Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN SÂN |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 |
18883 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
3 |
Rải nilong chóng thấm nền sân |
86909 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
4 |
Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 |
1303635 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
5 |
Đánh bòng nền bê tông bằng máy |
8690900 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
6 |
Cắt mặt sân bê tông làm khe nhiệt |
27841 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
7 |
THOÁT NƯỚC MƯA |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
70605 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
9 |
Ván khuôn lót móng rãnh, hố ga |
0.0820 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
10 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 |
22954 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
11 |
Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 |
0.3391 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
12 |
Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
40284 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
13 |
Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 |
130700 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
14 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 |
98250 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
15 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0916 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
16 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
14741 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
17 |
Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.1999 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |
||
18 |
Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg |
390000 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Tiền Tiến |
30 |