Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH, Công ty TNHH MTV Tân Bùi Gia làm rõ một số nội dung của gói thầu Thiết bị (theo file đính kèm). Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Làm rõ.L2.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung nhà thầu đề nghị làm rõ đã được trả lời và không có thay đổi! Trân trọng! |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 15:12 26/08/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Công ty TNHH MTV Tân Bùi Gia làm rõ E-HSMT gói thầu "thiết bị'' theo file đính kèm. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Làm rõ. NGT.pdf |
| Nội dung trả lời | Kính trả lời nội dung đề nghị làm rõ E-HSMT của Quý Công ty |
| File đính kèm nội dung trả lời | TRA LOI LAM RO TAN BUI GIA.pdf |
| Ngày trả lời | 14:18 25/08/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thiết bị Tên dự án là: Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng; Hạng mục: Xây dựng và trang thiết bị nhà 02 tầng (03 phòng bộ môn, 01 phòng thư viện, 01 phòng thiết bị, 01 phòng đoàn đội), sân, bồn hoa và kè đá hộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên doanh đối với tường hợp nhà thầu liên doanh. - Đảm bảo dự thầu theo quy định. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Đề xuất về giá và các biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định. - Đơn dự thầu được hệ thống trình xuất. - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: +Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được nhà thầu chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; + Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với E-HSMT có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp; + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; + Xuất xứ của hàng hoá: Việt Nam hoặc nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào có thuế theo luật định, chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí bảo hành bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí khác có liên theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1/ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT; 2/ Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Hợp đồng và phụ lục (nếu có), (ii) Bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng đó. 3/ Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: (i) Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, (ii) Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk ; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch huyện Krông Búk – địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk; + Số điện thoại : 02623.574.193. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk + Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. + Số điện thoại : 02623.874.215. + Số fax : 02623.874.130. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Búk , Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bàn thí nghiệm Vật lý học sinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | - Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Giá sắt để thiết bị | 1 | Cái | - Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm Vật lý | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | - Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xe đẩy phòng thí nghiệm | ||
| 20 | Giá sắt để thiết bị | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm Vật lý | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Máy vi tính | 40 | Bộ | Theo mô tả tại chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 2 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 3 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 4 | Bàn thí nghiệm Vật lý học sinh | 20 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 5 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 6 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 7 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 8 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 9 | Giá sắt để thiết bị | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 10 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm Vật lý | 1 | Bộ | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 11 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 12 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 13 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 14 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 15 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 16 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 17 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 18 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 19 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 20 | Giá sắt để thiết bị | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 21 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm Vật lý | 1 | Bộ | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 22 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 23 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 24 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 25 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Bộ | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
| 26 | Máy vi tính | 40 | Bộ | Trường THCS Ngô Gia Tự, xã Cư Pơng | 60 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.072.170.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 214.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng (thiết bị có đặc tính kỹ thuật tương đương với đặc tính kỹ thuật của hàng hóa mời thầu). Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 500.346.000 VND và Tồng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.000.692.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.692.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.346.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.692.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.346.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.692.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng bảo hành các sản phẩm và cam kết cử cán bộ xuống kiểm tra sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 12 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư - Vì bàn ghế được cấp tại vùng sâu, vùng xa, vùng khó khăn, yêu cầu nhà thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn huyện Krông Búk để đảm bảo thực hiện bảo hành nhanh nhất theo yêu cầu bảo hành trong vòng 12h theo yêu cầu. Trạm bảo hành phải có đủ chức năng có thể bảo hành các thiết bị theo yêu cầu - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bàn thí nghiệm Vật lý học sinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | - Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Giá sắt để thiết bị | 1 | Cái | - Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm Vật lý | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | - Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xe đẩy phòng thí nghiệm | ||
| 20 | Giá sắt để thiết bị | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm Vật lý | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Ghế Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 20 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Máy vi tính | 40 | Bộ | Theo mô tả tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người đàn ông khởi sự bằng tình yêu, kết thúc bằng tham vọng, và thường chỉ cảm thấy thật bình thản khi họ chết. "
Jean De La Bruyere
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.