | Tháo dỡ lắp đặt lại lại dây AC70/11 | Theo BVTK | 213 | m |
| 64 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà phụ XP35-1A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 65 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà nhánh rẽ | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 66 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà đón dây đầu trạm | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 67 | Tháo dỡ lắp đặt lại xà néo | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 68 | Tháo dỡ lắp đặt lại sứ đứng gốm 35kV | Theo BVTK | 7 | Quả |
| 69 | Tháo dỡ lắp đặt lại sứ chuỗi néo đơn polyme35kV | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 70 | Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dề | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 71 | Tháo dỡ thu hồi dây AC70/11 | Theo BVTK | 63 | m |
| 72 | Tháo dỡ thu hồi chụp đầu cột | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| C | Phần xây dựng Trạm cắt LBS Xây dựng mới thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VA | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Dây nôi tiếp địa: DTĐ-16 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Kim chống sét loại 1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp Al XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x70mm2 | Theo BVTK | 7 | M |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 | Theo BVTK | 9 | M |
| 6 | Cáp đồng bọc: Cu/PVC/PVC - 2x4 | Theo BVTK | 7 | M |
| 7 | Đầu cốt đồng (1 lỗ): M4 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực sứ máy biến điện áp nguồn 1 pha | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cực chống sét van | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 11 | Biển tên trạm LBS | Theo BVTK | 1 | Biển |
| D | Phần kết nối 3G/APN thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Router 3G/4G | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 1 | Vị trí |
| 3 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS | Theo BVTK | 1 | Vị trí |
| E | Thí nghiệm, hiệu chỉnh Scada thuộc dự án: Xây dựng mạch vòng trung áp 35 kV kết nối lộ 391-E20.45 (Tằng Loỏng 3) và lộ 372-E20.54 (Sa Pa), nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Thắng, thị xã Sa Pa năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại PC | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại trạm LBS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 4 | Hệ thống |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 4 | Tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 3 | Tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 2 | Tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 3 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 9 | Tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 1 | Tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 1 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 1 | Tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 4 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | Tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 2 | Tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Analog Input Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 3 | Tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 9 | Tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | Tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | Tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 1 | Tín hiệu |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 1 | Ngăn |
| F | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 | |||
| 1 | Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ) | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-35 kV | Theo BVTK | 45 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo BVTK | 120 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo BVTK | 45 | Chuỗi |
| 5 | Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300) | Theo BVTK | 190 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ) | Theo BVTK | 498 | Cái |
| 7 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ) | Theo BVTK | 184 | Cái |
| 8 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 57 | Cái |
| 9 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM120 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 75 | Cái |
| 10 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM150 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 9 | Cái |
| 11 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ) | Theo BVTK | 239 | Cái |
| G | Phần xây dựng Trạm LBS 35kV thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VA | Theo BVTK | 23 | Máy |
| 2 | Móng cột: MT-3-12 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp: MTK - 12 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa: RC - 8 | Theo BVTK | 14 | HT |
| 5 | Cột BTLT: PC.I-12-190-7,2 | Theo BVTK | 3 | Cột |
| 6 | Chụp đầu cột tròn: CC-3M | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ: XP35-1A | Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 8 | Xà phụ: XP35-2 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 9 | Xà phụ: XP35 - 2C | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ: XP35-4B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo bằng: XNB35-1 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 12 | Xà néo bằng đúp: XNBĐ35-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo & CSV (3 pha lệch ): XP3L-CSV 35 | Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ TG & CSV cột II : XTG & CSV 35-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ LBS: XĐ LBS 35II-3 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ LBS: XĐ LBS 35II-3.1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ BU: XĐBU-35 | Theo BVTK | 17 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ BU: XĐBU 35II-3 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ BU: XĐBU 35II-3.1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Kim chống sét loại 1 | Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 22 | Kim chống sét loại 2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện: GCĐ35-1 | Theo BVTK | 10 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điện: GCĐ-3 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 25 | Thang trèo: TT2,6M-3 | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 26 | Thang trèo: TT3,0M-3 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 27 | Thang trèo: TT3,8M-5 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 28 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-12 | Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 29 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-14 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 30 | Dây tiếp địa dọc cột BTLT: BTLT-18 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 31 | Cổ dề néo góc: CDNG-105 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo góc: CDNG-115 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo góc: CDNG-118 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 34 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 240) | Theo BVTK | 78 | Cái |
| 35 | Cáp Al/XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x70mm2 | Theo BVTK | 173 | m |
| 36 | Cáp Al/XLPE 4,3/HDPE 35kV-1x240mm2 | Theo BVTK | 127 | m |
| 37 | Dây dẫn AC 95/16 mm | Theo BVTK | 193 | m |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Theo BVTK | 161 | m |
| 39 | Dây đồng bọc: PVC - M1x50mm2 | Theo BVTK | 223 | m |
| 40 | Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4 | Theo BVTK | 92 | Cái |
| 41 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông : GN 50-240 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 42 | Nắp chụp cực chống sét van 35kV | Theo BVTK | 46 | Bộ |
| 43 | Nắp chụp cực MBA nguồn 1 pha (TU) | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 44 | Biển báo trạm LBS | Theo BVTK | 23 | Cái |
| 45 | Biển báo an toàn " cấm trèo " | Theo BVTK | 23 | Cái |
| 46 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây AC70/11 | Theo BVTK | 309 | m |
| 47 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây AC95/16 | Theo BVTK | 3.318 | m |
| 48 | Tháo dỡ lắp đặt lại ghế cách điện | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ lắp đặt lại giá đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 50 | Tháo dỡ lắp đặt lại thang trèo | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 51 | Tháo dỡ lắp đặt lại Cách điện đứng VHĐ 35kV | Theo BVTK | 5 | Quả |
| 52 | Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo đơn polyme35kV | Theo BVTK | 12 | Chuỗi |
| 53 | Tháo dỡ lắp đặt lại chuỗi néo kép polyme35kV | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 54 | Tháo dỡ lắp đặt lại cổ dề néo góc | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 55 | Tháo dỡ lắp đặt lại dây néo các loại | Theo BVTK | 18 | Dây |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi dây AC50/8 | Theo BVTK | 174 | m |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ lèo các loại | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 58 | Tháo dỡ thu hồi xà néo | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 59 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ cầu dao | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 60 | Tháo dỡ thu hồi giá đỡ cầu dao cột đơn | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 61 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ tay thao tác | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi thang trèo | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 63 | Tháo dỡ thu hồi cách điện sứ đứng 35kV | Theo BVTK | 12 | Quả |
| 64 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo đơn polyme 35kV | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 65 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo sứ đơn 35kV | Theo BVTK | 18 | Chuỗi |
| 66 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề néo góc | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 67 | Tháo dỡ thu hồi dây néo | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 68 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao 3 pha 35kV các loại | Theo BVTK | 9 | Bộ (3 pha) |
| 69 | Tháo dỡ thu hồi cầu dao căng trên dây 1 pha 35kV | Theo BVTK | 2 | Bộ (1 pha) |
| H | Phần kết nối 3G/APN thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Router 3G/4G | Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt và thiết lập kết nối truyền thông giữa các modem 3G với các LBS tại hiện trường và thiết lập kết nối VPN giữa các modem với các thiết bị tại TTĐK xa (như Gateway DMZ, các thiết bị thông tin) | Theo BVTK | 23 | Vị trí |
| 3 | Cài đặt, cấu hình thiết bị Router 3G/4G và LBS | Theo BVTK | 23 | Vị trí |
| I | Thí nghiệm, hiệu chỉnh Scada thuộc dự án: Lắp đặt thiết bị đóng cắt LBS nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện trung áp tỉnh Lào Cai theo phương pháp đa chia - đa nối (MDMC) - Khu vực các huyện: Bảo Thắng, Mường Khương, Văn Bàn năm 2022 (Vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp, xây dựng và lắp đặt) | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | 23 | Hàm |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm LBS và tại PC | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 92 | Hệ thống |
| 16 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại trạm LBS | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 92 | Hệ thống |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 92 | Tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 69 | Tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 46 | Tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 69 | Tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 207 | Tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 23 | Tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 23 | Tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 23 | Tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 92 | Tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 69 | Tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 46 | Tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 69 | Tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 207 | Tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 23 | Tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 23 | Tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 23 | Tín hiệu |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại TTĐK xa | 23 | Ngăn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô trọng tải ≥ 5 T |
trọng tải ≥ 5 T |
1 |
1 |
Ô tô trọng tải ≥ 5 T |
trọng tải ≥ 5 T |
1 |
1 |
Ô tô trọng tải ≥ 5 T |
trọng tải ≥ 5 T |
1 |
1 |
Ô tô trọng tải ≥ 5 T |
trọng tải ≥ 5 T |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành ≥ 5 T |
trọng tải ≥ 5 T |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành ≥ 5 T |
trọng tải ≥ 5 T |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành ≥ 5 T |
trọng tải ≥ 5 T |
1 |
2 |
Xe cẩu tự hành ≥ 5 T |
trọng tải ≥ 5 T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao cắt tải LBS 35 kV (trọn bộ) | 1 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 2 | Chống sét van ZnO-35 kV | 2 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 3 | Cầu dao cách ly 35 kV-630A | 1 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 4 | Dây dẫn AC 70/11 mm2 | 15.894 | m | Theo BVTK | ||
| 5 | Dây dẫn AC 70/29 mm2 | 3.310 | m | Theo BVTK | ||
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 62 | Quả | Theo BVTK | ||
| 7 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | 246 | Chuỗi | Theo BVTK | ||
| 8 | Chuỗi néo kép cách điện Polymer 35 kV (khóa néo ép, dây AC70/29) | 12 | Chuỗi | Theo BVTK | ||
| 9 | Ghíp nối bọc cách điện trung thế (MV IPC 95-300) | 8 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 10 | Đầu cốt ép dây đồng M50 (loại 1 lỗ) | 22 | Cái | Theo BVTK | ||
| 11 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM70 (loại 1 lỗ) | 8 | Cái | Theo BVTK | ||
| 12 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM95 (loại 2 lỗ) | 42 | Cái | Theo BVTK | ||
| 13 | Đầu cốt ép dây đồng nhôm AM240 (loại 2 lỗ) | 6 | Cái | Theo BVTK | ||
| 14 | Móng cột: MT-4-14 | 1 | Móng | Theo BVTK | ||
| 15 | Móng cột: MT-4-14 (MĐ) | 4 | Móng | Theo BVTK | ||
| 16 | Móng cột: MT-5-16 | 16 | Móng | Theo BVTK | ||
| 17 | Móng cột: MT-5-16 (MĐ) | 2 | Móng | Theo BVTK | ||
| 18 | Móng cột: MT-5-18 | 3 | Móng | Theo BVTK | ||
| 19 | Móng cột: MT-5-18 (MĐ) | 3 | Móng | Theo BVTK | ||
| 20 | Móng cột: MT-6-20 | 8 | Móng | Theo BVTK | ||
| 21 | Móng cột: MTK - 14 | 2 | Móng | Theo BVTK | ||
| 22 | Móng cột: MTK - 14 (MĐ) | 3 | Móng | Theo BVTK | ||
| 23 | Móng cột: MTK - 18 (MĐ) | 1 | Móng | Theo BVTK | ||
| 24 | Móng cột: MTK - 20 | 3 | Móng | Theo BVTK | ||
| 25 | Móng cột: MTK - 20 (MĐ) | 4 | Móng | Theo BVTK | ||
| 26 | Móng néo: MN15 - 5 | 36 | Móng | Theo BVTK | ||
| 27 | Tiếp địa: RC - 8 | 15 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 28 | Tiếp địa: RC - 8 (có bột gêm) | 22 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 29 | Tiếp địa: RC-8 - 3T ( có bột gem) | 3 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 30 | Tiếp địa CD: RC - 10 (có bột gêm) | 2 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 31 | Cột BTLT: PC.I-14-190-9,2 | 13 | Cột | Theo BVTK | ||
| 32 | Cột BTLT: PC.I-14-190-13 | 2 | Cột | Theo BVTK | ||
| 33 | Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2 | 12 | Cột | Theo BVTK | ||
| 34 | Cột BTLT: PC.I-16-190-11 | 6 | Cột | Theo BVTK | ||
| 35 | Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2 | 3 | Cột | Theo BVTK | ||
| 36 | Cột BTLT: PC.I-18-190-11 | 5 | Cột | Theo BVTK | ||
| 37 | Cột BTLT: PC.I-20-190-9.2 | 4 | Cột | Theo BVTK | ||
| 38 | Cột BTLT: PC.I-20-190-11 | 18 | Cột | Theo BVTK | ||
| 39 | Chụp đầu cột tròn: CC-3M | 3 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 40 | Xà phụ: XP35-1 | 9 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 41 | Xà phụ: XP35-1A | 2 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 42 | Xà phụ: XP35 - 2C | 1 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 43 | Xà phụ: XP35-4B | 1 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 44 | Xà nhánh rẽ: XNR35-3 | 1 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 45 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT35-1A | 2 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 46 | Xà néo ∆: XN35-1 | 7 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 47 | Xà néo đúp ∆: XNĐ35-1 | 3 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 48 | Xà néo đúp ∆: XNĐ35-2 | 5 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 49 | Xà néo bằng: XNB35-1 | 9 | Bộ | Theo BVTK | ||
| 50 | Xà néo lệch 1 mạch: XNL35-1 | 7 | Bộ | Theo BVTK |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai như sau:
- Có quan hệ với 293 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,89 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 34,46%, Xây lắp 44,01%, Tư vấn 14,75%, Phi tư vấn 1,69%, Hỗn hợp 4,97%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.744.480.375.753 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.686.016.129.217 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,35%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Trước khi anh phán xét con đường tôi đi, xin hãy chú ý bùn trên giày của chính anh. "
Katrina Mayer
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.