Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực |
1 |
10cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Cung cấp vật tư (kể cả chi phí vận chuyển và các chi phí liên quan khác để thực hiện)_Hạng mục sửa chữa kiến trúc phòng biến điện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Bản lề |
31.08 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Bột bả |
1737.5051 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cát mịn ML=1,5-2,0 |
85.5468 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cát nền |
150.8262 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cát vàng |
144.6035 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Cầu chắn rác inox |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cây chống |
149.8872 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Co, cút nhựa D114mm |
26.4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cọc tràm dài 4m,D 8-10 cm |
9097.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Dây thép |
237.9429 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Dung dịch chống thấm gốc Bitum |
1990.7325 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đá 1x2 |
237.487 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Gạch ống 8x8x18 |
57487.65 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Keo bọt nở Apollo foam |
62.4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lưới thép B40 |
70.62 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lưới thủy tinh 3X3mm |
650.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Nước |
71986.9893 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Nhựa dán |
0.308 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ổ khóa chung chìa chủ |
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Ống PVC D114x3.5mm |
222.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Phụ gia kết nối |
1124.2555 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Sikagrab 75 Epocem |
195.6292 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Sơn lót gốc dầu |
24.426 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Sơn lót nội thất |
279.583 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Sơn lót ngoại thất |
243.1731 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Sơn phủ gốc dầu |
45.4536 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Sơn phủ nội thất |
450.3173 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Sơn phủ ngoại thất |
387.3114 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Tấm cemboard 20mm |
12.031 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Tấm Inox 304 dày 1.5 mm |
203.478 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Tôn kẽm gia cố chân cửa |
17.094 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Thép các loại |
865.57 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thép hình |
1148.448 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Thép tấm |
7.2845 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thép tròn |
589.08 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thép tròn D<=10mm |
9787.695 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Thép tròn D<=18mm |
6206.7 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Thép tròn D>18mm |
1860.48 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Vít inox 304 |
5549.4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Xi măng PC40 |
101019.4853 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Hạng mục thi công Sửa chữa kiến trúc phòng biến điện (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chuẩn bị, chi phí thu hồi theo thiết kế được duyệt (nếu có) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
44 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
12.346 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
2.85 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm |
2.85 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ bong tróc |
2641.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bả bằng bột bả vào tường |
1329.93 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
1329.93 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ |
1311.48 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |